Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đoạn Km6+500 - Km12+200
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp đoạn Km6+500 - Km12+200 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 15:36:00 đến ngày 2022-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,628,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 970,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu bánh thép (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu lốp (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa (tram) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp đoạn Km6+500 - Km12+200 Đường phía Tây phá Tam Giang- Cầu Hai (đoạn Phú Mỹ - Phú Đa) 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương. Trong đó Ngân sách trung ương là 90.000 triệu và ngân sách địa phương phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: theo quy định tại Điều 83 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP: - Đối với Nhà thầu độc lập: nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên. - Đối với Nhà thầu liên danh: các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông Đường bộ từ hạng III trở lên (như Nhà thầu độc lập). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 970.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 16 Lê Lợi, thành phố Huế; Số điện thoại: 0234.3823338; Số Fax: 0234.3834537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu) + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: Số 10 Phan Bội Châu, thành phố Huế + Số điện thoại (fax): 0234.3821890 + Người nhận: Trần Trung Kiệt + Đường dây nóng: 0234.3849756 - 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm lớp trên | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37.950,302 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37.950,3 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6.451,55 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7.120,35 | 1 m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 953,19 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 81,83 | 1 m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 409,14 | 1 m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12.242,47 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 134,63 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,51 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 238,24 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 56,58 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 886,66 | 1 m3 |
| 7 | Đào bậc cấp Đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 752,91 | 1 m3 |
| 8 | Đào khuôn đường Đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 296,44 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 121,1 | 1 m3 |
| 10 | Đắp bột đá mương, chân khay Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,88 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất mương, chân khay Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 105,69 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường b Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24.170,36 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11.726,17 | 1 m3 |
| 14 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4.952,83 | 1 m2 |
| 15 | Lu nền đường đạt K98 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3.010,48 | 1 m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13.841,16 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 129,14 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 79,44 | 1 m3 |
| 19 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,89 | 1 m3 |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 2,2mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 94,4 | 1 m |
| 21 | Đá dăm 1x2 cụm lọc ngược | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,06 | 1 m3 |
| 22 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.389,57 | 1 m2 |
| 23 | Lót giấy dầu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,2 | 1 m2 |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm lớp trên | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3.583,143 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, Bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3,5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 181,714 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, Bù mặt đường BTNC 19mm Chiều dày trung bình=3cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,333 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m,đường=nhũ tương CRS-1 Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 218,82 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3.673,38 | 1 m2 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 17cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 620,39 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 543,46 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 53,29 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,2 | 1 m3 |
| 10 | Đệm bột đá dày 5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,05 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt nilong | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 40,98 | 1 m2 |
| 12 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.198,03 | 1 m3 |
| 13 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 908,96 | 1 m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,96 | 1 m3 |
| 15 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 19,54 | 1 m3 |
| 16 | Đào khuôn đường Đất cấp III | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 54,69 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 435,17 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.233,01 | 1 m3 |
| 19 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3.019,22 | 1 m2 |
| 20 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 188,47 | 1 m2 |
| D | Nút giao dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 302,86 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,92 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1.535,53 | 1 m2 |
| 4 | Đệm bột đá dày 5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 74,06 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 216,29 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,26 | 1 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,188 | 10 m |
| 8 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 80,61 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,52 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 605,3 | 1 m3 |
| 11 | Lu nền đường đạt K95 sâu 30cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 507,11 | 1 m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 136,48 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gia cố mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,63 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông gia cố chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,61 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,52 | 1 m3 |
| 16 | Lót giấy dầu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 18,13 | 1 m2 |
| 17 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 67,6 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 512,22 | 1 m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 199,45 | 1 m2 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87,5cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 53 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 87,5cm+biển phụ (37,5x87,5)cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 150x240cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 67,5x135cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển chữ nhật 90x120cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 Cái |
| 6 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 44 | 1 Cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,628 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,007 | 1 tấn |
| 9 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,88 | m2 |
| 10 | Làm cột KM bằng bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 Cái |
| 11 | Bê tông móng cột KM Vữa bê tông đá 1x2 M100 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,396 | 1 m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph,quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 285,37 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph,quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 248,49 | m2 |
| F | Cống tròn D1000mm (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,5 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,369 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,72 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống D1000mm (bao gồm làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10 | 1 ống |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,86 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,64 | 1 m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,04 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,74 | 1 m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,86 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống cống cũ D1000mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,25 | 1 m |
| 11 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,63 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 52,08 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 33,56 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 50,68 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,15 | 1 m3 |
| 16 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax37,5mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,86 | 1 m3 |
| G | Cống tròn 2D1000mm (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,85 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,221 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,96 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống D1000mm (bao gồm làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 ống |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chèn giữa 2 ống cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,15 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,6 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,43 | 1 m3 |
| 9 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,95 | 1 m3 |
| 10 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,17 | 1 m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,43 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 55,57 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 34,4 | 1 m3 |
| H | Cống vuông V750mm (06 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,05 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,752 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,509 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 55,29 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V750mm (bao gồm làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23 | 1 Đốt |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,14 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,011 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,82 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,4 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 46,15 | 1 m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 42,13 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,58 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,66 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 295,1 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 108,61 | 1 m3 |
| I | Cống vuông V1000mm (11 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 57,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,67 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,137 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,302 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 359,22 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V1000mm (bao gồm làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 103 | 1 Đốt |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,299 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 144 | 1 c/kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,06 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,002 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,006 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2 | 1 c/kiện |
| 14 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 39,67 | 1 m3 |
| 15 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 50,77 | 1 m3 |
| 16 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 132,96 | 1 m3 |
| 17 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 156,14 | 1 m2 |
| 18 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 32,73 | 1 m3 |
| 19 | CPĐD loại 1 Dmax37,5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 58,06 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 514,7 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 54,73 | 1 m3 |
| 22 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,19 | 1 m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 22,55 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,62 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 321,02 | 1 m3 |
| J | Cống vuông V=2x1000mm (03 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,2 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,93 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,033 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,562 | 1 tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 128,26 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông đôi 2x1000mm (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 28 | 1 Đoạn |
| 7 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,2 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,33 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16 | 1 c/kiện |
| 10 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26,48 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,41 | 1 m3 |
| 12 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 43,15 | 1 m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 44,14 | 1 m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,59 | 1 m3 |
| 15 | CPĐD loại 1 Dmax37,5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,81 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 357,82 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 59,23 | 1 m3 |
| 18 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,3 | 1 m3 |
| 19 | Tháo dỡ ống cống cũ D | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,64 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,01 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 165,8 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,28 | 1 m3 |
| 24 | Hoàn trả CPĐD loại 1 Dmax25mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,42 | 1 m3 |
| K | Cống vuông V=1500mm (03 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36,06 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,606 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,061 | 1 tấn |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 150,95 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V1500mm (bao gồm làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 30 | 1 Đốt |
| 6 | Bê tông bản giảm tải đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,6 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,99 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 48 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,35 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 27,76 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 58,63 | 1 m3 |
| 12 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 74,51 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,51 | 1 m3 |
| 14 | CPĐD loại 1 Dmax37,5mm đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,43 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 401,8 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 35,97 | 1 m3 |
| 17 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,97 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 236,02 | 1 m3 |
| L | Cống vuông V=2x1500mm-(02 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 48,13 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,502 | 1 tấn |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 139,29 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt cống vuông đôi 2x1500mm (bao gồm làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21 | 1 Đoạn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,65 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường phai Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,01 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tường phai Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,055 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường phai Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,099 | Tấn |
| 9 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24,01 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 68,75 | 1 m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 64,23 | 1 m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,85 | 1 m3 |
| 13 | Đóng cọc tre =máy đào 0,5m3, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5.206,4 | 1 m |
| 14 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 284,91 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 538,95 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 160,08 | 1 m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống cống cũ D800mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,75 | m3 |
| 19 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,72 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 231,95 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,79 | 1 m3 |
| 22 | Đắp cát xay công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 149,79 | 1 m3 |
| M | Cống nút giao dân sinh D600mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D600mm(tận dụng) (đã bao gồm bốc xếp, vận chuyển) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5 | 1 Đốt |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 600mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1mối nối |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,6 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,07 | 1 m3 |
| 5 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,13 | 1 m3 |
| 6 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,3 | 1 m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,05 | 1 m2 |
| 8 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,22 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,23 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,01 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 19,85 | 1 m3 |
| N | Cống nút giao dân sinh V750mm | |||
| 1 | Lắp đặt cống vuông V750mm(tận dụng) (bao gồm bốc xếp, vận chuyển, làm mối nối) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5 | 1 Đốt |
| 2 | Quét nhựa đường ống cống | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 10,81 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,26 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,48 | 1 m3 |
| 5 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,51 | 1 m3 |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 dày 2 cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,89 | 1 m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,69 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 39,81 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 14,43 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 26,69 | 1 m3 |
| O | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 39,88 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 140,87 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng mương thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 35,055 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,606 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình giằng mương | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,264 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 29,017 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,334 | 1 tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,28 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng k/c thép hình viền tấm đan | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,906 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 467 | 1 c/kiện |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 273,72 | 1 m |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 31,283 | 1 m2 |
| P | Cầu hộp Lộc Sơn (4x1,5)m | |||
| 1 | Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 52,87 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,149 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,731 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,342 | Tấn |
| 5 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,14 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,014 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,397 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d>18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,04 | Tấn |
| 9 | CPĐD Dmax37,5mm đệm bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,94 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,55 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,008 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,45 | Tấn |
| 13 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 11,25 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,012 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,037 | Tấn |
| 16 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,15 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường khung hộp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 44,44 | 1 m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 8,94 | 1 m2 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 245,08 | 1 m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 33,43 | 1 m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 13,9 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 95,31 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất chắn dòng thượng lưu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 40,65 | 1 m3 |
| 24 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 47,58 | 1 m3 |
| 25 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 78,75 | 1 m3 |
| 26 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,37 | 1 m3 |
| 27 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,45 | 1 m3 |
| 28 | Đào bậc cấpĐất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 7,85 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất đường c,vụ Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 108,63 | 1 m3 |
| 30 | Lắp đặt cống vuông V750mm(tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 Đốt |
| 31 | Đào đất hoàn trả sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 149,28 | 1 m3 |
| 32 | Tháo dỡ cống vuông V750mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4 | 1 Đốt |
| 33 | Đắp đất hoàn trả | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 127,7 | 1 m3 |
| 34 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 303,17 | 1 m2 |
| 35 | Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 303,17 | 1 m2 |
| 36 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp trên, dày 15cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 45,475 | 1 m3 |
| 37 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 45,475 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 69,5 | 1 m3 |
| 39 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,12 | 1 m3 |
| 40 | Đào bậc cấp Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,38 | 1 m3 |
| 41 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36,36 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 150,6 | 1 m3 |
| 43 | Đào đất tuyến tránh sau thi công (thanh thải) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 182,66 | 1 m3 |
| Q | Cầu hộp Lê Xá Đông (4x1,5)m | |||
| 1 | Bê tông khung hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 51,74 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,149 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,731 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép khung hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6,342 | Tấn |
| 5 | Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M300 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 17,14 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,002 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,233 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép bản giảm tải Đường kính cốt thép d>18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,003 | Tấn |
| 9 | CPĐD Dmax37,5mm đệm bản giảm tải | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 21,94 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 4,92 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,009 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,509 | Tấn |
| 13 | Bê tông sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 12,6 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 0,017 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép sân cống, chân khay Đường kính cốt thép d | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,176 | Tấn |
| 16 | Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu Vữa XM cát vàng M 100 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 38,6 | 1 m3 |
| 17 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 16,81 | 1 m3 |
| 18 | Quét nhựa đường khung hộp | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 49,89 | 1 m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,31 | 1 m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24,27 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 136,16 | 1 m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 166,41 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 100,14 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất chắn dòng thượng, hạ lưu | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 9,06 | 1 m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, cọc dài | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 76 | 1 m |
| 26 | Đào thoát nước tạm, đất cấp 2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 23,6 | 1 m3 |
| 27 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1,33 | 1 m3 |
| 28 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,37 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất đường c,vụ Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 100,74 | 1 m3 |
| 30 | Lắp đặt cống vuông V750mm(tận dụng) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 Đốt |
| 31 | Đào đất hoàn trả sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 109,8 | 1 m3 |
| 32 | Tháo dỡ cống vuông V750mm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 6 | 1 Đốt |
| 33 | Nhổ cọc tre sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 76 | 1 m |
| 34 | Đắp đất hoàn trả | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 24,93 | 1 m3 |
| 35 | LD&TD phên tre vòng vây TC cống Lê Xá Đông | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 36,22 | 1 m2 |
| 36 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 250,5 | 1 m2 |
| 37 | Tưới lớp thấm bám m,đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 250,5 | 1 m2 |
| 38 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp trên, dày 15cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,575 | 1 m3 |
| 39 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5mm Lớp dưới, dày 15cm | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 37,575 | 1 m3 |
| 40 | Đào đất KPH | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 73,73 | 1 m3 |
| 41 | Đào nền đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 3,42 | 1 m3 |
| 42 | Đào khuôn đường Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 15,39 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 150,92 | 1 m3 |
| 44 | Đào đất tuyến tránh sau thi công | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 161,11 | 1 m3 |
| R | Đảm bảo giao thông thi công toàn tuyến | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông thi công toàn tuyến | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,6% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được xem là đạt yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp trong 05 năm trở lại đây (từ 2017 đến nay) khi đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Giá trị hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng.2. Có xác nhận đã thi công hoàn thành 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV, trong đó có thi công các hạng mục:- Thi công nền đường K95-98.- Thi công móng đường CPĐD, mặt đường BTN.- Thi công hệ thống cống thoát nước.- Hệ thống an toàn giao thông: lắp đặt cọc tiêu, biển báo, sơn vạch kẻ đường ...- Tổng giá trị hai hợp đồng tương tự phải ≥ 23 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên.Trường hợp nhà thầu là liên danh (theo quy định tại điểm c, khoản 2, điều 1 của Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019): mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trường phù hợp với công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật, giám sát công trình | 2 | phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có xác nhận của các Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ từ cấp IV trở lên, hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (máy) | V≥0,7m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy ủi (máy) | ≥110 CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy san (máy) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu rung (máy) | ≥25T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Lu bánh thép (cái) | 4 | |
| 6 | Lu bánh thép (cái) | ≥12 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Lu lốp (cái) | ≥16 tấn, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa (tram) | có công suất ≥80T/h, đặt cách công trình không quá 70km, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa (máy) | Có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rãi CPĐD, rãi BTN (máy) | Có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi