Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:52:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,434,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công phần nước+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước và đã trực tiếp phụ trách thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 59 Đường 16 tháng 4, Phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG VÀ SỬA CHỮA NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,994 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,659 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường (tường ngoài) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 180,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường (tường trong) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 462,872 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 443,62 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,81 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,123 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 193,765 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 548,863 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.064,084 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 218,586 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 373,805 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.540,855 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng xốp cách nhiệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,33 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 437,92 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35,88 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát phần tháo gạch ốp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 430,52 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,505 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50,49 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,46 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,44 | m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,44 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130,44 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần chìm chống ẩm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi chống ẩm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tole phẳng dày 0,45mm + lưới chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | 1m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | 1m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,016 | m2 |
| 40 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,016 | 1m2 |
| 41 | Vệ sinh nền bậc cấp cầu thang | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,21 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 251,7 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 519,5 | m |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 72,87 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40,993 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,572 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,572 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63,572 | m3 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,655 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,496 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,376 | m3 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,641 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,302 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3/km |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,912 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | tấn |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,918 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 73 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,315 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,899 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,604 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,611 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,354 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,131 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,254 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,766 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,628 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cấu kiện phức tạp) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 147,212 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 327,021 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 73,961 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 175,8 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,7 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ nước) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 84,87 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 96,84 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng motor cửa cuốn + bộ tích điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng hộp che cửa cuốn bằng Alu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,54 | m2 |
| 113 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,54 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,54 | m2 |
| 115 | Trám khe co giãn bằng Sika chuyên dụng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 106,2 | m |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 492,553 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 368,671 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 165,532 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 695,692 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi chống ẩm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 115,943 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 115,943 | m2 |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,5 | m |
| 124 | Công tác ốp đá trang trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,475 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 81,81 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55,08 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 120,906 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27,495 | m2 |
| 129 | Cung cấp, ốp Aluminium dày 3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 169,077 | m2 |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,923 | m3 |
| 133 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,354 | m3 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,708 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,708 | m2 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 142 | Hút và phá dỡ hầm tự hoại hiện trạng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 143 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 144 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Cung cắp, lắp đặt chuôi cắm quạt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây cáp CXV 4x16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn CV10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn CV4mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 645 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 45 | hộp |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 168 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 169 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt ống gas bằng đồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt đế âm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 176 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 177 | Bình chữa cháy CO2 - 4Kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 178 | Bình chữa cháy MF4 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 179 | Kệ đựng bình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 180 | Cung cắp, lắp đặt điện thoại bàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Switch 8 Port | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt tủ đấu cáp điện thoại 10 đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại R11 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 lõi chống nhiễu 2x2mmx2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Camera quan sát | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Box kéo dây cấp nguồn cho Camera | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm ba + phích cắm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt màn hình tivi 32inch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt hộp đấu dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 193 | Lắp đặt dây cáp RG6+2C | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt đầu ghi 4CH + ổ cứng 2Tb | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt bộ UPS 1 pha 5KVA | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn 220V/12V | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt lavabo + bộ xã + vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt co PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PVC D27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 212 | Lắp đặt CRT D27 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 213 | Lắp đặt TRT D27/21 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + phao cơ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 222 | Lắp đặt siphong PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt bịt PVC D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê PVC D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt y PVC D114 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 227 | Lắp đặt co PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 229 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt co PVC D60 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3/km |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,855 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,52 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ nước) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số trát bám dính KVL=1,25 và KNC=1,1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm chìm chống ẩm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 37 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46,375 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,855 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,36 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 100W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng bulong D16, L=400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng bulong D10, L=200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 78,936 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,938 | m3 |
| 21 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 10m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | m3 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng bulong D14, L=400mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng bulong D12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,03 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | m3 |
| 38 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 5 | Đầm lại nền cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: SỪA CHỮA CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,254 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,142 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,142 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng chữ nổi Inox màu đồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,463 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đẩy 2 ray bằng thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,463 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng ray thép V65x5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,926 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | 1m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,848 | m2 |
| 37 | Phá dỡ khung tường rào thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung tường rào thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 |
| 39 | Cung cấp khung sắt tường rào thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | 1m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 144,57 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 144,57 | 1m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (20% diện tích) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32,306 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,235 | 1m2 |
| 46 | Cung cấp chông rào thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt thép V50x5 lõi trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 52,452 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 60,702 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng chông rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 59 | Cung cấp chông rào thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,054 | m3 |
| 62 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | m3 |
| 63 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 64 | Phá dỡ hàng rào khung thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,14 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,756 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | 1m2 |
| 70 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 71 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 72 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 73 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 74 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ KHO + SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,356 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,426 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,426 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 61,03 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 123,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,57 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 56,23 | 1m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần nổi chống ẩm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo Đài Loan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính sơn tỉnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- 01 Kỹ thuật thi công phần nước+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước và đã trực tiếp phụ trách thi công phần nước ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 4 | 3 |
| 5 | Các Đội trưởng đội thi công | 6 | - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi