Gói thầu: Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống TTTT cơ sở thuộc chương trình MTQG xây dựng NTM tỉnh Quảng Bình năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925805-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống TTTT cơ sở thuộc chương trình MTQG xây dựng NTM tỉnh Quảng Bình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 15:41:00 đến ngày 2020-09-20 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính sử dụng cho biên tập và phát sóng trực tiếp | 6 | Cái | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/ I. Các thiết bị phòng máy/1. Máy tính sử dụng cho biên tập và phát sóng trực tiếp/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Phần mềm truyền thông cơ sở và dịch vụ vận hành, hỗ trợ kỹ thuật trên điện toán đám mây (không giới hạn thời gian sử dụng) | 6 | Gói | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/ I. Các thiết bị phòng máy/2.Phần mềm truyền thông cơ sở và dịch vụ vận hành, hỗ trợ kỹ thuật trên điện toán đám mây (không giới hạn thời gian sử dụng)/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Micro và chân đế để bàn | 6 | Bộ | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/ I. Các thiết bị phòng máy/3.Micro và chân đế để bàn/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Bộ lưu điện UPS | 6 | cái | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/ I. Các thiết bị phòng máy/4.Bộ lưu điện UPS/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Bộ thu FM đài huyện, tỉnh | 6 | Bộ | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/ I. Các thiết bị phòng máy/5.Bộ thu FM đài huyện, tỉnh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Bộ bàn ghế tác nghiệp | 6 | Bộ | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/ I. Các thiết bị phòng máy/6.Bộ bàn ghế tác nghiệp/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Bộ thiết bị thu phát truyền thanh IP | 73 | Cái | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/II.Các thiết bị lắp đặt tại điểm thu sóng/1.Bộ thiết bị thu phát truyền thanh IP/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | SIM dữ liệu 3G/4G 24 tháng | 67 | Cái | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/II.Các thiết bị lắp đặt tại điểm thu sóng/2.SIM dữ liệu 3G/4G 24 tháng/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Loa phóng thanh | 225 | Cái | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/II.Các thiết bị lắp đặt tại điểm thu sóng/3.Loa phóng thanh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu | 2.070 | Mét | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/II.Các thiết bị lắp đặt tại điểm thu sóng/4.Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Gông gá treo loa trên cột điện | 31 | Bộ | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/II.Các thiết bị lắp đặt tại điểm thu sóng/5.Gông gá treo loa trên cột điện/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Cột treo loa trên nhà văn hóa thôn | 38 | Bộ | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/II.Các thiết bị lắp đặt tại điểm thu sóng/6.Cột treo loa trên nhà văn hóa thôn/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Vật tư phụ lắp đặt | 6 | Gói | A. Hệ thống thiết bị truyền thanh cơ sở qua mạng 3G/4G/IP/III.Phụ kiện, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng/1.Vật tư phụ lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Máy phát thanh FM công suất 50W | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/1.Máy phát thanh FM công suất 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Bộ Anten phát FM | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/1.Máy phát thanh FM công suất 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Cáp feeder cho máy phát thanh FM 50W | 230 | Mét | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/3.Cáp feeder cho máy phát thanh FM 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm 100 kênh cho máy phát thanh FM 50W | 5 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/4.Bộ điều khiển trung tâm 100 kênh cho máy phát thanh FM 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Mixer âm thanh | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/5.Mixer âm thanh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Micro và chân đế để bàn | 5 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/6.Micro và chân đế để bàn/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/7.Thiết bị cắt lọc sét 1 pha/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 5 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/8.Hệ thống tiếp địa phòng máy/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Ổn áp 220V/50Hz-5KVA | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/9.Ổn áp 220V/50Hz-5KVA/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Bộ thu tín hiệu vệ tinh, thu chương trình Đài tiếng nói Việt Nam | 5 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/10.Bộ thu tín hiệu vệ tinh, thu chương trình Đài tiếng nói Việt Nam/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/11.Đầu thu FM dải tần (88-108)MHz để tiếp phát sóng/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Bộ bàn ghế tác nghiệp | 5 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/12.Bộ bàn ghế tác nghiệp/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Khung tủ máy | 5 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/13.Khung tủ máy/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Bảo dưỡng cột anten có sẵn | 2 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/I.Các thiết bị phòng máy/14.Bảo dưỡng cột anten có sẵn/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số | 89 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/1.Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Hộp bảo vệ máy thu ngoài trời bao gồm cả vật tư lắp đặt | 63 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/2.Hộp bảo vệ máy thu ngoài trời bao gồm cả vật tư lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Loa phóng thanh | 178 | Cái | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/3.Loa phóng thanh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu | 1.780 | Mét | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/4.Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Gông gá treo loa trên cột điện | 63 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/5.Gông gá treo loa trên cột điện/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Cột treo loa tại nhà văn hóa thôn | 26 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/6.Cột treo loa tại nhà văn hóa thôn/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Anten giàn dùng cho cụm thu xa | 11 | Bộ | B.Thiết bị truyền thanh không dây/II.Các thiết bị tại điểm thu sóng/7.Anten giàn dùng cho cụm thu xa/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Vật tư phụ lắp đặt | 5 | Gói | B.Thiết bị truyền thanh không dây/III.Phụ kiện, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng/1.Vật tư phụ lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 36 | Thiết bị chuyển đổi âm thanh sang Internet đặt tại phòng phát sóng chính của xã | 2 | Cái | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/I.Thiết bị chuyển đổi tích hợp hệ thống FM, hệ thống hữu tuyến và hệ thống truyền thanh internet/1.Thiết bị chuyển đổi âm thanh sang Internet đặt tại phòng phát sóng chính của xã/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 37 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu Internet sang âm thanh có mạch tự động cấp nguồn đặt tại điểm cần tiếp phát sóng | 2 | Cái | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/I.Thiết bị chuyển đổi tích hợp hệ thống FM, hệ thống hữu tuyến và hệ thống truyền thanh internet/2.Thiết bị chuyển đổi tín hiệu Internet sang âm thanh có mạch tự động cấp nguồn đặt tại điểm cần tiếp phát sóng/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 38 | Vật tư đấu nối | 2 | Gói | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/I.Thiết bị chuyển đổi tích hợp hệ thống FM, hệ thống hữu tuyến và hệ thống truyền thanh internet/3.Vật tư đấu nối/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 39 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số | 13 | Bộ | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/1.Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 40 | Hộp bảo vệ máy thu ngoài trời bao gồm cả vật tư lắp đặt | 8 | Cái | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/2.Hộp bảo vệ máy thu ngoài trời bao gồm cả vật tư lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 41 | Loa phóng thanh | 37 | Cái | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/3.Loa phóng thanh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 42 | Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu | 220 | Mét | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/4.Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 43 | Gông gá treo loa trên cột | 9 | Bộ | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/5.Gông gá treo loa trên cột/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 44 | Anten giàn dùng cho cụm thu xa | 10 | Bộ | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/6.Anten giàn dùng cho cụm thu xa/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 45 | Vật tư phụ lắp đặt | 2 | Gói | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/7.Vật tư phụ lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 46 | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị toàn bộ hệ thống | 1 | Gói | C.Bổ sung, nâng cấp các trạm truyền thanh/II.Thiết bị truyền thanh không dây tần số 54-68 (MHz)/9.Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị toàn bộ hệ thống/Chi tiết tại Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi