Gói thầu: Gói thầu số 5: Sửa chữa lớn hệ thống VHF của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Sửa chữa lớn hệ thống VHF của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211242526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 18:01:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,363,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.397E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu 2.200.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị, phần mềm cho hệ thống VHF hoặc sửa chữa hệ thống VHF Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...).- Nhà thầu cung cấp thư cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất các loại thiết bị chính (thiết bị chính và phần mềm VHF). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án mua sắm, lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống VHF. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án mua sắm, lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống VHF. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên: công trình giao thông; công trình thủy, công trình hàng hải, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án mua sắm, lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống VHF. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Sửa chữa lớn hệ thống VHF của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp Sửa chữa lớn hệ thống VHF của Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí cảng vụ hàng hải được để lại chi theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh;. 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalog hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; 6. chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu, bảng kê khai thông tin về nhân sự chủ chốt theo Mẫu quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Hồ sơ mời thầu. 7. Scan (bản gốc) đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa tính đến chân công trình, đối với các loại hàng hóa không tính chi phí lắp đặt riêng thì phải gồm cả chi phí lắp đặt hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật, tất cả các loại hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu phải bao gồm chi phí hướng dẫn sử dụng, đào tạo, chuyển giao công nghệ, chi phí liên quan đến công tác bảo hành của Nhà thầu, chi phí kiểm định, kiểm tra chất lượng theo yêu cầu của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ thành lập Tổ kiểm tra, để xác minh thực tế các thông tin về năng lực kinh nghiệm, nhân sự, tình hình tài chính của Nhà thầu so với các nội dung đã kê khai, đề xuất trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp (Địa chỉ: số 1549 Quốc lộ 30, phường 11, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam (Địa chỉ: đường Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cảng vụ Hàng hải Đồng Tháp + Địa chỉ: Số 1549 Quốc Lộ 30, phường 11, thành phố Cao Lãnh, tình Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam (Địa chỉ: đường Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bộ đàm cố định (Máy thu phát VHF 50W) | 4 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi Analog/Digital | 4 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Anten VHF ( bao gồm cả 50m cáp RF) | 4 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Máy trạm chuyên dụng đồng bộ | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Màn hình cảm ứng | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Mic USB để bàn có PTT | 2 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Đôi loa USB + Tai nghe + Microphone | 2 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Tủ Rack + phụ kiện | 3 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 9 | Máy tính công nghiệp | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | 1 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Bộ lưu điện UPS 1KVA | 2 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chuyển đổi AC/DC | 3 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị mạng Router | 3 | Bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch Switch | 1 | bộ | Chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Phần mềm điều hành VHF chuyên dụng | 1 | PM | Chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Phần mềm ghi âm và phát lại | 1 | PM | Chương V/E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.397E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01, có giá trị tối thiểu 2.200.000.000 VNĐ Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị, phần mềm cho hệ thống VHF hoặc sửa chữa hệ thống VHF Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...).- Nhà thầu cung cấp thư cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất các loại thiết bị chính (thiết bị chính và phần mềm VHF). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình/ quản lý chung | 1 | -Trình độ đại học trở lên: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án mua sắm, lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống VHF. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | -Trình độ đại học trở lên: Điện tử - Viễn thông; Công nghệ thông tin; Điện - Điện tử; Điều khiển và tự động hóa; Vô tuyến điện và thông tin liên lạc. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án mua sắm, lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống VHF. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | -Trình độ đại học trở lên: công trình giao thông; công trình thủy, công trình hàng hải, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án mua sắm, lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống VHF. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi