Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110436-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:52:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,434,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công phần nước+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước và đã trực tiếp phụ trách thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh thuận , địa chỉ: Số 59 đường 16/4, phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thuận Phát; Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận; Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh thuận , địa chỉ: Số 59 đường 16/4, phường Thanh Sơn, TP. Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG VÀ SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29,994m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,659m3
3Cạo bỏ lớp sơn tường (tường ngoài)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V180,04m2
4Cạo bỏ lớp sơn tường (tường trong)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V462,872m2
5Cạo bỏ lớp sơn trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V443,62m2
6Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,81m3
7Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,123m3
8Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V193,765m2
9Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V548,863m2
10Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.064,084m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V218,586m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V373,8051m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1.540,8551m2
14Cung cấp, lắp dựng xốp cách nhiệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,33m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V437,92m2
16Phá dỡ nền gạch đất nungYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,3m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,88m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35,88m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát phần tháo gạch ốp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,98m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V430,52m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,505m2
22Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V86,3m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50,49m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,46m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,44m2
26Tháo tấm lợp tônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,086100m2
27Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,358m3
28Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V85,5m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,44m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130,441m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,086100m2
32Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
33Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần chìm chống ẩm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V85,5m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi chống ẩm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,6m2
36Gia công, lắp dựng tole phẳng dày 0,45mm + lưới chống thấmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
37Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,361m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13,361m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,016m2
40Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,0161m2
41Vệ sinh nền bậc cấp cầu thangYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,21m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V251,7m2
43Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V519,5m
44Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V72,87m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3bộ
47Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40,993m3
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,572m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,572m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63,572m3
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,655100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,416100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,496100m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,898100m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12,376m3
56Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,641m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,302m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,207m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,159100m2
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,792100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,225100m3/km
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,912m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,663tấn
71Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,918m3
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,323100m3
73Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,315m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,46m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,758100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,279tấn
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,899m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,13m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,008100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,342tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,42tấn
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15,604m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,758100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,611tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,354m3
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,967100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,194tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124cái
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,131m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,254m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23,544m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,766m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,628m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cấu kiện phức tạp)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18,32m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V147,212m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V327,021m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22,21m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V73,961m2
102Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V175,8m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,7m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,5m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ nước)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V31,5m
106Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V84,87m2
107Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V96,84m2
108Cung cấp, lắp dựng cửa kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,02m2
109Cung cấp, lắp dựng cửa cuốnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,46m2
110Cung cấp, lắp dựng motor cửa cuốn + bộ tích điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Cung cấp, lắp dựng hộp che cửa cuốn bằng AluYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
112Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,54m2
113Cung cấp hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,54m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,54m2
115Trám khe co giãn bằng Sika chuyên dụngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V106,2m
116Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V492,553m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V368,671m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V165,532m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V695,692m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi chống ẩm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45m2
121Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,943m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V115,943m2
123Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V51,5m
124Công tác ốp đá trang tríYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,475m2
125Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V81,81m2
126Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55,08m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V120,906m2
128Lát đá bậc tam cấpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V27,495m2
129Cung cấp, ốp Aluminium dày 3mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V169,077m2
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,09m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,68m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,923m3
133Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,702m3
134Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,833m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,354m3
136Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,708m2
137Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,708m2
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,605m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
141Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
142Hút và phá dỡ hầm tự hoại hiện trạngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1lần
143Lắp đặt tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3hộp
144Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
147Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
148Lắp đặt đèn led ốp trần 24WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
149Lắp đặt đèn led ốp trần 12WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14bộ
150Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V38bộ
151Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13bộ
152Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V73cái
153Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25cái
154Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
156Lắp đặt công tắc 2 chiều đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
158Cung cắp, lắp đặt chuôi cắm quạtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cái
159Lắp đặt dây cáp CXV 4x16mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30m
160Lắp đặt dây đơn CV10mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V185m
161Lắp đặt dây đơn CV4mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V83m
162Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V645m
163Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V790m
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V600m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V160m
166Lắp đặt hộp nối dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V45hộp
167Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cọc
168Tháo dỡ máy điều hoà cục bộYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
169Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11máy
170Cung cấp, lắp đặt ống gas bằng đồngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V55m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1100m
172Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
173Lắp đặt đế âmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11hộp
174Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V250m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V130m
176Bảng tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
177Bình chữa cháy CO2 - 4KgYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13bình
178Bình chữa cháy MF4Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13bình
179Kệ đựng bìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cái
180Cung cắp, lắp đặt điện thoại bànYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
181Cung cấp, lắp đặt Switch 8 PortYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 10 đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
183Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V23cái
184Lắp đặt ổ cắm điện thoại R11Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
185Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTPYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V290m
186Lắp đặt cáp điện thoại 4 lõi chống nhiễu 2x2mmx2PYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V140m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V480m
188Cung cấp, lắp đặt Camera quan sátYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3bộ
189Cung cấp, lắp đặt Box kéo dây cấp nguồn cho CameraYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3bộ
190Lắp đặt ổ cắm ba + phích cắmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
191Cung cấp, lắp đặt màn hình tivi 32inchYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
192Lắp đặt hộp đấu dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5hộp
193Lắp đặt dây cáp RG6+2CYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80m
194Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V140m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V80m
196Cung cấp, lắp đặt đầu ghi 4CH + ổ cứng 2TbYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
197Cung cấp, lắp đặt bộ UPS 1 pha 5KVAYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
198Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 220V/12VYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
199Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
201Lắp đặt lavabo + bộ xã + vòiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11bộ
202Lắp đặt kệ kínhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
203Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11cái
204Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11bộ
206Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,8100m
208Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
209Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
210Lắp đặt co PVC D27Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16cái
211Lắp đặt tê PVC D27Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17cái
212Lắp đặt CRT D27Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cái
213Lắp đặt TRT D27/21Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
214Lắp đặt van khóaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
215Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V18cái
216Cung cấp, lắp đặt phễu thu + cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
217Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phao cơYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bể
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,91100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,93100m
220Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,21100m
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,04100m
222Lắp đặt siphong PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
223Lắp đặt bịt PVC D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
224Lắp đặt lơi PVC D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29cái
225Lắp đặt tê PVC D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
226Lắp đặt y PVC D114Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
227Lắp đặt co PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19cái
228Lắp đặt tê PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
229Lắp đặt lơi PVC D90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt co PVC D60Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,4m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,608m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,368m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,018100m3/km
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,48m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,667m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,311m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,041m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,462m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,855m2
23Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,52m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,4m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ nước)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,4m
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V11,85m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,84m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,4m2
30Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
31Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm chìm chống ẩm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,6m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,25m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,93m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,93m2
37Cung cấp hoa sắt cửa sổYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,93m2
38Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V46,375m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V30,84m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,855m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,36m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,14m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,41m2
44Lắp đặt tủ điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1hộp
45Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 100WYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp đặt quạt trần + DimerYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Lắp đặt dây đơn CV6mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m
52Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V15m
53Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V100m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V50m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V25m
56Lắp đặt hộp đấu dâyYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5hộp
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,404m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,18m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,675m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,549m3
6Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
8Cung cấp, lắp dựng bulong D16, L=400mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
9Gia công giằng mái thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
11Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
12Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
13Cung cấp, lắp dựng bulong D10, L=200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,258100m2
15Cung cấp, lắp dựng máng xối tônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,8m
16Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rácYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,075100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V78,936m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,938m3
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,61210m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,808m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,36m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,25m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,198m3
27Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
29Cung cấp, lắp dựng bulong D14, L=400mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
30Gia công giằng mái thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
32Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
33Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
34Cung cấp, lắp dựng bulong D12, L=150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20cái
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,03m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,828m3
38Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,79810m
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,6m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,6m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,6m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,6m3
5Đầm lại nền cũYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,66100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V26,6m3
7Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,6510m
E HẠNG MỤC: SỪA CHỮA CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,904m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,015m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,306m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,722m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,95m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,55m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,192m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,73m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,868m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,661m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,96m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V36,254m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,93m2
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,142m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,142m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,792m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,785m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V21,6m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,1m
29Cung cấp, lắp dựng chữ nổi Inox màu đồngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,463m2
31Cung cấp cửa đẩy 2 ray bằng thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,463m2
32Cung cấp, lắp dựng ray thép V65x5Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20md
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,926m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,64m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,641m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10,848m2
37Phá dỡ khung tường rào thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,82m2
38Lắp dựng khung tường rào thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,82m2
39Cung cấp khung sắt tường rào thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,82m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V16,821m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V144,57m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V144,571m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32,306m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,618m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,2351m2
46Cung cấp chông rào thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,618m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,99m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,648m3
52Cung cấp, lắp đặt thép V50x5 lõi trụYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10m
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,738m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V52,452m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8,25m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6m
57Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V60,7021m2
58Lắp dựng chông ràoYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,295m2
59Cung cấp chông rào thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,295m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,295m2
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,054m3
62Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,326m3
63Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,376m3
64Phá dỡ hàng rào khung thép hộpYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,14m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,756m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,756m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,756m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,6m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,61m2
70Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cây
71Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cây
72Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5gốc cây
73Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
74Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cây
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ KHO + SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,525100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,441m3
3Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,356m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,46m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V63m2
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,02m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2m3
9Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3,9m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,426m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,426m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,426m3
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V61,03m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,23m2
15Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,478m3
16Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,54m2
17Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V123,8m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V67,571m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V56,231m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,9m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
22Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
23Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi chống ẩm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20m2
25Cung cấp, lắp dựng cửa kéo Đài LoanYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,5m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tỉnh điệnYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,47m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40m
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công phần nước+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước và đã trực tiếp phụ trách thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
5 Các Đội trưởng đội thi công 6 - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
8 Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t1
9 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->