Gói thầu: Thi công Xây dựng tường rào quản lý khu đất 5.032m2 thuộc khu vực 16ha, phường Yên Phụ ( giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116870-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ
Tên gói thầu Thi công Xây dựng tường rào quản lý khu đất 5.032m2 thuộc khu vực 16ha, phường Yên Phụ ( giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20220106766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 15:19:00 đến ngày 2022-01-21 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình dân dụng hoặc hạ tâng kỹ thuật )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.- Đã tham gia Bảo hiểm xã hội tại công ty tối thiểu 3 năm (Scan bản gốc chứng minh nhân dân + sổ BHXH chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng.có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tong 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng tường rào quản lý khu đất 5.032m2 thuộc khu vực 16ha, phường Yên Phụ ( giai đoạn 1)
Xây dựng tường rào quản lý khu đất 5.032 m2 thuộc khu vực 16ha, phường Yên Phụ (Giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ , địa chỉ: Số 15 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Phụ , số 15 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Điện thoại : 0243.823.9696
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Song Anh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ , địa chỉ: Số 15 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Phụ , số 15 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Điện thoại : 0243.823.9696


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Bản chụp có công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 3 năm 2018-2020; Kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Yên Phụ , số 15 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Điện thoại : 0243.823.9696
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận tây Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Yên Phụ , số 15 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Điện thoại : 0243.823.9696
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Yên Phụ , số 15 An Dương, Phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ. Điện thoại : 0243.823.9696
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG: 100,67md
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V49,7341m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V46,2801m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,9601100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,9601100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,9601100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,268100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V6,1047m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1961tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3397tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,4647100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V5,025m3
12Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V17,6333m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V48,385m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1283tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5029tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,3871100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,8708m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tá kỹ thuật tại chương V63,385m3
B PHẦN THÂN TƯỜNG
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0995tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4791tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,7493100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V5,0822m3
5Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V1,9499m3
6Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V11,6992m3
7Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,863m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4944tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,5495100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V3,9322m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V1,6928100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6825tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V2,645m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V106,356m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V284,656m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V113,4464m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V200,66m
18Sản xuất lắp đặt cổng sắtMô tá kỹ thuật tại chương V9,2m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V4601 cấu kiện
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V570,546m2
21San gặt mặt bằng, Phá dỡ công trình cũ bằng máy xúcMô tá kỹ thuật tại chương V5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình dân dụng hoặc hạ tâng kỹ thuật )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng tương tự kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có: biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.- Đã tham gia Bảo hiểm xã hội tại công ty tối thiểu 3 năm (Scan bản gốc chứng minh nhân dân + sổ BHXH chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn.2. Bản sao công chứng.có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 4,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy trộn bê tong 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->