Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:22:00 đến ngày 2022-01-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,931,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9396905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện chiếu sáng);(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.051.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.103.778.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình điện chiếu sáng cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp phụ trách phần thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách phụ trách phần thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sángTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,4 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang (Xe nâng) ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Chỉnh trang hệ thống chiếu sáng các tuyến đường cấp huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ Thuật từ hạng III trở lên; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; 3. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du; thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; 0989729121; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0989729121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 22,3812 | 100m3 |
| 2 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 6.315 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 1.865,1 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 22,3812 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 60,96 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 236,22 | m3 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V - E HSMT | 1.828,8 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 8,8468 | 100m3 |
| 9 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 3.048 | md |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 914,4 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 8,8468 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 182,88 | m3 |
| 13 | Lát gạch teraro | Chương V - E HSMT | 1.828,8 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,3622 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 17,388 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 65,205 | m3 |
| 17 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V - E HSMT | 434,7 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,2604 | 100m3 |
| 19 | Băng cảnh báo cấp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 869,4 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 2,6082 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 2,2604 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 65,205 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,6738 | 100m3 |
| 24 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 2,36 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,85 | m3 |
| 26 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V - E HSMT | 35,4 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - E HSMT | 19,47 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 19,47 | 100m3 |
| 29 | Gạch đặc xi măng bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 1.062 | viên |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 1,062 | 1000v |
| 31 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 118 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 33 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 3,54 | 10m2 |
| 34 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 3,54 | 10m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,531 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0885 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 2,288 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 7,648 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 176 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 41 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,896 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,688 | m3 |
| 43 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V - E HSMT | 17,92 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 17,92 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 48 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 2,7648 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 10,7136 | m3 |
| 50 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V - E HSMT | 69,12 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,5841 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 69,12 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,6912 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3036 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,158 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 59 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V - E HSMT | 123,3578 | 100m |
| 60 | Khung móng cột 4M16x240x240x525 | Chương V - E HSMT | 231 | khung |
| 61 | Khung móng cột M24x300x300x675 đèn cao áp | Chương V - E HSMT | 96 | khung |
| 62 | Khung bulong móng tủ điện ( 10 vị trí làm mới + 1 vị trí sửa chữa ) | Chương V - E HSMT | 11 | khung |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1225 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 2,17 | m3 |
| 66 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 541 | mốc |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V - E HSMT | 11 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 96 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 231 | cột |
| 4 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng, xà, tiếp địa... | Chương V - E HSMT | 264,88 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn | Chương V - E HSMT | 15 | cần đèn |
| 7 | Bộ đèn LED 150W | Chương V - E HSMT | 96 | đèn |
| 8 | Bộ đèn LED 100W | Chương V - E HSMT | 246 | đèn |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V - E HSMT | 342 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 2,063 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 91,6704 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 28,2 | 100m |
| 13 | Rải dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 119,5486 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 654 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 327 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 327 | bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 32,31 | 100m |
| 18 | Tiếp địa T1C-2.5 | Chương V - E HSMT | 273 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại T4C-1.5 ( 68 vị trí làm mới + 1 vị trí sửa chữa ) | Chương V - E HSMT | 69 | bộ |
| 20 | Kéo cáp đồng treo 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 4,1968 | 100m |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 22 | Cáp thép mạ kẽm D6 | Chương V - E HSMT | 401 | m |
| 23 | Ghíp bọc 2 bulong A6 | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Móc ốp xiên D16 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 25 | Đai thép không gỉ | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Khóa đai inox | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 27 | Tăng đơ | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 28 | Ốc xiết cáp thép D4 | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 29 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 30 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 34,2 | 10 cột |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V - E HSMT | 342 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E HSMT | 5 | sợi |
| D | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,215 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,2505 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V - E HSMT | 4,16 | 100m |
| 5 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 357 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - E HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 1,2505 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 9 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 10m2 |
| 10 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 10m2 |
| 11 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 12 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 390 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 4,16 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng M10 | Chương V - E HSMT | 4,16 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 22 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 20 | đầu cáp |
| 17 | Thay cột đèn thép liền cần đơn cao 8m, dầy 3mm | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 18 | Thay cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-06, chùm CH-04-5 | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 19 | Lắp đặt quả cầu nhựa D400 bằng cơ giới | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Thay choá đèn đèn pha độ cao 10-18m | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 lốp |
| 21 | Chóa đèn LED 150W | Chương V - E HSMT | 10 | choá |
| 22 | Bộ nguồn LED 150W | Chương V - E HSMT | 22 | nguồn |
| 23 | Bộ chip LED 150W | Chương V - E HSMT | 10 | chíp |
| 24 | Thay chóa đèn LED 150W, bộ nguồn, chip LED bằng máy ở độ cao H | Chương V - E HSMT | 4,2 | 10 lốp |
| 25 | Thay choá đèn Chóa đèn cao áp 250W | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10 lốp |
| 26 | Thay bóng cao áp 250W bằng cơ giới, chiều cao cột H | Chương V - E HSMT | 4,55 | 20 bóng |
| 27 | Thay chấn lưu chiều cao cột | Chương V - E HSMT | 28 | 1 bộ |
| 28 | Thay kích đèn 250W, chiều cao cột H | Chương V - E HSMT | 28 | 1 bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 21,36 | 100m |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 97 | bảng |
| 31 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 46 | cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9396905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.879381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cao hơn cấp IV trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc dịch chuyển và lắp đặt đường điện chiếu sáng);(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.051.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.103.778.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên nghành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng cấp III hoặc 02 công trình điện chiếu sáng cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công xây lắp đường điện chiếu sáng hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp phụ trách phần thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ phụ trách phụ trách phần thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sángTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 Công trình xây lắp đường điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu hoặc cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel ≥ 360 m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Xe thang (Xe nâng) ≥ 12m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi