Gói thầu: GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 17:12:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,849,773,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2,5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi, bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cút kít, cải tiến |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | V gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép Max ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2020 (các xã Trung Giã, Mai Đình) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội.
(Số điện thoại liên hệ: 024 35810281).Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36, đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 39541999) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA AN LẠC 2 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | Phần A cấp B thực hiện | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | SI phụ tải 24kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 14 | cột | |
| 3 | Cáp nhôm AC 120 mm2 | 2.028 | m | |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 48 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 120mm2) | 21 | Chuỗi | |
| F | Phần B cấp B thực hiện | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 690 | m | |
| 2 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 3 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 4 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | 82.16kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H | 90.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Xà lệch cột đôi ngang tuyến sứ đứng XL2NSĐ | 84.75kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 6 | bộ |
| 8 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 | 94.35kg/bộ | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI dây trần cột đôi ngang tuyến XSINT | 73.89kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Chụp néo dây chống sét CS2N | 114.58kg/bộ | 5 | bộ |
| 11 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | 50.63kg/bộ | 6 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây chống sét | 6 | bộ | |
| 13 | Khóa néo dây chống sét | 8 | bộ | |
| 14 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 15 | Dây buộc định hình kép | 21 | sợi | |
| 16 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 45,6 | m | |
| 17 | Dây tao nhôm | 54 | m | |
| 18 | Gông cột G1 | 17.42kg/bộ | 4 | bộ |
| 19 | Gông cột G2 | 19.91kg/bộ | 4 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột 14 | 52.16kg/bộ | 10 | bộ |
| 21 | Móng cột đơn MT-14 | 6 | móng | |
| 22 | Móng cột đôi MK-14 | 4 | móng | |
| 23 | Đầu cốt AM150 1lỗ | 6 | cái | |
| 24 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 27 | m | |
| 25 | Ghíp thép 3 bulong | 11 | cái | |
| 26 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 27 | Đai thép không gỉ | 70 | m | |
| 28 | Biển tên cột | 10 | biển | |
| 29 | Biển tên SI | 1 | biển | |
| 30 | Khóa đai | 50 | cái | |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Xà X2 | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 0,6 | 10 sứ | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m | 1 | cột | |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | Phần A cấp B thực hiện | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| M | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| N | Phần B cấp B thực hiện | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| P | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| R | Phần A cấp B thực hiện | |||
| S | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 85 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 16 | bộ | |
| T | Phần B cấp B thực hiện | |||
| U | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Băng dính | 2 | cuộn | |
| 3 | Móng cột đơn LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 5 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 12 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*120 | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 57 | biển | |
| V | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14,4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,428 | m3 | |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 2 | cột | |
| X | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA PHỐ NỶ 5 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| Y | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Z | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AA | Phần thiết bị | |||
| AB | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 150 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 1 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| AC | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AD | Phần thiết bị | |||
| AE | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 51 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | 76.24kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Dây buộc định hình đơn | 1 | sợi | |
| 4 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 1,3 | m | |
| 5 | Dây tao nhôm | 2 | m | |
| 6 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| AF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AG | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| AI | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| AJ | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| AL | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| AM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AN | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AO | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 456 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 16 | bộ | |
| AP | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Băng dính | 2 | cuộn | |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | 26 | cái | |
| 7 | Biển tên cột hạ thế | 31 | biển | |
| AR | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 8,8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,24 | m3 | |
| AS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | 0,325 | km | |
| AT | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA PHONG MỸ 2 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| AU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AV | Phần A cấp B thực hiện | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| AX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 2 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 150 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 7 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| AY | Phần B cấp B thực hiện | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| BA | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 51 | m | |
| 2 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H | 90.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà lệch cột đôi ngang tuyến sứ đứng XL2NSĐ | 84.75kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Chụp néo dây chống sét CS2N | 114.58kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 6 | Dây buộc định hình đơn | 1 | sợi | |
| 7 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 8 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 6,7 | m | |
| 9 | Dây tao nhôm | 8 | m | |
| 10 | Gông cột G1 | 17.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Gông cột G2 | 19.91kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột 14 | 52.16kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 14 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 2,7 | m | |
| 15 | Ghíp thép 3 bulong | 2 | cái | |
| 16 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ | 7 | m | |
| 18 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 19 | Khóa đai | 5 | cái | |
| BB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BC | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| BE | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| BF | Phần B cấp B thực hiện | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| BH | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| BI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BJ | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 533 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 72 | bộ | |
| BL | Phần B cấp B thực hiện | |||
| BM | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Băng dính | 2 | cuộn | |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 5 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 10 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | 30 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | 5 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 34 | biển | |
| BN | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 15 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,462 | m3 | |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | 0,384 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | 0,111 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 9 | cột | |
| BP | Phần tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 tận dụng lại | 0,09 | km | |
| BQ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA HƯƠNG ĐÌNH 2 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BS | Phần A cấp B thực hiện | |||
| BT | Phần thiết bị | |||
| BU | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 45 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 3 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| BV | Phần B cấp B thực hiện | |||
| BW | Phần thiết bị | |||
| BX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H | 90.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đôi ngang - XP1Đ | 17.39kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha cột đôi ngang - XP2Đ | 27.92kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 5 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 3,9 | m | |
| 6 | Dây tao nhôm | 6 | m | |
| 7 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| BY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BZ | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| CB | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 9 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| CC | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CD | Phần thiết bị | |||
| CE | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 39 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| CF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CG | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 326 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 16 | bộ | |
| CI | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CJ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Băng dính | 2 | cuộn | |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 11 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | 17 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | 5 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 39 | biển | |
| CK | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 17,6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,48 | m3 | |
| CL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| CM | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA SONG MAI ĐOÀI 2 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| CN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CO | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CP | Phần thiết bị | |||
| CQ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 4 | cột | |
| 2 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 408 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 12 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| CR | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CS | Phần thiết bị | |||
| CT | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 108 | m | |
| 2 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ | 80.36kg/bộ | 2 | bộ |
| 3 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H | 106.82kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Chụp néo dây chống sét CS3N | 125.61kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Chụp đỡ dây chống sét CS3 | 55.48kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 7 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 8 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 9 | Gông cột G1 | 17.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Gông cột G2 | 19.91kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột 14 | 52.16kg/bộ | 3 | bộ |
| 12 | Móng cột đơn MT-14 | 2 | móng | |
| 13 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 14 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 15 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 16 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 17 | Đai thép không gỉ | 21 | m | |
| 18 | Biển tên cột | 3 | biển | |
| 19 | Khóa đai | 15 | cái | |
| CU | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| CV | Phần A cấp B thực hiện | |||
| CW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| CX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 7 | Quả | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 132 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| CY | Phần B cấp B thực hiện | |||
| CZ | Phần thiết bị | |||
| DA | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Ghế thao tác | 97.94kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B | 37.768kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 14 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 119 | m | |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 5 | cái | |
| 17 | Băng báo cáp | 113 | m | |
| 18 | Cát đen mịn | 40,9851 | m3 | |
| 19 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 20 | Kim thu sét KTS1 | 30.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT | 59.96kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 76.02kg/bộ | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp | 31.69kg/bộ | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | 30.38kg/bộ | 2 | bộ |
| 25 | Kim thu sét KTS | 70.45kg/bộ | 1 | bộ |
| 26 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 27 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.130 | viên | |
| DB | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,5537 | 100m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 226 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 11,3 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,6667 | 100m3 | |
| DC | Công tác hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 56,5 | m2 | |
| DD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DE | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| DG | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 27 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| DH | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DI | Phần thiết bị | |||
| DJ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 35 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 42 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| DK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DL | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 172 | m | |
| 2 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 60 | bộ | |
| DN | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DO | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 3 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 3 | bộ |
| 4 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 7 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*120 | 7 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp 4*120 | 3 | cái | |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột H đôi NT | 25.95kg/bộ | 24 | bộ |
| 8 | Xà lánh hạ thế cột H đơn | 23.64kg/bộ | 24 | bộ |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 44 | biển | |
| DP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,064 | km | |
| DQ | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA MAI ĐÌNH 3 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| DR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DS | Phần A cấp B thực hiện | |||
| DT | Phần thiết bị | |||
| DU | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | 8 | cột | |
| 2 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 831 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 26 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | 9 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| DV | Phần B cấp B thực hiện | |||
| DW | Phần thiết bị | |||
| DX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 257 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | 76.24kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ | 80.36kg/bộ | 4 | bộ |
| 4 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H | 106.82kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N9 | 109.92kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Chụp néo dây chống sét CS3N | 125.61kg/bộ | 2 | bộ |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét CS3 | 55.48kg/bộ | 4 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | 4 | bộ | |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 10 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 11 | Dây buộc định hình kép | 12 | sợi | |
| 12 | Gông cột G1 | 17.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột G2 | 19.91kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột 14 | 52.16kg/bộ | 6 | bộ |
| 15 | Móng cột đơn MT-14 | 4 | móng | |
| 16 | Móng cột đôi MK-14 | 2 | móng | |
| 17 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 16,2 | m | |
| 18 | Ghíp thép 3 bulong | 6 | cái | |
| 19 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 20 | Đai thép không gỉ | 54,6 | m | |
| 21 | Biển tên cột | 6 | biển | |
| 22 | Khóa đai | 30 | cái | |
| DY | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DZ | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| EB | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 7 | Quả | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 143 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| EC | Phần B cấp B thực hiện | |||
| ED | Phần thiết bị | |||
| EE | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Ghế thao tác | 97.94kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B | 37.768kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 9 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 10 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 14 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 130 | m | |
| 16 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 11 | cái | |
| 17 | Băng báo cáp | 124 | m | |
| 18 | Cát đen mịn | 44,9748 | m3 | |
| 19 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 20 | Kim thu sét KTS1 | 30.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT | 59.96kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 76.02kg/bộ | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp | 31.69kg/bộ | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | 30.38kg/bộ | 2 | bộ |
| 25 | Kim thu sét KTS | 70.45kg/bộ | 1 | bộ |
| 26 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 27 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.240 | viên | |
| EF | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3 | đất cấp III | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 248 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 12,4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,7316 | 100m3 | |
| EG | Công tác hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 62 | m2 | |
| EH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EI | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| EK | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 27 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| EL | Phần B cấp B thực hiện | |||
| EM | Phần thiết bị | |||
| EN | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 23 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 24 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 25 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 26 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 28 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 29 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 30 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 32 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 33 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 34 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 35 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 36 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 37 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 38 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 39 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 43 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| EO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EP | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 45 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 24 | bộ | |
| ER | Phần B cấp B thực hiện | |||
| ES | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 12 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*120 | 2 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 71 | biển | |
| ET | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 13,8 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,394 | m3 | |
| EU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 0,5255 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 7,5m - H7,5B | 3 | cột | |
| EV | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA MAI ĐÌNH 4 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| EW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EX | Phần A cấp B thực hiện | |||
| EY | Phần thiết bị | |||
| EZ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 1 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | 3 | cột | |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 225 | m | |
| 4 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 13 | Quả | |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 6 | Chuỗi | |
| FA | Phần B cấp B thực hiện | |||
| FB | Phần thiết bị | |||
| FC | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 77 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | 76.24kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H | 90.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ | 78.83kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | 70.58kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Chụp néo dây chống sét CS2N | 114.58kg/bộ | 2 | bộ |
| 7 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | 50.63kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 10 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 11 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 12,1 | m | |
| 12 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 13 | Gông cột G1 | 17.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột G2 | 19.91kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột 14 | 52.16kg/bộ | 3 | bộ |
| 16 | Móng cột đơn MT-14 | 2 | móng | |
| 17 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 18 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 19 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 20 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 21 | Đai thép không gỉ | 25,2 | m | |
| 22 | Biển tên cột | 3 | biển | |
| 23 | Khóa đai | 15 | cái | |
| FD | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Xà chống sét van | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van 22kV | 1 | 3 pha | |
| FE | Tháo dỡ, thu hồi phần vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi Xà X2SĐ | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 0,6 | 10 sứ | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông chữ K cao 10m | 1 | cột | |
| FF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FG | Phần A cấp B thực hiện | |||
| FH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| FI | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 4 | Quả | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50mm2 | 65 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*50mm2 NT | 2 | bộ | |
| FJ | Phần B cấp B thực hiện | |||
| FK | Phần thiết bị | |||
| FL | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 6 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Ghế thao tác | 97.94kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ SI XSI | 38.05kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 11 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 12 | Biển tên SI | 1 | biển | |
| 13 | Biển tên đầu cáp | 1 | biển | |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 56 | m | |
| 15 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 11 | cái | |
| 16 | Băng báo cáp | 52 | m | |
| 17 | Cát đen mịn | 18,8604 | m3 | |
| 18 | Kim thu sét KTS1 | 30.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 49.51kg/bộ | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | 30.38kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 22 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 520 | viên | |
| FM | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3 | đất cấp III | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 104 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 5,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 0,3068 | 100m3 | |
| FN | Công tác hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 26 | m2 | |
| FO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FP | Phần A cấp B thực hiện | |||
| FQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 1000A kiêm trụ đỡ máy biến áp (1MCCB 1000A + 2MCCB 400A + 2MCCB 250A + 1MCCB 100A+1ATM25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| FR | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 10,5 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 4 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4,5 | m | |
| 4 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| FS | Phần B cấp B thực hiện | |||
| FT | Phần thiết bị | |||
| FU | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép | 89.13kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Thép làm móng trạm | 97.83kg/bộ | 1 | bộ |
| 3 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 6 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 6 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 9 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 10 | Biển cấm lại gần | 1 | biển | |
| 11 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 12 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 13 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 14 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 16 | Cửa đi trạm biến áp | 66.46kg/bộ | 1 | bộ |
| FV | Xây tường rào TBA | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 1,94 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 9,315 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 7,5 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0924 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 vữa BT mác 200 | 2,475 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 200 | 1,449 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính | 0,0992 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính | 0,0221 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | 86,58 | m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa song sắt | 86,58 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm | 3 | m2 | |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, | chiều rộng móng <=6m | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3615 | m3 | |
| FW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FX | Phần A cấp B thực hiện | |||
| FY | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 249 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 16 | bộ | |
| FZ | Phần B cấp B thực hiện | |||
| GA | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Băng dính | 2 | cuộn | |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 5 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | 7 | cái | |
| 7 | Kẹp treo cáp 4*120 | 7 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 53 | biển | |
| GB | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,154 | m3 | |
| GC | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA THÁI PHÙ 6 - 250kVA- 22/0,4kV | |||
| GD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| GE | Phần A cấp B thực hiện | |||
| GF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| GG | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 150mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 18 | Quả | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 1.523 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT | 2 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 6 | bộ | |
| GH | Phần B cấp B thực hiện | |||
| GI | Phần thiết bị | |||
| GJ | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT | 59.96kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 7 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 8 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM185 1 lỗ | 3 | cái | |
| 10 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 11 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 12 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 1.511 | m | |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 159 | cái | |
| 15 | Băng báo cáp | 1.502 | m | |
| 16 | Cát đen mịn | 271,862 | m3 | |
| 17 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 18 | Kim thu sét KTS | 70.45kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 76.02kg/bộ | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp | 31.69kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | 30.38kg/bộ | 2 | bộ |
| 22 | Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ | 78.83kg/bộ | 3 | bộ |
| 23 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 24 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 15.020 | viên | |
| GK | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 7,51 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 262,85 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ | trong phạm vi <=1000m | 4,88 | 100m3 |
| GL | Công tác thu hồi vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi Xà X2 | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 1,2 | 10 sứ | |
| GM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GN | Phần A cấp B thực hiện | |||
| GO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| GP | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 10 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 150mm2 | 12 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| GQ | Phần B cấp B thực hiện | |||
| GR | Phần thiết bị | |||
| GS | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | 30.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | 24.77kg/bộ | 2 | bộ |
| 3 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | 1.47kg/bộ | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | 235.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 24.8kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | 29.89kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện trạm treo | 153.42kg/bộ | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo | 33.7kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | 113.56kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 11 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 13 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 14 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM300 | 6 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1kg/bộ | 1 | bộ |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 38 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 39 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 40 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| GT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| GU | Phần A cấp B thực hiện | |||
| GV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 314 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-120 | 62 | bộ | |
| GW | Phần B cấp B thực hiện | |||
| GX | Phần vật liệu chính | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 8 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Băng dính | 2 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | 6.22kg/bộ | 6 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | 5.66kg/bộ | 8 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 17 | cái | |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*120 | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | 37 | biển | |
| GY | Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,514 | m3 | |
| GZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,097 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| HA | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng và bảo hiểm tổn thất của bên thứ 3 (từ ngày khởi công đến ngày hoàn thành công trình đưa vào sử dụng cộng thêm thời gian bảo hành công trình 24 tháng) | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán | 1 | -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 40 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | 2,5-10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô hoặc tải gắn cẩu | tải trọng 2,5-12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | CS ≥ 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm dùi, bàn | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 6-10kVA | 2 |
| 7 | Máy phát điện | 6-10kVA | 2 |
| 8 | Máy đo toàn đạc | Điện tử | 2 |
| 9 | Tời kéo | trọn bộ | 2 |
| 10 | Tó 3 chân | thép | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp | Cút kít, cải tiến | 2 |
| 12 | Máy xúc | V gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 13 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Lực ép Max ≥ 10 tấn | 2 |
| 14 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Trọn bộ | 1 |
| 15 | Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT | Trọn bộ | 1 |
| 16 | Dụng cụ thi công khác | Trọn bộ | 1 |
| 17 | Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi