Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115764-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220115669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:01:00 đến ngày 2022-01-20 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,090,739,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp công trình
Trường Tiểu học và THCS xã Nùng Nàng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh - Tư vấn thẩm tra BVTC-DT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500 triệu đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng
1Đào móng công trình, đất cấp III4,6251100m3
2Phá đá cấp IV3,0837100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển3,0837100m3
4Vận chuyển đá3,0837100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6612100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 46,7937m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5296tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,1514tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm8,251tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,3481100m2
11Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng 163,2259m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1858tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0808tấn
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6903100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 14,9689m3
16Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7510,3292m3
17Xây móng, chiều dày 65,9668m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9662tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,5054tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằng1,7903100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 29,4347m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,9519100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi 1,7684100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6124tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1827tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0079tấn
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,7826100m2
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột 11,5863m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,142tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9156tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,4362tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằng3,3338100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 26,1096m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,4921tấn
35Ván khuôn sàn mái4,5076100m2
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20051,8195m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6124tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1827tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,5603tấn
40Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,7826100m2
41Đổ bê tông cột, tiết diện cột 11,5863m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1062tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,7634tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,8005tấn
45Ván khuôn xà dầm, giằng3,2377100m2
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 25,3748m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,4469tấn
48Ván khuôn sàn mái7,1696100m2
49Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 20070,1886m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,1334m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0614tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4094tấn
53Ván khuôn xà dầm, giằng0,1535100m2
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,1982m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3633tấn
56Ván khuôn cầu thang thường0,2439100m2
57Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,9045m3
58Xây tường thẳng, chiều dày 77,8787m3
59Xây tường thẳng, chiều dày 4,9891m3
60Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,4577m3
61Xây tường thẳng, chiều dày 78,7956m3
62Xây tường thẳng, chiều dày 4,422m3
63Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,433m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,104tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8122tấn
66Ván khuôn xà dầm, giằng0,2193100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,2528m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1209tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1662tấn
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1956100m2
71Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,4922m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0543tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4687tấn
74Ván khuôn xà dầm, giằng0,4363100m2
75Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,4144m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1209tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1662tấn
78Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2619100m2
79Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,4922m3
80Xây tường thẳng, chiều dày 13,4313m3
81Xây gtường thẳng, chiều dày 5,677m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3379tấn
83Ván khuôn xà dầm, giằng0,2918100m2
84Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,6047m3
85Gia công xà gồ thép2,5006tấn
86Lắp dựng xà gồ thép2,501tấn
87Bu lông phi phi L=35182cái
88Thép dẹt chẻ chân182cái
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,7925100m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7589,7552m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …89,7552m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75804,4881m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.184,293m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75185,264m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75265,205m2
96Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7555,968m2
97Trát trần, vữa XM mác 751.167,7m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75185,3184m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75187,984m
100Đắp phào kép, vữa XM mác 75868,36m
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ1.125,661m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ2.722,575m2
103Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15045,0165m3
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75957,5856m2
105Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 759,8012m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 7524,388m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7529,676m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7545,0081m2
109SX-LD cửa đi, cửa sổ, vánh kính174,68m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắt0,477tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửa77,76m2
112Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ54,4896m2
113Gia công lan can1,0616tấn
114Lắp dựng lan can104,7542m2
115Lắp dựng trụ cầu thang1bộ
116Chụp chân đế208cái
117Đào đất cấp III21,12m3
118Đắp đất nền móng công trình21,12m3
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm115m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm66m
121Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
122Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
123Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 40W48bộ
124Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W15bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc14cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc11cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
129Tủ điện tổng1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe1cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe2cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe12cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm250m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2109m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2156m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2728m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 480m
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 16hộp
139Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
140Lắp đặt dây đơn 35m
141Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
142Công sơn đón điện1cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 89mm1,022100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm14cái
145Cầu chắn rác14cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 110mm0,009100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm0,01100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối, đường kính ống 32mm0,01100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm3cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm3cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm2cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,65100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,075100m
155Lơ thép 40-201quả
156Rắc co ren ngoài 40-201cái
157Van khóa hàn nhiệt D401cái
158Tê T40-201cái
159Côn 40-201cái
160Chếch 40-201cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm2cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm5cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
165Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
167Lắp đặt gương soi1cái
168Lắp đặt kệ kính1cái
169Rọ thu rác1cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
171Lắp đặt hộp đựng1cái
172Máy bơm (Q=3.6M3/H,H=32M,N=0.375kw)1cái
173Đào móng công trình, đất cấp III0,078100m3
174Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,6m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1126tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0619tấn
177Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0547100m2
178Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,201m3
179Xây tường thẳng, chiều dày 2,1191m3
180Xây tường thẳng, chiều dày 0,1519m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0454tấn
182Ván khuôn xà dầm, giằng0,0314100m2
183Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,3524m3
184Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0637tấn
185Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,036100m2
186Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,72m3
187Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn61 cấu kiện
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,3872m2
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,387m2
190Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 753,5217m2
191Đánh màu tường bể phốt15,387m2
192Tê nhựa phi 1503cái
193Vận chuyển đất, đất cấp III0,78100m3
194Bình bột chữa cháy 4 kg4cái
195Bình khí CO2 3kg4cái
196Bảng tiêu lệnh PCCC2bảng
197Hộp đựng bình PCCC4hộp
198Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III32,5382m3
199Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 6,5076m3
200Xây tường thẳng, chiều dày 8,5474m3
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3705tấn
202Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3046100m2
203Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,529m3
204Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn971 cấu kiện
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,7032m2
206Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7533,9952m2
207Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,8852m3
208Vận chuyển đất, đất cấp III0,2865100m3
B Hạng mục: Phụ trợ
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp III0,401100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 0,401100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20040,1m3
4Cắt khe 1x4 của sân bê tông2010m
D TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng băng, đất cấp III0,2475m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,39m3
3Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,7464m3
4Xây tường thẳng, chiều dày 27,8867m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,6945m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1905100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,64m2
E BẬC LÊN XUỐNG + LAN CAN
1Đào đất móng, đất cấp III0,72m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,18m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,7001m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,27m3
6Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6406m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,3m2
8Gia công lan can0,7086tấn
9Lắp dựng lan can sắt49,3254m2
10Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ76,7026m2
F TƯỜNG RÀO B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III2,432m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,432m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 0,2432100m3
4Gia công lan can1,0768tấn
5Lắp dựng cột thép các loại1,077tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,156m2
7SX-LD lưới thép B40132,4452m2
G SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp III33,7733100m3
2Phá đá, đá cấp IV8,4433100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển8,4433100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi 8,4433100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0142100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 33,7591100m3
H NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌP PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn1,3313100m2
2Tháo dỡ kết cấu thép trên mái2công
3Tháo dỡ cửa25,92m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,0972m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép28,6536m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép9,7054m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại115,4632m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m58,7633m3
I NHÀ BÁN TRÚ + NHÀ BẾP PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn1,0318100m2
2Tháo dỡ kết cấu thép trên mái2công
3Tháo dỡ cửa10,29m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,4001m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,2778m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,1487m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại75,582m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m25,3386m3
J NHÀ VỆ SINH PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn0,2849100m2
2Tháo dỡ kết cấu thép trên mái2công
3Tháo dỡ cửa2,4m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,1627m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,9196m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,2105m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m9,293m3
K NHÀ TẮM PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn0,0498100m2
2Tháo dỡ cửa2,16m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,3957m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m1,395m3
L NHÀ KHO PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn0,1087100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,3109m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m2,311m3
M BỂ NƯỚC PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,7047m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,753m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m12,4577m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Trở vật liệu1
2 Máy đào xúc Đào xúc1
3 Máy ủi Ủi đất đá1
4 Máy mài 2,7 Kw Mài vật liệu1
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt gạch1
7 Máy cắt uốn 5kW Cắt, uốn sắt1
8 Máy đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm nền1
10 Máy trộn vữa 150l Trộn vữa1
11 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->