Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 11:23:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,181,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Trong đó có hạng mục: Điện, đèn chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng (chỉ tính giá trị hạng mục Điện, đèn chiếu sáng)- Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT của phần khối lượng đã thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện. Yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) hoặc thẻ an toàn lao động được chứng thực.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại bánh hơi chuyên dùng* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại xe tải ben bánh hơi, dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng trộn bê tông, trộn vữa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng để hàn.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022 Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT và Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 02773.563.273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563.631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CÂY TRANG TRÍ TRỤC ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7676 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 5 | CCLD khung bu long móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Khung |
| 6 | CCLD khung bu long móng M1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Khung |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5117 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | 100m3/1km |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt cây ánh sáng, quấn dây đèn led cây - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0008 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | 100m2 |
| B | II. CỔNG VÒM KHU NHẠC NƯỚC + ĐÀI HOA SEN + LOGO SỐ 2021 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1148 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,572 | m3 |
| 4 | CCLD khung bu long móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Khung |
| 5 | CCLD khung bu long móng M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khung |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1154 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9928 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3865 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9775 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,685 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Đài sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6384 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong thi công lắp đặt Đài sen - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2768 | 100m2 |
| C | III. CỔNG VÒM KHU ĐƯỜNG HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | CCLD khung bu long móng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Khung |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0667 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Vòm cong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Vòm cong - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8576 | 100m2 |
| D | IV. LÁ SEN MÔ HÌNH THUYỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0592 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 5 | CCLD khung bu long móng M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Hoa sen - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Hoa sen - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m2 |
| E | V. TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | CCLD khung bu long móng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khung |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7667 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Trụ đèn trang trí - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m2 |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| G | I. CÂY ÁNH SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Trụ đèn ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 2 | Trụ đèn Hoa Hướng Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 3 | Quấn dây đèn led thân và tán cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cây |
| H | II. CỔNG VÒM KHU NHẠC NƯỚC + III. BỒN HOA NHẠC NƯỚC | |||
| 1 | Cổng vòm: KT D9400*H4700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 2 | Cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cụm |
| 3 | Đài sen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cánh |
| 4 | Trang tri hoa tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 5 | Đèn led hắt sáng cho toàn bộ cụm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 6 | Bộ số 2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| I | III. CỔNG VÒM ĐƯỜNG HOA + CỤM TRANG TRÍ VÀ BIỂU TƯỢNG GIA ĐÌNH HỔ + CỤM TIỂU CẢNH 2 BÊN HỒ SEN | |||
| 1 | Cổng vòm chính giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 2 | Thi công trang trí đèn led không chớp/ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 3 | Sản xuất và thi công treo đèn lồng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 4 | Cổng vòm hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 5 | Thi công trang trí đèn led viền vòng trong vòm, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 6 | Thuyền Hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 7 | Hoa mai trên thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Nón lá trên thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Trang tri hoa tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 10 | Công tác tạo hình bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 11 | Mockup cây cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 12 | Mockup bình trưng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 13 | Bộ số 2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 14 | Bục để Mô hình vợ chồng Hổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 15 | Mô hình vợ chồng Hổ cầm thỏi vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 16 | Đèn led hắt sáng cho toàn bộ cụm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 17 | Trang tri hoa tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| J | IV. CỤM BỤC NGỒI CÓ VÒM CHE+ TIỂU CẢNH CỤM HOA SEN TIỂU CẢNH HỒ SEN | |||
| 1 | Bục ngồi có vòm che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Hoa sen tạo hình bằng xuồng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cánh |
| 3 | Trang tri hoa tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 4 | Đèn led hắt sáng cho toàn bộ cụm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 5 | Công tác tạo hình bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 6 | Mockup đá cuội trang trí quanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Thuyền Hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cụm |
| 8 | Lá Sen tự đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 9 | Lá Sen trên mặt hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 10 | Hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 11 | Cây Cầu trên hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Con |
| 12 | Mô hình cá chép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Con |
| 13 | Mô hình cá Ba đuôi màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Con |
| 14 | Mô hình cá Ba đuôi màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 15 | Đèn led hắt sáng chống nước dưới hồ 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 16 | Trang tri hoa tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 17 | Mô hình Gian hàng, vách dán tranh dân gian Ngũ Hổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Mô hình cá Ba đuôi màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Con |
| 19 | Mô hình cá Ba đuôi màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Con |
| 20 | Cổng lối vào 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Mô hình Thỏi Vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Trang tri hoa tết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| K | V. CỤM TIỂU CẢNH CÂY PHÁT SÁNG & BỤC NGỒI UỐN CONG | |||
| 1 | Cây ánh sáng 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Cây ánh sáng 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Cây ánh sáng 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 4 | Bục ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Mét |
| L | VI. TIỂU CẢNH QUÃNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Gian triển lãm thành tự văn hóa, giáo dục TP. Hồng Ngự năm 2021- Kiễu Lục Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gian triển lãm thành tự văn hóa, giáo dục TP. Hồng Ngự năm 2021- Kiễu Bình Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Quần thể tiểu cảnh linh vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Quấn dây đèn led hàng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cây |
| 5 | Quấn dây đèn led thân cây cao, chiều cao quấn H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cây |
| 6 | Quấn dây đèn led bảng tên Quãng Trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Quấn dây đèn led thân cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 8 | Logo Thành Phố Hồng Ngự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bố trí đèn led hắt sáng bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ Thành Phố Hồng Ngự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đèn chiếu sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| M | VII. TIỂU CẢNH VÒNG TRÒN TRUNG TÂM | |||
| 1 | Gánh hoa bố trí xung quanh đối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thúng hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thúng |
| 3 | Xếp chậu hoa bao quanh gốc cây chà là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Châu |
| 4 | Quấn dây đèn led thân cây, chiều cao quấn H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 5 | Bộ chữ trang trí nội dung: Năm Mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Hình linh vật in KTS trên nền tấm Formax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 7 | Quấn dây đèn led thân cây cao, chiều cao quấn H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 8 | Đèn chiếu sự kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | VIII. TIỂU CẢNH ĐOẠN ĐƯỜNG HOA | |||
| 1 | Quấn dây đèn led thân và tán cây, chiều cao quấn H=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cây |
| 2 | Sản xuất và thi công lắp đặt vách ngăn kết thúc bằng khung sắt, ốp tấm Formex in bộ chữ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Trong đó có hạng mục: Điện, đèn chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng (chỉ tính giá trị hạng mục Điện, đèn chiếu sáng)- Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT của phần khối lượng đã thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân thi công | 20 | - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện. Yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) hoặc thẻ an toàn lao động được chứng thực.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T | - Loại bánh hơi chuyên dùng* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn) | - Loại xe tải ben bánh hơi, dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Loại máy dùng trộn bê tông, trộn vữa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy hàn | - Loại máy dùng để hàn.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi