Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, các nguồn vốn khác và nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 15:35:00 đến ngày 2022-01-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73566E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Chiềng Mai, huyện Mai Sơn 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, các nguồn vốn khác và nhân dân đóng góp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,1068 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4903 | m3 |
| 3 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 37,422 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 10,474 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 5,8956 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4206 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5322 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0631 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,8076 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2339 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1962 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2692 | 100m3 |
| 18 | Đắp mạt đá nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5311 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 22,8052 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 38,4215 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,4012 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6649 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 81 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 8,2554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5491 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2379 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 9,749 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3028 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1844 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8749 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 25,3541 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6145 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,8079 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9129 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4788 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7749 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 49,6053 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,8381 | m3 |
| 29 | Lan can bậc lên + lan can hành lang | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8937 | tấn |
| 30 | Thép hoa văn trang trí | Theo Chương V - E-HSMT | 272,389 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 57,6783 | m2 |
| 32 | Đinh vít ĐK8 L=100 | Theo Chương V - E-HSMT | 405 | cái |
| 33 | Kính phản quang dày 5 ly trang trí hoa văn | Theo Chương V - E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4803 | tấn |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 1,981 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 1,981 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4803 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 230,9195 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 2,8737 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + ốp thành R=400, D=0.4 | Theo Chương V - E-HSMT | 38,548 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Khuôn cửa kép sổ bằng thép dày 2.5 ly sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 141,4 | m |
| 2 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo Chương V - E-HSMT | 148,7584 | m2 |
| 3 | Cửa đi pa nô khung bằng sắt hộp cả công lắp đặt dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 4 | Cửa sổ kính khung bằng sắt hộp cả công lắp dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa ( Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật ) | Theo Chương V - E-HSMT | 202,25 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 16,18 | m2 |
| 7 | Khóa cửa ( Khóa then ngang ) | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 46,0156 | m2 |
| 9 | Ngâm chống thấm bằng nước xi măng 5kg/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 46,0156 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 177,1316 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 47,7594 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 225,534 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 332,937 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 77,34 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 151,6324 | m |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Chương V - E-HSMT | 239,5232 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 23,4518 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V - E-HSMT | 23,4518 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,7 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - E-HSMT | 558,471 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 224,891 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 557,828 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 225,534 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK 150 bằng thép ĐK6 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC ĐK 120 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc PVC KT 220x80 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 5 | Đai giữ ống + giữ hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led trần có chụp | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Mặt Automat | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Đế âm Automat | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Mặt ổ cắm đôi 3 chân | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đế ấm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Hạt công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 240 | m |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Hộp đựng bình hữa cháy 5kg | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Mặt công tác đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Giá đón điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 4,48 | m3 |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Bật thép ĐK10 | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Hồ lô màu đỏ tím | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Thép dẹp 40x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5 | kg |
| 10 | Chì lá đệm điểm kiểm tra | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | m3 |
| 11 | Bu lông M12x30 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1955 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,6708 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - E-HSMT | 6,1516 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 2,519 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu ( Cả bóng compac) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2971 | tấn |
| 19 | Bánh xe cổng F100: | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp khóa minh khai loại to | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2971 | tấn |
| 22 | Làm biển tên đá đen chữ đồng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,471 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 14,71 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73566E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 12 | Máy tời | ≥ 1 tấn | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Giáo thép | Bộ | 30 |
| 16 | Ván khuôn | M2 | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi