Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đoạn Km6+500 - Km12+200

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102551-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp đoạn Km6+500 - Km12+200
Số hiệu KHLCNT 20211002447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 15:36:00 đến ngày 2022-01-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,628,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 970,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (máy)
- Đặc điểm thiết bị V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung (máy)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu bánh thép (cái)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu bánh thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu lốp (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa (tram)
- Đặc điểm thiết bị có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp đoạn Km6+500 - Km12+200
Đường phía Tây phá Tam Giang- Cầu Hai (đoạn Phú Mỹ - Phú Đa)
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông , địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: theo quy định tại Điều 83 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP: - Đối với Nhà thầu độc lập: nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên. - Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên (như Nhà thầu độc lập).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 970.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC.37.950,3021 m2
2Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.37.950,31 m2
3Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmHồ sơ thiết kế BVTC.6.451,551 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 18cmHồ sơ thiết kế BVTC.7.120,351 m3
5Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.953,191 m3
6Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.81,831 m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế BVTC.409,141 m2
B Nền đường
1Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.12.242,471 m3
2Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.134,631 m3
3Đào bậc cấp Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.38,511 m3
4Đào mương thoát nước, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.238,241 m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.56,581 m3
6Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.886,661 m3
7Đào bậc cấp Đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC.752,911 m3
8Đào khuôn đường Đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC.296,441 m3
9Đắp bột đá Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.121,11 m3
10Đắp bột đá mương, chân khay Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.7,881 m3
11Đắp đất mương, chân khay Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.105,691 m3
12Đắp đất nền đường b Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.24.170,361 m3
13Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ thiết kế BVTC.11.726,171 m3
14Lu nền đường đạt K95 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.4.952,831 m2
15Lu nền đường đạt K98 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.3.010,481 m2
16Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.13.841,161 m2
17Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.129,141 m3
18Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.79,441 m3
19Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.15,891 m3
20LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2,2mmHồ sơ thiết kế BVTC.94,41 m
21Đá dăm 1x2 cụm lọc ngượcHồ sơ thiết kế BVTC.11,061 m3
22Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.1.389,571 m2
23Lót giấy dầuHồ sơ thiết kế BVTC.16,21 m2
C Nút giao
1Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm lớp trênHồ sơ thiết kế BVTC.3.583,1431 m2
2Sản xuất, vận chuyển, Bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3,5cmHồ sơ thiết kế BVTC.181,7141 m2
3Sản xuất, vận chuyển, Bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3cmHồ sơ thiết kế BVTC.37,3331 m2
4Tưới lớp dính bám m,đường=nhũ tương CRS-1 Lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.218,821 m2
5Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.3.673,381 m2
6Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cmHồ sơ thiết kế BVTC.620,391 m3
7Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 18cmHồ sơ thiết kế BVTC.543,461 m3
8Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.53,291 m3
9Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.8,21 m3
10Đệm bột đá dày 5cmHồ sơ thiết kế BVTC.2,051 m3
11Lót bạt nilongHồ sơ thiết kế BVTC.40,981 m2
12Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.1.198,031 m3
13Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.908,961 m3
14Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.16,961 m3
15Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.19,541 m3
16Đào khuôn đường Đất cấp IIIHồ sơ thiết kế BVTC.54,691 m3
17Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.435,171 m3
18Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ thiết kế BVTC.1.233,011 m3
19Lu nền đường đạt K95 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.3.019,221 m2
20Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.188,471 m2
D Nút giao dân sinh
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.302,861 m3
2Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,921 m3
3Lót bạt nilongHồ sơ thiết kế BVTC.1.535,531 m2
4Đệm bột đá dày 5cmHồ sơ thiết kế BVTC.74,061 m3
5Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.216,291 m3
6Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.15,261 m3
7Cắt mặt đường bê tông xi măngHồ sơ thiết kế BVTC.11,18810 m
8Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.80,611 m3
9Đắp bột đá Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.4,521 m3
10Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.605,31 m3
11Lu nền đường đạt K95 sâu 30cmHồ sơ thiết kế BVTC.507,111 m2
12Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.136,481 m2
13Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,631 m3
14Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,611 m3
15Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.0,521 m3
16Lót giấy dầuHồ sơ thiết kế BVTC.18,131 m2
17Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.67,61 m3
18Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.512,221 m3
19Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế BVTC.199,451 m2
E An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87,5cmHồ sơ thiết kế BVTC.531 Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87,5cm+biển phụ (37,5x87,5)cmHồ sơ thiết kế BVTC.121 Cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 150x240cmHồ sơ thiết kế BVTC.61 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 67,5x135cmHồ sơ thiết kế BVTC.41 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 90x120cmHồ sơ thiết kế BVTC.21 Cái
6Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế BVTC.441 Cái
7Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100Hồ sơ thiết kế BVTC.1,6281 m3
8Sản xuất, lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuHồ sơ thiết kế BVTC.0,0071 tấn
9Dán màng phản quang đầu cọc tiêuHồ sơ thiết kế BVTC.0,88m2
10Làm cột KM bằng bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế BVTC.61 Cái
11Bê tông móng cột KM Vữa bê tông đá 1x2 M100 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,3961 m3
12Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph,quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngHồ sơ thiết kế BVTC.285,37m2
13Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph,quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngHồ sơ thiết kế BVTC.248,49m2
F Cống tròn D1000mm (01 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,51 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,3691 tấn
3Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.22,721 m2
4Lắp đặt ống D1000mm (bao gồm làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.101 ống
5Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.2,861 m3
6Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.4,641 m3
7Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.5,041 m3
8Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.11,741 m3
9Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.14,861 m2
10Tháo dỡ ống cống cũ D1000mmHồ sơ thiết kế BVTC.6,251 m
11Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.2,631 m3
12Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.52,081 m3
13Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.33,561 m3
14Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.50,681 m3
15Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ thiết kế BVTC.3,151 m3
16Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37,5mmHồ sơ thiết kế BVTC.1,861 m3
G Cống tròn 2D1000mm (01 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,851 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,2211 tấn
3Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.9,961 m2
4Lắp đặt ống D1000mm (bao gồm làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.61 ống
5Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.1,841 m3
6Bê tông chèn giữa 2 ống cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Hồ sơ thiết kế BVTC.1,151 m3
7Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.2,61 m3
8Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.2,431 m3
9Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.7,951 m3
10Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.6,171 m2
11Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế BVTC.2,43m3
12Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.55,571 m3
13Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.34,41 m3
H Cống vuông V750mm (06 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.8,051 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,7521 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,5091 tấn
4Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.55,291 m2
5Lắp đặt cống vuông V750mm (bao gồm làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.231 Đốt
6Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,141 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0111 tấn
8Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế BVTC.41 c/kiện
9Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.5,821 m3
10Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.16,41 m3
11Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.46,151 m3
12Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.42,131 m2
13Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.8,581 m3
14Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.4,66m3
15Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.295,11 m3
16Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.108,611 m3
I Cống vuông V1000mm (11 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.57,21 m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.1,671 m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.6,1371 tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,3021 tấn
5Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.359,221 m2
6Lắp đặt cống vuông V1000mm (bao gồm làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.1031 Đốt
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.321 m3
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.3,2991 tấn
9Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.1441 c/kiện
10Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.0,061 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0021 tấn
12Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0061 tấn
13Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế BVTC.21 c/kiện
14Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Hồ sơ thiết kế BVTC.39,671 m3
15Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.50,771 m3
16Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.132,961 m3
17Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.156,141 m2
18Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.32,731 m3
19CPĐD loại 1 Dmax37,5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.58,061 m3
20Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.514,71 m3
21Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.54,731 m3
22Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.4,191 m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáHồ sơ thiết kế BVTC.22,55m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.2,62m3
25Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.321,021 m3
J Cống vuông V=2x1000mm (03 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.21,21 m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.8,931 m3
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.3,0331 tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,5621 tấn
5Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.128,261 m2
6Lắp đặt cống vuông đôi 2x1000mm (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.281 Đoạn
7Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,21 m3
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,331 tấn
9Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.161 c/kiện
10Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.26,481 m3
11Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.14,411 m3
12Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.43,151 m3
13Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.44,141 m2
14Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.13,591 m3
15CPĐD loại 1 Dmax37,5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.5,811 m3
16Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.357,821 m3
17Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.59,231 m3
18Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.5,31 m3
19Tháo dỡ ống cống cũ DHồ sơ thiết kế BVTC.61 m
20Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.14,64m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.2,01m3
22Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.165,81 m3
23Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ thiết kế BVTC.5,281 m3
24Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25mmHồ sơ thiết kế BVTC.7,421 m3
K Cống vuông V=1500mm (03 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.36,061 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.2,6061 tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,0611 tấn
4Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.150,951 m2
5Lắp đặt cống vuông V1500mm (bao gồm làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.301 Đốt
6Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.9,61 m3
7Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.0,991 tấn
8Lắp đặt bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.481 c/kiện
9Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.15,351 m3
10Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.27,761 m3
11Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.58,631 m3
12Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.74,511 m2
13Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.14,511 m3
14CPĐD loại 1 Dmax37,5mm đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.17,431 m3
15Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.401,81 m3
16Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.35,971 m3
17Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.4,971 m3
18Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.236,021 m3
L Cống vuông V=2x1500mm-(02 cái)
1Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.48,131 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.3,5021 tấn
3Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.139,291 m2
4Lắp đặt cống vuông đôi 2x1500mm (bao gồm làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.211 Đoạn
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.38,651 m3
6Bê tông tường phai Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.3,011 m3
7Gia công cốt thép tường phai Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,055Tấn
8Gia công cốt thép tường phai Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,099Tấn
9Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.24,011 m3
10Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.68,751 m3
11Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.64,231 m2
12Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.21,851 m3
13Đóng cọc tre =máy đào 0,5m3, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.5.206,41 m
14Lót vải địa kỹ thuật ART-15Hồ sơ thiết kế BVTC.284,911 m2
15Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.538,951 m3
16Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.160,081 m3
17Tháo dỡ ống cống cũ D800mmHồ sơ thiết kế BVTC.61 m
18Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.1,75m3
19Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.17,721 m3
20Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.231,951 m3
21Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ thiết kế BVTC.8,791 m3
22Đắp cát xay công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.149,791 m3
M Cống nút giao dân sinh D600mm
1Lắp đặt ống cống D600mm(tận dụng) (đã bao gồm bốc xếp, vận chuyển)Hồ sơ thiết kế BVTC.51 Đốt
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mmHồ sơ thiết kế BVTC.41mối nối
3Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.6,61 m2
4Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.1,071 m3
5Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.2,131 m3
6Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.4,31 m3
7Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.7,051 m2
8Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.1,221 m3
9Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.11,231 m3
10Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.15,011 m3
11Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.19,851 m3
N Cống nút giao dân sinh V750mm
1Lắp đặt cống vuông V750mm(tận dụng) (bao gồm bốc xếp, vận chuyển, làm mối nối)Hồ sơ thiết kế BVTC.51 Đốt
2Quét nhựa đường ống cốngHồ sơ thiết kế BVTC.10,811 m2
3Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.1,261 m3
4Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100Hồ sơ thiết kế BVTC.3,481 m3
5Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.8,511 m3
6Trát vữa xi măng M100 dày 2 cmHồ sơ thiết kế BVTC.9,891 m2
7Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.1,691 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.39,811 m3
9Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.14,431 m3
10Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.26,691 m3
O Mương thoát nước dọc
1Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.39,881 m3
2Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.140,871 m3
3Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.35,0551 m3
4Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,606Tấn
5Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình giằng mươngHồ sơ thiết kế BVTC.2,2641 tấn
6Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.29,0171 m3
7Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.3,3341 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế BVTC.2,281 tấn
9Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình viền tấm đanHồ sơ thiết kế BVTC.3,9061 tấn
10Lắp đặt tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế BVTC.4671 c/kiện
11LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mmHồ sơ thiết kế BVTC.273,721 m
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnHồ sơ thiết kế BVTC.31,2831 m2
P Cầu hộp Lộc Sơn (4x1,5)m
1Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.52,871 m3
2Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,149Tấn
3Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.2,731Tấn
4Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.6,342Tấn
5Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.17,141 m3
6Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,014Tấn
7Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,397Tấn
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d>18mmHồ sơ thiết kế BVTC.0,04Tấn
9CPĐD Dmax37,5mm đệm bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.21,941 m3
10Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.4,551 m3
11Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,008Tấn
12Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,45Tấn
13Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.11,251 m3
14Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,012Tấn
15Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,037Tấn
16Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.8,151 m3
17Quét nhựa đường khung hộpHồ sơ thiết kế BVTC.44,441 m2
18Bao tải tẩm nhựa đườngHồ sơ thiết kế BVTC.8,941 m2
19Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.245,081 m3
20Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.33,431 m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế BVTC.13,9m3
22Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.95,311 m3
23Đắp đất chắn dòng thượng lưuHồ sơ thiết kế BVTC.40,651 m3
24Đào thoát nước tạm, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.47,581 m3
25Đào thoát nước tạm, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.78,751 m3
26Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.1,371 m3
27Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.2,451 m3
28Đào bậc cấpĐất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.7,851 m3
29Đắp đất đường c,vụ Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.108,631 m3
30Lắp đặt cống vuông V750mm(tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.41 Đốt
31Đào đất hoàn trả sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.149,281 m3
32Tháo dỡ cống vuông V750mmHồ sơ thiết kế BVTC.41 Đốt
33Đắp đất hoàn trảHồ sơ thiết kế BVTC.127,71 m3
34Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.303,171 m2
35Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.303,171 m2
36Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp trên, dày 15cmHồ sơ thiết kế BVTC.45,4751 m3
37Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 15cmHồ sơ thiết kế BVTC.45,4751 m3
38Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.69,51 m3
39Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.6,121 m3
40Đào bậc cấp Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.3,381 m3
41Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.36,361 m3
42Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.150,61 m3
43Đào đất tuyến tránh sau thi công (thanh thải)Hồ sơ thiết kế BVTC.182,661 m3
Q Cầu hộp Lê Xá Đông (4x1,5)m
1Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.51,741 m3
2Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,149Tấn
3Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.2,731Tấn
4Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mmHồ sơ thiết kế BVTC.6,342Tấn
5Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.17,141 m3
6Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,002Tấn
7Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,233Tấn
8Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d>18mmHồ sơ thiết kế BVTC.0,003Tấn
9CPĐD Dmax37,5mm đệm bản giảm tảiHồ sơ thiết kế BVTC.21,941 m3
10Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.4,921 m3
11Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,009Tấn
12Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,509Tấn
13Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)Hồ sơ thiết kế BVTC.12,61 m3
14Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.0,017Tấn
15Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép dHồ sơ thiết kế BVTC.1,176Tấn
16Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu Vữa XM cát vàng M 100Hồ sơ thiết kế BVTC.38,61 m3
17Đá dăm 2x4 đệm móngHồ sơ thiết kế BVTC.16,811 m3
18Quét nhựa đường khung hộpHồ sơ thiết kế BVTC.49,891 m2
19Bao tải tẩm nhựa đườngHồ sơ thiết kế BVTC.5,311 m2
20Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũHồ sơ thiết kế BVTC.24,27m3
21Đào móng công trình, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.136,161 m3
22Đào móng công trình, đất cấp 3Hồ sơ thiết kế BVTC.166,411 m3
23Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.100,141 m3
24Đắp đất chắn dòng thượng, hạ lưuHồ sơ thiết kế BVTC.9,061 m3
25Đóng cọc tre, cọc dài Hồ sơ thiết kế BVTC.761 m
26Đào thoát nước tạm, đất cấp 2Hồ sơ thiết kế BVTC.23,61 m3
27Đào kết cấu mặt đường cũHồ sơ thiết kế BVTC.1,331 m3
28Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.2,371 m3
29Đắp đất đường c,vụ Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.100,741 m3
30Lắp đặt cống vuông V750mm(tận dụng)Hồ sơ thiết kế BVTC.61 Đốt
31Đào đất hoàn trả sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.109,81 m3
32Tháo dỡ cống vuông V750mmHồ sơ thiết kế BVTC.61 Đốt
33Nhổ cọc tre sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.761 m
34Đắp đất hoàn trảHồ sơ thiết kế BVTC.24,931 m3
35LD&TD phên tre vòng vây TC cống Lê Xá ĐôngHồ sơ thiết kế BVTC.36,221 m2
36Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.250,51 m2
37Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế BVTC.250,51 m2
38Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp trên, dày 15cmHồ sơ thiết kế BVTC.37,5751 m3
39Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 15cmHồ sơ thiết kế BVTC.37,5751 m3
40Đào đất KPHHồ sơ thiết kế BVTC.73,731 m3
41Đào nền đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.3,421 m3
42Đào khuôn đường Đất cấp IIHồ sơ thiết kế BVTC.15,391 m3
43Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế BVTC.150,921 m3
44Đào đất tuyến tránh sau thi côngHồ sơ thiết kế BVTC.161,111 m3
R Đảm bảo giao thông thi công toàn tuyến
1Đảm bảo giao thông thi công toàn tuyếnHồ sơ thiết kế BVTC.1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.55
2 Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình 2 phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (máy) V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy ủi (máy) ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy san (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Lu rung (máy) ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực4
5 Lu bánh thép (cái) 4
6 Lu bánh thép (cái) ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Lu lốp (cái) ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Trạm trộn bê tông nhựa (tram) có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy tưới nhựa (máy) Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->