Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116739-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 15:09:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,111,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.878.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 108,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước hố móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | D1000mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 125 KVa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu vào thôn Sín Chải xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa. Địa chỉ: số 091 Xuân Viên, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống D18/22mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1248 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Lắp neo cáp dự ứng lực ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu neo |
| 8 | Đầu neo DƯL 4 tao 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9052 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2666 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, 40 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5627 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5627 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,96 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x300x28mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm chốt thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,191 | kg |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 20 | Bi tum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 22 | Bơm vữa xi măng không co ngót lấp khoảng trống giữa các dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8123 | m3 |
| 23 | Quét keo 2 lớp đầu dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5016 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,11 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt cầu, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6035 | 100m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7666 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7666 | tấn |
| 31 | Bu lông U-M22x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Hộp (ống thu nước) miệng tròn D110mm, gang đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Vữa xi măng không co ngót 40 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn cầu, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2849 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHÂN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5164 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1309 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, 25 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376,1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, 10 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,672 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3576 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,24 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót 30 MPa gối kê dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0795 | m3 |
| 9 | Xếp đá tận dụng (hố móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,176 | m3 |
| 11 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0237 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,579 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1418 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 16 | Bi tum | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | kg |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4323 | 100m3 |
| 18 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0212 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9922 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,4721 | m3 |
| 23 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8944 | m3 |
| 24 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3023 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m3 |
| C | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, 25 Mpa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, 15 MPa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5855 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,674 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0936 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M27x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Bu lông neo M27x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,619 | tấn |
| 13 | Gia công hệ dầm kích phục vụ căng kéo dầm bản (Khấu hao 3 tháng x1,5% + 5%= 9,5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4683 | tấn |
| 14 | Vật tư chính (Khấu hao 3 tháng x1,5% + 5%= 9,5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4683 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4683 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4683 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm mũi dẫn + cầu tạm (KH 2 tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 9,5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 18 | Vật tư chính (KH 2 tháng x1,5% + 5% x 1 lần lắp dựng = 9,5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm cầu thép các loại, trên cạn (tháo dỡ tính 60% nhân công, máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 20 | Tà vẹt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng đường lao dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 22 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | dầm/ 10m |
| 23 | Nâng hạ dầm cầu, vận dụng từ bãi chứa dầm vào đường trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dầm |
| 24 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dầm |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,86 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9886 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9886 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9886 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8522 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1442 | 100m3 |
| 31 | Phá đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1716 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4405 | 100m3 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn (Kết cấu trụ tạm, đà giáo thi công (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*3 tháng thi công = 14,5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7585 | tấn |
| 34 | Vật tư chính (vật tư luân chuyển 5%*2 lần + 1,5%*3 tháng thi công = 14,5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7585 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5171 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5171 | tấn |
| 37 | Gỗ kê | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4477 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9735 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5531 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0002 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1587 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2096 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8881 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6643 | m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8881 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3363 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,846 | 10m |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 17 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3664 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh hình thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1184 | m3 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Biển tên cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6224 | m2 |
| 23 | Cột biển báo D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | 100m3 |
| 27 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9074 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9074 | 100m3 |
| 29 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9074 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.878.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất : 108,0 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : 7,0 T | 3 |
| 4 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất: 600m3/h | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 2 |
| 6 | Lu rung | 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5 Kw | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70kg | 4 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đo đạc định vị công trình, cao độ công trình. | 1 |
| 13 | Kích căng kéo cáp ( Đồng hồ đo áp lực, bộ bơm thủy lực) | 25 tấn | 2 |
| 14 | Máy bơm nước hố móng | 20 KW | 1 |
| 15 | Máy khoan | D1000mm | 1 |
| 16 | Máy phát điện | 125 KVa | 1 |
| 17 | Cần trục bánh lốp | sức nâng : 25,0 T | 1 |
| 18 | Kích nâng | sức nâng 250T | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích : 150,0 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi