Gói thầu: Mua sắm thiết bị theo Hệ thống bếp công nghiệp khoa Dinh dưỡng - Tiết chế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị theo Hệ thống bếp công nghiệp khoa Dinh dưỡng - Tiết chế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189775 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:35:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20747E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 (một) về cung cấp lắp đặt hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (như cung cấp: Nồi đúc inox, bếp từ, bếp điện từ, tủ cơm công nghiệp…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND.Nhà thầu Có đính kèm Hợp đồng về cung cấp lắp đặt hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (như cung cấp: Nồi đúc inox, bếp từ, bếp điện từ, tủ cơm công nghiệp…); biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) đính kèm trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Cơ khí; Cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên hệ thống.Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) đính kèm trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành sau: Cơ khí; Cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên hệ thống.Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) đính kèm trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị theo Hệ thống bếp công nghiệp khoa Dinh dưỡng - Tiết chế Mua sắm thiết bị theo Hệ thống bếp công nghiệp khoa Dinh dưỡng - Tiết chế 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tập tin (định dạng file word hoặc excel hoặc pdf) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo qui định E-HSDT. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | a/ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp Mẫu số 01A – Chương IV. b/ Tài liệu về mặt kỹ thuật gồm: - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, hàng hóa và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp; - Có nêu thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng; - Có cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng khi giao hàng; hướng dẫn sửa chữa bảo quản và các hồ sơ liên quan nếu có; - Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm; - Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành; - Có cam kết đảm bảo cung cấp kèm theo đầy đủ các loại phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh và nghiệm thu chạy thử thiết bị; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đầy đủ năng lực kinh nghiệm, nhân sự và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng (bản chính hoặc sao y công chứng) của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa được liệt kê tại Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) thuộc chương IV, E-HSMT theo qui định tại khoản 6, Điều 7 tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng (bản chính hoặc sao y công chứng) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ 106 Cách Mạng Tháng Tám, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ, SĐT 02926518125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ; địa chỉ 106 Cách Mạng Tháng Tám, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ; địa chỉ 106 Cách Mạng Tháng Tám, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. - Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ; địa chỉ 106 Cách Mạng Tháng Tám, P. Cái Khế, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi đúc Inox ≥71L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Nồi đúc Inox 95-100L chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Chảo phi inox ≥ 50cm chuyên dụng cho bếp từ công nghiệp đôi lõm kính. | 6 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bếp từ Công Nghiệp đôi lõm kính công suất (15KW-380V) | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bếp điện từ công nghiệp đơn bằng có công suất (15KW-380V) | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bàn bếp gas đơn inox 304 hoặc tương đương | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Hệ thống hút khói. | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Tủ sấy khay | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Tủ cơm công nghiệp 08-10 khay công suất 8KW-380V | 2 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Lavabo bồn đơn cỡ lớn | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Lavabo bồn đơn có bàn | 3 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Lavabo bồn đơn cỡ vừa | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Kệ úp khay | 1 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03735E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20747E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 (một) về cung cấp lắp đặt hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (như cung cấp: Nồi đúc inox, bếp từ, bếp điện từ, tủ cơm công nghiệp…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND.Nhà thầu Có đính kèm Hợp đồng về cung cấp lắp đặt hàng hóa tương tự gói thầu đang xét (như cung cấp: Nồi đúc inox, bếp từ, bếp điện từ, tủ cơm công nghiệp…); biên bản nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng để chứng minh. Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) đính kèm trên hệ thống. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 290.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Cơ khí; Cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương | 1 | - Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học (số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên hệ thống.Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) đính kèm trên hệ thống. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành sau: Cơ khí; Cơ khí chế tạo máy hoặc tương đương | 1 | Kèm theo bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính theo kê khai trên hệ thống.Tất cả là file scan (bản gốc hoặc bản sao y chứng thực) đính kèm trên hệ thống. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi