Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116001-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022
Số hiệu KHLCNT 20220115940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 11:23:00 đến ngày 2022-01-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,181,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Trong đó có hạng mục: Điện, đèn chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng (chỉ tính giá trị hạng mục Điện, đèn chiếu sáng)- Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT của phần khối lượng đã thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện. Yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) hoặc thẻ an toàn lao động được chứng thực.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị - Loại bánh hơi chuyên dùng* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn)
- Đặc điểm thiết bị - Loại xe tải ben bánh hơi, dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng trộn bê tông, trộn vữa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng để hàn.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022
Trang trí phục vụ dịp Tết Nguyên đán 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (Vốn NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Số 72, đường Lê Thị Hồng Gấm, Khóm 4, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 02773.563.273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần kiến trúc An Mộc. Địa chỉ: Số 516A, đường Phạm Văn Đồng, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ TC. Địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, Khóm 2, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.563.273. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng; Địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ TC. Địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, Khóm 2, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Số 72, đường Lê Thị Hồng Gấm, Khóm 4, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 02773.563.273


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT và Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, TP. Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. điện thoại: 02773.563.273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773. 563.631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.464
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CÂY TRANG TRÍ TRỤC ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,76761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
5CCLD khung bu long móng M1Mô tả kỹ thuật theo chương V13Khung
6CCLD khung bu long móng M1AMô tả kỹ thuật theo chương V24Khung
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m2
8Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5117m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6604100m3/1km
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt cây ánh sáng, quấn dây đèn led cây - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0008100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1064100m2
B II. CỔNG VÒM KHU NHẠC NƯỚC + ĐÀI HOA SEN + LOGO SỐ 2021
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,11481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,268m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,572m3
4CCLD khung bu long móng M2Mô tả kỹ thuật theo chương V36Khung
5CCLD khung bu long móng M3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khung
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,1154m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9928100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3865m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9775m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,685m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8773100m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Đài senMô tả kỹ thuật theo chương V1,6384100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong thi công lắp đặt Đài sen - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2768100m2
C III. CỔNG VÒM KHU ĐƯỜNG HOA
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,61m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
5CCLD khung bu long móng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V20Khung
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,0667m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m3/1km
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Vòm cong - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8576100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Vòm cong - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8576100m2
D IV. LÁ SEN MÔ HÌNH THUYỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,05921m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
5CCLD khung bu long móng M5Mô tả kỹ thuật theo chương V1khung
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3728m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3/1km
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Hoa sen - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5776100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Hoa sen - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5776100m2
E V. TRỤ ĐÈN TRANG TRÍ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
5CCLD khung bu long móng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V5khung
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7667m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108100m3/1km
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi công lắp đặt Trụ đèn trang trí - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4961100m2
F CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
G I. CÂY ÁNH SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
1Trụ đèn ánh sángMô tả kỹ thuật theo chương V13Cây
2Trụ đèn Hoa Hướng DươngMô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
3Quấn dây đèn led thân và tán câyMô tả kỹ thuật theo chương V100Cây
H II. CỔNG VÒM KHU NHẠC NƯỚC + III. BỒN HOA NHẠC NƯỚC
1Cổng vòm: KT D9400*H4700Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cụm
2Cánh senMô tả kỹ thuật theo chương V5Cụm
3Đài sen:Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cánh
4Trang tri hoa tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
5Đèn led hắt sáng cho toàn bộ cụmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
6Bộ số 2022Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
I III. CỔNG VÒM ĐƯỜNG HOA + CỤM TRANG TRÍ VÀ BIỂU TƯỢNG GIA ĐÌNH HỔ + CỤM TIỂU CẢNH 2 BÊN HỒ SEN
1Cổng vòm chính giữaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
2Thi công trang trí đèn led không chớp/ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
3Sản xuất và thi công treo đèn lồng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
4Cổng vòm hai bênMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
5Thi công trang trí đèn led viền vòng trong vòm, ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
6Thuyền HoaMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
7Hoa mai trên thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Nón lá trên thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Trang tri hoa tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
10Công tác tạo hình bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
11Mockup cây cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
12Mockup bình trưng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
13Bộ số 2022Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
14Bục để Mô hình vợ chồng HổMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
15Mô hình vợ chồng Hổ cầm thỏi vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
16Đèn led hắt sáng cho toàn bộ cụmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
17Trang tri hoa tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
J IV. CỤM BỤC NGỒI CÓ VÒM CHE+ TIỂU CẢNH CỤM HOA SEN TIỂU CẢNH HỒ SEN
1Bục ngồi có vòm cheMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Hoa sen tạo hình bằng xuồng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cánh
3Trang tri hoa tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
4Đèn led hắt sáng cho toàn bộ cụmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
5Công tác tạo hình bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
6Mockup đá cuội trang trí quanh hồMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
7Thuyền HoaMô tả kỹ thuật theo chương V5Cụm
8Lá Sen tự đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
9Lá Sen trên mặt hồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
10Hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
11Cây Cầu trên hồMô tả kỹ thuật theo chương V1Con
12Mô hình cá chépMô tả kỹ thuật theo chương V1Con
13Mô hình cá Ba đuôi màu camMô tả kỹ thuật theo chương V1Con
14Mô hình cá Ba đuôi màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2Con
15Đèn led hắt sáng chống nước dưới hồ 50wMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
16Trang tri hoa tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
17Mô hình Gian hàng, vách dán tranh dân gian Ngũ HổMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
18Mô hình cá Ba đuôi màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V1Con
19Mô hình cá Ba đuôi màu camMô tả kỹ thuật theo chương V1Con
20Cổng lối vào 2 bênMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Mô hình Thỏi VàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Trang tri hoa tếtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
K V. CỤM TIỂU CẢNH CÂY PHÁT SÁNG & BỤC NGỒI UỐN CONG
1Cây ánh sáng 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
2Cây ánh sáng 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
3Cây ánh sáng 2mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
4Bục ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V48Mét
L VI. TIỂU CẢNH QUÃNG TRƯỜNG
1Gian triển lãm thành tự văn hóa, giáo dục TP. Hồng Ngự năm 2021- Kiễu Lục BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Gian triển lãm thành tự văn hóa, giáo dục TP. Hồng Ngự năm 2021- Kiễu Bình PhongMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Quần thể tiểu cảnh linh vậtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Quấn dây đèn led hàng caoMô tả kỹ thuật theo chương V23Cây
5Quấn dây đèn led thân cây cao, chiều cao quấn H=2mMô tả kỹ thuật theo chương V30Cây
6Quấn dây đèn led bảng tên Quãng TrườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Quấn dây đèn led thân câyMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
8Logo Thành Phố Hồng NgựMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bố trí đèn led hắt sáng bia đáMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Bộ chữ Thành Phố Hồng NgựMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Đèn chiếu sự kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
M VII. TIỂU CẢNH VÒNG TRÒN TRUNG TÂM
1Gánh hoa bố trí xung quanh đốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thúng hoa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12Thúng
3Xếp chậu hoa bao quanh gốc cây chà làMô tả kỹ thuật theo chương V250Châu
4Quấn dây đèn led thân cây, chiều cao quấn H=2mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
5Bộ chữ trang trí nội dung: Năm MớiMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Hình linh vật in KTS trên nền tấm FormaxMô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
7Quấn dây đèn led thân cây cao, chiều cao quấn H=2mMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
8Đèn chiếu sự kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
N VIII. TIỂU CẢNH ĐOẠN ĐƯỜNG HOA
1Quấn dây đèn led thân và tán cây, chiều cao quấn H=2mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
2Sản xuất và thi công lắp đặt vách ngăn kết thúc bằng khung sắt, ốp tấm Formex in bộ chữ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình. Trong đó có hạng mục: Điện, đèn chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 đồng (chỉ tính giá trị hạng mục Điện, đèn chiếu sáng)- Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành, Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT của phần khối lượng đã thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng đô thị hoặc Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 05 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020 hoặc 2021) có đảm nhận vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực).- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp.33
5 Công nhân thi công 20 - Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện. Yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) hoặc thẻ an toàn lao động được chứng thực.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm.Ghi chú: thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp giấy chứng nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 3T - Loại bánh hơi chuyên dùng* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh thiết bị đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Xe ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn) - Loại xe tải ben bánh hơi, dùng để vận chuyển, chuyên chở vật liệu.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô và tài liệu chứng minh xe ôtô đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy trộn bê tông - Loại máy dùng trộn bê tông, trộn vữa.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy hàn - Loại máy dùng để hàn.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->