Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220115764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 11:01:00 đến ngày 2022-01-20 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,090,739,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp công trình Trường Tiểu học và THCS xã Nùng Nàng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500 triệu đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 4,6251 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá cấp IV | 3,0837 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | 3,0837 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá | 3,0837 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6612 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 46,7937 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5296 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,1514 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,251 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,3481 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | 163,2259 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1858 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0808 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6903 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 14,9689 | m3 | |
| 16 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 10,3292 | m3 | |
| 17 | Xây móng, chiều dày | 65,9668 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9662 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,5054 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7903 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 29,4347 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,9519 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,7684 | 100m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6124 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1827 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0079 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,7826 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 11,5863 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,142 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,9156 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,4362 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,3338 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 26,1096 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,4921 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | 4,5076 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 51,8195 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6124 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1827 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,5603 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,7826 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 11,5863 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1062 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,7634 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,8005 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,2377 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 25,3748 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,4469 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | 7,1696 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 70,1886 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1334 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0614 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4094 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1535 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,1982 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3633 | tấn | |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2439 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,9045 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng, chiều dày | 77,8787 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng, chiều dày | 4,9891 | m3 | |
| 60 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,4577 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng, chiều dày | 78,7956 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng, chiều dày | 4,422 | m3 | |
| 63 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,433 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,104 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8122 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2193 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,2528 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1209 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1662 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1956 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4922 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0543 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4687 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4363 | 100m2 | |
| 75 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,4144 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1209 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1662 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2619 | 100m2 | |
| 79 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4922 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng, chiều dày | 13,4313 | m3 | |
| 81 | Xây gtường thẳng, chiều dày | 5,677 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3379 | tấn | |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2918 | 100m2 | |
| 84 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,6047 | m3 | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 2,5006 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,501 | tấn | |
| 87 | Bu lông phi phi L=35 | 182 | cái | |
| 88 | Thép dẹt chẻ chân | 182 | cái | |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,7925 | 100m2 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 89,7552 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 89,7552 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 804,4881 | m2 | |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.184,293 | m2 | |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 185,264 | m2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 265,205 | m2 | |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 55,968 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.167,7 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 185,3184 | m2 | |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 187,984 | m | |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 868,36 | m | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.125,661 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.722,575 | m2 | |
| 103 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 45,0165 | m3 | |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 957,5856 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 9,8012 | m2 | |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 24,388 | m2 | |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 29,676 | m2 | |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 45,0081 | m2 | |
| 109 | SX-LD cửa đi, cửa sổ, vánh kính | 174,68 | m2 | |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,477 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 112 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,4896 | m2 | |
| 113 | Gia công lan can | 1,0616 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng lan can | 104,7542 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng trụ cầu thang | 1 | bộ | |
| 116 | Chụp chân đế | 208 | cái | |
| 117 | Đào đất cấp III | 21,12 | m3 | |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình | 21,12 | m3 | |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 115 | m | |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 66 | m | |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 123 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 40W | 48 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | 15 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 129 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 50 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 109 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 156 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 728 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 480 | m | |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 16 | hộp | |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | 35 | m | |
| 141 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 142 | Công sơn đón điện | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm | 1,022 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 14 | cái | |
| 145 | Cầu chắn rác | 14 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm | 0,009 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm | 0,01 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối, đường kính ống 32mm | 0,01 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | 3 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,65 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,1 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,075 | 100m | |
| 155 | Lơ thép 40-20 | 1 | quả | |
| 156 | Rắc co ren ngoài 40-20 | 1 | cái | |
| 157 | Van khóa hàn nhiệt D40 | 1 | cái | |
| 158 | Tê T40-20 | 1 | cái | |
| 159 | Côn 40-20 | 1 | cái | |
| 160 | Chếch 40-20 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 169 | Rọ thu rác | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 172 | Máy bơm (Q=3.6M3/H,H=32M,N=0.375kw) | 1 | cái | |
| 173 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,078 | 100m3 | |
| 174 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1126 | tấn | |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 177 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0547 | 100m2 | |
| 178 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,201 | m3 | |
| 179 | Xây tường thẳng, chiều dày | 2,1191 | m3 | |
| 180 | Xây tường thẳng, chiều dày | 0,1519 | m3 | |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0454 | tấn | |
| 182 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0314 | 100m2 | |
| 183 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,3524 | m3 | |
| 184 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0637 | tấn | |
| 185 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 186 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 187 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 6 | 1 cấu kiện | |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,3872 | m2 | |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,387 | m2 | |
| 190 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,5217 | m2 | |
| 191 | Đánh màu tường bể phốt | 15,387 | m2 | |
| 192 | Tê nhựa phi 150 | 3 | cái | |
| 193 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,78 | 100m3 | |
| 194 | Bình bột chữa cháy 4 kg | 4 | cái | |
| 195 | Bình khí CO2 3kg | 4 | cái | |
| 196 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 197 | Hộp đựng bình PCCC | 4 | hộp | |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | 32,5382 | m3 | |
| 199 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 6,5076 | m3 | |
| 200 | Xây tường thẳng, chiều dày | 8,5474 | m3 | |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3705 | tấn | |
| 202 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3046 | 100m2 | |
| 203 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,529 | m3 | |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 97 | 1 cấu kiện | |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,7032 | m2 | |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,9952 | m2 | |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8852 | m3 | |
| 208 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 0,2865 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | 0,401 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,401 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 40,1 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông | 20 | 10m | |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 0,2475 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 3,39 | m3 | |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7464 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày | 27,8867 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,6945 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,1905 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,64 | m2 | |
| E | BẬC LÊN XUỐNG + LAN CAN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,7001 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,27 | m3 | |
| 6 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,6406 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 8 | Gia công lan can | 0,7086 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | 49,3254 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,7026 | m2 | |
| F | TƯỜNG RÀO B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | 2,432 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,432 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,2432 | 100m3 | |
| 4 | Gia công lan can | 1,0768 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,077 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,156 | m2 | |
| 7 | SX-LD lưới thép B40 | 132,4452 | m2 | |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | 33,7733 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá, đá cấp IV | 8,4433 | 100m3 | |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | 8,4433 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi | 8,4433 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0142 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 33,7591 | 100m3 | |
| H | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌP PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,3313 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên mái | 2 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 25,92 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,0972 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 28,6536 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 9,7054 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 115,4632 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 58,7633 | m3 | |
| I | NHÀ BÁN TRÚ + NHÀ BẾP PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,0318 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên mái | 2 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 10,29 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,4001 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,2778 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 4,1487 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 75,582 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 25,3386 | m3 | |
| J | NHÀ VỆ SINH PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,2849 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép trên mái | 2 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 2,4 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,1627 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,9196 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,2105 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 9,293 | m3 | |
| K | NHÀ TẮM PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,0498 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 2,16 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,3957 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 1,395 | m3 | |
| L | NHÀ KHO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,1087 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,3109 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,311 | m3 | |
| M | BỂ NƯỚC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,7047 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,753 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 12,4577 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Trở vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy ủi | Ủi đất đá | 1 |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | Mài vật liệu | 1 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Cắt gạch | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Cắt, uốn sắt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đầm nền | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vữa | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi