Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112390-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211253438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ, bồi thường trụ sở văn phòng làm việc bị thu hồi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 335 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-07 18:02:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,630,070,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như yêu cầu ở trên. Từ hợp đồng tương tự thứ hai trở đi thì 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầuĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 26,4 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Gồm: thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ ván khuôn hoặc mộc; thợ cơ khí..- Có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Mô-men xoắn ≥80KNmChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh
335 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ, bồi thường trụ sở văn phòng làm việc bị thu hồi và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh , địa chỉ: Số 10 Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Việt Nam; Địa chỉ: A2, ngõ 192 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng COTANA – Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hòn Gai; Địa chỉ: Tầng 4 Lô CC5A Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Công ty Cổ phần Kiến trúc IDIC; Địa chỉ: Số 22, ngõ 522, đường Trường Chinh, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển thương mại An Phú; Địa chỉ: Số 40, tổ 22, đường Lâm Tiên, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh , địa chỉ: Số 10 Lê Thánh Tông, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. - Bản chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ, giấy phép nêu trên đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 570.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh (Địa chỉ: số 01 đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); Điện thoại: 0203.3826137; Fax: 0203 3825604; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu giấy - Hà Nội; Điện thoại: 0243. 7683065; Fax: 0243. 7683058; Email:[email protected]; - Đường dây nóng báo đấu thầu: 02437686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Khối nhà làm việc
B 1.1. Cọc khoan nhồi
1Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.140m
2Khoan tạo lỗ, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V231,8m
3Khoan tạo lỗ, khoan vào đá cấp II, trên cạn, đường kính lỗ khoan 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m
4Gia công ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V1,2423tấn
5Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,6m
6Nhổ ống váchMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m cọc
7Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V392,6444m3 d.dịch
8Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2123tấn
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4865100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5625100m
11Đổ bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc D600mm, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V392,6444m3
12Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Cung cấp lắp đặt con kê bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V570con
15Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5172m3
16Đào xúc phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
17Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,797100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,797100m3
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V67,970110m3/1km
20Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m3
21Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,751710m3/1km
C 1.2. Kết cấu
1Gia công cọc cừ LasenMô tả kỹ thuật theo chương V6,2757tấn
2Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V17,91100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V17,91100m
4Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6866100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3872100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V52,834m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6458100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9644100m3
10Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,964410m3/1km
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3501100m2
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3128m3
13Đổ bê tông, bê tông móng đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V74,7988m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8989tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3414tấn
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1816m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3721100m2
18Đổ bê tông, bê tông giằng móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9523m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2804tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8039tấn
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1709100m2
23Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9234m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6932tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0411tấn
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6254100m2
28Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8798m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7724tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9775tấn
32Băng cản nước PVC V200 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,42m
33Chống thấm tường hầm mặt ngoài 03 lớp bằng Sika Proofmembrane ( ĐM 2kg/m2) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V404,345m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,345m2
35Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0019m3
36Chống thấm ngược 03 lớp bằng Sika Proofmembrane (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V320,0194m2
37Láng vữa xi măng M75 bảo vệ chống thấm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V320,0194m2
38Bê tông nền tầng hầm, mác 350 chống thấm w8 (B10)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2118m3
39Cốt thép nền tầng hầm, đường dốc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4391tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền hầm, đường dốc đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1488m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
44Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8718m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2936tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m2
48Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5721m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4287tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
51Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4882m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
54Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V621 lỗ khoan
55Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ khoan
56Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ khoan
57Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ khoan
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8494100m2
59Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V173,2024m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3818tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8351tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5465tấn
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2903100m2
64Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V223,3267m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3715tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6457tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6209tấn
68Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6947100m2
69Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V524,5473m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0432tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1436100m2
72Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6331m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5077tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1932100m2
75Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0607m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7185tấn
78Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V141 lỗ khoan
79Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2561 lỗ khoan
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
81Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
82Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
D 1.3. Kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V438,7936m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2761m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9904m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2595m3
5Liên kết tường bằng râu thép bơm SikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2331tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9652m3
7Lát đá đá bậc cầu thang bằng đá granit tím hoa cà dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V143,3311m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,966m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,966m2
10Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
11Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6005m2
13Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,3968tấn
14Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V13,3968tấn
15Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M25 cấp bền 6.6Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M14 cấp bền 6.6Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bulong liên kết M20Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bulong liên kết M16Mô tả kỹ thuật theo chương V260Bộ
19Sika đổ bù chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8855tấn
21Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8855tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,7509m2
23Lợp mái tấm nhựa thông minh lấy sáng- mái thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5388m3
25Lát đá bậc tam cấp xanh braxin vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1277m2
26Công tác ốp đá Granit nâu vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9263m2
27Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6745m2
28Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6939m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4188m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2858100m2
32Rải giấy Nilong nền đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
33Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6819m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1626tấn
35Lát đá đường dốc Granit tím hoa cà khò mặt vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9535m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6236m2
37Ốp gạch thẻ 45x95Mô tả kỹ thuật theo chương V171,4096m2
38Gia công tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
39Lắp dựng tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
40Cắt rãnh W30,H20 A250Mô tả kỹ thuật theo chương V103,35md
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.791,355m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V692,3585m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,1917m2
44Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3044m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.342,9022m2
46Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.847,286m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.522,2433m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.148,9818m2
49Sơn epoxy chống ăn mòn tăng cứng bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V402,3648m2
50Lát nền sàn bằng gạch 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.393,5557m2
51Lát nền sàn bằng gạch 200x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,5508m2
52Công tác ốp chân tường âm bằng gạch 100x800 bằng gạch GranitMô tả kỹ thuật theo chương V153,947m2
53Công tác ốp đá granit xanh braxin dày 18mm có chốt bằng inox ( mặt đứng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V266,0753m2
54Công tác ốp đá granit màu trắng dày 18mm có chốt bằng inox ( Cột trụ sảnh chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,392m2
55Công tác ốp đá granit vàng sò dày 18mm có chốt bằng inox ( thang máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,311m2
56Công tác ốp đá nâu tây ban nha dày 18mm có chốt bằng inox ( thang máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4692m2
57Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.373,0939m2
58Quét Sika chống thấm sàn khu vệ sinh ( Sika top seal 107 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,9464m2
59Lát nền sàn bằng gạch 300x300mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V108,2444m2
60Ốp gạch Ceramic 300x600mm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V394,0016m2
61Thi công mặt bàn rửa tay bằng đá Granit kim sa đen dày 18mm ( khung Inox 25x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0936m2
62Lắp dựng vách HP Compact 12mm khu vệ sinh đầy đủ phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1785m2
63Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,2444m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,2444m2
65Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
66Lắp dựng dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
67Cung cấp và lắp đặt Bulong neo M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,2508m2
69Tấm ốp nhôm aluminum dày 5mm, nhôm 2 mặt dày 0.21Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2496m2
70Quét Sika chống thấm sàn mái ( Sika top seal 107 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V453,8942m2
71Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7279m3
72Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7279m3
73Công tác cán vữa nền sàn VXM M50 dày TB 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V391,9532m2
74Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,9532m2
75Lát nền sàn bằng gạch 400x400 gạch đỏ hạ longMô tả kỹ thuật theo chương V391,9532m2
76Quét Sika chống thấm sàn khu sê nô ( Sika top seal 107 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,1955m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0181m2
78Trát thành sê nô, rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V90,8974m2
79Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 1000x400x45Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
80Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 300x400x45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 310x400x45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Sản xuất, lắp dựng tấm ghi thép, nắp ghi thép mạ kẽm 800x400x45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Nắp gang 960x960x45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Sản xuất thép V50x50x5 rãnh nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
85Lắp dựng thép V50x50x5 rãnh nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,8631m2
87Sản xuất lắp dựng thang sắt D20 lên phòng kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Cung cấp và lắp đặt tấm lưới bạt quây che chắn bụi xung quanh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.419,47m2
89Sản xuất và lắp dựng lanh tổ cửa; giá cố trần treo ốp đá Thép hộp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5288tấn
90Lắp dựng lanh tổ cửa; giá cố trần treo ốp đá Thép hộp mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5288tấn
91Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
92Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1053m3
93Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính dán mờ 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
94Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp ( Bao gồm khuôn cửa, phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735m2
95Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính dán mờ 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
96Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính dán mờ 6.38mm và Pano đặc, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
97Cung cấp, lắp đặt cửa đi khuôn cửa sắt 50x100; khung cửa thép hộp 10x80; bịt tôn dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,035m2
98Cửa chống cháy EI 90 phútMô tả kỹ thuật theo chương V35,86m2
99Cung cấp, lắp đặt cửa sổ , kính dán 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh mở trượt mở hất, 1 cánh cố đinhMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m2
100Cung cấp, lắp đặt cửa sổ , kính dán 6.38mm, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ, 1 cánh cố đinhMô tả kỹ thuật theo chương V40,571m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh thủy lực , kính thủy lực 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,1m2
102Cung cấp, lắp đặt vách kính, kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V85,928m2
103Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh , kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
104Cung cấp, lắp đặt vách kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
105Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh , kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
106Cung cấp và lắp đặt vách kính dán 8.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
107Cung cấp lắp dựng hệ vách khung xương chìm và hệ nhôm hộp ốp nổi 100x10 kính an toàn, phản quang dày 8.38 màu xanh nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V401,966m2
108Cung cấp và lắp đặt lam nhôm 300x100x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V298,4md
109Cung cấp và lắp đặt lam nhôm 100x50x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V316,4md
110Tủ bếp dưới chất liệu khung nhôm sơn giả vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
111Tủ bếp trên (giàn treo) chất liệu khung nhôm sơn giả vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m
112Mặt bàn đá đá kim sa đen hạt trung (khổ rộng 700)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
113Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
115Quạt hút công nghiệp 600 x600 hút mùi bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Bếp gar đôi âm mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Cung cấp và lắp đặt bộ lo go nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
E 1.4. Hệ thống điện, điều hòa không khí, điện nhẹ, thông gió
1Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
2Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A lắp âm tường có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A lắp âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt Đèn panel led âm trần 600x600mm led 3x9WMô tả kỹ thuật theo chương V416bộ
5Lắp đặt Đèn máng đôi 1,2m led tube 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt Đèn máng đơn 1,2m led tube 18WMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Lắp đặt Đèn led dowlight âm trần 8WMô tả kỹ thuật theo chương V227cái
8Lắp đặt Đèn led dowlight âm trần 8W, chống ấmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Lắp đặt Đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 13W, có bộ nạp ắc quy trong 2hMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
11Lắp đặt Đèn exit 3WMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
12Lắp đặt Đèn chùm 250WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt Đèn led dây 6W/1mMô tả kỹ thuật theo chương V54m
14Lắp đặt Đèn led pha 40W gắn tường ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
16Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đôi 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại ba 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại bốn 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt Công tắc 2 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt Vỏ tủ điện 2200x600x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt quạt thông gió cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ATS 4P-250A, 36kA (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Áp tô mát MCCB 4P-400A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Áp tô mát MCCB 4P-320A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-250A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-200A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Áp tô mát MCCB 4P-125A, 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-50A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-40A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-32A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-100A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Đồng hồ đo công suất hữa cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Đồng hồ đo công suất vô cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt Chống sét lan truyền hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Ampe kế 0-400AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt Ampe kế 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt Biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
45Lắp đặt Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt Công tắc tơ 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp đặt Tụ bù 5x20KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt Thiết bị tự động điều khiển bùMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt Thanh cái đồng 3P+N+E, 400AMô tả kỹ thuật theo chương V3m
50Lắp đặt Thanh cái đồng 3P+N+E, 250AMô tả kỹ thuật theo chương V6m
51Lắp đặt Vỏ tủ điện 1900x600x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Quạt thông gió tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-32A, 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt Công tắc tơ 3P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt Rơ le nhiệt 1,5-4AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt Chuyển mạch tay tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Am pe kế 0-32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt Đèn tín hiệu cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
62Lắp đặt Nút bấm cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt Thanh cái (3P+N) 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2m
64Lắp đặt Hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt Hộp aptomat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Hộp aptomat 7 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Hộp aptomat 22 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-100A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
71Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
73Lắp đặt Hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Hộp aptomat 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt Hộp aptomat 16 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
86Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt Hộp aptomat 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt Hộp aptomat 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
98Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt Hộp aptomat 14 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt Hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Lắp đặt Hộp aptomat 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt Hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-63A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt Hộp aptomat 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt Hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
125Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
126Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
127Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
128Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
129Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
130Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
131Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x120+E70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
132Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 2x25+E25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
133Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x10+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
134Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
135Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x70+E70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
136Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
137Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
138Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
139Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
140Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
141Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
142Lắp đặt cáp CU/MICA/XLPE/LSHF 4x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
143Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
144Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
145Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V372m
146Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.981m
147Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
148Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
149Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
150Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V364m
151Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
152Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
153Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
154Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
155Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
156Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
157Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
158Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
159Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
160Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V395m
161Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
163Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
164Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V311m
165Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
166Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
167Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
168Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
169Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6+E6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
170Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
171Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
172Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
173Lắp đặt Máng cáp 200x100mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
174Lắp đặt Thang cáp 300x100mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
175Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.727m
176Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.354m
177Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt Đèn máng đơn 1,2m led tube 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt Công tắc 1 chiều loại đơn 10A kiểu lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4+E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
181Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5+E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
182Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
183Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
185Lắp đặt Hộp aptomat 5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt Áp tô mát MCB 2P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
187Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt Áp tô mát MCB 1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU ( tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
190Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6,4, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
191Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.81mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
193Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
194Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
195Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
196Lắp đặt Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
197Băng đồng tiếp đất 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
198Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
199Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10điện cực
200Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
201Lắp đặt Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
202Lắp đặt Băng đồng tiếp đất 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
203Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
204Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5điện cực
205Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
206Lắp đặt Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
207Băng đồng tiếp đất 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
208Lắp đặt Dây tiếp địa Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
209Lắp đặt dây Cu/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
210Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
211Lắp đặt Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
212Lắp đặt Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
213Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
214Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
215Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V779,7kg
216Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3hệ thống
217Kẹp giữ cáp bằng INoxMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
218Đai giữ cáp bằng inox D90-114Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
219Lắp đặt kim thu sét ( tận dụng kim thu sét hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
221Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
222Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
224Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
225Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
226Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
227Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
228Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1
229Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
230Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
231Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
232Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
233Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
234Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1
235Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
236Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
237Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
238Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
239Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
240Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
242Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
243Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
244Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
245Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
246Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1
247Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
248Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
249Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
250Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
251Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
252Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1
253Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
254Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
255Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
256Lắp đặt Vỏ tủ trong nhà KT: C400xR300xS150mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
257Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
258Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
260Lắp đặt MCCB 3P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt Bộ điều khiển DOL 3P 1.1kW QuạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
262Lắp đặt Đồng thanh cái chính 20A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
263Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
264Lắp đặt Vỏ tủ ngoài nhà KT: C1200xR800xS400mm, tôn 1.2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
265Lắp đặt MCCB 4P 300A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
266Lắp đặt Biến dòng hạ thế 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
267Lắp đặt Đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
268Lắp đặt Chuyển mạch AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
269Lắp đặt Đồng hồ Volt 0-500VACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
270Lắp đặt Chuyển mạch VoltMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
271Lắp đặt Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
273Lắp đặt MCCB 3P 16A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
274Lắp đặt MCCB 3P 20A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
275Lắp đặt MCCB 3P 75A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
276Lắp đặt MCCB 3P 100A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
277Lắp đặt MCCB 3P 125A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
278Lắp đặt Bộ điều khiển DOL 3P 1.5kW QuạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
279Lắp đặt Bộ điều khiển DOL 3P 5.5kW QuạtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
280Lắp đặt Đồng thanh cái chính 300A+100%N+25%E mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
281Lắp đặt Đồng thanh cái nhánh mạ thiếcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
282Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
283Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
284Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
285Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m
286Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
287Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.568,6m
288Lắp đặt dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
289Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
290Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m
291Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.578,6m
292Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY D20Mô tả kỹ thuật theo chương V474m
293Lắp đặt MÁNG CÁP 200X200Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
294Lắp đặt MÁNG CÁP 400X200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
295Lắp đặt dàn nóng ( Chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12máy
296Lắp dàn lạnh máy điều hòa ( Chỉ tính công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V66máy
297Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,5m
298Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
299Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 150x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V51m
300Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
301Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m
302Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
303Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
304Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 350x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
305Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 400x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
306Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 450x200, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
307Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 500x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
308Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 500x300, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
309Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 600x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
310Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm 800x450, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
311Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
312Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
313Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m
314Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm không bọc bảo ôn D250Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
315Cung cấp và lắp đặt cửa cấp gió, khung nhôm sơn tĩnh điện 450x450+van điều chỉnh OBD, kèm hộp box KT 450x450x250Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
316Cung cấp và lắp đặt cửa cấp gió, khung nhôm sơn tĩnh điện 250x250+van điều chỉnh OBD, kèm hộp box KT 250x250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
317Cửa lấy gió ngoài, khung nhôm sơn tĩnh điện, nam chớp chống hắt kèm lưới chắn côn trùng (OAL) 1500x450, kèm hộp box KT 1500x450x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
318Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) D100Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
319Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
321Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
323Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
324Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
325Lắp đặt Tiêu âm đường ống gió 700x400,L1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
326Lắp đặt Khớp nối mềm, kèm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
327Lắp đặt ống gió mềm ø100,Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
328Lắp đặt Ống thông gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
329Lắp đặt Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x150, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
330Lắp đặt Ống thông gió tôn tráng kẽm 400x250, tôn dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
331Lắp đặt Cửa gió hút mùi, khung nhôm sơn tĩnh điện, kiểu khe 250x250, Kèm van điều chỉnh OBD và hộp gió KT :250x250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
332Lắp đặt Cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) 250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Lắp đặt Van tay gạt điều chỉnh lưu lượng (VCD) 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
334Lắp đặt Van chặn lửa tự động (FD) 200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
335Lắp đặt Khớp nối mềm , kèm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
336Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 6,4, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m
337Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 9.5, t=0.81mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m
338Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 12.7, t=0.81mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m
339Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 15.9, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m
340Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 19.1, t=1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335100m
341Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 22.2, t=1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
342Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 28.6, t=1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
343Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 34.9, t=1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
344Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh ø 41.3, t=1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
345Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100m
346Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,37100m
347Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m
348Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m
349Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335100m
350Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
351Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
352Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
353Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
354Lắp đặt Ống uPVC (PN10) dẫn nước ngưng tụ D27, bọc dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
355Lắp đặt Ống uPVC (PN8) dẫn nước ngưng tụ D34, bọc dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
356Lắp đặt Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D48, bọc dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
357Lắp đặt Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D60, bọc dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
358Lắp đặt Cáp điều khiển dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh (2x1.5)mm2 cho hệ thống điều hòa trung tâm VRFMô tả kỹ thuật theo chương V580m
359Lắp đặt Ống nhựa luồn cáp điều khiển PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
360Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
361Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
362Lắp đặt Cút 600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
363Lắp đặt Thu 600x250/400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
364Lắp đặt Tủ MDF 150P bao gồm phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
365Lắp đặt Tủ MDF 30P bao gồm phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
366Lắp đặt Tủ MDF 20P bao gồm phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
367Lắp đặt Tủ MDF 10P bao gồm phiến đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
368Tổng đài nội bộ 16 trung kế cho 135 thuê bao ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
369Lắp đặt Ổ cắm điện thoại đôi 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
370Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V135hộp
371Lắp đặt Cáp 150P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
372Lắp đặt Cáp 30P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
373Lắp đặt Cáp 20P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310 m
374Lắp đặt Cáp 10P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,510 m
375Lắp đặt Cáp Cat3Mô tả kỹ thuật theo chương V327,810 m
376Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.278m
377Lắp đặt Tủ Rack 20U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
378Lắp đặt Tủ Rack 6U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V71 tủ
379Lắp đặt Chuyển mạch lõi(Core Switch) 24 cổng SPF ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
380Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch) ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
381Moderm Quang ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
382Switch 24 port ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 thiết bị
383Lắp đặt Dây nhảy UTP cat 6 4P dài 1.2m 2 đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V192đôi đầu dây
384Lắp đặt Ổ cắm mạng 1 LAN - 1TEL, bao gồm cả mặt & hạt âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
385Lắp đặt Cáp UTP Cat6 4P-0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3.278m
386Lắp đặt Cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V50m
387Lắp đặt Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V280m
388Lắp đặt Tủ Rack 10U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
389Bàn gọi chính 6 vùng âm ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
390Bộ định tuyến 6 vùng ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
391Bộ khuyếch đại công suất 480W ( Tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
392Loa âm trần 6W 100V ( tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V291 loa
393Loa gắn tường 6W (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 loa
394Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5m
395Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V485m
396lắp đặt Tủ Rack 10U, 19" bao gồm quạt thông gió & phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
397Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại trong nhà (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
398Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhà (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 thiết bị
399Camera analog bán cầu kiểu cố định, loại trong nhà (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V91 thiết bị
400Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4T (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
401Màn hình màu 32" (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
402Switch 24 port (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
403Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port) (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
404Lắp đặt Hộp nối trung gian tại các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
405Lắp đặt Cáp UTP Cat6 4P-0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
406Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
407Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
408Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
409Lắp đặt Tủ điện DB-UPSMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
410Lắp đặt Vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
411Lắp đặt MCB 2P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
412Lắp đặt MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
413Bộ lưu điện UPS 10kVA(tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
414Lắp đặt Cầu chì hạ thế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
415Lắp đặt Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
416Lắp đặt Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
417Lắp đặt Cáp CU/MICA/XLPE/PVC(OR LSHF)-450/750V (4x10)+E10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
418Lắp đặt Cáp CU/MICA/XLPE/PVC(OR LSHF)-450/750V (2x25)+E16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
419Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
420Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy bảo vệ cáp, đường kính 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
421Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
422Lắp đặt Máng cáp 300x100mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
423Lắp đặt Máng cáp 200x100mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
F 1.5. Hệ thống nước
1Bơm nước sạch Q=6,0(m3/h), H=50(m) (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
2Bơm tăng áp Q=3,0(m3/h), H=15(m) (tính lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
3Lắp đặt Bồn inox 3000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Đồng hồ đo nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Van phao tín hiệu D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Rọ hút chắn rác D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Mối nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt Van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
15Lắp đặt Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt Ống nhựa PPR-D63mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
17Lắp đặt Ống nhựa PPR-D50mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
18Lắp đặt Ống nhựa PPR-D40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
19Lắp đặt Ống nhựa PPR-D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
20Lắp đặt Ống nhựa PPR-D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
21Lắp đặt Ống nhựa PPR-D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
22Lắp đặt Ống nhựa PPR-D20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
23Lắp đặt Cút nhựa PPR-D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt Cút nhựa PPR-D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt Cút nhựa PPR-D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Cút nhựa PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Lắp đặt Cút ren trong PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
30Lắp đặt Cút ren ngoài PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR-D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR-D63/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR-D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR-D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Tê nhựa PPR-D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt Tê nhựa PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
37Lắp đặt Tê nhựa PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
38Lắp đặt Tê nhựa PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
39Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt Côn nhựa PPR-DN25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
44Lắp đặt Bẫy mỡ inox 700x400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
46Lắp đặt Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
47Lắp đặt Chậu rửa (Lavabo + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
48Lắp đặt Vòi tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
50Lắp đặt Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
51Lắp đặt Móc treo wcMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
52Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, nước rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
53Lắp đặt Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
54Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
55Lắp đặt Thoát sàn inox DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
56Lắp đặt Chụp ngăn Côn trùng DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Chụp ngăn Côn trùng DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
59Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
60Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
61Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
62Lắp đặt Ống nhựa PVC class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
63Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
64Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
65Lắp đặt Ống nhựa PVC class 1 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
66Lắp đặt Cút nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
70Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
71Lắp đặt Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt Chếch nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt Chếch nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
77Lắp đặt Y nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt Y nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
79Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
80Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
81Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Lắp đặt Côn nhựa PVC D140/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Côn nhựa PVC D140/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt Côn nhựa PVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Lắp đặt Côn nhựa PVC D125/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
88Lắp đặt Côn nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
89Lắp đặt Côn nhựa PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
90Lắp đặt Tê nhựa 60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
91Lắp đặt Tê nhựa 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Xi phông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
93Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt Bịt thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
G 1.6. Chống mối
1Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch TERMIZE 200SC định mức 13 lít/m3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,737m3
2Xử lý phòng mối mặt nền tầng hầm bằng dung dịch TERMIZE 200SC định mức 3 lít/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V679,7077m2
3Xử lý phòng mối mặt tường vây bằng dung dịch TERMIZE 200SC định mức1 lít/m2(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V849,4224m2
H 2. Hạng mục phụ trợ
I 2.1. Giao thông
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6762100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0929m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1705m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,341m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3658100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2963100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5526100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5526100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5526100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5526100m2
J 2.2. Cổng, hàng rào
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2764100m2
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7323m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,435m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0831100m2
5Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8092m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3814100m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1506m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8009tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9507tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9559m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7073m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0887m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,1206m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V253,1206m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
16Gia công hàng rào InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365tấn
17Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365tấn
18Cổng Xếp Inox ( Khung cánh Inox D40x1.5; Song xếp Inox hộp 20x20x1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nhà bảo vệ kích thước 3000x3000mm ( hệ khung thép hộp 60x30; sàn lát thép 3 ly; tường bao ulumium; 1 cửa đi 900x2200; 1 cửa sổ 1500x1100; 2 cửa sổ 2400x1100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K 2.3. Cây xanh, bồn hoa
1Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6862m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,65m
3Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1301m2
4Cây long não đường kính 14-15cm, chiều cao 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
5Cây me tây đường kính 14-15 cm chiều cao 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
6Câ ngầu cắt tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
7Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V51cây
L 2.4. Bể PCCC, bể nước, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3596100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,7347m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4405100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
8Đổ bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V57,836m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2326tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6682tấn
11Gioăng cản nước mạch ngừng thi công bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,6m
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4467100m2
13Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1735m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,601tấn
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3595100m2
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2522m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1356tấn
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,566m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8188m2
22Chống thấm mặt ngoài bể nước flinkote (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,63m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V198,63m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5m2
25Ngâm chống thấm theo quy định (5kg XM/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V392,7095m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1293100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
28Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018100m2
32Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0816m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7678m3
38Quét Sika chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V43,7056m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0096m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,696m2
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,696m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
43Ngâm chống thấm theo quy định (5kg XM/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5182m3
M 2.5. Hệ thống PCCC
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 37KWMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 37KWMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt Máy bơm bù áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
5Lắp đặt Đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V8,910 đầu
6Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 đầu
7Lắp đặt Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35 chuông
9Lắp đặt Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
10Lắp đặt Dây tín hiệu 2*0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
11Lắp đặt Dây tín hiệu 2*1,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
12Lắp đặt chìm Ống PVC D20 bảo vệ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
13Lắp đặt Cáp 20PMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 m
14Lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
15Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,85 đèn
16Lắp đặt Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11,65 đèn
17Lắp đặt Hộp nối KTMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
18Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy DN100- 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Trụ cấp mước chữa cháy ngoài nhà DN100- 2 ngã DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt Cáp điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Khớp chống rung mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Khớp chống rung mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt Khớp chống rung mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt Van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Van 2 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt Van 2 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 loại 3kg MT3CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
38Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC 4kg MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V481 bộ
39Lắp đặt Nội quy Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
40Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
42Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Lắp đặt Hộp chữa cháy 1000x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
44Lắp đặt Đầu sprinkler hướng lên (K=5.6, T=68oC), kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
45Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
46Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
47Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
48Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
49Lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
50Lắp đặt cút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt cút D80Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
52Lắp đặt cút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
53Lắp đặt cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt Tê D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt Tê D80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt Tê D65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt Tê D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt Tê D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp bích thép rỗng đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
61Lắp bích thép rỗng đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
62Lắp bích thép rỗng đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cặp bích
63Lắp bích thép rỗng đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
N 2.6. Hệ thống thông gió sự cố tầng bán hầm
1Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấn cho quạt (Bộ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt cửa gió nan Z + lưới chắn côn trùng kích thước: 1.500x1.000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn kích thước: 700x500mm độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m
5Cung cấp, lắp đặt Cút vuông 90 độ quay ngang kích thước: 700x500mm độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Côn thu kích thước: 700x500/kích thước quạt/L500 độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp, lắp đặt Côn thu kích thước: 1.500x1.000/Dquạt/L500 độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt Hộp cho cửa gió kích thước: 1.500x1.000/L500 độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
9Cung cấp, lắp đặt khớp mềm chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp, lắp đặt Nẹp CMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
11Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió quạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Cung cấp, lắp đặt Bệ đỡ quạt kích thước: 1000x1000/H200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cung cấp, lắp đặt mặt bích ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Cung cấp Quạt hướng trục 12.000m3/h 400PAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp, lắp đặt lò xo giảm chấn cho quạt (Bộ 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Cung cấp, lắp đặt Cửa gió kích thước: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cung cấp, lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng cho cửa gió kích thước: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cung cấp, lắp đặt cửa gió nan Z + lưới chắn côn trùng kích thước: 800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt Ống gió tôn kích thước: 600x200mm độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
21Cung cấp, lắp đặt Hộp cho cửa gió kích thước: 800x300/L800 độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
22Cung cấp, lắp đặt côn thu kích thước: 600x200/D quạt / L500mm độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cung cấp, lắp đặt côn thu kích thước: 800x300/D quạt / L500mm độ dày tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt khớp mềm chống rung quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt Nẹp CMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
26Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ ống gió quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Cung cấp, lắp đặt Lắp mặt bích ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Cung cấp, lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho quạt Cu/Mica/XLPE/PVC-FR (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Cung cấp, lắp đặt đai ôm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
O 2.7. Điện tổng thể
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240+1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
6Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2km
7Lắp đặt Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V990viên
8Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
P 2.8. Nước tổng thể
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,85m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
14Cung cấp và lắp đặt ghi gang thu nước 1000x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
16Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0363m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8321m3
22Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796m3
23Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1581m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6025m2
27Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9275m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0843100m2
29Cung cấp và lắp đặt nắp ga ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Cung cấp và lắp đặt nắp hố bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
Q 2.9. Lắp đặt máy phát điện
1Tháo đấu nối máy phát điện, tủ ATS, dây cáp phục vụ việc di chuyển máy đến vị trí lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Vận chuyển máy đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
3Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
7Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 (dây tín hiệu từ tủ ATS đến máy phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lắp đặt tổ máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,121 tấn
9Lắp đặt tủ ATS tự động 400A (sử dụng tủ có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
R 2.10. Đường cáp ngầm 22KV và TBA 250kVA-22/0,4KV
1Lật đá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
4Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100m3
5Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
6Gạch chỉ (9v/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,81000v
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V34m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V34m3
10Lưới báo cáp rộng 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m3
16Lát đá hoàn trả nền đường,vỉa hè, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1001m2
17Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
18Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
19Đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 70mm2 - 24kV kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
21Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
22Lắp đặt tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
23Tháo tủ điện cao áp. Loại tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
26Đầu cáp ngầm 3 pha Ebowl 24kV 3x70mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
28Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 24kV ( Từ tủ RMU 2 ngăn đến MBA ) (8m/sợi*3sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
29Kéo rải và lắp đặt cáp Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
30Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 (6m/sợi*4sợi)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
31Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Dây đồng tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
37Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn sp
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
40Đào rãnh tiếp địa TBA, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
42Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m2
44Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888m3
45Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3095m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
49Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
50Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
51Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
53Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
54Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
S 3. Thiết bị
T 3.1. Khối nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
U 3.1.1. Hệ thống điều hòa trung tâm 100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A - Tiêu chuẩn
1Dàn nóng công suất 33,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Dàn nóng công suất 40kwMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Dàn nóng công suất 45kwMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Dàn nóng công suất 56kwMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 2,8kwMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 3,6kwMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 4,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 7,3kwMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
9Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 9kwMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Dàn lạnh Cassette 4 hướng thổi, công suất 14kwMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
11Dàn lạnh treo tường, công suất 2,8kwMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
12Bộ chia ga cho dàn nóng, công suất sau chia >68kwMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Bộ chia ga cho dàn nóng, công suất sau chia Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Bộ chia ga cho dàn lạnh, công suất sau chia >68kwMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
15Bộ chia ga cho dàn lạnh, công suất sau chia Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
16Bộ chia ga cho dàn lạnh, công suất sau chia Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
17Bộ điều khiển có dây (đồng bộ thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
18Mặt nạ (đồng bộ thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V59Cái
19Bộ điều khiển trung tâm (đồng bộ thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
V 3.1.2. Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện 37KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 37KWMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm bù áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bình tích áp 100litMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Quạt ly tâm 8.000m3/h 250PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Quạt hướng trục 12.000m3/h 400PAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tủ điều khiển quạt tăng áp, hút khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
W 3.1.3. Thiết bị nước
1Bơm nước sạch Q=6,0(m3/h), H=50(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bơm tăng áp Q=3,0(m3/h), H=15(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
X 3.1.4. Thiết bị điện nhẹ
1Tổng đài nội bộ 16 trung kế cho 135 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Chuyển mạch lõi(Core Switch) 24 cổng SPFMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Chuyển mạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 BASE - TX ( Access Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Moderm QuangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
6Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Bộ lưu điện UPS 10kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Đầu DVD loại 1 đĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bàn gọi chính 6 vùng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ định tuyến 6 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bộ khuyếch đại công suất 480WMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Phần mềm giám sát hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Loa âm trần 6W 100VMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
15Loa gắn tường 6WMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Camera analog chữ nhật màu kiểu cố định, loại ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Camera analog bán cầu kiểu cố định, loại trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
19Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 4TMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Màn hình màu 32"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Giá phối cáp mạng 24 cổng (patch panel 24 port)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Y 3.1.5. Thang máy
1Thang máy tải trọng 750 kg, 8 điểm dừng, tốc độ 90m/phútMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Z 3.1.6. Hệ thống thông gió
1Quạt hút 250m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Quạt hút 1500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Quạt hút 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Quạt hút 500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Quạt hút 150m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Quạt cấp gió tươi 4500m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quạt hút 1000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Quạt hút 2800m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Quạt hút 11000m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Máy hút ẩm 12l/ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AA 3.1.7. Điều hòa chốt bảo vệ
1Điều hòa 1 chiều treo tường 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB 3.2. Trạm biến áp 250 kVA và tủ điện
1Máy biến áp 250KVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Tủ RMU-24kV IIQI không mở rộng, 03 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT 24kV-200A-20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ hạ thế kiêm trụ đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như yêu cầu ở trên. Từ hợp đồng tương tự thứ hai trở đi thì 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, thi công lắp đặt trạm biến áp; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26,4 tỷ VNĐ được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầuĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 26,4 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.75
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ (mạng internet, điện thoại, camera, âm thanh) ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
7 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điều hòa, thông gió ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
8 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên ngành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
9 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có hạng mục đường dây điện và trạm biến áp)Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT32
10 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
11 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
12 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.32
13 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp 30 - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). Gồm: thợ nề, thợ điện nước, thợ cốt thép, thợ ván khuôn hoặc mộc; thợ cơ khí..- Có giấy chứng nhận được đào tạo và bồi dưỡng qua lớp an toàn vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích≥ 250lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
2 Máy trộn vữa Dung tích≥ 150lChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/hChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
5 Máy hàn Công suất ≥ 23kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.5
6 Đầm bàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
7 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
8 Máy cắt uốn cốt thép Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.5
9 Máy cắt gạch đá Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
10 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 7TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
11 Búa rung Công suất ≥ 170kwChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Sức nâng ≥25TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy vận thăng Sức nâng ≥0,8TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy khoan cọc nhồi Mô-men xoắn ≥80KNmChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
16 Máy toàn đạc Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->