Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 10:18:00 đến ngày 2022-01-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đúng chủng loại, không đúng như đã chào trong E-HSDT hoặc khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và cung cấp thay thế hàng hóa đạt yêu cầu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phổi tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La Dự toán gói thầu mua vật tư y tế năm 2021 của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở đi; chất lượng mới 100%. - Đối với mặt hàng được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020: Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải ghi rõ phân nhóm và phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ từ 02 năm trở lên, 04 tháng đối với các loại hàng hóa có tuổi thọ 01 năm đến dưới 02 năm, 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi tỉnh Sơn La – Địa chỉ: TK 17, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 50 | Kg | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 2 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4 phần trăm | 40.000 | ml | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 3 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 20.000 | ml | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 80.000 | ml | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 5 | Cồn 90 độ | 100 | Lít | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 6 | Cồn 70 độ | 400 | Lít | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 7 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 180 | Lít | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 8 | Nước tẩy giaven | 150 | Lít | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 9 | Viên khử khuẩn | 6.000 | Viên | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 10 | CloraminB | 100 | Kg | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 11 | Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩ rửa đa Enzyme | 4.000 | ml | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 1 | |
| 12 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 50 | Cuộn | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 13 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 70 | Cuộn | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 14 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, vô trùng | 200 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 15 | Bơm cho ăn 50ml | 50 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 16 | Bơm tiêm 5ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 17 | Bơm tiêm 10ml | 110.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 18 | Bơm tiêm 20ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 19 | Bơm tiêm 50ml có khóa | 300 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 20 | Kim bướm 23G, 25G | 8.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 21 | Kim lấy thuốc các số | 12.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 22 | Kim luồn tĩnh mạch (G18, G20, G22) | 500 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 23 | Dây truyền dịch kim bướm | 5.000 | Bộ | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 24 | Khóa ba ngã có dây nối 10cm, 25 cm, 50cm | 100 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 25 | Khóa 3 chạc không dây | 100 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 26 | Găng tay sử dụng trong thăm khám các cỡ | 70.000 | Đôi | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 27 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ | 2.000 | Đôi | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 28 | Ống nghiệm EDTA-K2 (nắp cao su) | 8.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 29 | Ống nghiệm Heparin | 8.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 30 | Ca nuyn Mayor | 5 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 31 | Sonde foley 2 nhánh các số | 50 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 32 | Ống nội khí quản dùng 1 lần không có bóng chèn | 10 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 33 | Dây thở ô- xy | 1.300 | Bộ | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 34 | Phim khô y tế dùng cho chụp X-quang 20x25cm (8x10 inch) | 13.000 | Tờ | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 35 | Phim XQuang 24 x 30 cm | 500 | Tờ | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 36 | Phim XQuang 30 x 40cm | 2.000 | Tờ | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 37 | Đầu côn xanh | 1.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 38 | Đầu côn vàng | 3.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 39 | Kìm gắp dị vật răng chuột ngàm cá sấu dùng nhiều lần | 1 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 4 | |
| 40 | Mask thở máy không xâm nhập | 2 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 41 | Mask khí dung | 2.500 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 42 | Hộp đựng kim tiêm y tế an toàn | 180 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 43 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 20.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Không áp dụng | |
| 44 | Khẩu trang N95 | 500 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 45 | Bộ phòng dịch màu xanh 7 món | 300 | Bộ | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 46 | Mũ giấy y tế | 10.000 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 5 | |
| 47 | Nhiệt kế | 20 | Cái | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 48 | Băng chỉ thị nhiêt hấp ướt 1322-24mm | 10 | Cuộn | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 3 | |
| 49 | Thuốc rửa phim, hiện (Hiện hình) | 4 | Liều | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 50 | Thuốc rửa phim, hãm (Hiện Hãm) | 4 | Liều | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 | |
| 51 | K-Y Lubricating Jelly 82G Exp | 30 | Tuýp | Chi tiết tại thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đúng chủng loại, không đúng như đã chào trong E-HSDT hoặc khi có yêu cầu của cơ quan chức năng và cung cấp thay thế hàng hóa đạt yêu cầu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi