Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116051-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220115956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:00:00 đến ngày 2022-01-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,827,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình tín ngưỡng tôn giáo (đình, chùa) - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Gốc Khế, Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, nhân dân đóng góp và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO , địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Nhã Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Bảo tồn công trình Văn hóa Việt AEG. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình văn hóa Tâm Đức. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO , địa chỉ: Số nhà 19 tổ 10, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Nhã Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 2. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Nhã Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Tân Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Hạ giải rồng mây thành bậcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,616m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6815m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0468100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0468100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0468100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1038100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0346100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0692100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0692100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0692100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0197100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0208100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9408m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0739100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0479tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0758tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7338m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6793m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móng móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0079100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1744m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,078100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1318tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1316tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7995m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0816m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,131100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0171tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1017tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6552m3
30Gia công bậc cấp bằng đá xanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2767m3
31Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2604m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt411 cấu kiện
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0948m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1475m3
35Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,168m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,1188m2
37Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt265,44m
38Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,04m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,2868m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7672100m2
41Đắp Phượng đỉnh trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8con
42Lắp dựng Phượng đỉnh trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8con
43Đắp Nghê đỉnh trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2con
44Lắp dựng nghê đỉnh trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2con
45Đắp hoa văn họa tiết trang trí trên tường, trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,0664m2
46Đắp chữ Hán trên thân trụ biểuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5238m2
B HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8404m2
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,3805m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4276m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8537m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,1794m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0966m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,4947m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2508m3
9Hạ giải, khênh chuyển đồ thờ, nội thất đến nơi bảo quản chờ lắp dựng lại vị trí cũTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1trọn gói
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,51100m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,51100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,51100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5124100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1708100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3416100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3416100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3416100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1247100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0862100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0626100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3758m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7069100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0402tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6548tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,8122m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8154m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,023m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1116100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6859m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,472100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8106tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0679m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,4222m3
35Gia công chân tảng bằng đá xanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4153m3
36Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,0636m2
37Gia công bậc cấp bằng đá xanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2906m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt451 cấu kiện
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,139100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5357100m2
41Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7385m3
42Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6977m3
43Gia công xà dọc và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9101m3
44Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7804m3
45Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1741m3
46Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3359m3
47Gia công gộp rui bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2369m3
48Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1482m3
49Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1136m3
50Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,0992m2
51Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7583m3
52Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,801m2
53Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0248m3
54Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0328m2
55Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6724m2
56Gia công các loại ván cốn và các loại cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9116m2
57Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,463m2
58Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2048m3
59Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2283m3
60Gia công ô thoáng bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8123m2
61Gia công các loại ván chạm bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4156m2
62Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,888m2
63Gia công các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3087m2
64Gia công cửa đI thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam PhiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,0288m2
65Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6009m2
66Gia công cửa sổ kính khung gỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,205m2
67Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,6081m3
68Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8294m3
69Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3532m3
70Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1229m3
71Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hệ khung
72Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ vì
73Đào hào chống mối trong và ngoài nhàTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6124m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1861100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1861100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1861100m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6124m3
78Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,98m3
79Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,6324m3
80Phòng mối nền công trình xây mớiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54,2717m2
81Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt487,4057m2
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3447m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,3295m3
84Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,72m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt108,0475m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt87,8611m2
87Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,0992m2
88Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt146,16m
89Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,96m
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt83,1222m
91Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,96m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt143,6074m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt87,8611m2
94Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5135m3
95Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,4607m2
96Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,395m
97Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,9811m2
98Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121,07m
99Đắp Phượng đỉnh trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8con
100Lắp dựng Phượng đỉnh trụTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8con
101Đắp kìm nóc, mặt nguyệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hiện vật
102Lắp dựng kìm nóc, mặt nguyệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4con
103Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8063m2
104Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3175m2
105Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80,9087m2
106Lát nền bằng gạch bát 300x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,1346m2
107Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
108Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt250m
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
113Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt350m
117Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
118Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
119Lắp đặt bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
120Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
C HẠNG MỤC: BIA GHI CHIẾN TÍCH, SỰ KIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,026100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0087100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0174100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0174100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0174100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0224100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3512m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,049100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0195tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0319tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6042m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0032100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0512m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,008100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0019tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0114tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,08m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2614m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1524m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0544100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0235tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3826m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5129m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7091m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,42m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7608m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,16m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,36m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4207m2
31Lát đá granit màu ghi dày 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7308m2
32Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,68m
33Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,88m2
34Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,12m
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9831m2
36Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hiện vật
37Lắp dựng kìm nóc, đầu đaoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3con
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0492m2
39Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0492m2
40Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,5585m2
D HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,019100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0063100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0126100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0126100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0126100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0076100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2444m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6186m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4879m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1872m3
11Xây tường bằng gạch chịu lửa (1,95 tấn/m3)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0782tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,289m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,5194m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,304m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,56m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,38m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,4252m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0052100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0139tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,169m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0326tấn
22Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,87m
23Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9058m2
24Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,48m
25Đắp kìm nóc, đầu góc đao máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3hiện vật
26Lắp dựng kìm nóc, đao máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3con
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,472m2
E HẠNG MỤC: LẦU CÔ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0319m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7751m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0581100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0581100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0428100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0143100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0286100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0286100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0286100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0097100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,322m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8813m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7247m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0161100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0309tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5177m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,861m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3327m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1128m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5358m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6519m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,74m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6416m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6928m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,22m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3344m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,8479m2
30Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,98m
31Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,456m2
32Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,28m
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6hiện vật
34Lắp dựng kìm nóc, đầu đaoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6con
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8199m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8175m2
F HẠNG MỤC: LẦU CẬU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0319m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7751m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0581100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0581100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0428100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0143100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0286100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0286100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0286100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0097100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,322m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8813m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7247m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0161100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0309tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5177m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 cấu kiện
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,861m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3327m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1128m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5358m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6519m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,74m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6416m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6928m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,22m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,3344m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,8479m2
30Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,98m
31Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,456m2
32Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,28m
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6hiện vật
34Lắp dựng kìm nóc, đầu đaoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6con
35Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8199m2
36Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8175m2
G HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ + KHÁCH + BẾP + VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,32m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,4468m2
3Tháo dỡ mái tôn cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,8578m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0596tấn
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3131m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1692m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,0298m3
8Phá dỡ nền gạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,42m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,542m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,085100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,085100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,085100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4854100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1618100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3236100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3236100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3236100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0379100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7058m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2451100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1074tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2198tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0279m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0144100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2304m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2033100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0494tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3273tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2353m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,0141m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,7162m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0321tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2218tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,21m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2343100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0799tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4146tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0388m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5407100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5826tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,5684m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0827100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0454tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0057tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6088m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,7531m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,329m3
51Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,9133m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt93,7819m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,04m
55Trát trần, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,2673m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,8172m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,0999m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,2673m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt132,2291m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt82,7522m2
61Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,35m
62Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,6005m2
63Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70,88m
64Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3523m3
65Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2384m2
66Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,715m2
67Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27m2
68Lát nền bằng gạch chống trơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,92m2
70Gia công khuôn cửa bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn đơn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,33md
71Gia công nẹp cửa bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn đơn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,53md
72Gia công song cửa bằng gỗ Lim Nam phiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0289m3
73Gia công cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn cánh dày 5cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6932m2
74Gia công cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn đơn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,184m2
75Cửa D2 nhôm hệ màu vân gỗ kính mờ dày 8mm, chưa bao gồm phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2m2
76Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
77Cửa ô thoáng bằng nhôm hệ kính trắng dày 5ly, chưa bao gồm phụ kiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9m2
78Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
79Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,7784m2
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0691m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0068100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0086tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0709m3
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cấu kiện
85Lát mặt bệ bếp, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0128m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,304m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6595100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3528100m2
89Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
90Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
91Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
98Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150m
100Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
101Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bính
102Lắp đặt bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
103Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
104Ống PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
105Ống PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,07100m
106Ống PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
107Chếch PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
108Măng sông ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
109Tê PPR D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
110Cút PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
111Cút PPR D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
112Tê PPR D25/20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
113Van khóa D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
114Phao cơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
115Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
117Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
118Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
119Phễu thu sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
120ống PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,11100m
121ống PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
122ống PVC D76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m
123Chếch PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
124Chếch PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
125Cút PVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
126Cút PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
127Cút PVC D90/76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
128Tê PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
129Tê PVC D90/76Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
130Phễu thu sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
131Phễu thu nước máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0872100m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0291100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0582100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0582100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0582100m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0078100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0038m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,019100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0507tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0165tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4327m3
143Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9911m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0086100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0158tấn
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2472m3
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 cấu kiện
148Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,2061m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1105m2
H HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,628m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,296m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,013100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,044100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0147100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0294100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0294100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0294100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0086100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2333m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0317100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0031tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0433tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5602m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5472m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0044100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0704m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0031tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0192tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,132m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1284m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,3044m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,84m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,3044m2
28Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4656m2
I HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền gạch cũTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt197m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,7m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3152100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3152100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3152100m3
6Trải nilon nền sân trước khi đổ bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt197m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,7m3
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mm mạch chữ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt197m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1506100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0502100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1004100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1004100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1004100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2476100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5382m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,3414m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2056m3
18Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8504m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,7m2
20Miết mạch tường gạch loại lõmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,7m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,7m2
22Lát đá granit bồn cây, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,475m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9364m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0602100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0581tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9451m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,2474m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0848100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0283100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0566100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0566100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0566100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,011100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1567m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,018100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,061tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0256tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9171m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5188m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3882m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,499m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,499m2
43Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1095m2
44Lát nền bằng gạch lá dừa kt200x200mm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,53m2
45Lát đá granit màu ghi sẫm thành bậc, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,725m2
46Ống HDPE D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m
47Cút D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
48Tê D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
49Vòi nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
50Đồng hồ đo nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
51Van khóaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,95m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1125100m3
56Gạch chỉ báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt952,381viên
57Lưới báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,176m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0128100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,256m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,056100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7m3
63Khung bu lông bắt thân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
64Lắp đặt ống nhựa luồn cáp cho cột đèn, ĐK 50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
65Làm tiếp địa cho cột đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
66Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (cho cột đèn cao áp)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm (bọc dây tiếp địa)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
68Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bảng
69Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8đầu cáp
70Lắp cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cửa
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 30mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt138m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
76Vỏ tủ điện tổng kt 300x200x120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
77Vỏ tủ điện thành phần kt 200x200x120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
82Lắp đèn pha 220v/20wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
83Lắp đèn pha 220v/50wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
84Lắp dựng cột đèn pha bằng sắt tráng kẽm cao 5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
85Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,5846m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3158100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3158100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3158100m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6784100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2261100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4522100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4522100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4522100m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0796100m2
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,065100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,243m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5438100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2416tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6493tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2444m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2765100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0496tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2973tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0397m3
105Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,8682m3
106Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,8708m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,612100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,825m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0995100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0294tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1314tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0941m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2307m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,1379m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1421m3
116Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,21m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt49,5955m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt271,2405m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt699,68m
120Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt293,72m
121Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2135m2
122Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2135m2
J HẠNG MỤC: HẠ GIẢI MIẾU THỜ ĐỨC THÁNH TRẦN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8m2
2Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,55m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3283m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,462m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,0522m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,6134m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2815m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1879100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1879100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1879100m3
K HẠNG MỤC: HẠ GIẢI MIẾU THỔ ĐỊA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6432m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4651m3
5Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4344m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3434m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0802100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0802100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0802100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,36m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,9104m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,7965m3
4Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,5676m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4568m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1513100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1513100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1513100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình tín ngưỡng tôn giáo (đình, chùa) - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này.32
5 Nghệ nhân 1 + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy bào gỗ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cưa gỗ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->