Gói thầu: Mua vật chất huấn luyện TDTT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Mua vật chất huấn luyện TDTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113764 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:36:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 926,586,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77976E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa quy mô tương tự gói thầu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về vật chất huấn luyện như: Bộ cọc thiết bị công sự (hầm đại đội, sở chỉ huy, đài quan sát, hầm chữ A, hầm đạn), hàng hóa phục vụ TDTT như bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, cầu mây, vợt cầu lông, lưới bóng chuyền, lưới cầu lông, quần áo, giày thể thao, tạ, xà đơn, xà kép. Giá trị của các mặt hàng tương tự trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 50% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng, biên bản nghệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khả năng bảo hành, bảo trì cho các hàng hóa cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán ( Cung cấp bằng cấp, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 371, Bộ tư lệnh Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất huấn luyện TDTT Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Tiểu đoàn 371 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế (đối với hộ kinh doanh cá thể), bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ mời thâu còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tiểu đoàn 371 – Bộ Tham Mưu/Binh chủng pháo binh, Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội - Điện thoại: 0868669689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tiểu đoàn 371 – Bộ Tham Mưu/Binh chủng pháo binh, Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội - Điện thoại: 0868669689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu đoàn 371 – Bộ Tham Mưu/Binh chủng pháo binh, Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội - Điện thoại: 0868669689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tiểu đoàn 371 – Bộ Tham Mưu/Binh chủng pháo binh, Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP.Hà Nội - Điện thoại: 0868669689 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bổ sung túi 351 | 30 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Chèn xe bằng gỗ | 15 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giá 3 chân | 14 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tăng che PVC (5x5) | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tăng che PVC (7x5) | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tăng che PVC (10x5) | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tăng che PVC (14x5) | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bạt phủ che xe chở đạn B72 | 6 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Trụ kê đạn B-72 | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giá để dụng cụ hậu cần | 2 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Túi đựng nước giã ngoại tiểu (khẩu đội) | 3 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Túi đựng nước giã ngoại trung đội loại | 3 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Túi đựng nước giã ngoại đại đội | 3 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bổ sung xẻng + cán gỗ | 50 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bổ sung xà beng | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bổ sung cuốc Con gà + cán gỗ | 50 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ cọc thiết bị công sự hầm đại đội | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ cọc thiết bị công sự sở chỉ huy | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ cọc thiết bị công sự đài quan sát | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ cọc thiết bị hầm chữ A | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ cọc thiết bị hầm đạn | 10 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Khung nhà vệ sinh 1,5m*1,5m | 5 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Khung nhà tắm 2,5*2,5m | 5 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Đạn tập tên lửa B-72 | 15 | Quả | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giá kê phản, ống đỡ | 15 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy phát điện 5,5KVA | 4 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy bơm nước | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Téc nước INOX 2000lít | 2 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bổ sung lưới ngụy trang xe chở đạn | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Loa cầm tay | 8 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng tính lượng sửa điều kiện khí tượng đường đạn | 2.000 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng ghi chỉ huy bắn của c phó | 2.000 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng ghi khẩu lệnh bắn tổng hợp | 2.000 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng ghi CHB của khẩu đội trưởng | 2.005 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đồ giải ô vuông | 2.200 | Tờ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Mô hình xe tăng khung kẽm | 20 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mô hình sở chỉ huy khung kẽm | 20 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Loa cầm tay | 18 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Loa di động kèm mích | 2 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy pho to A4 | 20 | Gram | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bìa A4 | 5 | Gram | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy pho to A3 | 2 | Gram | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bút dạ kính 2 đầu | 50 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bút kẻ đầu văn kiện | 26 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bút bi 4 màu | 26 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bút chì đen 3b | 26 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bút chì mầu (24 mầu) | 26 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Túi | 50 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hồ nước | 50 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hồ khô | 60 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Băng dính trong | 50 | Lốc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Kẹp bướm 51mm | 50 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn đạc gỗ dán | 35 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cồn công nghiệp | 50 | Lít | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Giẻ bảo quan | 500 | Kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Găng tay cao su | 30 | Đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ủng cao su | 30 | Đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thuốn dò gỡ mìn 1m | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Thang tre dài 5m | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Câu liêm dài 5m | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bình cứu hỏa ECO | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Xô cứu hỏa | 50 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Khung bảng nhôm kính lịch công tác | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Khung nhôm kính bảng biểu chính quy | 25 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Lịch để bàn | 22 | Quyển | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cột dây phơi | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Kẹp khăn mặt | 115 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | In biển tên chiến sĩ | 115 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Biển tên để bàn | 150 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bóng đá | 10 | Quả | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bóng chuyền | 10 | Quả | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cầu lông | 20 | Hộp | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cầu mây | 10 | Quả | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Vợt cầu lông | 5 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Lưới bóng chuyền | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Lưới cầu lông | 2 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dây kéo co | 3 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Quần áo thể thao | 20 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Giày thể thao | 115 | Đôi | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tạ 25kg | 3 | Quả | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Xà đơn | 2 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Xà kép | 4 | Bộ | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Dây cấn đích | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ván dậm nhảy | 5 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tranh tiêu chuẩn HL thể lực in phun | 50 | m2 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Đường dây dải bơi | 8 | Dải | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cát đen | 50 | m3 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cát vàng | 50 | m3 | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Xi măng PC 30 | 5 | Tấn | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Thước dây cuộn | 20 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cọc chuẩn sơn trắng đỏ | 50 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Cờ vải tín hiệu | 50 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dây thép 0,4 ly | 300 | Kg | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Khung bảng nhôm kính lịch công tác | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Khung nhôm kính mẫu biểu chính quy | 10 | Chiếc | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Đèn pin siêu sáng | 10 | Cái | Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77976E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa quy mô tương tự gói thầu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phải có mặt hàng về vật chất huấn luyện như: Bộ cọc thiết bị công sự (hầm đại đội, sở chỉ huy, đài quan sát, hầm chữ A, hầm đạn), hàng hóa phục vụ TDTT như bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, cầu mây, vợt cầu lông, lưới bóng chuyền, lưới cầu lông, quần áo, giày thể thao, tạ, xà đơn, xà kép. Giá trị của các mặt hàng tương tự trên trong hợp đồng tương tự đạt tối thiểu là 50% giá dự toán gói thầu (là hợp đồng có vốn ngân sách nhà nước: có hồ sơ chứng minh như Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) trong vòng 02 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng, biên bản nghệm thu, thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khả năng bảo hành, bảo trì cho các hàng hóa cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kế toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán ( Cung cấp bằng cấp, hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi