Gói thầu: Gói thầu số 01-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111262-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220105556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:12:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,912,173 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ giám sát an toàn: tối thiểu 01 kỹ sư tham gia độc lập công tác giám sát an toàn lao động trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ giám sát an toàn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: tối thiểu 01 người tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): tối thiểu 02 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 40 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ( đầm dùi, bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ( Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Max ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ đo lường kiểm tra
- Đặc điểm thiết bị các loại .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, sào, ủng, dây da an toàn…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ)
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2020 ( xã Xuân Thu, Phù Linh)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Số 36 Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. SĐT: 024.35810281 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Điện Hà Nội. Địa chỉ: Số 32- LK6B( C17), KĐT Mỗ Lao Phường Mỗ Lao, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội. 2. Tên thành viên Liên danh: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. Địa chỉ: số 26, ngách 201 ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Số 36 Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. SĐT: 024.35810281 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu ( tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt ( tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê).... Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải. + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Số 36 Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. SĐT: 024.35810281 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc - Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36 Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn-Huyện Sóc Sơn-TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36 Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số ĐT: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh - Phó Giám đốc Công ty Điện lực Sóc Sơn. Địa chỉ: Số 36 Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số ĐT: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG MỚI CÁC TRẠM BIẾN ÁP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SÓC SƠN NĂM 2020 (XUÂN THU, PHÙ LINH)
B HẠNG MỤC: TBA XUÂN LAI 5
C PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)4cột
2Cáp nhôm AC 70 mm2429m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ16Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
F PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
G PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
H PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M952cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10A3sợi
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
J PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm21.500m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.04cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12048bộ
K PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
M PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK50144m
2Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2; (30,7kg/bộ)1bộ
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ)1bộ
4Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H; (90,42kg/bộ)1bộ
5Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)1bộ
6Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ)2bộ
7Chụp đỡ dây chống sét CS2; (50,63kg/bộ)2bộ
8Khóa đỡ dây chống sét2bộ
9Khóa néo dây chống sét2bộ
10Dây buộc định hình đơn4sợi
11Dây buộc định hình kép6sợi
12Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm216m
13Dây tao nhômAL5020m
14Gông cột G1; (17,42kg/bộ)1bộ
15Gông cột G2; (19,91kg/bộ)1bộ
16Tiếp địa cột 14; (52,16kg/bộ)3bộ
17Móng cột đơn MT-142móng
18Móng cột đôi MK-141móng
19Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
20Ghíp thép 3 bulong8cái
21Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
22Đai thép không gỉ21m
23Biển tên cột3biển
24Khóa đai15cái
N PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
O PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M1203cái
20Đầu cốt M2406cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
38Dây tao nhômAL5012m
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
42Khóa đai8cái
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Q PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12020cái
2Móng cột đôi LT8,52móng
3Băng dính20cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)14bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)36bộ
6Kẹp siết cáp 4*12093cái
7Biển tên cột hạ thế34biển
8Cắt đường BTXM dày 10cm10m
9Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,308m3
R PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x700,16km
2Thu hồi Cột bê tông (H7,5m)1cột
T HẠNG MỤC: TBA XUÂN LAI 6
U PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
W PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo và lắp đặt lại máy cắt Recloser trọn bộ cả tủ điều khiển 24kV-630A-20kA/s1bộ
2Tháo và lắp đặt lại máy Biến điện áp BU 1 pha ngoài trời 22/0,22kV-150VA1máy
3Tháo và lắp đặt lại Tủ Re1tủ
4Tháo và lắp đặt lại chống sét van 22kV1bộ
X PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)1cột
2Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10)8cột
3Cáp nhôm AC 240 mm2129m
4Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2573m
5Sứ đứng 24kV kèm ty sứ33Quả
6Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)9Chuỗi
7Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2)18Chuỗi
8Đầu cốt M952cái
9Tháo và lắp đặt lại Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1; (13,32kg/bộ)1bộ
10Tháo và lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T; (37,768kg/bộ)1bộ
11Tháo và lắp đặt lại xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi dọc tuyến XL3H; (106,82kg/bộ)1bộ
12Tháo và lắp đặt lại ghế thao tác; (97,94kg/bộ)1bộ
Y PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
AA PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm230m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M952cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10A3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AC PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm21.122m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.02cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12016bộ
AD PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AF PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK50231m
2Dây đồng trần M3512m
3Dây đồng tiếp địa M9512m
4Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ)3bộ
5Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ; (77,88kg/bộ)1bộ
6Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N; (93,81kg/bộ)1bộ
7Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ; (80,36kg/bộ)2bộ
8Thang trèo; (33,7kg/bộ)1bộ
9Giá đỡ máy biến điện áp BU; (29kg/bộ)1bộ
10Giá đỡ chống sét van; (1,47kg/bộ)1bộ
11Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ)1bộ
12Chụp néo dây chống sét CS3N; (125,61kg/bộ)2bộ
13Chụp đỡ dây chống sét CS3; (55,48kg/bộ)2bộ
14Khóa đỡ dây chống sét2bộ
15Khóa néo dây chống sét4bộ
16Dây buộc định hình đơn11sợi
17Dây buộc định hình kép9sợi
18Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm223,8m
19Dây tao nhômAL5034m
20Gông cột G1; (17,42kg/bộ)3bộ
21Gông cột G2; (19,91kg/bộ)3bộ
22Gông cột G3; (23,28kg/bộ)3bộ
23Tiếp địa cột 14; (52,16kg/bộ)1bộ
24Tiếp địa cột 16; (53,93kg/bộ)5bộ
25Móng cột đơn MT-141móng
26Móng cột đơn MT-162móng
27Móng cột đôi MK-163móng
28Đầu cốt M506cái
29Đầu cốt M1201cái
30Đầu cốt AM150 1lỗ17cái
31Ống bọc dây tiếp địa D2516,2m
32Ghíp thép 3 bulong10cái
33Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)29cái
34Đai thép không gỉ35m
35Biển tên cột6biển
36Biển tên REE1biển
37Khóa đai30cái
38Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột bê tông1bộ
AG PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
AH PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ; (80,36kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA; (42,75kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Xà đỡ sứ trung gian - XTGA; (35,17kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
8Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
9Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
10Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
11Tiếp địa trạm biến áp cột 14; (115,52kg/bộ)1bộ
12Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
13Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
14Kẹp Hotline3cái
15Kẹp quai ép3cái
16Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
17Dây đồng trần M354,5m
18Đầu cốt M258cái
19Đầu cốt M5012cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn9sợi
37Dây buộc định hình kép6sợi
38Đai thép không gỉ11,2m
39Cao su non3cuộn
40Móng cột đơn MT-14 - TBA2móng
41Khóa đai8cái
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AJ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đôi LT8,51móng
3Băng dính12cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)18bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)22bộ
6Kẹp siết cáp 4*12072cái
7Biển tên cột hạ thế47biển
8Cắt đường BTXM dày 10cm5m
9Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công0,154m3
AK PHÀN THÁO DỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV0,710 sứ
2Tháo xà đỡ máy biến điện áp BU, thang trèo, xà đỡ chống sét van, xà phụ XP34bộ
3Tháo ghế thao tác1bộ
AM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AN Tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x700,102km
2Thu hồi Cáp AV950,753km
3Thu hồi Cáp AV 700,251km
4Thu hồi Cáp AV 250,604km
5Thu hồi Cột bê tông vuông cao 5,5m - H5,5B1cột
6Thu hồi Cột bê tông (H7,5m)1cột
7Tháo Xà hạ thế5bộ
8Tháo Xà hãm dây XH3bộ
9Thu hồi khoá hãm cáp kép 4x25-1203cái
10Thu hồi khóa đỡ cáp 4x25-1202cái
AO HẠNG MỤC: TBA XUÂN THU 1
AP PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AR PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp nhôm AC 70 mm264m
2Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
AS PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
AT PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
AU PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M952cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10A3sợi
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
AV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AW PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2920m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.06cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12048bộ
4Kẹp treo cáp 4*1206cái
AX PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
AY PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AZ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ)1bộ
2Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
BA PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BB PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M1203cái
20Đầu cốt M2406cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
38Dây tao nhômAL5012m
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
42Khóa đai8cái
BC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BD PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12024cái
2Móng cột đơn LT8,54móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính24cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)17bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)27bộ
7Kẹp siết cáp 4*12060cái
8Biển tên cột hạ thế35biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm22,6m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công0,634m3
BE PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
BF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B3cột
BG HẠNG MỤC: TBA XUÂN THU 2
BH PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BJ PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kV1bộ
BK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9.2 (G6+N10)7cột
2Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 12.0, (G8+N10)6cột
3Cáp nhôm AC 70 mm21.272m
4Sứ đứng 24kV kèm ty sứ18Quả
5Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)33Chuỗi
6Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
BL PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BM PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
BN PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty22Quả
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M952cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10A3sợi
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
BO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BP PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm23.062m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.07cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12072bộ
4Kẹp treo cáp 4*12030cái
BQ PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BS PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK50432m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT; (76,24kg/bộ)1bộ
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N; (82,16kg/bộ)3bộ
4Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H; (90,42kg/bộ)3bộ
5Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2; (30,7kg/bộ)1bộ
6Xà bắt chống sét van; (22,1kg/bộ)1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T; (37,768kg/bộ)2bộ
8Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ)6bộ
9Chụp đỡ dây chống sét CS2; (50,63kg/bộ)2bộ
10Khóa đỡ dây chống sét2bộ
11Khóa néo dây chống sét10bộ
12Dây buộc định hình đơn17sợi
13Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm222,1m
14Dây tao nhômAL5034m
15Gông cột G1; (17,42kg/bộ)6bộ
16Gông cột G2; (19,91kg/bộ)6bộ
17Gông cột G3; (23,28kg/bộ)6bộ
18Gông cột G4; (26,27kg/bộ)3bộ
19Tiếp địa cột 16; (53,93kg/bộ)4bộ
20Tiếp địa cột 18; (55,71kg/bộ)3bộ
21Móng cột đơn MT-161móng
22Móng cột đôi MK-163móng
23Móng cột đôi MK-183móng
24Đầu cốt M503cái
25Đầu cốt M1201cái
26Đầu cốt xử lý AM953cái
27Ống bọc dây tiếp địa D2518,9m
28Ghíp thép 3 bulong9cái
29Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)9cái
30Đai thép không gỉ49m
31Biển tên cột7biển
32Khóa đai35cái
BT PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BU PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M1203cái
20Đầu cốt M2406cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
38Dây tao nhômAL5012m
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
42Khóa đai8cái
BV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BW PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12020cái
2Móng cột đơn LT8,55móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính20cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)23bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)75bộ
7Kẹp siết cáp 4*120133cái
8Biển tên cột hạ thế31biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm27m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công0,754m3
BX HẠNG MỤC: TBA XUÂN DƯƠNG 3
BY PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CA PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp nhôm AC 70 mm2150m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ1Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)6Chuỗi
CB PHẦN CÁP NGẦM
CC PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
CD PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm215m
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2285m
4Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
CE PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
CF XUÂN DƯƠNG 3
CG PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
CH PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M952cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10A3sợi
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
CI TÂN LẬP
CJ PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 560-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 800A NT (1ATM 800A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Tháo dỡ và lắp đạt lại chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V1tủ
CK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M185mm258,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M150mm215m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M952cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 15A3sợi
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CM PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm22.166m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.012cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12072bộ
CN PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
CO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CP PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT; (76,24kg/bộ)1bộ
2Dây buộc định hình đơn1sợi
3Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm21,3m
4Dây tao nhômAL502m
5Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)9cái
CQ PHẦN CÁP NGẦM
CR PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây đồng trần M354,5m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT; (59,96kg/bộ)2bộ
6Giá đỡ cáp; (9,01kg/bộ)30bộ
7Đầu cốt M509cái
8Đầu cốt M1201cái
9Đầu cốt xử lý AM956cái
10Biển tên cầu dao2biển
11Biển tên đầu cáp2biển
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100267m
13Mốc báo cáp ngầm bằng sứ12cái
14Băng báo cáp261m
15Cát đen mịn83,7837m3
16Đồng thanh cái 40*101,8m
17Kim thu sét KTS; (70,45kg/bộ)2bộ
18Xà đỡ đầu cáp; (31,69kg/bộ)2bộ
19Giá đỡ cáp trung thế lên cột; (30,38kg/bộ)2bộ
20Gạch chỉ đặc2.310viên
21Đào kênh mương, chiều rộng 1,1319100m3
22Cắt đường BTXM dày 10cm462m
23Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay11,55m3
24Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,2474100m3
CS PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
CT XUÂN DƯƠNG 3
CU PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M1203cái
20Đầu cốt xử lý AM956cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Que hàn1kg
35Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
36Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
42Khóa đai8cái
CV TÂN LẬP
CW PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M359cái
18Đầu cốt M258cái
19Đầu cốt M5012cái
20Đầu cốt M1201cái
21Đầu cốt M1504cái
22Đầu cốt M18518cái
23Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
24Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
25Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
26Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
28Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
29Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
30Biển tên trạm biến áp1biển
31Biển cấm trèo1biển
32Biển sơ đồ 1 sợi1biển
33Biển công suất trạm biến áp1biển
34Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
35Que hàn1kg
36Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
37Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
38Dây buộc định hình đơn6sợi
39Dây buộc định hình kép3sợi
40Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
41Dây tao nhômAL5012m
42Đai thép không gỉ11,2m
43Cao su non3cuộn
44Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
45Khóa đai8cái
CX PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CY PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12020cái
2Móng cột đơn LT8,58móng
3Móng cột đôi LT8,52móng
4Băng dính20cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)13bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)60bộ
7Kẹp siết cáp 4*120140cái
8Biển tên cột hạ thế49biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm45,2m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay1,268m3
CZ PHẦN HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
DA PHẦN CÁP NGẦM
1Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng115,5m2
DB PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
DC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td=95mm20,15km
2Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV0,610 sứ
3Tháo xà XL21bộ
DD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TÂN LẬP
DE Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1Tủ hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
DF Tháo dỡ thu hồi vật liệu
1Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông; thay trên cột: 15-22kV0,610 sứ
2Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo xà PI đầu trạm1bộ
4Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà trung gian2bộ
5Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, td 42m
6Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td0,15km
7Tháo cầu chì tự rơi 100A1bộ
DG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TBA XUÂN DƯƠNG 3
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x700,236km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
3Khoá hãm cáp kép 4x25-1205cái
4Móc treo cáp5cái
5Khóa đỡ cáp 4x25-1205cái
DH HẠNG MỤC TBA PHÙ MÃ 5
DI PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
DJ PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s1bộ
DK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2348m
2Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
DL PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
DM PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
DN PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
2Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
3Sứ đứng 24kV+ty16Quả
4Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
5Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
8Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
9Đầu cốt M952cái
10Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
11Dây chảy 10A3sợi
12Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
DO PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DP PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm22.341m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.08cột
3Kẹp treo cáp 4*12027cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12094bộ
DQ PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
DR PHẦN CÁP NGẦM
DS PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Bulong M12x303cái
2Chống chuột và động vật bò sát cột điện1cái
3Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT; (59,96kg/bộ)1bộ
4Biển tên cầu dao2biển
5Biển tên đầu cáp2biển
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100336m
7Mốc báo cáp ngầm bằng sứ15cái
8Băng báo cáp323m
9Cát vàng7,95m3
10Cát đen mịn70,3125m3
11Đồng thanh cái 40*100,9m
12Kim thu sét KTS; (70,45kg/bộ)1bộ
13Xà đỡ đầu cáp; (31,69kg/bộ)1bộ
14Giá đỡ cáp trung thế lên cột; (30,38kg/bộ)1bộ
15Gạch chỉ đặc3.180viên
16Đào kênh mương, chiều rộng 1,1133100m3
17Phá hè gạch block, bằng thủ công159m2
18Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm10m
19Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén0,125m3
20Phá kết cấu đá dăm0,75m3
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,1221100m3
DT PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
DU PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M1203cái
20Đầu cốt xử lý AM956cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Que hàn1kg
35Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
36Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
42Khóa đai8cái
DV PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DW PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12028cái
2Móng cột đơn LT8,55móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính28cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)16bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)66bộ
7Kẹp siết cáp 4*120116cái
8Biển tên cột hạ thế62biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm27m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công0,754m3
DX PHẦN HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
DY PHẦN CÁP NGẦM
1Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường 1,24m2
2Hoàn trả mặt hè gạch block màu159m2
DZ PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
EA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x250,06km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B4cột
EB HẠNG MỤC: TBA YÊN PHÚ 2
EC PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
ED PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EE PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)8cột
2Cáp nhôm AC 70 mm21.047m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ14Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)12Chuỗi
EF PHẦN CÁP NGẦM
EG PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
EH PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp nhôm AC 70 mm215m
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ7Quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2265m
5Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
EI PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
EJ PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
5MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay1cái
EK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M952cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10A3sợi
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
EL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
EM PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2943m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.05cột
3Kẹp treo cáp 4*1206cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12044bộ
EN PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
EO PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EP PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK50356m
2Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2; (30,7kg/bộ)4bộ
3Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H; (90,42kg/bộ)3bộ
4Chụp néo dây chống sét CS2N; (114,58kg/bộ)2bộ
5Chụp đỡ dây chống sét CS2; (50,63kg/bộ)4bộ
6Khóa đỡ dây chống sét4bộ
7Khóa néo dây chống sét2bộ
8Dây buộc định hình đơn14sợi
9Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm218,2m
10Dây tao nhômAL5028m
11Gông cột G1; (17,42kg/bộ)2bộ
12Gông cột G2; (19,91kg/bộ)2bộ
13Tiếp địa cột 14; (52,16kg/bộ)6bộ
14Móng cột đơn MT-144móng
15Móng cột đôi MK-142móng
16Ống bọc dây tiếp địa D2516,2m
17Ghíp thép 3 bulong12cái
18Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
19Đai thép không gỉ42m
20Biển tên cột6biển
21Khóa đai30cái
EQ PHẦN CÁP NGẦM
ER PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây đồng trần M354,5m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT; (59,96kg/bộ)1bộ
6Ghế thao tác; (97,94kg/bộ)1bộ
7Thang trèo; (33,7kg/bộ)1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T; (37,768kg/bộ)1bộ
9Dây buộc định hình đơn3sợi
10Đầu cốt M506cái
11Đầu cốt M1201cái
12Đầu cốt xử lý AM956cái
13Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
14Biển tên cầu dao2biển
15Biển tên đầu cáp2biển
16Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100253m
17Mốc báo cáp ngầm bằng sứ11cái
18Băng báo cáp248m
19Cát đen mịn49,0296m3
20Đồng thanh cái 40*101,8m
21Kim thu sét KTS1; (30,56kg/bộ)1bộ
22Kim thu sét KTS; (70,45kg/bộ)1bộ
23Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van; (76,02kg/bộ)1bộ
24Xà đỡ đầu cáp; (31,69kg/bộ)1bộ
25Giá đỡ cáp trung thế lên cột; (30,38kg/bộ)2bộ
26Bọc chống chuột và các động vật bò sát cột bê tông1bộ
27Bọc chống chuột và các động vật bò sát cáp điện1bộ
28Gạch chỉ đặc2.480viên
29Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công124m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc k=0,90,434100m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,806100m3
ES PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
ET PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M1203cái
20Đầu cốt xử lý AM956cái
21Đầu cốt M2406cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
29Biển tên trạm biến áp1biển
30Biển cấm trèo1biển
31Biển sơ đồ 1 sợi1biển
32Biển công suất trạm biến áp1biển
33Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
34Que hàn1kg
35Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
36Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
37Dây buộc định hình đơn6sợi
38Dây buộc định hình kép3sợi
39Đai thép không gỉ11,2m
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
42Khóa đai8cái
EU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
EV PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,53móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính12cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)9bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)27bộ
7Kẹp siết cáp 4*12064cái
8Biển tên cột hạ thế42biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm18,2m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,514m3
EW PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
EX PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp AV 1x701,932km
2Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x250,05km
3Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B2cột
4Tháo Xà hạ thế18bộ
EY HẠNG MỤC: TBA ĐÔNG XUÂN 1
EZ PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN
FA PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FB PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp nhôm AC 70 mm2174m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ3Quả
3Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
FC PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
FD PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 630A NT (1ATM 630A + 4ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 40kVAr-415V1tủ
FE PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm258,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm219m
6Đầu cốt M956cái
7Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
8Dây chảy 15A3sợi
FF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FG PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm21.371m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03cột
3Kẹp treo cáp 4*1206cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12028bộ
FH PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN
FI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FJ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT; (76,24kg/bộ)1bộ
2Dây buộc định hình đơn3sợi
3Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
4Dây tao nhômAL506m
5Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
FK PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
FL PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đầu trạm đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ; (70,58kg/bộ)2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI; (30,78kg/bộ)1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTG; (24,77kg/bộ)2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máy; (1,47kg/bộ)1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kV; (235,95kg/bộ)1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy; (24,8kg/bộ)1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứng; (29,89kg/bộ)1bộ
8Ghế cách điện trạm treo; (153,42kg/bộ)1bộ
9Thang trèo trạm biến áp; (33,7kg/bộ)1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12; (113,56kg/bộ)1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M12019cái
20Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
21Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
22Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
23Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
24Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
25Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Biển tên trạm biến áp1biển
27Biển cấm trèo1biển
28Biển sơ đồ 1 sợi1biển
29Biển công suất trạm biến áp1biển
30Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
31Que hàn1kg
32Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
33Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
34Dây buộc định hình đơn6sợi
35Dây buộc định hình kép3sợi
36Dây buộc định hình kép10,8sợi
37Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm212m
38Đai thép không gỉ11,2m
39Cao su non3cuộn
40Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
41Khóa đai8cái
FM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FN PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12044cái
2Móng cột đơn LT8,51móng
3Móng cột đôi LT8,51móng
4Băng dính41cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)23bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)37bộ
7Kẹp siết cáp 4*12089cái
8Biển tên cột hạ thế75biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm9,4m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,274m3
FO PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
FP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp AV 1x701,852km
2Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x250,05km
3Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B2cột
4Tháo Xà hạ thế17bộ
FQ PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
FR Tháo dỡ thu hồi phần thiết bị
1Tủ hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
FS Tháo dỡ thu hồi lại vật liệu
1Tháo thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV1,310 sứ
2Tháo thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
3Tháo thu hồi xà PI đầu trạm, thang trèo2bộ
4Tháo thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi SI, xà đỡ sứ đỉnh cột2bộ
5Tháo thu hồi giá đỡ Máy biến áp1bộ
6Tháo thu hồi ghế thao tác trạm1bộ
7Tháo thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị, td 32m
8Tháo thu hồi dây bằng thủ công, dây nhôm lõi thép td0,09km
9Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 100A1bộ
FT PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng, bảo hành 24 tháng và Bảo hiểm cho các tổn thất của bên thứ ba (bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến việc xây dựng);1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.376.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Số lượng cán bộ giám sát an toàn: tối thiểu 01 kỹ sư tham gia độc lập công tác giám sát an toàn lao động trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ giám sát an toàn;22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán 1 - Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: tối thiểu 01 người tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): tối thiểu 02 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động22
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 40 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại ( đầm dùi, bàn)2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Máy đo toàn đạc điện tử2
9 Tời kéo trọn bộ2
10 Tó 3 chân thép2
11 Xe thô sơ bánh lốp ( Cút kít, cải tiến)2
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
13 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Lực ép Max ≥ 10 tấn2
14 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại .1
15 Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT trọn bộ1
16 Dụng cụ thi công khác trọn bộ1
17 Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, sào, ủng, dây da an toàn…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->