Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất-Sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất-Sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 20:16:00 đến ngày 2022-01-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 894,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học dược trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp dược trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất-Sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2021-2022 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất - Sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện M’Drăk 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đáp ứng các thông số quy định hoặc tương đương E- HSYC, đáp ứng tính hợp lệ và đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa theo quy định E- HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa phải đảm bảo đúng danh mục theo các phụ lục của hợp đồng. Hạn dùng tính từ thời điểm giao hàng tối thiểu 18 tháng đối với các hàng hóa có hạn dùng từ 36 tháng trở lên; 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 24 tháng trở lên; 06 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng trở lên; 03 tháng với hàng hóa có hạn dùng từ 06 tháng trở lên (Trừ các trường hợp đặc biệt, bên bán chỉ được giao hàng khi bên mua đồng ý). |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 68, Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262 3843 770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện M’Drắk, số 246 Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn M’Drắk, Huyện M’Drắk, Tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: (0262).3730713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3851462 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu (Coagulation Control Level 2) | HC001 | 3 | Lọ | 1 ml | Nhóm 3 |
| 2 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu (Coagulation Control Level 3) | HC002 | 3 | Lọ | 1 ml | Nhóm 3 |
| 3 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | HC003 | 1 | Hộp | 6x1mL | Nhóm 3 |
| 4 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-C, LDL-C, Phospholipid, NEFA, Lp-PLA2 | HC004 | 1 | Hộp | 3x2mL | Nhóm 3 |
| 5 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (Trulab N) | HC005 | 1 | Hộp | 6x5mL | Nhóm 3 |
| 6 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa (Trulab P) | HC006 | 1 | Hộp | 6x5mL | Nhóm 3 |
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT | HC007 | 2 | Hộp | 5x80ml+1x100ml | Nhóm 3 |
| 8 | Thuốc thử xét nghiệm Albumin | HC008 | 2 | Hộp | 5x25+1x3ml | Nhóm 3 |
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm GOT/ASAT | HC009 | 2 | Hộp | 5x80ml+1x100ml | Nhóm 3 |
| 10 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | HC010 | 2 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 11 | Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | HC011 | 2 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | HC012 | 4 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 13 | Thuốc thử xét nghiệm CK-NAC | HC013 | 2 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 14 | Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | HC014 | 2 | Hộp | 5x80ml+1x100ml | Nhóm 3 |
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | HC015 | 3 | Hộp | 6x100ml | Nhóm 3 |
| 16 | Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | HC016 | 1 | Hộp | 4x20ml+2x10ml | Nhóm 3 |
| 17 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (3.0mg/mL) | HC017 | 3 | Hộp | 10x1mL; 3.0mg/mL | Nhóm 3 |
| 18 | Thuốc thử xét nghiệm GGT | HC018 | 3 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm Glucose | HC019 | 7 | Hộp | 6x100ml | Nhóm 3 |
| 20 | Thuốc thử xét nghiệm HDL Cholesterol | HC020 | 1 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 21 | Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | HC021 | 2 | Hộp | 4x20ml+1x20ml+1x3ml | Nhóm 3 |
| 22 | Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | HC022 | 4 | Hộp | 6x100ml | Nhóm 3 |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm Ure | HC023 | 2 | Hộp | 5x80ml+1x100ml | Nhóm 3 |
| 24 | Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | HC024 | 2 | Hộp | 5x80ml+1x100ml | Nhóm 3 |
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm Alpha-amylase | HC025 | 2 | Hộp | 5x20ml+1x25ml | Nhóm 3 |
| 26 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Lipid (TruLab L Level 1) | HC026 | 1 | Hộp | 3x3ml | Nhóm 3 |
| 27 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa (TruCal U) | HC027 | 1 | Hộp | 6x3mL | Nhóm 3 |
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm HbA1c (one HbA1c FS) | HC028 | 3 | Hộp | 2x15ml+1x10ml+1x5ml | Nhóm 3 |
| 29 | Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c | HC029 | 1 | Hộp | 500ml | Nhóm 3 |
| 30 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c (TruCal HbA1c liquid) | HC030 | 1 | Hộp | 4x0.25ml | Nhóm 3 |
| 31 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c (TruLab HbA1C liquid Level 1) | HC031 | 2 | Hộp | 4x0.25 mL | Nhóm 3 |
| 32 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c (TruLab HbA1C liquid Level 2) | HC032 | 2 | Hộp | 4 x 0.25 mL | Nhóm 3 |
| 33 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (0.5mg/mL) | HC033 | 1 | Hộp | 10x1ml | Nhóm 3 |
| 34 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (1.0mg/mL) | HC034 | 1 | Hộp | 10x1ml | Nhóm 3 |
| 35 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (2.0mg/mL) | HC035 | 1 | Hộp | 10x1ml | Nhóm 3 |
| 36 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol (TruLab Ethanol) | HC036 | 1 | Hộp | 10x1ml | Nhóm 3 |
| 37 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa (Wash solution C-1) | HC037 | 2 | Hộp | 500 ml | Nhóm 3 |
| 38 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa (Wash solution No.3) | HC038 | 2 | Hộp | 500 ml | Nhóm 3 |
| 39 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa (Wash solution No.9) | HC039 | 2 | Hộp | 500 ml | Nhóm 3 |
| 40 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu | HC040 | 2 | Hộp | 5x25ml | Nhóm 3 |
| 41 | Diatro Dil Diff (Dung dịch pha loãng) | HC041 | 35 | Thùng | 20Lít | Nhóm 3 |
| 42 | Diatro Lyse Diff ( Có khóa ) (Dung dịch ly giải có khóa) | HC042 | 8 | Chai | 1Lít/Chai | Nhóm 3 |
| 43 | (Diatro Clenz) Dung dịch rửa chứa enzyme sử dụng cho quy trình phân tích tự động. | HC043 | 3 | Chai | 1Lít/Chai | Nhóm 3 |
| 44 | Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học (ABX CLEANER) | HC044 | 15 | Chai | Hộp/1lít | Nhóm 3 |
| 45 | Dung dịch pha loãng (ABX MINIDIL LMG) | HC045 | 10 | Thùng | Hộp/10Lít | Nhóm 3 |
| 46 | Dung dịch tách bạch cầu (ABX MINILYSE LMG) | HC046 | 6 | Chai | Hộp/1lít | Nhóm 3 |
| 47 | Calcium chloride cho xét nghiệm đông máu | HC047 | 1 | Hộp | 10x15ml | Nhóm 3 |
| 48 | Thuốc thử xét nghiệm APTT (Actin FSL) | HC048 | 1 | Hộp | 10x2ml | Nhóm 3 |
| 49 | Thuốc thử xét nghiệm fibrinogen (Dade Thrombin Reagent) | HC049 | 4 | Hộp | 10x1ml | Nhóm 3 |
| 50 | Thuốc thử xét nghiệm PT (Innovin) | HC050 | 1 | Hộp | 10x4ml | Nhóm 3 |
| 51 | đệm cho xét nghiệm đông máu (Owren's Buffer) | HC051 | 3 | Hộp | 10x15ml | Nhóm 3 |
| 52 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu | HC052 | 3 | Hộp | Hộp/6x1ml | Nhóm 6 |
| 53 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa | HC053 | 3 | Hộp | Hộp/6x5 ml | Nhóm 6 |
| 54 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết học | HC054 | 6 | Hộp | Hộp/3x2ml | Nhóm 6 |
| 55 | Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | HC055 | 3 | Hộp | Hộp/3x12ml | Nhóm 6 |
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | HC056 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 57 | Thuốc thử xét nghiệm CEA (ST AIA-PACK CEA) | HC057 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 58 | Thuốc thử xét nghiệm FT4 (ST AIA-PACK FT4) | HC058 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 59 | Thuốc thử xét nghiệm FT3 (ST AIA-PACK IFT3) | HC059 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 60 | Thuốc thử xét nghiệm TSH (ST AIA-PACK TSH) | HC060 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 61 | Thuốc thử xét nghiệm CA19-9 (ST AIA-PACK CA19-9) | HC061 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 62 | Thuốc thử xét nghiệm CA125 (ST AIA-PACK CA125) | HC062 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 63 | Thuốc thử xét nghiệm CA15-3 (ST AIA-PACK CA15-3) | HC063 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 64 | Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do (ST AIA-PACK FREE PSA) | HC064 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 65 | Thuốc thử xét nghiệm betaHCG (ST AIA-PACK βHCGII) | HC065 | 2 | Hộp | 100TEST | Nhóm 3 |
| 66 | AIA-PACK Detector standardization test cup | HC066 | 2 | Hộp | 200TEST | Nhóm 3 |
| 67 | IVD đệm dùng cho các xét nghiệm miễn dịch (AIA-PACK Diluent concentrate) | HC067 | 1 | Hộp | 100ml x 4 | Nhóm 3 |
| 68 | IVD cơ chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang gắn enzym (AIA-PACK Substrate Set II) | HC068 | 2 | Hộp | 100ml x 2 | Nhóm 3 |
| 69 | IVD rửa dùng cho các xét nghiệm miễn dịch (AIA-PACK Wash concentrate) | HC069 | 2 | Hộp | 100ml x 4 | Nhóm 3 |
| 70 | Sample Cup | HC070 | 1 | Hộp | 1000 cup | Nhóm 6 |
| 71 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) (AIA-PACK AFP CALIBRATOR SET) | HC071 | 2 | Hộp | 1ml x 4 | Nhóm 3 |
| 72 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA (AIA-PACK CEA CALIBRATOR SET) | HC072 | 2 | Hộp | 1ml x 4 | Nhóm 3 |
| 73 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 (AIA-PACK FT4 CALIBRATOR SET) | HC073 | 3 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 74 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH (AIA-PACK TSH 3rd-Gen CALIBRATOR SET) | HC074 | 2 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 75 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 (AIA-PACK IFT3 CALIBRATOR SET) | HC075 | 3 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 76 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 (ST AIA-PACK CA19-9 CALIBRATOR SET) | HC076 | 2 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 77 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 (AIA-PACK CA125 CALIBRATOR SET) | HC077 | 2 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 78 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 (AIA-PACK CA15-3 CALIBRATOR SET) | HC078 | 2 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 79 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do (ST AIA-PACK Free PSA CALIBRATOR SET) | HC079 | 2 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 80 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm betaHCG (ST AIA-PACK βHCGII CALIBRATOR SET) | HC080 | 2 | Hộp | 1ml x 12 | Nhóm 3 |
| 81 | Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm miễn dịch tuyến giáp, insulin và dấu ấn ung thư (Hóa chất kiểm tra mức I) | HC081 | 2 | Hộp | 5ml x 3 | Nhóm 3 |
| 82 | Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm miễn dịch tuyến giáp, insulin và dấu ấn ung thư (Hóa chất kiểm tra mức II) | HC082 | 2 | Hộp | 5ml x 3 | Nhóm 3 |
| 83 | Bộ nhuộm xét nghiệm Lao | HC083 | 5 | Bộ | Bộ/3chai 100ml (gồm Carbon Fuchsin 100ml+Methylen Blue 100ml+ Alcohol Acid 100ml) | Nhóm 5 |
| 84 | Dung dịch rủa tay phẫu thuật 4% | HC084 | 10 | Chai | Chlorhexidine digluconate: 4% Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Chai/500ml | Nhóm 5 |
| 85 | Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde | HC085 | 12 | Can | Can 3,78 lít | Nhóm 3 |
| 86 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | HC086 | 7 | Chai | 1 lít | Nhóm 1 |
| 87 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Ortho-Phthalaldehyde | HC087 | 6 | Can | Can/5 lít | Nhóm 5 |
| 88 | Anti D | HC088 | 2 | Lọ | * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch không màu; * Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người | Nhóm 6 |
| 89 | Anti. A | HC089 | 6 | Lọ | * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch màu xanh; * Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương | Nhóm 6 |
| 90 | Anti. AB | HC090 | 6 | Lọ | * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu;* Dung dịch không màu; * Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương | Nhóm 6 |
| 91 | Anti. B | HC091 | 6 | Lọ | * Sử dụng phương pháp ngưng kết hệ ABO để định nhóm máu; * Dung dịch màu vàng; * Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương | Nhóm 6 |
| 92 | Test chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori ( thử dịch nội soi) | HC092 | 140 | Test | Đặc trưng của H. pylori là có khả năng sinh ra men urease tác dụng phân hủy rất nhanh urea thành hydroxidamonium và làm kiềm hóa môi trường và được nhận diện nhờ chất chỉ thị pH. Nếu có vi khuẩn H. pylori trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy làm cho Pylori test có màu đỏ cánh sen trong vòng 1 giờ. | Nhóm 5 |
| 93 | Test thử HbA1C | HC093 | 200 | Test | Thể tích mẫu : 5ul Độ đúng : R2 ≥ 0.98 Độ chính xác: CV | Nhóm 6 |
| 94 | Test thử RF | HC094 | 200 | Test | Hóa chất RF latex dùng trong phân tích sinh hóa. | Nhóm 6 |
| 95 | Test thử ASLO | HC095 | 200 | Test | Hóa chất ASO latex dùng trong phân tích sinh hóa. | Nhóm 6 |
| 96 | Test thử CRP | HC096 | 200 | Test | Hóa chất CRP latex dùng trong phân tích sinh hóa. | Nhóm 6 |
| 97 | Test thử Chlamydia | HC097 | 60 | Test | *Chlamydia là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trưc tiếp từ mẫu chồi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung/ dịch niệu đạo và trong mẫu nước tiểu. * Độ nhạy: (1) Mẫu phết cổ tử cung: 88% (2) Mẫu phết dịch niệu đạo: 78% (3) Mẫu nước tiểu của nam: 91% * Độ đặc hiệu: (1) Mẫu phết cổ tử cung: 97% (2) Mẫu phết dịch niệu đạo: 92,9%(3) Mẫu nước tiểu của nam: 100% - Hộp 20 test. | Nhóm 6 |
| 98 | Test thử Dengue IgG/IgM | HC098 | 50 | Test | Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. Sử dụng mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Độ nhạy tương quan 94,6%, Độ đặc hiệu tương quan 96,5% | Nhóm 2 |
| 99 | Test thử Dengue NS1 Ag | HC099 | 100 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% so với RT-PCR. Thể tích mẫu sử dụng: 100µl. | Nhóm 4 |
| 100 | Test thử giang mai | HC100 | 100 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: 99.3% và Độ đặc hiệu: 99.5% so với TPHA; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần | Nhóm 4 |
| 101 | Test thử HBeAg | HC101 | 40 | Test | *Giúp xác định chẩn đoán nhiễm siêu vi B. HBeAg phát hiện kháng nguyên lõi siêu vi B trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng phương pháp sắc ký miễn dịch. *Độ nhạy: 96.3% - Độ đặc hiệu: 97.9%. | Nhóm 5 |
| 102 | Test thử HBsAg | HC102 | 300 | Test | Giúp xác định chẩn đoán nhiễm siêu vi B. HBsAg phát hiện kháng nguyên bề mặt siêu vi B trong huyết tương hoặc huyết thanh bằng phương pháp sắc ký miễn dịch. *Ngưỡng phát hiện: 1 ng/ml trong 30 phút *Độ nhạy: >99% , Độ đặc hiệu 99,4% | Nhóm 5 |
| 103 | Test thử HCV | HC103 | 100 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh huyết tương, máu toàn phần người. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. | Nhóm 6 |
| 104 | Test thử HIV | HC104 | 100 | Test | Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | Nhóm 6 |
| 105 | Test thử Morphine | HC105 | 100 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100% | Nhóm 6 |
| 106 | Test thử nước tiểu Cybow 11 ( 11 thông số) | HC106 | 500 | Test | Dùng để thử nước tiểu 11 thông số | Nhóm 4 |
| 107 | Test thử Nước tiểu 10 thông số | HC107 | 3.000 | Test | Dùng để thử nước tiểu 10 thông số | Nhóm 3 |
| 108 | Test thử Rotavirus | HC108 | 60 | Test | Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy tương quan: 94% và Độ đặc hiệu tương quan: 98.3% so với RT-PCR | Nhóm 4 |
| 109 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV (Test HAV IgG/ IgM) | HC109 | 90 | Test | *Giúp chẩn đoán nhiễm siêu vi A trong huyết tương, huyết thanh người bằng phương pháp sắc ký miễn dịch. * Phân biệt được kháng thể IgM kháng virus siêu vi A. *Độ nhạy: 95.2% - Độ đặc hiệu: 99.1%. | Nhóm 3 |
| 110 | Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax | HC110 | 50 | Test | Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: 99.5%. | Nhóm 2 |
| 111 | Test HCG | HC111 | 200 | Test | Là dụng cụ xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính, sử dụng kết hợp các kháng thể bao gồm kháng thể đơn dòng hCG để phát hiện một cách chọn lọc hCG trong nước tiểu. * Ngưỡng phát hiện : 25 mIU/ml *Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 100%. | Nhóm 3 |
| 112 | Test thử 5 loại ma túy | HC112 | 105 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + MDMA: 500 ng/ml + Ketamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% | Nhóm 5 |
| 113 | Test thử đường huyết mao mạch | HC113 | 1.000 | Test | Test thử theo máy SD Check code free. Mẫu thử máu toàn phần mao mạch thể tích mẫu 0,9µl. vùng đo 0,6 -33,3mmol/L Thời gian thử 5 giây | Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thay thế hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp không đạt chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học dược trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có bằng trung cấp dược trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi