Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117019-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đại phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 08:56:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 829,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trường THCS Châu Văn Liêm, phường IV, thành phố Vị Thanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đại phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876315; Fax: 0293.3870609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876318 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi: (Ván mặt liền một tấm) | 180 | cái | Kích thước :(D1,2 x R0,50 x C0,69)mVật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + sơn PU hoàn thiệnThông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 17mm- Chân bàn gỗ dầu : 40x50mm- Kiềng trên gỗ dầu :18x50mm- Kiềng dưới gỗ dầu : 30x50mm- Gác chân gỗ dầu : 30x50mm- Ngăn bàn ván xoan đào ghép rộng 320mm dày 15mm | ||
| 2 | Ghế học sinh có tựa | 360 | Cái | Kích thước : (D 0,40 x R0,36 x C:0,41) m Vật liệu: Toàn bộ khung gỗ dầu tự nhiên, Mặt ghế gỗ xoan đào ghép dày 17mm + sơn PU hoàn thiệnThông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt ghế gỗ xoan đào ghép dày 17mm- Chân ghế gỗ dầu : 30x40mm- Kiềng trên gỗ dầu : 18x50mm- Kiềng dưới gỗ dầu : 18x30mm- Tựa lưng gỗ dầu : 10x120mm | ||
| 3 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) | 8 | Cái | Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)mVật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PUThông số kỹ thuật cơ bản:- Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 17mm- Khung viền mặt bàn gỗ dầu : 30x60mm- Chân bàn gỗ dầu : 50x60mm- Đố thùng gỗ dầu : 40x40mm- Gác chân gỗ dầu : 30x60mm- Khóa cửa một thùng- Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn- Ván bao che gỗ xoan đào ghép dày 15mm | ||
| 4 | Ghế đai đầu bò | 8 | Cái | Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU Thông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt ghế liền một tấm dày 18mm- Chân ghế : 25x50mm- Kiềng trên :18x50mm- Kiềng dưới :18x20mm-Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm | ||
| 5 | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh, 04 ngăn (Bằng thép) | 8 | Cái | - Kích thước: D1000 x R4570 x C1830 (mm)(Mẫu tủ tương đương mẫu tủ Hòa Phát CAT 09K3B).- Phần trên gồm 2 cánh kính lùa khung sắt, khóa lùa, bên trong có 2 đợt di động.- Phần dưới có 2 khoang cánh sắt lùa, có khóa.- Tủ sơn tĩnh điện mầu ghi, tay nắm nhựa. | ||
| 6 | Bảng viết chống lóa gắn trực tiếp lên tường | 8 | Cái | Kích thước : (D3,60 x N1,25)mThông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt bằng Ceramic- tấm lót lưng bằng nhựa- Khung viền nhôm- Khay đựng phấn dài 5cm- Gắn trực tiếp lên tường. | ||
| 7 | Bảng tên phòng | 13 | Cái | Ngang 0,2m; Dài 0,35mMeka trong loại tốt, Nền đề can xanh chữ trắng- Khung nhôm + nền nhựa kẻ ô trắng | ||
| 8 | Màn cửa số V1 (2,4x1,0)m (Vải nhung loại tốt) | 72 | M2 | Kích thước: (D2,4 x C1,0) x 30Phụ kiện: ống inox Æ27 dày 1,2mm…. | ||
| 9 | Màn cửa số S2 (2,4x1,7)m (Vải nhung loại tốt) | 122 | M2 | Kích thước: (D2,4 x C1,7) x 30Phụ kiện: ống inox Æ27 dày 1,2mm…. | ||
| 10 | Bảng viết chống lóa gắn trực tiếp lên tường | 1 | Cái | Kích thước : (D3,60 x N1,25)mThông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt bằng Ceramic- tấm lót lưng bằng nhựa- Khung viền nhôm- Khay đựng phấn dài 5cm- Gắn trực tiếp lên tường | ||
| 11 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) | 1 | Cái | Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)mVật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PUThông số kỹ thuật cơ bản:- Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 17mm- Khung viền mặt bàn gỗ dầu : 30x60mm- Chân bàn gỗ dầu : 50x60mm- Đố thùng gỗ dầu : 40x40mm- Gác chân gỗ dầu : 30x60mm- Khóa cửa một thùng- Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn- Ván bao che gỗ xoan đào ghép dày 15mm | ||
| 12 | Ghế đai đầu bò | 31 | Cái | Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU Thông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt ghế liền một tấm dày 18mm- Chân ghế : 25x50mm- Kiềng trên :18x50mm- Kiềng dưới :18x20mm-Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm | ||
| 13 | Máy vi tính để bàn (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý/ CPU Intel Core I3-10100 4C/8T 8MB Cache 3.60 GHz Upto 4.30 GHzBo mạch chính/ Mainboard ASRock B460M-Pro4 – Socket 1200Bộ nhớ RAM Team Elite Plus 4GB Bus 2666 – DDR4 – RED x 2Ổ cứng HDD Western Digital Caviar Blue 1TB – 64MB cache – 7200 vòng – Sata 3Nguồn/ Power Gigabyte GP-P450B 80+ Bronze – Single RailThùng máy/ Case Infinity N – Classified Office CaseMàn hình máy tính AOC E2070SWN 19.5 inchBàn phím Logitech K120Chuột máy tính Newmen N107 | ||
| 14 | Giường y tế inox | 1 | Bộ | Kích thước : (D1900xR900xc540)mmVật liệu : 100% inox SUS 20, không bị nhiễm từ, bóng đẹp, có độ bền cơ học cao.Thông số kỹ thuật cơ bản :- Khung đầu giường gắn với khung giường bằng 8 bulon M10x20- Góc nâng đầu 0-80°- Khung giường : hộp inox đúc liền 30 x 60 x 0.8mm- Khung đầu và đuôi giường : ống inox đúc liền, pi 32 x 1mm- 1 song ngang đầu giường: ống inox đúc liền, pi 25 x 0.8mm- 4 song dọc đầu giường : ống inox đúc liền, pi 16 x 0.4mm- Vạt giường : inox hộp 10 x 40mm, dày 0.6mm, 13 thanh- 5 Thanh đỡ vạt giường bằng ống inox đúc liền: 3 thanh vuông 25 x 0.6mm, 2 thanh vuông 13x0.6mm- Thanh đỡ đầu nâng hạ : ống inox đúc liền, LA33, dày 2.5mm- Cọc màn: pi 12.7 x 0.8mm- Răng chống đầu nâng : LA250x2.5mm- Nệm giường: nệm mút dầy 70mm | ||
| 15 | Bàn làm việc BHSD05 | 1 | Cái | Kích Thước (D1200xR600xC750)mmVật liệu : Gỗ công nghiệp MFC, màu gỗ 1084Thông số kỹ thuật cơ bản:- Bàn có thiết kế dạng thẳng, có hộc treo đựng tài liệu và ngăn kéo để đồ tiện dụng.-Mặt bàn dày 25mm-Chân bàn có đế bọc cao su hạn chế xây xước sàn nhà | ||
| 16 | Ghế xoay lưới SKU : ZH405 (ghế ngồi làm việc) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật- Kích thước (R550xS600xC960:1080)mm- Chất liệu : đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa, có bánh xe di chuyển, lưng lưới màu xanh dương- Màu sắc : màu đen | ||
| 17 | Máy vi tính để bàn (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý/ CPU Intel Core I3-10100 4C/8T 8MB Cache 3.60 GHz Upto 4.30 GHzBo mạch chính/ Mainboard ASRock B460M-Pro4 – Socket 1200Bộ nhớ RAM Team Elite Plus 4GB Bus 2666 – DDR4 – RED x 2Ổ cứng HDD Western Digital Caviar Blue 1TB – 64MB cache – 7200 vòng – Sata 3Nguồn/ Power Gigabyte GP-P450B 80+ Bronze – Single RailThùng máy/ Case Infinity N – Classified Office CaseMàn hình máy tính AOC E2070SWN 19.5 inchBàn phím Logitech K120Chuột máy tính Newmen N107 | ||
| 18 | Bộ tủ kính trưng bày hiện vật nhà trường | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật- Kích thước (800x400x900)mm- Kiểu dáng: tủ trương bày chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, có bao kính cường lực- Chân đế chắc chắn, chống trơn trượt | ||
| 19 | Bàn làm việc BHSD05 | 1 | Cái | Kích Thước (D1200xR600xC750)mmVật liệu : Gỗ công nghiệp MFC, màu gỗ 1084Thông số kỹ thuật cơ bản:- Bàn có thiết kế dạng thẳng, có hộc treo đựng tài liệu và ngăn kéo để đồ tiện dụng.- Mặt bàn dày 25mm- Chân bàn có đế bọc cao su hạn chế xây xước sàn nhà | ||
| 20 | Ghế xoay lưới SKU : ZH405 (ghế ngồi làm việc) ZH405 | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Kích thước (R550xS600xC960:1080)mm- Chất liệu : đệm mút bọc lưới, chân inox, tay nhựa, có bánh xe di chuyển, lưng lưới màu xanh dương- Màu sắc : màu đen | ||
| 21 | Samsung Smart Tivi 65 inch 4K UA65TU8100 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KLoại màn hình: LED nền (Direct LED)Tần số quét thực: 120 HzCông nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Adaptive SoundCải thiện âm thanh Dialog EnhancementTổng công suất loa: 20WCổng kết nối : Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifi: Kết nối không dây:Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)USB: 2 cổng USB ACổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng CompositeCổng xuất âm thanh: 1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC)Thông tin lắp đặt: Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 144.94 cm - Cao 90.66 cm - Dày 28.21 cmKhối lượng có chân: 20.9 kgKích thước không chân, treo tường:Ngang 144.94 cm - Cao 83.03 cm - Dày 5.99 cmKhối lượng không chân: 20.6 kg | ||
| 22 | Bộ tủ trưng bày mô hình trường học | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Kích thước (1,2x0,42x1,8)m- Vật liệu : - ván gỗ ghép phủ keo 2 mặt- kính trắng dày 4,5mm (có khóa)- Mặt lưng bằng ván MDF 4mm phủ trắng | ||
| 23 | Bộ bàn dài để thiết bị chuẩn bị giảng dạy | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Kích thước : 1,8 x 0,6 x 0,75 (cm)- chất liệu : ván MDF cao cấp phủ men chống trầy xước và chống thấm nước Chân sắt.- Màu sắc : màu kem- Khung chân sắt sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 24 | Tủ kệ để mô hình thiết bị | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Kích thước (1,2x0,42x1,8)m- Vật liệu : - ván gỗ ghép phủ keo 2 mặt- kính trắng dày 4,5mm (có khóa)- Mặt lưng bằng ván MDF 4mm phủ trắng | ||
| 25 | Máy vi tính để bàn (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ vi xử lý/ CPU Intel Core I3-10100 4C/8T 8MB Cache 3.60 GHz Upto 4.30 GHzBo mạch chính/ Mainboard ASRock B460M-Pro4 – Socket 1200Bộ nhớ RAM Team Elite Plus 4GB Bus 2666 – DDR4 – RED x 2Ổ cứng HDD Western Digital Caviar Blue 1TB – 64MB cache – 7200 vòng – Sata 3Nguồn/ Power Gigabyte GP-P450B 80+ Bronze – Single RailThùng máy/ Case Infinity N – Classified Office CaseMàn hình máy tính AOC E2070SWN 19.5 inchBàn phím Logitech K120Chuột máy tính Newmen N107 | ||
| 26 | Bộ tủ kính trưng bày hiện vật Đoàn - Đội | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật:- Kích thước (800x400x900)mm- Kiểu dáng : tủ trương bày chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, có bao kính cường lực- Chân đế chắc chắn, chống trơn trượt | ||
| 27 | Bàn giáo viên: (Bàn 1 thùng, mặt trước bàn đóng vách kín) | 1 | Cái | Kích thước : (D1,2 x R0,6 x C0,78)mVật liệu: Toàn bộ khung bằng gỗ dầu + toàn bộ mặt ván bằng ván xoan đào ghép + Sơn PUThông số kỹ thuật cơ bản:- Ván mặt bàn gỗ xoan đào ghép dày 17mm- Khung viền mặt bàn gỗ dầu : 30x60mm- Chân bàn gỗ dầu : 50x60mm- Đố thùng gỗ dầu : 40x40mm- Gác chân gỗ dầu : 30x60mm- Khóa cửa một thùng- Ngăn bàn phím kéo theo tiêu chuẩn- Ván bao che gỗ xoan đào ghép dày 15mm | ||
| 28 | Ghế đai đầu bò | 1 | Cái | Kích thước : (D0,4 x R0,39 x C1: 0.45 x C2:1.03)mVật liệu :Toàn bộ bằng gỗ dầu + sơn PU Thông số kỹ thuật cơ bản:- Mặt ghế liền một tấm dày 18mm- Chân ghế : 25x50mm- Kiềng trên :18x50mm- Kiềng dưới :18x20mm-Tựa lưng bản rộng 100mm, dày 12mm | ||
| 29 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8MCông suất làm lạnh:1.5 HP – 11.900 BTUCông suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)Công nghệ Inverter:Máy lạnh InverterLoại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình:1.07 kW/hThông tin cục lạnh: Dài 77.9 cm – Cao 29 cm – Dày 20.9 cm – Nặng 8 kgThông tin cục nóng: Dài 87.0 cm – Cao 54.0 cm – Dày 32.5 cm – Nặng 24 kgĐộ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:21 / 43 dBChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng NhômLoại Gas:R-32Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20 mChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:15 mNơi lắp ráp: Malaysia | ||
| 30 | Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV(W1) (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Công suất:Làm nóng: 420 WLàm lạnh: 100 WNăng suất làm nước nóng: v4 L/hNăng suất làm nước lạnh: 4 L/hNhiệt độ nước:Nước nóng: ≥85°C; Nước lạnh: ≤10°CSử dụng gas: R134aChất liệu bình chứa: 'Inox 304Kích thước sản phẩm: Rộng 310 x Sâu 360 x Cao 1.040 mm | ||
| 31 | Bảng từ viết bút lông | 2 | Cái | Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mmĐộ dày Bảng gồm cả khung : 30mmMặt Bảng thép từ tính màu trắng, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹKhung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa | ||
| 32 | Kệ đựng dụng cụ dạy học | 2 | Cái | - Kích thước: 1,9 x 1,2 x 0,45 (m), bằng gỗ thao lao- Khung tủ: Chân tủ 40x60x1900x4Thanh giằng ngang 40x60x330x6- Ván hông: Trên 12x330x1000x2 Dưới 12x330x640x2- Cánh tủ trên: 2 cánh Đố đứng 22x60x1000x4 Đố ngang 22x60x440x4Kính 5mm 5x440x880x2- Cánh tủ dưới : 2 cánh Đố đứng 22x60x700x4 Đố ngang 22x60x440x4Panel 12x440x580x2- Ngăn, nóc tủ 12x400x1120x4- Tủ có 04 ngăn, phần trên khung gỗ, cánh bằng kính, bên trong có 1 ngăn, phần dưới khung đố gỗ, cánh gỗ | ||
| 33 | Tủ đựng dụng cụ hóa chất | 1 | Cái | - Model THHC - 1000- Kích thước : 1760 x 1000 x 450 (mm)- số khay tiêu chuẩn : 3 khay (4 khoang)- số khay có thể thiết kế thêm : 5 khay | ||
| 34 | Bàn để mô hình, thiết bị dạy học | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Kích thước : 1,8 x 0,6 x 0,75 (cm)- chất liệu : ván MDF cao cấp phủ men chống trầy xước và chống thấm nước Chân sắt.- Màu sắc : màu kem- Khung chân sắt sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 35 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8MCông suất làm lạnh:1.5 HP – 11.900 BTUCông suất sưởi ấm:Không có sưởi ấmPhạm vi làm lạnh hiệu quả:Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)Công nghệ Inverter:Máy lạnh InverterLoại máy:Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất tiêu thụ trung bình:1.07 kW/hThông tin cục lạnh:Dài 77.9 cm – Cao 29 cm – Dày 20.9 cm – Nặng 8 kgThông tin cục nóng: Dài 87.0 cm – Cao 54.0 cm – Dày 32.5 cm – Nặng 24 kgĐộ ồn trung bình của dàn lạnh/dàn nóng:21 / 43 dBChất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng NhômLoại Gas:R-32Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 20 mChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:15 mNơi lắp ráp: Malaysia | ||
| 36 | Máy nước nóng lạnh Toshiba RWF-W1669BV(W1) (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Công suất: 650 WLàm nóng: 420 WLàm lạnh: 100 WNăng suất làm nước nóng: v4 L/hNăng suất làm nước lạnh: 4 L/hNhiệt độ nước:Nước nóng: ≥85°C; Nước lạnh: ≤10°CSử dụng gas: R134aChất liệu bình chứa: Inox 304Kích thước sản phẩm: Rộng 310 x Sâu 360 x Cao 1.040 mm | ||
| 37 | Bảng từ viết bút lông | 2 | Cái | Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mmĐộ dày Bảng gồm cả khung : 30mmMặt Bảng thép từ tính màu trắng, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹKhung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa | ||
| 38 | Bàn hột xoài | 1 | Cái | - Kích thước: 2,4 x 1,2 x 0,75 m- Bàn 4 góc lượn cong.- Mặt bàn 18x1200x2400x1 kẹp cạnh phay chỉ tạo viền bàn dày 36mm - Chân bàn ghép hộp 60x1000x700: Ván mặt 18x1000x700x4 Ván cạnh 18x60x700x4- Chất liệu: Gỗ cao su ghép phủ xoan đào, sơn PU hoàn thiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi