Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:32:00 đến ngày 2022-01-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,128,435,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đỗ loại 08-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại trộn bê tông 350lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gàu 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp chợ NTM xã Sơn Bình, huyện Châu Đức 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 609,794 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 347,044 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 744,58 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 609,794 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 347,044 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 744,58 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.354,554 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 347,044 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 132,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 132,8 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 7,862 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,694 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 497,76 | m2 |
| 14 | Láng sê nô tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 497,76 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 497,76 | m2 |
| 16 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa bằng vữa trộn Sika chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | ống |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bảng tên củ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,287 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox vàng dày 40mm cao 550mm "CHỢ SƠN BÌNH" | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | chữ |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8 | m |
| C | KHỐI NHÀ LỒNG ĂN UỐNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 902,751 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 902,751 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,375 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,75 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng hightbay 200W bao gồm ty treo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV - 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - đế+mặt và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 843,933 | m2 |
| 11 | Lắp tấm Virgin chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 681,08 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 8,019 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| D | KHỐI NHÀ LỒNG THỊT CÁ, RAU CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,945 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 ceramic | Theo bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1.266,238 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.266,238 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng củ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng hightbay 200W bao gồm ty treo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CV - 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - đế+mặt và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1.377,33 | m2 |
| 22 | Lắp tấm Virgin chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 1.192,08 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 13,773 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,06 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch Terazzo 40x40x3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m2 |
| 27 | Xây ram dốc gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc củ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 6 | Cắt tường đi mới đường ống nước | Theo bản vẽ thiết kế | 37,8 | 1m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,702 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 67,84 | m2 |
| 9 | Hút bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Tính gọn |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 8,676 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 8,676 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 74,44 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 93,01 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 34,86 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 93,01 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 34,86 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 127,87 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,673 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tính gọn |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 23 | Xây chèn cửa gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch granite 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 138,92 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng thạch cao 60x60cm khung nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 48,98 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm khung chân inox, cửa bản lề) | Theo bản vẽ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm khung chân inox, cửa bản lề) | Theo bản vẽ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 32 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Làm đá granit tự nhiên mặt bàn lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3,03 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn (Bao gồm vòi, bộ xả, dây cấp và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối (Bao gồm dây cấp, T cầu và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm dây cấp, bộ xả, bộ cảm ứng) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc - bao gồm mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Phụ kiện cấp điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt van cửa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 71 | Phụ kiện cấp thoát nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| F | NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 111,611 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 102,832 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô, lam ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 57,9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 111,611 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 102,832 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần, sê nô, lam ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 57,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 102,832 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 169,511 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,464 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,85 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,85 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 20,85 | m2 |
| 13 | Xử lý đầu ống thoát nước mưa bằng vữa trộn Sika chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | ống |
| 14 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi, dây cấp bộ xả và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm dây cấp, T cầu và phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm dây cấp, bộ xả, nút nhấn xả) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| G | KHỐI KI-ỐT TRƯỚC CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm , lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,657 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 31 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 32 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 33 | Làm lớp lót nền đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,992 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 36 | Cửa cuốn thép hợp kim dày 0.55 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188 kính cl 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tôn lạnh dày 2,7zem | Theo bản vẽ thiết kế | 9,85 | m2 |
| 41 | Cung cấp xà gồ kèo STK 30x60x1.4 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,2 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 17,22 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 20,49 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led, 1x36W-230V dài 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/230V+đế âm+mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm đội +đế âm+mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | m |
| 55 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót đệm móng đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 12 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 13 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 33,6 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 15 | Cung cấp sắt hộp tráng kẽm 40x80x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 77,25 | m |
| 16 | Cung cấp sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 82,2 | m |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 18 | Xà gồ C150x50x16x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 233 | m |
| 19 | Bulon D10 liên kết khung đỡ máng xối | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,032 | tấn |
| 21 | Lan can bảo vệ khung thép ống D21x1,2, cao 1.0m | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | md |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 68,003 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn dày 4.5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,013 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tôn dày 4.2 dem + khung đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | md |
| 26 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mưa đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,172 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác đk 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Xây gờ chặn gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 30 | Trát gờ chặn vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,268 | m2 |
| 31 | Sơn gờ chặn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 17,268 | m2 |
| 32 | Làm lớp lót đệm móng đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,13 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 181,3 | m2 |
| 34 | Lát nền nhà xe gạch Terazzo 400x400x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 181,3 | m2 |
| I | KHỐI NHÀ LỒNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 227,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 60,472 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 91,07 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 136,43 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 60,472 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 151,542 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 136,43 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,807 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 557,047 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 557,047 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,288 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,576 | 100m2 |
| J | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| K | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy bể | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,578 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 1,599 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,64 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm bể nước | Theo bản vẽ thiết kế | 68,8 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 46,22 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 46,22 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 46,22 | m2 |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 274 | tấm |
| 2 | Nạo vét mương | Theo bản vẽ thiết kế | 25,335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 25,335 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 25,335 | m3 |
| 5 | Xây nâng mương gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 6 | Trát mương xây nâng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,4 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,23 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,708 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 274 | tấm |
| 11 | Bê tông nâng đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 141,6 | m3 |
| 12 | Xoa mặt và lăn lulo tạo nhám bề mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1.416 | m2 |
| 13 | Cắt khe co 2*4 sân đường | Theo bản vẽ thiết kế | 62,725 | 10m |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 16 | Làm lớp lót đệm móng đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 21,82 | m2 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (KT: 1,60m x 0,8m x 0,8m ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, hộc bàn ván dày 9mm, hộc bàn có khoá và tay nắm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc (KT: 0,38*0,42*(0,45-1,050)m bằng gỗ tự nhiên phun PU 3 lớp, Ghế đầu bò.) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ (KT: 1,2m x 1,8m x 0,42m- Phần trên 3 tầng, kính lùa 5mm có khóa, phần dưới 2 cánh mở có khóa, tay nắm gia công bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ, lưng tủ bằng alu 3mm.) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy D65 dài 20m(gồm Lăng phun) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | vòi |
| 5 | Bộ âm ly và 5 loa (Bao gồm dây và công lắp đặt; Gồm 6 loa công suất 50W, amly công suất 240W,Tăng âm truyền thanh công suất 240W-Toa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Loại tự đỗ loại 08-10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan | Loại khoan bê tong | 2 |
| 4 | Máy trộn | Loại trộn bê tông 350lit | 3 |
| 5 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 3 |
| 6 | Xe cuốc | Loại gàu 0,5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi