Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 11:00:00 đến ngày 2022-01-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,827,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình tín ngưỡng tôn giáo (đình, chùa) - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Gốc Khế, Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, nhân dân đóng góp và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó được phép hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. 2. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Nhã Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Tân Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải rồng mây thành bậc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6815 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1038 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0692 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0692 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0692 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0197 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0758 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7338 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6793 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móng móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1318 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7995 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1017 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6552 | m3 |
| 30 | Gia công bậc cấp bằng đá xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2767 | m3 |
| 31 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2604 | m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0948 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1475 | m3 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,168 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1188 | m2 |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 265,44 | m |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,04 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,2868 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7672 | 100m2 |
| 41 | Đắp Phượng đỉnh trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | con |
| 42 | Lắp dựng Phượng đỉnh trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | con |
| 43 | Đắp Nghê đỉnh trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | con |
| 44 | Lắp dựng nghê đỉnh trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | con |
| 45 | Đắp hoa văn họa tiết trang trí trên tường, trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0664 | m2 |
| 46 | Đắp chữ Hán trên thân trụ biểu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5238 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8404 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,3805 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4276 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8537 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,1794 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0966 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,4947 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2508 | m3 |
| 9 | Hạ giải, khênh chuyển đồ thờ, nội thất đến nơi bảo quản chờ lắp dựng lại vị trí cũ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,51 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5124 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1708 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3416 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3416 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3416 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0626 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3758 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7069 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6548 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8122 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8154 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,023 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6859 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8106 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0679 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,4222 | m3 |
| 35 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4153 | m3 |
| 36 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,0636 | m2 |
| 37 | Gia công bậc cấp bằng đá xanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2906 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,139 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5357 | 100m2 |
| 41 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7385 | m3 |
| 42 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6977 | m3 |
| 43 | Gia công xà dọc và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9101 | m3 |
| 44 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7804 | m3 |
| 45 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1741 | m3 |
| 46 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3359 | m3 |
| 47 | Gia công gộp rui bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2369 | m3 |
| 48 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1482 | m3 |
| 49 | Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1136 | m3 |
| 50 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0992 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7583 | m3 |
| 52 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,801 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0248 | m3 |
| 54 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0328 | m2 |
| 55 | Gia công các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6724 | m2 |
| 56 | Gia công các loại ván cốn và các loại cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9116 | m2 |
| 57 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,463 | m2 |
| 58 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2048 | m3 |
| 59 | Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2283 | m3 |
| 60 | Gia công ô thoáng bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8123 | m2 |
| 61 | Gia công các loại ván chạm bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4156 | m2 |
| 62 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,888 | m2 |
| 63 | Gia công các loại ván gió, ván ngạch bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3087 | m2 |
| 64 | Gia công cửa đI thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,0288 | m2 |
| 65 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6009 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sổ kính khung gỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,205 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,6081 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8294 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3532 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1229 | m3 |
| 71 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hệ khung |
| 72 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ vì |
| 73 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6124 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1861 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1861 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1861 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6124 | m3 |
| 78 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,98 | m3 |
| 79 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6324 | m3 |
| 80 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,2717 | m2 |
| 81 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 487,4057 | m2 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3447 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,3295 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 108,0475 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,8611 | m2 |
| 87 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,0992 | m2 |
| 88 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 146,16 | m |
| 89 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,96 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,1222 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,96 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 143,6074 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,8611 | m2 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5135 | m3 |
| 95 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,4607 | m2 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,395 | m |
| 97 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,9811 | m2 |
| 98 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 121,07 | m |
| 99 | Đắp Phượng đỉnh trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | con |
| 100 | Lắp dựng Phượng đỉnh trụ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | con |
| 101 | Đắp kìm nóc, mặt nguyệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hiện vật |
| 102 | Lắp dựng kìm nóc, mặt nguyệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | con |
| 103 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8063 | m2 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3175 | m2 |
| 105 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80,9087 | m2 |
| 106 | Lát nền bằng gạch bát 300x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,1346 | m2 |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng kt210x160x100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | m |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn led ánh sáng vàng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
| 119 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bình |
| 120 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BIA GHI CHIẾN TÍCH, SỰ KIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2614 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1524 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3826 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5129 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7091 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,42 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7608 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,16 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,36 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4207 | m2 |
| 31 | Lát đá granit màu ghi dày 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7308 | m2 |
| 32 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,68 | m |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 34 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,12 | m |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9831 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hiện vật |
| 37 | Lắp dựng kìm nóc, đầu đao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | con |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0492 | m2 |
| 39 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0492 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,5585 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0126 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2444 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6186 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4879 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1872 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch chịu lửa (1,95 tấn/m3) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0782 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5194 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,304 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,56 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,38 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,4252 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 22 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,87 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9058 | m2 |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,48 | m |
| 25 | Đắp kìm nóc, đầu góc đao mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hiện vật |
| 26 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | con |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,472 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: LẦU CÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0319 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,322 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8813 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7247 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5177 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,861 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3327 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1128 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5358 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6519 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,74 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6416 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6928 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,22 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3344 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8479 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,98 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,456 | m2 |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,28 | m |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng kìm nóc, đầu đao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | con |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8199 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8175 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: LẦU CẬU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0319 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0581 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0143 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0286 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,322 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8813 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7247 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5177 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,861 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3327 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1128 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5358 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6519 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,74 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6416 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6928 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,22 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3344 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8479 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,98 | m |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,456 | m2 |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,28 | m |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng kìm nóc, đầu đao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | con |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8199 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8175 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ + KHÁCH + BẾP + VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,4468 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,8578 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0596 | tấn |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3131 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1692 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0298 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,42 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,542 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4854 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1618 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3236 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3236 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3236 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2451 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1074 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2198 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0279 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2304 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2033 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3273 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2353 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0141 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,7162 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0321 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2218 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4146 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0388 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5407 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5826 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5684 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0827 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0057 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6088 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,7531 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,329 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,9133 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,7819 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,04 | m |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,2673 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8172 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,0999 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,2673 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 132,2291 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 82,7522 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,35 | m |
| 62 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,6005 | m2 |
| 63 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,88 | m |
| 64 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3523 | m3 |
| 65 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2384 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,715 | m2 |
| 67 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | m2 |
| 68 | Lát nền bằng gạch chống trơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,92 | m2 |
| 70 | Gia công khuôn cửa bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn đơn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,33 | md |
| 71 | Gia công nẹp cửa bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn đơn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,53 | md |
| 72 | Gia công song cửa bằng gỗ Lim Nam phi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0289 | m3 |
| 73 | Gia công cửa đi bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn cánh dày 5cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6932 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sổ bằng gỗ lim Nam Phi (khuôn đơn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,184 | m2 |
| 75 | Cửa D2 nhôm hệ màu vân gỗ kính mờ dày 8mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Cửa ô thoáng bằng nhôm hệ kính trắng dày 5ly, chưa bao gồm phụ kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh ( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 79 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,7784 | m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0691 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0709 | m3 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lát mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0128 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,304 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6595 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng kt 210x160x100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bính |
| 102 | Lắp đặt bình chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bình |
| 103 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Ống PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 105 | Ống PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 106 | Ống PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Chếch PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Măng sông ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Tê PPR D32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Cút PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Cút PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Tê PPR D25/20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Van khóa D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Phao cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Phễu thu sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | ống PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 121 | ống PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 122 | ống PVC D76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 123 | Chếch PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Chếch PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Cút PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Cút PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Cút PVC D90/76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tê PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Tê PVC D90/76 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Phễu thu sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Phễu thu nước mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0872 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0291 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0038 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0507 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4327 | m3 |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9911 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2472 | m3 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,2061 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1105 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,628 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0086 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2333 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5602 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5472 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,132 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1284 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3044 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,84 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3044 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4656 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 197 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon nền sân trước khi đổ bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 197 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,7 | m3 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300mm mạch chữ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 197 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1506 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0502 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1004 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1004 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2476 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5382 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3414 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2056 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,475 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9364 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0581 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9451 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,2474 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0283 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0566 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1567 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9171 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5188 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3882 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,499 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,499 | m2 |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,1095 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch lá dừa kt200x200mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 45 | Lát đá granit màu ghi sẫm thành bậc, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,725 | m2 |
| 46 | Ống HDPE D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 47 | Cút D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Tê D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Vòi nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ đo nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Van khóa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 56 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 952,381 | viên |
| 57 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,176 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 63 | Khung bu lông bắt thân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp cho cột đèn, ĐK 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 65 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 66 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm (cho cột đèn cao áp) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm (bọc dây tiếp địa) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bảng |
| 69 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| 70 | Lắp cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cửa |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 30mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 76 | Vỏ tủ điện tổng kt 300x200x120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Vỏ tủ điện thành phần kt 200x200x120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đèn pha 220v/20w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đèn pha 220v/50w | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cột đèn pha bằng sắt tráng kẽm cao 5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,5846 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3158 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3158 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3158 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6784 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2261 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4522 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4522 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4522 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,243 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5438 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2416 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6493 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2444 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2765 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2973 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0397 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,8682 | m3 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,8708 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,825 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0995 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0294 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1314 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0941 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2307 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,1379 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1421 | m3 |
| 116 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,21 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,5955 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 271,2405 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 699,68 | m |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 293,72 | m |
| 121 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2135 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2135 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI MIẾU THỜ ĐỨC THÁNH TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,55 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3283 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6134 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2815 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI MIẾU THỔ ĐỊA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6432 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4651 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4344 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3434 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0802 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0802 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0802 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,9104 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,7965 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,5676 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1513 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1513 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1513 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình tín ngưỡng tôn giáo (đình, chùa) - Tài liệu kèm theo E-HSDT: Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục biểu giá; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.079.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích hoặc giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Nghệ nhân | 1 | + ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề điêu khắc tu bổ, tạo dựng các công trình văn hóa tâm linh.+ ≥ 02 nghệ nhân có trình độ nghề gỗ mỹ nghệ.+ ≥ 01 nghệ nhân có trình độ nghề đá mỹ nghệ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có giấy kiểm định máy đào còn hiệu lực | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy bào gỗ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy cưa gỗ | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi