Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và vốn lồng ghép các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:34:00 đến ngày 2022-01-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,811,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải (hoặc xe ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nước sinh hoạt bản Yên Bình, xã Chiềng Chăn, huyện Mai Sơn 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và vốn lồng ghép các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 37,53 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1.618,37 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 50,29 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo Chương V - E-HSMT | 101,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 1.717,26 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (PN10) | Theo Chương V - E-HSMT | 10,54 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (PN8) | Theo Chương V - E-HSMT | 34,22 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN8) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN8) | Theo Chương V - E-HSMT | 13,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN8) | Theo Chương V - E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (PN10) | Theo Chương V - E-HSMT | 8,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (PN12.5) | Theo Chương V - E-HSMT | 16,83 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (PN12.5) | Theo Chương V - E-HSMT | 31,73 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Côn nhựa HDPE D110 -:- 90 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa HDPE D90 -:- 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa HDPE D63 -:- 32 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa HDPE D50 -:- 40 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Côn nhựa HDPE D40 -:- 32 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Côn nhựa HDPE D32 -:- 25 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Côn nhựa HDPE D25 -:- 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | T nhựa HDPE D110 -:- 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | T nhựa HDPE D90 -:- 25 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | T nhựa HDPE D90 -:- 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | T nhựa HDPE D63 -:- 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | T nhựa HDPE D50 -:- 25 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | T nhựa HDPE D50 -:- 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | T nhựa HDPE D40 -:- 32 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | T nhựa HDPE D40 -:- 25 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | T nhựa HDPE D40 -:- 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | T nhựa HDPE D32 -:- 25 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | T nhựa HDPE D32 -:- 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | T nhựa HDPE D25 -:- 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | T nhựa HDPE D20 | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 43 | cặp bích |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 86 | bộ |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 121 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| B | Bể điều hòa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 25,71 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 59,99 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8275 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2897 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7975 | tấn |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Rắc co thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Kép thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 25 | Crefin D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa HDPE 90mm ren trong | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van phao D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van phao D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D= 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| C | Máy bơm và phụ kiện | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 4 | Rọ hút D100 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cút thép D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Tê thép D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn thu 50 -:- 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tấm thép căn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Dây dẫn 'PVC (3x16+1x10) | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Máy bơm H = 111m, Q = 16m3/h, Nđc = 11,0Kw | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Máy chìm H = 41m, Q = 25m3/h, Nđc = 5.0Kw | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| D | Đồng hồ tổng, hố van phân nhánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,88 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1546 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rắc co thép D32 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rắc co thép D25 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Kép thép D32 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Kép thép D25 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Côn thép D40-25 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê thép D40-32 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Rắc co thép D40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Kép thép D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kép thép D40 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Côn thép D80-50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thép D80-40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 38 | Măng sông nhựa HDPE 90mm ren trong | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa HDPE 50mm ren trong | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Rắc co thép D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Rắc co thép D40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Kép thép D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Kép thép D40 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn thép D80-50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn thép D80-40 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tê thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 1 chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 61 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hố van xả khí + Van 1 chiều | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Van xả khí tự động DN50 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê thép D80-50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Rắc co thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kép thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rắc co thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Kép thép D80 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Măng sông nhựa HDPE 90mm ren trong | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| F | Ống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo Chương V - E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 11 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo Chương V - E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4 | m3 |
| G | Đấu nối hộ gia đình | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 25,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hộp đấu nối | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6547 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1,995 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 532 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | cái |
| 6 | Rắc co thép D15 | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | cái |
| 7 | Kép thép D15 | Theo Chương V - E-HSMT | 266 | cái |
| 8 | Tấm nắp tôn dày 1mm | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | Cái |
| 9 | Vỏi gat D15 | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm, van 1 chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 133 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.936.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt | D315mm | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải (hoặc xe ben) | ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi