Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:48:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,685,130,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu hoặc cống hộp BTCT có khẩu độ ≥ 3,0 m.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công cầu hoặc cống hộp BTCT có khẩu độ ≥ 3,0 m. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cào bóc mặt đường BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất xử lý điểm đen TNGT tại đoạn từ Km155+080 - Km155+980 QL.2, tỉnh Tuyên Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo qui định tại điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu xử lý: Lún lõm vệt bánh xe h≥1.5cm | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,42 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,42 | m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 446,42 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,79 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp (đất C2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,57 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,58 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 669,01 | m3 |
| 4 | Đào rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 503,43 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn nền đường ≥ K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất ≥ K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 992,42 | m3 |
| 7 | Đắp đất ≥ K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,33 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,85 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD cải thiện xi măng dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,16 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,09 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.855,19 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,28 | m2 |
| 5 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,28 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0.3Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,28 | m2 |
| 7 | Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 1.01cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.614,46 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.370,47 | m2 |
| 9 | Vuốt nối đường ngang bê tông M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8345 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 (đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,72 | m2 |
| 11 | Thảm BTN C12.5 dày tb 5cm (đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,72 | m2 |
| 12 | Gia cố lề BTXM M250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0375 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4055 | m2 |
| D | Rãnh hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 3 | Vữa chèn M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván Khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | CK |
| 6 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m3 |
| E | Rãnh hộp BTCT chiều cao cố định | |||
| 1 | Thép tròn D ≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.556,9 | kg |
| 2 | Thép tròn D >10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.675,58 | kg |
| 3 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,59 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.615,79 | m2 |
| 6 | Lắp đặt CK rãnh đúc sẵn ( trọng lượng 778.19 kg/CK) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | CK |
| F | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Thép tròn D ≤10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.248,78 | kg |
| 2 | Thép tròn D >10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.437,75 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,34 | m2 |
| 5 | Lắp đặt CK rãnh đúc sẵn ( trọng lượng 303.15 kg/CK) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 454 | CK |
| 6 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,27 | m3 |
| G | Cửa xả | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cửa xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,45 | m2 |
| H | Nối cống tròn D1000 tại Km155+600 | |||
| 1 | Cống tròn D1000, L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 2 | Khối đế ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Khối |
| 3 | Mối nối cống tròn mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ bê tông hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| I | Mặt cống hộp đôi 2x(3x3)m tại Km155+967 | |||
| 1 | Phun chống thấm (crystalok hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,12 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 3 | Đất đắp lề K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| J | Thân cống hộp đôi 2x(3x3)m tại Km155+967 | |||
| 1 | Tổng khối lượng thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,39 | kg |
| 2 | Tổng khối lượng thép 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.870,27 | kg |
| 3 | Tổng khối lượng thép D >18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.874,72 | kg |
| 4 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,93 | m2 |
| 6 | Lỗ khoan bê tông D18, L=20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | lỗ |
| 7 | Keo sikadur 731 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | lít |
| K | Tường cánh cống hộp đôi 2x(3x3)m tại Km155+967 | |||
| 1 | Tổng khối lượng thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,93 | kg |
| 2 | Tổng khối lượng thép 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 576,41 | kg |
| 3 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 5 | Khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 6 | Tấm ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 7 | Phá bê tông cốt thép tường cánh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m3 |
| L | Sân cống+ móng cống hộp đôi 2x(3x3)m tại Km155+967 | |||
| 1 | Tổng khối lượng thép 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,82 | kg |
| 2 | Bê tông M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,78 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,29 | m3 |
| 6 | Cát đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,3 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố thượng lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m3 |
| 8 | Cọc tre L=2,5m, 25 cọc/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.328,13 | m |
| 9 | Đào đất móng cống (đất cấp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,97 | m3 |
| M | Bản quá độ cống hộp đôi 2x(3x3)m tại Km155+967 | |||
| 1 | Khối lượng thanh thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.196,29 | Kg | |
| 2 | Khối lượng thanh thép D>18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.269,43 | Kg |
| 3 | Bê tông bản M300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,65 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,96 | m3 |
| 7 | CPDD loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,92 | m3 |
| 8 | Đắp cát K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,93 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 11 | Bê tông chân khay, gia cố mái M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 12 | Bê tông lót chân khay M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 13 | Đào đất chân khay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| N | Thi công cống hộp đôi 2x(3x3)m tại Km155+967 | |||
| 1 | Tổng khối lượng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.448,25 | kg |
| 2 | Thanh chống gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,78 | m3 |
| 4 | Hút nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 5 | Thanh thải đất đắp thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,78 | m3 |
| O | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tổng diện tích sơn màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,4 | m2 |
| 2 | Tổng diện tích sơn màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 403,6 | m2 |
| 3 | Tổng diện tích sơn màu vàng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,71 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 5 | Tiêu dẫn hướng kt 220x400mm, chiều cao cột 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Biển báo tam giác 87,5cm chiều cao cột 3.6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật kt 875x375mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cột biển báo (bao gồm cột tiêu dẫn hướng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Di chuyển biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Biển |
| 10 | Tôn lượn sóng bổ sung mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 11 | Tôn lượn sóng di dời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 12 | Di dời cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 13 | Di dời đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Di dời đèn chớp vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Di dời cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| P | Hoàn trả tường xây | |||
| 1 | Phá tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,077 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | BTXM M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,163 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch 220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 7 | Trát vữa ximang M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| Q | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công cầu hoặc cống hộp BTCT có khẩu độ ≥ 3,0 m.+ Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,30 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công cầu hoặc cống hộp BTCT có khẩu độ ≥ 3,0 m. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,3 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Xe tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 3T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy cào bóc mặt đường BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi