Gói thầu: Cung cấp hàng văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện, Trung tâm dịch vụ và Nhà thuốc bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 09:59:00 đến ngày 2022-01-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,517,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tích chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng văn phòng phẩm.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 204.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng văn phòng phẩm năm 2022 Cung cấp hàng văn phòng phẩm năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bệnh viện, Trung tâm dịch vụ và Nhà thuốc bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Pháp lý sản phẩm - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư để kiểm tra và đối chiếu các thông số kỹ thuật. -Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Đạt về tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm -Đạt về tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật -Đạt về tiêu chuẩn quy định trong HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa, địa chỉ số 19 Đường Yersin, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa. DT: 0911874896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, Phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên | Nhà thầu đề xuất | 5.500 | Cái | Loại: Có dây đeo, Chất liệu: Nhựa dẻo, Kích thước: 8 x 10cm | |
| 2 | Băng keo trong 60 yard | Nhà thầu đề xuất | 962 | Cuộn | Kích thước: 60 yard, Có độ bền cao, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu và chịu được nhiệt độ từ 5 - 60 độ C | |
| 3 | Bià lá F4 | Nhà thầu đề xuất | 700 | Cái | Kích thước: Khổ F4, Nguyên liệu: nhựa PP trong, 100 cái/xấp | |
| 4 | Bìa còng | Nhà thầu đề xuất | 85 | Cái | Kích thước: 28 x 34 cm, gáy dày 7cm, Mặt bìa làm từ simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP, Khóa và thanh kẹp giấy bằng thép. | |
| 5 | Bìa lỗ | Nhà thầu đề xuất | 700 | Cái | Kích thước: khổ A4, Nguyên liệu: Nhựa PP mỏng trắng trong, 11 lỗ, 100 cái/xấp | |
| 6 | Bìa trình ký F4 | Nhà thầu đề xuất | 175 | Cái | Loại: bìa đôi khổ F4, Hai mặt nhựa PVC da xanh, Kích thước: 22.5 x 34.5 cm | |
| 7 | Bìa nút nhựa Myclear dày F4 | Nhà thầu đề xuất | 1.715 | Cái | Kích thước: 26 x 36 cm, Chất liệu: Nhựa PP | |
| 8 | Bút bi xanh (0.7mm) | Nhà thầu đề xuất | 16.130 | Cây | ĐK viên bi: 0.7mm, Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g, trọng lượng: 8 gram, 20 cây/hộp. | |
| 9 | Bút bi đỏ (0.7mm) | Nhà thầu đề xuất | 1.380 | Cây | Đk viên bi: 0.7mm, Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g, trọng lượng: 8 gram , 20 cây/hộp. Màu đỏ | |
| 10 | Bút bi (0.5mm) | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Cây | ĐK viên bi: 0.5mm, KL mực 0.12 - 0.15 g, 20cây/hộp, trọng lượng 9 gram. | |
| 11 | Bút kim | Nhà thầu đề xuất | 40 | Cây | 0.5mm ball, approx.0.2mm line, 12 cây/hộp | |
| 12 | Bút chì | Nhà thầu đề xuất | 190 | Cây | Chất liệu: than chì, gỗ, Đường kính: 7mm, 12 cây/hộp | |
| 13 | Bút cắm đế | Nhà thầu đề xuất | 630 | Cặp | Đường kính bi: 0.7mm, Chiều dài viết được ít nhất 1.000m, 10 cây/hộp | |
| 14 | Bút lông kính | Nhà thầu đề xuất | 2.224 | Cây | 2 đầu: Đường kính ngòi: 0.4mm, Đường kính ngòi: 1mm, Màu sắc: xanh, đen, đỏ, 10 cây/ hộp | |
| 15 | Bút viết bảng | Nhà thầu đề xuất | 850 | Cây | Đường kính ngòi bút: 2.5mm, 10 cây/hộp | |
| 16 | Bút xóa giấy (5mm x 12 m) | Nhà thầu đề xuất | 190 | Cây | Kích thước: 5mm x 12m plus, 10 cây/ hộp | |
| 17 | Cặp 3 dây nhỏ (24x33xD:7cm) | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cái | Kích thước: 24x33, gáy dày 7cm, Chất liệu: Hộp bìa giấy ép có tẩm hóa chất chống mối, mọt | |
| 18 | Cặp 3 dây lớn (27x37xD:15cm) | Nhà thầu đề xuất | 2.500 | Cái | Kích thước: 27x37 cm, Gáy dày 15cm, Chất liệu: Hộp bìa giấy ép có độ dẻo ôm hồ sơ khi cột để không bị gãy, Dây cột: 35cm. Vải chỗ gáy thẳng để ghi chữ. | |
| 19 | Giấy than | Nhà thầu đề xuất | 1.150 | Tờ | Kích thước: 21x33cm, ,Nền xanh đen, in 1 mặt được dùng để tạo bản sao nội dung nhanh bằng tay, 100 tờ/ xấp | |
| 20 | Keo dán | Nhà thầu đề xuất | 14.405 | Lọ | Keo dán giấy, Dung tích 30ml | |
| 21 | Keo dán (dạng sữa) (1kg) | Nhà thầu đề xuất | 60 | Gói | Sản phẩm dạng keo sữa tổng hợp PVA đục lỏng có khả năng dán tốt trên các sản phẩm: gỗ, ván, giấy, simili, tường...mà không bong tróc sau thời gian dài sử dụng , trọng lượng 1kg/gói | |
| 22 | Kẹp giấy INOX ( C32- 100PSC) | Nhà thầu đề xuất | 560 | Hộp | Kẹp giấy inox 25mm C32 được làm bằng chất liệu kim loại cao cấp, bền chắc. 100 kẹp/ hộp nhỏ | |
| 23 | Kẹp sắt đen đại (51mm) | Nhà thầu đề xuất | 55 | Hộp | Chất liệu: thép mạ inox,Đvt: hộp. Đóng gói: 12 cái/hộp, Màu sắc: đen, Kích thước: 51mm, Công dụng: Kẹp giấy | |
| 24 | Kẹp bướm 19mm | Nhà thầu đề xuất | 150 | Hộp | Chất liệu: thép mạ inox,Đvt: hộp. Đóng gói: 12 cái/hộp, Màu sắc: đen, Kích thước: 19mm, Công dụng: Kẹp giấy | |
| 25 | Kẹp bướm 32mm | Nhà thầu đề xuất | 80 | Hộp | Chất liệu: thép mạ inox,Đvt: hộp. Đóng gói: 12 cái/hộp, Màu sắc: đen, Kích thước: 32mm, Công dụng: Kẹp giấy | |
| 26 | Kẹp bướm 41mm | Nhà thầu đề xuất | 110 | Hộp | Chất liệu: thép mạ inox,Đvt: hộp. Đóng gói: 12 cái/hộp, Màu sắc: đen, Kích thước: 41mm, Công dụng: Kẹp giấy | |
| 27 | Kẹp bướm 25mm | Nhà thầu đề xuất | 160 | Hộp | Chất liệu: thép mạ inox,Đvt: hộp. Đóng gói: 12 cái/hộp, Màu sắc: đen, Kích thước: 25mm, Công dụng: Kẹp giấy | |
| 28 | Kim bấm nhỏ số 10 | Nhà thầu đề xuất | 4.480 | Hộp | Loại: Kim bấm nhỏ số 10 | |
| 29 | Mực dấu 28ml (loại tốt) | Nhà thầu đề xuất | 10 | Hộp | Dung tích: 28ml, đóng được trên mọi bề mặt vật liệu trơn hoặc nhám. Mực cho màu bền, rõ nét và không bị lem nhoè. | |
| 30 | Mực dấu 30ml | Nhà thầu đề xuất | 165 | Hộp | Dung tích: 30ml màu, Sử dụng phổ biến cho các loại dấu liền mực và tra vào khay mực các loại. Màu mực bền, rõ nét và không nhòe | |
| 31 | Thước kẻ | Nhà thầu đề xuất | 190 | Cây | Chất liệu: Nhựa cứng trong, Kích thước: 30cm | |
| 32 | Sổ bìa cứng trung dày | Nhà thầu đề xuất | 25 | Quyển | Loại: lớn trung dày (06 tập kẻ ngang), Kích thước: 20x31 cm, Giấy viết êm tay, không thấm mực. | |
| 33 | Sổ bìa cứng lớn (3 tập kẻ ngang) | Nhà thầu đề xuất | 390 | Quyển | Loại: lớn (3 tập kẻ ngang), Kích thước 20 x 30cm, 110 tờ, Giấy viết êm tay, không thấm mực | |
| 34 | Sổ công tác lớn (8 tép giấy tốt) | Nhà thầu đề xuất | 40 | Quyển | Loại: lớn (Bìa đỏ 8 tép giấy tốt), Kích thước: 16.5 x 24cm | |
| 35 | Vở 96 trang | Nhà thầu đề xuất | 420 | Quyển | Giấy viết êm tay, không thấm mực | |
| 36 | Giấy dán giá | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuộn | Màu trắng, lõi nhựa, có đường cắt sẵn cho từng miếng dán mặt bên dưới có keo dán thuận tiện cho việc ghi chú giá dán lên các sản phẩm. Có thể dùng lắp vào các máy bắn giá hoặc viết tay. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tích chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng văn phòng phẩm.(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 204.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi