Gói thầu: GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112253-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Số hiệu KHLCNT 20220106179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:12:00 đến ngày 2022-01-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,849,773,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Cút kít, cải tiến
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Max ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ)
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 GÓI THẦU 03-XL.XDCB 2020: THI CÔNG XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2020 (các xã Trung Giã, Mai Đình)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281).Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Điện Hà Nội. Địa chỉ: Số 32- LK6B( C17), KĐT Mỗ Lao Phường Mỗ Lao, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội. 2. Tên thành viên Liên danh: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. Địa chỉ: số 26, ngách 201 ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281).Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tải liệu phải được sao y công chứng); - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng); - Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) …. Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng; - Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải; - Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội- Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810281).Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư Số 36, đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh Giám đốc Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Phó Giám đốc Công ty Điện lực Sóc Sơn. Số 36, đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số điện thoại liên hệ: 024 39541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA AN LẠC 2 - 250kVA- 22/0,4kV
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Phần A cấp B thực hiện
D Phần thiết bị
E Phần vật liệu chính
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)14cột
3Cáp nhôm AC 120 mm22.028m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ48Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 120mm2)21Chuỗi
F Phần B cấp B thực hiện
G Phần thiết bị
H Phần vật liệu chính
1Dây thép TK50690m
2Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)3cái
3Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
4Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N82.16kg/bộ1bộ
5Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H90.42kg/bộ1bộ
6Xà lệch cột đôi ngang tuyến sứ đứng XL2NSĐ84.75kg/bộ1bộ
7Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ6bộ
8Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N994.35kg/bộ2bộ
9Xà đỡ SI dây trần cột đôi ngang tuyến XSINT73.89kg/bộ1bộ
10Chụp néo dây chống sét CS2N114.58kg/bộ5bộ
11Chụp đỡ dây chống sét CS250.63kg/bộ6bộ
12Khóa đỡ dây chống sét6bộ
13Khóa néo dây chống sét8bộ
14Dây buộc định hình đơn6sợi
15Dây buộc định hình kép21sợi
16Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm245,6m
17Dây tao nhôm54m
18Gông cột G117.42kg/bộ4bộ
19Gông cột G219.91kg/bộ4bộ
20Tiếp địa cột 1452.16kg/bộ10bộ
21Móng cột đơn MT-146móng
22Móng cột đôi MK-144móng
23Đầu cốt AM150 1lỗ6cái
24Ống bọc dây tiếp địa D2527m
25Ghíp thép 3 bulong11cái
26Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
27Đai thép không gỉ70m
28Biển tên cột10biển
29Biển tên SI1biển
30Khóa đai50cái
I Phần tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Xà X21bộ
2Thu hồi Sứ đứng 24kV kèm ty sứ0,610 sứ
3Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m1cột
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
K Phần A cấp B thực hiện
L Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
M Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
8Dây chảy 10K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
N Phần B cấp B thực hiện
O Phần thiết bị
P Phần vật liệu chính
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ2bộ
8Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg/bộ1bộ
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
39Dây tao nhôm12m
40Đai thép không gỉ11,2m
41Khóa đai8cái
42Cao su non3cuộn
43Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
R Phần A cấp B thực hiện
S PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm285m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.35cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12016bộ
T Phần B cấp B thực hiện
U Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Băng dính2cuộn
3Móng cột đơn LT8,51móng
4Móng cột đôi LT8,52móng
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ5bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ3bộ
7Kẹp siết cáp 4*12012cái
8Kẹp treo cáp 4*1201cái
9Biển tên cột hạ thế57biển
V Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm14,4m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,428m3
W Phần thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B2cột
X HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA PHỐ NỶ 5 - 250kVA- 22/0,4kV
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Z Phần A cấp B thực hiện
AA Phần thiết bị
AB Phần vật liệu chính
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2150m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ1Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
AC Phần B cấp B thực hiện
AD Phần thiết bị
AE Phần vật liệu chính
1Dây thép TK5051m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT76.24kg/bộ1bộ
3Dây buộc định hình đơn1sợi
4Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm21,3m
5Dây tao nhôm2m
6Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
AF PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AG Phần A cấp B thực hiện
AH Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
AI Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
8Dây chảy 10K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AJ Phần B cấp B thực hiện
AK Phần thiết bị
AL Phần vật liệu chính
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ2bộ
8Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg/bộ1bộ
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
39Dây tao nhôm12m
40Đai thép không gỉ11,2m
41Khóa đai8cái
42Cao su non3cuộn
43Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AN Phần A cấp B thực hiện
AO PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2456m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.32cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12016bộ
AP Phần B cấp B thực hiện
AQ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Móng cột đơn LT8,52móng
3Băng dính2cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ2bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ12bộ
6Kẹp siết cáp 4*12026cái
7Biển tên cột hạ thế31biển
AR Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm8,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,24m3
AS Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm20,325km
AT HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA PHONG MỸ 2 - 250kVA- 22/0,4kV
AU PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AV Phần A cấp B thực hiện
AW Phần thiết bị
AX Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)2cột
2Cáp nhôm AC 70 mm2150m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ7Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
AY Phần B cấp B thực hiện
AZ Phần thiết bị
BA Phần vật liệu chính
1Dây thép TK5051m
2Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H90.42kg/bộ1bộ
3Xà lệch cột đôi ngang tuyến sứ đứng XL2NSĐ84.75kg/bộ1bộ
4Chụp néo dây chống sét CS2N114.58kg/bộ2bộ
5Khóa néo dây chống sét2bộ
6Dây buộc định hình đơn1sợi
7Dây buộc định hình kép3sợi
8Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm26,7m
9Dây tao nhôm8m
10Gông cột G117.42kg/bộ1bộ
11Gông cột G219.91kg/bộ1bộ
12Tiếp địa cột 1452.16kg/bộ1bộ
13Móng cột đôi MK-141móng
14Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
15Ghíp thép 3 bulong2cái
16Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
17Đai thép không gỉ7m
18Biển tên cột1biển
19Khóa đai5cái
BB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BC Phần A cấp B thực hiện
BD Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
BE Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
8Dây chảy 10K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BF Phần B cấp B thực hiện
BG Phần thiết bị
BH Phần vật liệu chính
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg/bộ1bộ
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
39Dây tao nhôm12m
40Đai thép không gỉ11,2m
41Khóa đai8cái
42Cao su non3cuộn
43Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BJ Phần A cấp B thực hiện
BK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2533m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.36cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12072bộ
BL Phần B cấp B thực hiện
BM Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Móng cột đôi LT8,53móng
3Băng dính2cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ5bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ10bộ
6Kẹp siết cáp 4*12030cái
7Kẹp treo cáp 4*1205cái
8Biển tên cột hạ thế34biển
BN Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm15m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,462m3
BO Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm20,384km
2Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm20,111km
3Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B9cột
BP Phần tháo dỡ lắp đặt lại
1Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 tận dụng lại0,09km
BQ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA HƯƠNG ĐÌNH 2 - 250kVA- 22/0,4kV
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BS Phần A cấp B thực hiện
BT Phần thiết bị
BU Phần vật liệu chính
1Cáp nhôm AC 70 mm245m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ3Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
BV Phần B cấp B thực hiện
BW Phần thiết bị
BX Phần vật liệu chính
1Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H90.42kg/bộ1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đôi ngang - XP1Đ17.39kg/bộ1bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha cột đôi ngang - XP2Đ27.92kg/bộ1bộ
4Dây buộc định hình đơn3sợi
5Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
6Dây tao nhôm6m
7Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
BY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BZ Phần A cấp B thực hiện
CA Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
CB Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
8Dây chảy 10K3sợi
9Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
CC Phần B cấp B thực hiện
CD Phần thiết bị
CE Phần vật liệu chính
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg/bộ1bộ
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
39Dây tao nhôm12m
40Đai thép không gỉ11,2m
41Khóa đai8cái
42Cao su non3cuộn
43Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
CF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CG Phần A cấp B thực hiện
CH PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2326m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.34cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12016bộ
CI Phần B cấp B thực hiện
CJ Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Móng cột đơn LT8,54móng
3Băng dính2cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ2bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ11bộ
6Kẹp siết cáp 4*12017cái
7Kẹp treo cáp 4*1205cái
8Biển tên cột hạ thế39biển
CK Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm17,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,48m3
CL Phần thu hồi
1Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
CM HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA SONG MAI ĐOÀI 2 - 250kVA- 22/0,4kV
CN PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CO Phần A cấp B thực hiện
CP Phần thiết bị
CQ Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)4cột
2Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2408m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ12Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
5Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
CR Phần B cấp B thực hiện
CS Phần thiết bị
CT Phần vật liệu chính
1Dây thép TK50108m
2Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ80.36kg/bộ2bộ
3Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H106.82kg/bộ1bộ
4Chụp néo dây chống sét CS3N125.61kg/bộ2bộ
5Chụp đỡ dây chống sét CS355.48kg/bộ1bộ
6Khóa đỡ dây chống sét1bộ
7Khóa néo dây chống sét2bộ
8Dây buộc định hình kép6sợi
9Gông cột G117.42kg/bộ1bộ
10Gông cột G219.91kg/bộ1bộ
11Tiếp địa cột 1452.16kg/bộ3bộ
12Móng cột đơn MT-142móng
13Móng cột đôi MK-141móng
14Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
15Ghíp thép 3 bulong3cái
16Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
17Đai thép không gỉ21m
18Biển tên cột3biển
19Khóa đai15cái
CU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CV Phần A cấp B thực hiện
CW Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
CX Phần vật liệu chính
1Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ7Quả
3Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2132m
4Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
CY Phần B cấp B thực hiện
CZ Phần thiết bị
DA Phần vật liệu chính
1Dây đồng trần M354,5m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Ghế thao tác97.94kg/bộ1bộ
6Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B37.768kg/bộ1bộ
8Dây buộc định hình đơn3sợi
9Đầu cốt M509cái
10Đầu cốt M1201cái
11Đầu cốt xử lý AM956cái
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Biển tên cầu dao2biển
14Biển tên đầu cáp2biển
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100119m
16Mốc báo cáp ngầm bằng sứ5cái
17Băng báo cáp113m
18Cát đen mịn40,9851m3
19Đồng thanh cái 40*101,8m
20Kim thu sét KTS130.56kg/bộ1bộ
21Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT59.96kg/bộ1bộ
22Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van76.02kg/bộ1bộ
23Xà đỡ đầu cáp31.69kg/bộ1bộ
24Giá đỡ cáp trung thế lên cột30.38kg/bộ2bộ
25Kim thu sét KTS70.45kg/bộ1bộ
26Chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
27Gạch chỉ đặc 200x95x601.130viên
DB Công tác xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,5537100m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm226m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay11,3m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,6667100m3
DC Công tác hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả mặt đường BTXM56,5m2
DD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DE Phần A cấp B thực hiện
DF Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
DG Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
11Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
DH Phần B cấp B thực hiện
DI Phần thiết bị
DJ Phần vật liệu chính
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt xử lý AM956cái
22Đầu cốt M2406cái
23Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
24Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Que hàn1kg/bộ1bộ
36Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
37Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
38Dây buộc định hình đơn6sợi
39Dây buộc định hình kép3sợi
40Đai thép không gỉ11,2m
41Khóa đai8cái
42Cao su non3cuộn
43Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
DK PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DL Phần A cấp B thực hiện
DM PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2172m
2Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12060bộ
DN Phần B cấp B thực hiện
DO Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Băng dính3cuộn
3Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ3bộ
4Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ7bộ
5Kẹp siết cáp 4*1207cái
6Kẹp treo cáp 4*1203cái
7Xà lánh hạ thế cột H đôi NT25.95kg/bộ24bộ
8Xà lánh hạ thế cột H đơn23.64kg/bộ24bộ
9Biển tên cột hạ thế44biển
DP Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,064km
DQ HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA MAI ĐÌNH 3 - 250kVA- 22/0,4kV
DR PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DS Phần A cấp B thực hiện
DT Phần thiết bị
DU Phần vật liệu chính
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền8cột
2Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2831m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ26Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)9Chuỗi
5Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
DV Phần B cấp B thực hiện
DW Phần thiết bị
DX Phần vật liệu chính
1Dây thép TK50257m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT76.24kg/bộ1bộ
3Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ80.36kg/bộ4bộ
4Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H106.82kg/bộ1bộ
5Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N9109.92kg/bộ1bộ
6Chụp néo dây chống sét CS3N125.61kg/bộ2bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS355.48kg/bộ4bộ
8Khóa đỡ dây chống sét4bộ
9Khóa néo dây chống sét2bộ
10Dây buộc định hình đơn2sợi
11Dây buộc định hình kép12sợi
12Gông cột G117.42kg/bộ1bộ
13Gông cột G219.91kg/bộ1bộ
14Tiếp địa cột 1452.16kg/bộ6bộ
15Móng cột đơn MT-144móng
16Móng cột đôi MK-142móng
17Ống bọc dây tiếp địa D2516,2m
18Ghíp thép 3 bulong6cái
19Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
20Đai thép không gỉ54,6m
21Biển tên cột6biển
22Khóa đai30cái
DY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DZ Phần A cấp B thực hiện
EA Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
EB Phần vật liệu chính
1Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ7Quả
3Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2143m
4Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
EC Phần B cấp B thực hiện
ED Phần thiết bị
EE Phần vật liệu chính
1Dây đồng trần M354,5m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Ghế thao tác97.94kg/bộ1bộ
6Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3B37.768kg/bộ1bộ
8Dây buộc định hình đơn3sợi
9Đầu cốt M509cái
10Đầu cốt M1201cái
11Đầu cốt xử lý AM956cái
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Biển tên cầu dao2biển
14Biển tên đầu cáp2biển
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100130m
16Mốc báo cáp ngầm bằng sứ11cái
17Băng báo cáp124m
18Cát đen mịn44,9748m3
19Đồng thanh cái 40*101,8m
20Kim thu sét KTS130.56kg/bộ1bộ
21Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT59.96kg/bộ1bộ
22Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van76.02kg/bộ1bộ
23Xà đỡ đầu cáp31.69kg/bộ1bộ
24Giá đỡ cáp trung thế lên cột30.38kg/bộ2bộ
25Kim thu sét KTS70.45kg/bộ1bộ
26Chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
27Gạch chỉ đặc 200x95x601.240viên
EF Công tác xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3đất cấp III0,61100m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm248m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay12,4m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,7316100m3
EG Công tác hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả mặt đường BTXM62m2
EH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EI Phần A cấp B thực hiện
EJ Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
EK Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
11Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
EL Phần B cấp B thực hiện
EM Phần thiết bị
EN Phần vật liệu chính
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ1bộ
8Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
9Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt xử lý AM956cái
22Đầu cốt M2406cái
23Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
24Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Que hàn1kg/bộ1bộ
36Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
37Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
38Dây buộc định hình đơn6sợi
39Dây buộc định hình kép3sợi
40Đai thép không gỉ11,2m
41Cao su non3cuộn
42Khóa đai8cái
43Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
EO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
EP Phần A cấp B thực hiện
EQ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm245m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.34cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12024bộ
ER Phần B cấp B thực hiện
ES Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,52móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính3cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ2bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ5bộ
7Kẹp siết cáp 4*12012cái
8Kẹp treo cáp 4*1202cái
9Biển tên cột hạ thế71biển
ET Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm13,8m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,394m3
EU Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x1200,5255km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 7,5m - H7,5B3cột
EV HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA MAI ĐÌNH 4 - 250kVA- 22/0,4kV
EW PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EX Phần A cấp B thực hiện
EY Phần thiết bị
EZ Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)1cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền3cột
3Cáp nhôm AC 70 mm2225m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ13Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
FA Phần B cấp B thực hiện
FB Phần thiết bị
FC Phần vật liệu chính
1Dây thép TK5077m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT76.24kg/bộ1bộ
3Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H90.42kg/bộ1bộ
4Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ78.83kg/bộ1bộ
5Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ70.58kg/bộ1bộ
6Chụp néo dây chống sét CS2N114.58kg/bộ2bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS250.63kg/bộ1bộ
8Khóa đỡ dây chống sét1bộ
9Khóa néo dây chống sét2bộ
10Dây buộc định hình kép6sợi
11Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm212,1m
12Dây tao nhôm12m
13Gông cột G117.42kg/bộ1bộ
14Gông cột G219.91kg/bộ1bộ
15Tiếp địa cột 1452.16kg/bộ3bộ
16Móng cột đơn MT-142móng
17Móng cột đôi MK-141móng
18Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
19Ghíp thép 3 bulong3cái
20Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
21Đai thép không gỉ25,2m
22Biển tên cột3biển
23Khóa đai15cái
FD Tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo dỡ lắp đặt lại Xà chống sét van1bộ
2Tháo dỡ lắp đặt lại Chống sét van 22kV13 pha
FE Tháo dỡ, thu hồi phần vật liệu
1Thu hồi Xà X2SĐ1bộ
2Thu hồi Sứ đứng 24kV kèm ty sứ0,610 sứ
3Thu hồi Cột bê tông chữ K cao 10m1cột
FF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FG Phần A cấp B thực hiện
FH Phần thiết bị
1Chống sét van 22kV1bộ
FI Phần vật liệu chính
1Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ4Quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50mm265m
5Hộp đầu cáp 24kV M3*50mm2 NT2bộ
FJ Phần B cấp B thực hiện
FK Phần thiết bị
FL Phần vật liệu chính
1Dây đồng trần M354m
2Bulong M12x306cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Ghế thao tác97.94kg/bộ1bộ
6Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
7Xà đỡ SI XSI38.05kg/bộ1bộ
8Đầu cốt M509cái
9Đầu cốt M1201cái
10Đầu cốt xử lý AM956cái
11Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
12Biển tên SI1biển
13Biển tên đầu cáp1biển
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/10056m
15Mốc báo cáp ngầm bằng sứ11cái
16Băng báo cáp52m
17Cát đen mịn18,8604m3
18Kim thu sét KTS130.56kg/bộ1bộ
19Xà đỡ đầu cáp và chống sét van49.51kg/bộ1bộ
20Giá đỡ cáp trung thế lên cột30.38kg/bộ1bộ
21Chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
22Gạch chỉ đặc 200x95x60520viên
FM Công tác xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3đất cấp III0,25100m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm104m
3Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay5,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 0,3068100m3
FN Công tác hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả mặt đường BTXM26m2
FO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FP Phần A cấp B thực hiện
FQ Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 1000A kiêm trụ đỡ máy biến áp (1MCCB 1000A + 2MCCB 400A + 2MCCB 250A + 1MCCB 100A+1ATM25A)1tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
FR Phần vật liệu chính
1Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm210,5m
2Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm24m
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24,5m
4Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
FS Phần B cấp B thực hiện
FT Phần thiết bị
FU Phần vật liệu chính
1Tiếp địa trạm biến áp trụ thép89.13kg/bộ1bộ
2Thép làm móng trạm97.83kg/bộ1bộ
3Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm26m
4Đầu cốt đồng M258cái
5Đầu cốt M952cái
6Đầu cốt M1202cái
7Đầu cốt M2406cái
8Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
9Biển tên trạm biến áp1biển
10Biển cấm lại gần1biển
11Biển sơ đồ 1 sợi1biển
12Biển công suất trạm biến áp1biển
13Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
14Que hàn1kg/bộ1bộ
15Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
16Cửa đi trạm biến áp66.46kg/bộ1bộ
FV Xây tường rào TBA
1Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 751,94m3
2Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 759,315m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 7,5m3
4Ván khuôn xà, dầm, giằng0,0924100m2
5Bê tông nền, đá 1x2 vữa BT mác 2002,475m3
6Bê tông xà, dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 2001,449m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính 0,0992tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng đường kính 0,0221tấn
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 7586,58m2
10Sản xuất cửa song sắt86,58m2
11Lắp dựng cửa khung sắt khung nhôm3m2
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m0,102100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3615m3
FW PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FX Phần A cấp B thực hiện
FY PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2249m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.32cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12016bộ
FZ Phần B cấp B thực hiện
GA Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Móng cột đôi LT8,51móng
3Băng dính2cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ5bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ6bộ
6Kẹp siết cáp 4*1207cái
7Kẹp treo cáp 4*1207cái
8Biển tên cột hạ thế53biển
GB Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm5m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,154m3
GC HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TBA THÁI PHÙ 6 - 250kVA- 22/0,4kV
GD PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GE Phần A cấp B thực hiện
GF Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
GG Phần vật liệu chính
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 150mm230m
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ18Quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm21.523m
5Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT2bộ
6Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm26bộ
GH Phần B cấp B thực hiện
GI Phần thiết bị
GJ Phần vật liệu chính
1Dây đồng trần M354m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT59.96kg/bộ1bộ
6Dây buộc định hình kép3sợi
7Đầu cốt M509cái
8Đầu cốt M1201cái
9Đầu cốt AM185 1 lỗ3cái
10Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
11Biển tên cầu dao2biển
12Biển tên đầu cáp2biển
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/1501.511m
14Mốc báo cáp ngầm bằng sứ159cái
15Băng báo cáp1.502m
16Cát đen mịn271,862m3
17Đồng thanh cái 40*101,8m
18Kim thu sét KTS70.45kg/bộ1bộ
19Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van76.02kg/bộ1bộ
20Xà đỡ đầu cáp31.69kg/bộ1bộ
21Giá đỡ cáp trung thế lên cột30.38kg/bộ2bộ
22Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ78.83kg/bộ3bộ
23Chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
24Gạch chỉ đặc 200x95x6015.020viên
GK Công tác xây dựng
1Đào kênh mương, chiều rộng 7,51100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90262,85m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m4,88100m3
GL Công tác thu hồi vật liệu
1Thu hồi Xà X22bộ
2Thu hồi Sứ đứng 24kV kèm ty sứ1,210 sứ
GM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
GN Phần A cấp B thực hiện
GO Phần thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT (1ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
GP Phần vật liệu chính
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty10Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 150mm212m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
GQ Phần B cấp B thực hiện
GR Phần thiết bị
GS Phần vật liệu chính
1Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI30.78kg/bộ1bộ
2Xà đỡ sứ trung gian - XTG24.77kg/bộ2bộ
3Giá đỡ chống sét van mặt máy1.47kg/bộ1bộ
4Giá đỡ máy biến áp-24kV235.95kg/bộ1bộ
5Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy24.8kg/bộ1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế đứng29.89kg/bộ1bộ
7Ghế cách điện trạm treo153.42kg/bộ1bộ
8Thang trèo33.7kg/bộ1bộ
9Tiếp địa trạm biến áp cột 12113.56kg/bộ1bộ
10Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
11Kẹp Hotline3cái
12Kẹp quai ép3cái
13Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
14Dây đồng trần M354,5m
15Đầu cốt đồng M258cái
16Đầu cốt M5012cái
17Đầu cốt M952cái
18Đầu cốt M1203cái
19Đầu cốt xử lý AM3006cái
20Đầu cốt M2406cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg/bộ1bộ
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Cao su non3cuộn
39Khóa đai8cái
40Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
GT PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
GU Phần A cấp B thực hiện
GV PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2314m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.35cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25-120/25-12062bộ
GW Phần B cấp B thực hiện
GX Phần vật liệu chính
1Đầu cốt xử lý AM1208cái
2Móng cột đơn LT8,53móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính2cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)6.22kg/bộ6bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)5.66kg/bộ8bộ
7Kẹp siết cáp 4*12017cái
8Kẹp treo cáp 4*1201cái
9Biển tên cột hạ thế37biển
GY Phần cắt phá phục vụ thi công móng cột
1Cắt đường BTXM dày 10cm5m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,514m3
GZ Phần thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,097km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
HA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng và bảo hiểm tổn thất của bên thứ 3 (từ ngày khởi công đến ngày hoàn thành công trình đưa vào sử dụng cộng thêm thời gian bảo hành công trình 24 tháng)1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.694.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn.22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán 1 -Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế;-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Được cấp thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.22
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân;- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 40 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, bàn2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Máy đo toàn đạc Điện tử2
9 Tời kéo trọn bộ2
10 Tó 3 chân thép2
11 Xe thô sơ bánh lốp Cút kít, cải tiến2
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
13 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Lực ép Max ≥ 10 tấn2
14 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Trọn bộ1
15 Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT Trọn bộ1
16 Dụng cụ thi công khác Trọn bộ1
17 Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, gậy, sào, ủng,…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->