Gói thầu: Mua sắm vật chất doanh trại tập trung bảo đảm cho các đơn vị thuộc Binh chủng Công binh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105029-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất doanh trại tập trung bảo đảm cho các đơn vị thuộc Binh chủng Công binh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 14:31:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,724,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.934.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 07 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản phẩm nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ nhựa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất doanh trại tập trung bảo đảm cho các đơn vị thuộc Binh chủng Công binh năm 2022 Mua sắm vật chất doanh trại tập trung bảo đảm cho các đơn vị thuộc Binh chủng Công binh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị kiểm toán độc lập trong vòng 2 năm gần đây (hoặc biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với doanh nghiệp Quân đội; Kết luận của Thanh tra, kiểm tra về công tác tài chính trong 2 năm gần đây); bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; - Văn bản cam kết với thời gian bảo hành nhiều hơn hoặc bằng 12 tháng - Văn bản cam kết khắc phục, sửa chữa trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên A |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. - Bản cam kết bảo hành bảo trì hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải ch ào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với phần sản phẩm gỗ có ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần đây ( 2019, 2020, 2021 ) cung cấp sản phẩm được sản xuất từ gỗ (bàn, ghế, giường, tủ ) có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét trong đó năm 2021 phải có ít nhất 2 hợp đồng tương tự , Đối với phần sản phẩm sắt, kim loại có ít nhất 03 hợp đồng trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cung cấp sản phẩm được sản xuất từ sắt, kim loại ( bàn, ghế, giường, tủ ) có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, trong đó năm 2021 phải có ít nhất 2 hợp đồng tương tự , Đối với sản phẩm nhựa phải có ít nhất 03 hợp đồng trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) sản xuất và cung cấp sản phẩm được làm từ nhựa có quy mô tương tự gói thầu đang xét, trong đó năm 2021 phải có ít nhất 2 hợp đồng tương tự , (tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Tờ khai thuế VAT có chữ ký số) Có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị trên thuộc sở hữu của mình (thông qua Hóa đơn GTGT hoặc Hợp đồng mua bán hoặc các văn bản tương đương khác thể hiện sự sở hữu của nhà thầu); hoặc nếu đi thuê, mượn thì phải có: Hợp đồng cho thuê và Hóa đơn GTGT thể hiện sự sở hữu của bên cho thuê, cho mượn đáp ứng yêu cầu sản xuất hàng hóa đạt chất lượng; có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mẫu số 01A. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - BTL Công Binh
Ngõ 459 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/BTL Công binh, có địa chỉ Ngõ 459 Đội Cấn – Phường Vĩnh Phúc- Quận Ba Đình – TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần/BTL Công binh, có địa chỉ Ngõ 459 Đội Cấn – Phường Vĩnh Phúc- Quận Ba Đình – TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường gỗ 1m | 114 | Cái | KT phủ bì (2000x1000mm); Khung, vai giường làm bằng gỗ nhóm III được tẩm sấy xử lý công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. KT vai giường (180x30x1930mm); đầu giường chia làm 3 pano, đầu giường cao 720mm, đầu giường thấp 540mm, KT chân giường (35x70mm); Thang, giát làm bằng gỗ nhóm IV, KT thang giương (940x40x40mm) gồm 5 chiếc/giường, kích thước giát giường (1910x45x12mm) và khoảng cách giữa các nan là 16mm, vai giường được nối với đầu bằng mộng và bu long hoặc ke góc. Giường được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng. | ||
| 2 | Tủ sắt 2 buồng | 114 | Cái | - KT: 1000 x 1830 x 500 (mm)- Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt sơn phẳng, đồng đều (không bọt), hai buồng bố trí mỗi bên có 1 suốt treo quần áo, 2 đợt có thể dịch chuyển được, hai cánh có 2 khóa, các đợt của tủ có thể thay đổi tấm khoảng cách. | ||
| 3 | Bàn làm việc trợ lý | 50 | Cái | KT: 1400x750x750 (mm)Khung xương, hồi làm bằng gỗ nhóm III. Mặt bàn,và ván bưng được xẻ mỏng nhiều lớp xử lý tẩm xấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng Bàn có một hộc lắp khoá, ngăn kéo lắp ray bi kéo ra nhẹ nhàng. Bàn có một đợt để CPU máy tính.Bàn sơn PU 3 lớp màu cánh dán. theo mẫu của TCHC | ||
| 4 | Bàn giao ban | 7 | Cái | KT: 2400x1200x720 (mm)Bàn được sản xuất bằng nguyên liệu gỗ nhóm III, ván bưng và mặt bàn được tẩm sấy xử lý nhiều lớp công nghiệp tránh cong vênh, nứt nẻ và co ngót trong quá trình sử dụng. Bàn được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụngTheo mẫu của TCHC | ||
| 5 | Ghế trợ lý | 130 | Cái | KT: 410x480x1100 (mm)Ghế được sản xuất bằng nguyên liệu gỗ nhóm III được xử lý tẩm sấy công nghiệp tránh co ngót cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. - Ghế được sơn PU 3 lớp cao cấp đảm bảo chống nhiệt, xước, bong rộp trong suốt quá trình sử dụng.Theo mẫu của TCHC | ||
| 6 | Phản nằm | 200 | Cái | KT: 1840 x 890 x 20 (mm) Phản được sản xuất bằng nguyên liệu gỗ nhóm IV, được xử lý công nghiệp tẩm sấy tranh co ngot trong quá trình sử dụng, gỗ được xẻ mỏng nhiều lớp ép lại với nhau để tránh co ngót trong quá trình sử dụng . | ||
| 7 | Chậu giặt nhựa 34,5 lít | 1.850 | Cái | Đường kính miệng chậu (kích thước lớn nhất) 550 ± 1mm; Đường kính đáy chậu (kích thước lớn nhất) 360 ± 1mm; Chiều cao chậu, (kích thước lớn nhất) 200 ± 1mm Chiều dày thành chậu (kích thước lớn nhất) 2,2 ± 0,2mm; ( Theo thiết kế mẫu của TCHC ký hiệu : CG-Nh-2016-TCTC) | ||
| 8 | Chậu rửa mặt 8,2 lít | 1.850 | Cái | Đường kính miệng chậu (kích thước lớn nhất) 372 ± 1mm; Đường kính đáy chậu (kích thước lớn nhất) 200 ± 1mm; Chiều cao chậu, (kích thước lớn nhất) 110 ± 1mm Chiều dày thành chậu (kích thước lớn nhất) 2,0 ± 0,2mm ( Theo thiết kế mẫu của TCHC ký hiệu : CRM-Nh-2016-TCTC) | ||
| 9 | Xô múc nước 5 lít | 1.850 | Cái | Đường kính miệng xô, (Kích thước lớn nhất) 234 ± 1mm; Đường kính đáy xô, (Kích thước lớn nhất) 158 ±1mm; Chiều cao xô, (Kích thước lớn nhất) 197 ± 1mm; Chiều cao tổng thể cả quai xách khi dựng thẳng đứng, (Kích thước lớn nhất) 342 ± 1mm; Chiều dày thành xô, (Kích thước lớn nhất) 2,0 ± 0,2mm ( Theo thiết kế mẫu của TCHC ký hiệu : XMN-Nh-2016-TCTC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.587065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.934.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 07 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị. | 3 | 2 |
| 2 | Phó phụ trách chính | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản trị. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần gỗ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản phẩm nhựa | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ nhựa | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi