Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116357-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:49:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,816,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước hố móng
- Đặc điểm thiết bị 20 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 125 KVa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Ngầm tràn liên hợp thôn Móng Sến 1( Đường vào thôn họ Giàng), xã Trung Chải, thị xã Sa Pa
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường , đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2547100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,5047100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,1509100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7435100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường , đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1956100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2584100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2589100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,3224100m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật313,392m3
12Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,761m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,587100m2
14Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,587100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4342100m2
16Cắt khe co giãn đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,2510m
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
B CỐNG BẢN B75X75 CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5205100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,66m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2866100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2866100m3
5San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2866100m3
6Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9372100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1896100m2
9Đổ bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
10Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2277tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,82m3
12Đổ bê tông hố thu, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,38m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,88m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,9m3
15Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1254100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4914tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
19Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1561100m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN
1Biển báo tên cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
2Biển báo hình trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Biển báo hình tam giác D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cột biển báo D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D RÃNH DỌC GIA CỐ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3342m3
2Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,14m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1998100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh hình thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5966100m2
5Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3342m3
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37rọ
E NGẦM TRÀN LIÊN HỢP 3X6M
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,28m3
2Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2684tấn
3Cốt thép bản tràn, đường kính cốt thép > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9273tấn
4Ván khuôn thép, Ván khuôn bản trànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0998100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
10Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4407m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m2
12Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6928tấn
13Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0403tấn
14Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,644m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
17Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5317tấn
18Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0806tấn
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
20Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,18m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2268100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7336m3
23Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,388m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1945100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1936tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3848tấn
27Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,339m3
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,0122m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9319100m2
30Đổ bê tông tường cánh chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,978m3
31Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,092100m2
32Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1472tấn
33Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3698tấn
34Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6325m3
35Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,325m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,773100m2
37Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,0363m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,8188m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,624100m2
40Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,075m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3946100m3
43Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8492m3
44Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,681m3
45Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0002m3
F TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8396100m3
2Đào đất móng băng rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,419m3
3Phá đá mặt bằng , đá cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9546100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7238100m3
5Rải lót bạt dứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7516100m2
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,144100m3
7Đào xúc đất đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,144100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,144100m3
9San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,144100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3791100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,0897100m3
12San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,4688100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyển.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,56100m3
14Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,56100m3
15San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,56100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.723E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: 1,25m32
2 Máy ủi Công suất : 108,0 CV1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0 T3
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h1
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw2
6 Lu rung 10 tấn1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
10 Máy cắt uốn thép Công suất : 5 Kw3
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70kg4
12 Máy toàn đạc Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình.1
13 Máy bơm nước hố móng 20 KW1
14 Máy phát điện 125 KVa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->