Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116091-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211281516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 12:13:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,421,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4132707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.826541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. + Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.595.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.190.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng Nhà đa chức năng 2 tầng và Mái che sân tập ngoài trời Trường tiểu học Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hạnh, địa chỉ: Xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang (Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn thiết kế Thành Long (Địa chỉ: Số nhà 52, đường Lê Văn Tám, Phường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang (Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây lắp và dịch vụ thương mại Đại Nam, địa chỉ: Số nhà 12, đường số 2, ngõ 88 Lê Viết Thuật, TP Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hạnh, địa chỉ: Xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang (Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Hạnh, địa chỉ: Xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang (Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Mạnh Hổ; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Diễn Hạnh; Địa chỉ: Xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang (Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An); + Cá nhân phụ trách: Ông (bà); Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình nhà đa chức năng 2 tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V909,889m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,245m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,429100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,037tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,79tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,427tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,474m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,781100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,396tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, dầm thang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,08m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,574100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,367tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,191tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,314m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó móng quanh nhà, bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,269m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, thành tam cấp, bậc cấp dưới cầu thang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,391m3
19Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314100m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,412100m3
21Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,7m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,077m3
B PHẦN THÂN NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,371100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,556tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,334m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,121100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,657tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,854tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,705tấn
9Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,298m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,124100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,694tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,217m3
13Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
16Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,238m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,243tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,98m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,33m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,103m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, sê nô, mái sảnh, thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,062m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,191m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang lên, xuống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
26Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,031100m2
29Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,65m
30Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.412cái
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V124,199m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,199m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,081m3
34Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
C HOÀN THIỆN NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V578,225m2
2Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.012,4m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V630,848m2
4Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.564,16m
5Đắp phào đơn, viền chân móng vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V716,09m
6Đắp ô nổi lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,77m
8Trát tường ngoài, trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,26m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.203,165m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,447m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.221,473m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,447m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V753,325m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.277,92m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V753,325m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V936,476m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,138m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,457m2
19SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m2
20SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
21SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V47,52m2
22Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
23Bàn lề Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
24Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
25Móc cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
26Clemon cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
27SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,28m2
28SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V154,08m2
29SXLD khung thép inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2kg
30Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V118,7kg
31Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,32md
32Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33SXLD Ống thép lan can hành lang Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,04md
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,502100m2
D PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
7Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
8Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
9Lắp đặt hộp điện phòng 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
23Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
27Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
30Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
31Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
33Bình bọt chữa cháy MFZ4, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
E THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ ĐA CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
2Lắp đặt phễu nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
F PHẦN MÓNG MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột trụ mái che sân tập ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,948m3
2Đào móng băng mái che sân tập ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,79m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,175m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,451m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,933m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,126m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,541m3
14Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,952m3
G PHẦN THÂN MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,742m3
H PHẦN KHUNG THÉP MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
4Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,595tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,595tấn
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765tấn
8Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
I HOÀN THIỆN MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,074100m2
2Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.828cái
3SXLD Khung meca và chữ Nhà phát triển đa năng compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V2,664m2
4Lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,836m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V215,836m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V215,836m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,08m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V383,258m2
11SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,637100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,421100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,103100m2
J PHẦN ĐIỆN MÁI CHE SÂN TẬP NGOÀI TRỜI
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
5Đế điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
K SÂN LÁT GẠCH
1Đào xúc đất sân lát gạch và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V117,445m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V117,45m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,3m3
4Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V783m2
5Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,584m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,528m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,663m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
9Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
L HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,886m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,47m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,47m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4132707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.826541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. + Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.595.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.190.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Công nhân 20 + Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
9 Tời kéo Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->