Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113142-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng từ nguồn Quỹ phát triển đất (đã được Giám đốc Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ đồng ý bố trí 6,0 tỷ đồng tại Văn bản số 26/CV-QPTĐ ngày 02/8/2021, số vốn còn lại cân đối trong năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:16:00 đến ngày 2022-01-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,876,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng 01 trong 02 yêu cầu sau:1. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp). Trong đó:1.1. Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, cấp, thoát nước…) giá trị ≥ 4,24 tỷ đồng.1.2. Có hạng mục thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 0,58 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng riêng biệt ( 01 hợp đồng công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng công trình công nghiệp) thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:2.1. Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, cấp, thoát nước…) giá trị ≥ 4,24 tỷ đồng.2.2. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 0,58 tỷ đồng.* Phân cấp công trình được xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình công nghiệp cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình cấp, thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi lốp nhẵn (tối thiểu 7 bánh)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nhựa đường hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng ô tô tưới nhựa). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô (CL52, CL53, CL54 và CL55) đường Nguyễn Du, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng từ nguồn Quỹ phát triển đất (đã được Giám đốc Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ đồng ý bố trí 6,0 tỷ đồng tại Văn bản số 26/CV-QPTĐ ngày 02/8/2021, số vốn còn lại cân đối trong năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT , địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ… chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Dữu Lâu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc hữu cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,6347100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,6347100m3
3San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,6347100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT93,6947100m3
5Đào khai thác đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT103,1386100m3
6Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT103,1386100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,6139100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31,6139100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4846100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT364,7m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,647100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,647100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,7645100m3
8Xáo xới lớp K98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,7951100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,5823100m3
10Đào khai thác đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,4891100m3
11Vận chuyển đất khai thác về đắp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,4891100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,7869100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,4721100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,1476100m2
4Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn ≥ 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,9281100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,9281100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,1476100m2
D HÈ PHỐ
1Lát gạch coric giả đá, dày 4cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT702,08m2
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35,98m3
3Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1588100m2
4Vữa lót viên vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT164,48m2
5Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,57m3
6Ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,104100m2
7Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6171cấu kiện
8Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,54m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7848100m2
10Lắp đặt đan rãnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4361 cấu kiện
11Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55,69941m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó vỉa hè, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,3217m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82,5176m2
E KHU CÂY XANH
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,85081m3
2Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5701m3
3Xây cố định hè phố, gạch đất sét nung, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,1804m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,8313m2
5Sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT43,8313m2
6Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,946m3
7Láng vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,5m2
8Lát gạch coric giả đá, dày 4cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,5m2
9Cọ cảnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cây
10Ngâu tán 1m-1,2mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bụi
11Trồng cây bằng lăng tím, ĐK 20-25cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cây
12Trồng khóm trúc vàngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13khóm
13Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT209,82m2
F Ô CÂY XANH VỈA HÈ
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,541m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,54m3
3Trồng cây bàng đài loan, ĐK 20-25cm (chăm sóc trong 1 năm)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cây
4Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,88m3
G BIỂN BÁO, VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT52m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm. Vạch kẻ đườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,8m2
3Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT105,44m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
6Đào hố chôn cột biển báoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,41m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,4m3
8Gia công biển báo các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
H TƯỜNG CHẮN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,08100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,08100m
3Thuê cừ lazen (1 tháng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT408m
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,75m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,035100m2
6Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT51,53m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6074100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4192tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4423tấn
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khe co giãnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,14m2
11Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,4m
12Vải địa lỹ thuật làm túi lọc ngượcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,77m2
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0012100m3
14Đắp cát tường chắn, độ chặt K85 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1625100m3
I GA THU TRỰC TIẾP LOẠI 1 - THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,96m3
2Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,45m3
3Ván khuôn móng, cổ móng ga thuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0308100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thépga, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0625tấn
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,85m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,27m2
7Láng đáy ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7m2
8Lắp các tấm nắp ga bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 cấu kiện
9Lắp đặt ống cống D400Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 đoạn ống
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Ống cốngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61cấu kiện
J RÃNH DỌC TUYẾN 5 + GA THU TRỰC TIẾP LOẠI 2 - THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,4m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,2m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,74100m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,5m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,49m2
6Láng đáy ránh, ga, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31m2
7Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1m3
8Lắp đặt ống cống D400Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT101 đoạn ống
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,36m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2272100m2
11Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5935tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1001 cấu kiện
K CỐNG THOÁT NƯỚC D600 - THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6542100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,1225100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6542100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,5926m3
5Lắp đặt ống cống D600mm bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3061 đoạn ống
6Đế cống D600, M200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6121cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện đế cống D600Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6121cấu kiện
L CẢI TẠO RÃNH NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,65m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1127100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0039tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5878tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT161 cấu kiện
M HỐ GA THU THĂM KẾT HỢP
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1546100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0943100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5032100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4356tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5027tấn
7Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,03m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,83m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,703m2
11Lắp các tấm nắp ga bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT121 cấu kiện
12Nắp ga gang đúcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6Bộ
13Bộ lưới chắn rác bằng thép chịu lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6Bộ
N GA THĂM
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,07m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,26m3
3Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,05m3
4Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,486100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,632tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6087tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,02m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9m2
9Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7m2
10Nắp ga gang đúcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7Bộ
11Lắp đặt tấm nắp, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71cấu kiện
12Lắp các tấm nắp ga bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 cấu kiện
O RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B300H500
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,58m3
2Ván khuôn đáy rãnh, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6703100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1887tấn
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,92m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,92m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,63m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT133m2
8Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,9m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1331 cấu kiện
P HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,41m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,92m3
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0189tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0021tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1962tấn
6Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1024100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,86m3
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,56m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61cấu kiện
Q ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT80,0661m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8595100 m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,795100m3
4Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
6Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
7Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150/50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT31cái
12Lắp đặt BE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,8595100m
R HỐ GA CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,771m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,19m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,47m3
4Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,07m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,34m2
6Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,14m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0119tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0392100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,82m3
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG - MÓNG CỘT
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0306100m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,064m3
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG -TIẾP ĐỊA
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0832100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0832100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,5m
6Thép làm dây tiếp xa+ bu lôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,19kg
U ĐIỆN CHIẾU SÁNG - RÃNH CÁP
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5882100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1817100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4065100m3
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG - LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN
1Khung móng cột đèn - M24x675Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bộ
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,731000v
3Gạch chỉ KT 60x10x220Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.730Viên
4Ni long báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT173m
5Lắp đặt ống HDPE vặn xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,62100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,27100m
7Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT189m
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CỘT, DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT71 cột
2Bộ đèn LED ACURA - 80WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bộ
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,56100m
4Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7bảng
5Rải cáp ngầm cu/xlpe/dsta 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,01100m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT141 đầu cáp
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 tủ
8Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
X TRẠM BIẾN ÁP 180KVA - TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,024100m3
3Khoan đặt cọc tiếp địa D76Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24m
Y XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 180KVA - 22/0.4KV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 máy
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13 pha
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11 hệ thống
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,5136tấn
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT110 cọc
7Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT187,5kg
8Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2946tấn
9Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3049tấn
10Thép mạ kẽm nhúng nóng là xà, giá đỡ , thang trèoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT304kg
11Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21 bộ
12Cầu chì SI- 22KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
13Dây cáp 22KV - AL/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39m
14Dây cáp 0,4KV - Cu/XLPE/PVC 150mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT35m
15Dây cáp 0,4KV - Cu/XLPE/PVC 95mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7m
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT310 sứ
17Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3quả
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT610 đầu cốt
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT210 đầu cốt
20Lắp đặt chụp silicolMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9chụp
21Biển báo phải quangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1biển
22Lắp đặt dây đồng mềm M95, M35Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,19kg
23khóa biMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
24Ủng cách điện 22KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1đôi
25Găng tay cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1đôi
Z PHẦN THÍ NGHIỆM TBA 180KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kvMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
8Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3phân đoạn
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3sợi
10Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
11Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1mẫu
12Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5tụ
13Xe chở thiết bịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ca
AA XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,68m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,92m3
4Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0064100m3
5Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,36m3
6Đắp đất móng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2736100m3
7Đào móng tủ điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,344m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,344m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=80mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
10Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT88,32m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2016100m3
12Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8775100m3
AB XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,921000v
2Gạch chỉ KT 60x10.5x220Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.920Viên
3Ni long báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT192m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8100m
5Ống nhựa D105/80Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT180m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,24100m
7Ống thép d100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24m
8Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT96cái
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cột
10Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8tấn
11Cột VLT 10BMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cột
12Thép mạ kẽm làm tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT556,38kg
13Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,556tấn
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,410 cọc
15Lắp khóa đỡ dây dẫn ( kẹp hãm )Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2bộ
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,272km/dây
17Dây dẫn Cáp vặn xoắn XLPE 4x120mm2 - CADIVI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,6m
18Ghíp nhôm 70Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
19Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT216100m
20Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT114m
21Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA - 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT102m
22Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 tủ
23Vỏ tủ điện hạ thế 6 công tơ trọn bộ cả hệ thống thanh cái + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6tủ
24Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30cái
25Vận chuyển cột đến công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1ca
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2sợi
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61 vị trí
AC THIẾT BỊ
1Máy biến áp 180KVA - 22/0,4KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Máy
2Chống sét van ZNO - 24KVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1Bộ
3Tủ điện hạ thế trọn bộ 400V/ 300A+ Tụ bù 75kVArMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1tủ
AD CHI PHÍ KHÁC
1Thuế, phí tài nguyênThực hiện theo quy định hiện hành1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0314198E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng 01 trong 02 yêu cầu sau:1. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình công nghiệp (công trình năng lượng - đường dây và trạm biến áp). Trong đó:1.1. Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, cấp, thoát nước…) giá trị ≥ 4,24 tỷ đồng.1.2. Có hạng mục thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 0,58 tỷ đồng.2. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng riêng biệt ( 01 hợp đồng công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng công trình công nghiệp) thì phải đáp ứng các yêu cầu sau:2.1. Có 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa nóng, cấp, thoát nước…) giá trị ≥ 4,24 tỷ đồng.2.2. Có 01 hợp đồng thi công xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có giá trị ≥ 0,58 tỷ đồng.* Phân cấp công trình được xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình công nghiệp cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, rãnh thoát nước). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình điện có hạng mục xây dựng đường dây, trạm biến áp. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình hoặc hạng mục công trình cấp, thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Lu bánh hơi lốp nhẵn (tối thiểu 7 bánh) Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu bánh thép 6-8 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Lu bánh thép 10-12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Lu rung ≥ 16 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy ủi Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Ô tô tưới nhựa đường hoặc thiết bị phun tưới nhựa đường Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng ô tô tưới nhựa). Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu cẩu ≥ 5 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua thiết bị. Kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy ép đầu cốt Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Bộ tiếp địa di động Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Bút thử điện Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Phòng thí nghiệm hiện trường Đủ điều kiện năng lực thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->