Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117337-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và vốn lồng ghép các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:34:00 đến ngày 2022-01-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,811,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải (hoặc xe ben)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nước sinh hoạt bản Yên Bình, xã Chiềng Chăn, huyện Mai Sơn
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và vốn lồng ghép các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT:Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công trách nhiệm hữu hạn 856 Địa chỉ: Ngõ 398, đường Lê Đức Thọ, tổ 14 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT37,53m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1.618,37m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT50,29m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Chương V - E-HSMT101,7m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT1.717,26m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (PN10)Theo Chương V - E-HSMT10,54100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (PN8)Theo Chương V - E-HSMT34,22100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (PN8)Theo Chương V - E-HSMT0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PN8)Theo Chương V - E-HSMT13,05100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (PN8)Theo Chương V - E-HSMT7,04100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (PN10)Theo Chương V - E-HSMT8,49100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (PN12.5)Theo Chương V - E-HSMT16,83100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (PN12.5)Theo Chương V - E-HSMT31,73100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo Chương V - E-HSMT0,11100m
15Côn nhựa HDPE D110 -:- 90Theo Chương V - E-HSMT1cái
16Côn nhựa HDPE D90 -:- 75Theo Chương V - E-HSMT2cái
17Côn nhựa HDPE D63 -:- 32Theo Chương V - E-HSMT1cái
18Côn nhựa HDPE D50 -:- 40Theo Chương V - E-HSMT3cái
19Côn nhựa HDPE D40 -:- 32Theo Chương V - E-HSMT5cái
20Côn nhựa HDPE D32 -:- 25Theo Chương V - E-HSMT6cái
21Côn nhựa HDPE D25 -:- 20Theo Chương V - E-HSMT2cái
22T nhựa HDPE D110 -:- 50Theo Chương V - E-HSMT1cái
23T nhựa HDPE D90 -:- 25Theo Chương V - E-HSMT1cái
24T nhựa HDPE D90 -:- 20Theo Chương V - E-HSMT2cái
25T nhựa HDPE D63 -:- 50Theo Chương V - E-HSMT1cái
26T nhựa HDPE D50 -:- 25Theo Chương V - E-HSMT4cái
27T nhựa HDPE D50 -:- 20Theo Chương V - E-HSMT11cái
28T nhựa HDPE D40 -:- 32Theo Chương V - E-HSMT1cái
29T nhựa HDPE D40 -:- 25Theo Chương V - E-HSMT3cái
30T nhựa HDPE D40 -:- 20Theo Chương V - E-HSMT10cái
31T nhựa HDPE D32 -:- 25Theo Chương V - E-HSMT3cái
32T nhựa HDPE D32 -:- 20Theo Chương V - E-HSMT14cái
33T nhựa HDPE D25 -:- 20Theo Chương V - E-HSMT48cái
34T nhựa HDPE D20Theo Chương V - E-HSMT36cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT43cặp bích
36Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mmTheo Chương V - E-HSMT86bộ
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo Chương V - E-HSMT121cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo Chương V - E-HSMT13cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
B Bể điều hòa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V - E-HSMT25,71m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V - E-HSMT59,99m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V - E-HSMT31,98m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT6,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT9,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT0,15m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT1,85m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT0,0476100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,964100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,27100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0075100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT0,085100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT52,7m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT43,7m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT24,5m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,8275tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,2897tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,7975tấn
21Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
22Rắc co thép D80Theo Chương V - E-HSMT6cái
23Kép thép D80Theo Chương V - E-HSMT6cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V - E-HSMT0,104100m
25Crefin D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
26Cút thép tráng kẽm D80mmTheo Chương V - E-HSMT9cái
27Măng sông nhựa HDPE 90mm ren trongTheo Chương V - E-HSMT2cái
28Van phao D80Theo Chương V - E-HSMT1cái
29Van phao D50Theo Chương V - E-HSMT1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D= 80mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
C Máy bơm và phụ kiện
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,75m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - E-HSMT0,025100m2
3Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - E-HSMT31 máy
4Rọ hút D100Theo Chương V - E-HSMT1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
6Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt vòi gạt D15Theo Chương V - E-HSMT2bộ
9Cút thép D100mmTheo Chương V - E-HSMT9cái
10Tê thép D100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
11Côn thu 50 -:- 100Theo Chương V - E-HSMT2cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cặp bích
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT0,05100m
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo Chương V - E-HSMT1cái
16Tấm thép cănTheo Chương V - E-HSMT2cái
17Dây dẫn 'PVC (3x16+1x10)Theo Chương V - E-HSMT5m
18Máy bơm H = 111m, Q = 16m3/h, Nđc = 11,0KwTheo Chương V - E-HSMT2cái
19Máy chìm H = 41m, Q = 25m3/h, Nđc = 5.0KwTheo Chương V - E-HSMT1cái
D Đồng hồ tổng, hố van phân nhánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,66m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,88m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT1,76m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V - E-HSMT1,88100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT1,13m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố vanTheo Chương V - E-HSMT0,1546100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,25m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0201tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,0182100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT81 cấu kiện
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V - E-HSMT1cái
14Rắc co thép D32Theo Chương V - E-HSMT1cái
15Rắc co thép D25Theo Chương V - E-HSMT1cái
16Kép thép D32Theo Chương V - E-HSMT2cái
17Kép thép D25Theo Chương V - E-HSMT2cái
18Côn thép D40-25Theo Chương V - E-HSMT1cái
19Tê thép D40-32Theo Chương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTheo Chương V - E-HSMT0,02100m
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
25Khóa việt tiệpTheo Chương V - E-HSMT1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
28Rắc co thép D50Theo Chương V - E-HSMT1cái
29Rắc co thép D40Theo Chương V - E-HSMT1cái
30Kép thép D50Theo Chương V - E-HSMT2cái
31Kép thép D40Theo Chương V - E-HSMT2cái
32Côn thép D80-50Theo Chương V - E-HSMT1cái
33Côn thép D80-40Theo Chương V - E-HSMT1cái
34Tê thép D80Theo Chương V - E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
38Măng sông nhựa HDPE 90mm ren trongTheo Chương V - E-HSMT1cái
39Măng sông nhựa HDPE 50mm ren trongTheo Chương V - E-HSMT1cái
40Khóa việt tiệpTheo Chương V - E-HSMT1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
43Rắc co thép D50Theo Chương V - E-HSMT1cái
44Rắc co thép D40Theo Chương V - E-HSMT1cái
45Kép thép D50Theo Chương V - E-HSMT2cái
46Kép thép D40Theo Chương V - E-HSMT2cái
47Côn thép D80-50Theo Chương V - E-HSMT1cái
48Côn thép D80-40Theo Chương V - E-HSMT1cái
49Tê thép D80Theo Chương V - E-HSMT1cái
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
53Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
54Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
55Khóa việt tiệpTheo Chương V - E-HSMT1cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
58Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm 1 chiềuTheo Chương V - E-HSMT2cái
59Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT0,04100m
60Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT4cặp bích
61Khóa việt tiệpTheo Chương V - E-HSMT1cái
E Hố van xả khí + Van 1 chiều
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Chương V - E-HSMT2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT0,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V - E-HSMT0,98100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - E-HSMT0,61m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,0936100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,13m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0075tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT0,009tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,007100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT31 cấu kiện
11Van xả khí tự động DN50Theo Chương V - E-HSMT2cái
12Tê thép D80-50Theo Chương V - E-HSMT1cái
13Rắc co thép D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
14Kép thép D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
16Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 80mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
17Rắc co thép D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
18Kép thép D80Theo Chương V - E-HSMT2cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmTheo Chương V - E-HSMT0,02100m
20Măng sông nhựa HDPE 90mm ren trongTheo Chương V - E-HSMT2cái
21Khóa việt tiệpTheo Chương V - E-HSMT2cái
F Ống qua đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT1,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,34m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT3,22m3
4Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT3,22m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo Chương V - E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo Chương V - E-HSMT0,11100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT0,11100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo Chương V - E-HSMT0,08100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo Chương V - E-HSMT0,08100m
10Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaTheo Chương V - E-HSMT0,35m3
11Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo Chương V - E-HSMT1,05m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT2,1m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT1,4m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngTheo Chương V - E-HSMT0,007100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,4m3
G Đấu nối hộ gia đình
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT25,82m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn hộp đấu nốiTheo Chương V - E-HSMT2,6547100m2
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mmTheo Chương V - E-HSMT1,995100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmTheo Chương V - E-HSMT532cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmTheo Chương V - E-HSMT133cái
6Rắc co thép D15Theo Chương V - E-HSMT133cái
7Kép thép D15Theo Chương V - E-HSMT266cái
8Tấm nắp tôn dày 1mmTheo Chương V - E-HSMT133Cái
9Vỏi gat D15Theo Chương V - E-HSMT133cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmTheo Chương V - E-HSMT133cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm, van 1 chiềuTheo Chương V - E-HSMT133cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo Chương V - E-HSMT133cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;33
2 Giám sát thi công của nhà thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đầm bàn 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy gia nhiệt D315mm1
7 Máy hàn 23 kW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150 lít1
10 Xe ô tô tải (hoặc xe ben) ≥ 5 tấn1
11 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->