Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117262-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220116983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:32:00 đến ngày 2022-01-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,128,435,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đỗ loại 08-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tong
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Loại trộn bê tông 350lit
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Loại gàu 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp chợ NTM xã Sơn Bình, huyện Châu Đức
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; Địa chỉ: 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD Tín Nghĩa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, Phú Giao, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH ĐT Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, Phú Giao, TT.Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR – VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Sơn Bình, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng Thi công công trình xây dựng Hạng IV trở lên. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế609,794m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế347,044m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế744,58m2
4Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế609,794m2
5Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàTheo bản vẽ thiết kế347,044m2
6Bả bằng bột bả vào xà, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế744,58m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.354,554m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế347,044m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế132,8m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế132,81m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế7,862100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế3,694100m2
13Phá dỡ lớp vữa láng sê nô cũTheo bản vẽ thiết kế497,76m2
14Láng sê nô tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế497,76m2
15Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế497,76m2
16Xử lý đầu ống thoát nước mưa bằng vữa trộn Sika chống thấmTheo bản vẽ thiết kế20ống
17Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế20cái
18Tháo dỡ bảng tên củTheo bản vẽ thiết kế14,287m2
19Cung cấp lắp đặt chữ Inox vàng dày 40mm cao 550mm "CHỢ SƠN BÌNH"Theo bản vẽ thiết kế10chữ
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế13,8m
C KHỐI NHÀ LỒNG ĂN UỐNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế902,751m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế902,751m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế4,375100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế8,75100m2
5Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng hightbay 200W bao gồm ty treoTheo bản vẽ thiết kế8bộ
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế100m
8Lắp đặt dây CV - 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
9Lắp đặt công tắc - đế+mặt và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế8cái
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế843,933m2
11Lắp tấm Virgin chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế681,08m2
12Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế8,019100m2
13Cung cấp lắp dựng máng xối tôn 5zemTheo bản vẽ thiết kế70m
D KHỐI NHÀ LỒNG THỊT CÁ, RAU CỦ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế1,41tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ thiết kế0,549tấn
3Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ thiết kế0,549tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,549tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,465tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,945tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,189tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,624100m2
10Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế6,24m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 ceramicTheo bản vẽ thiết kế62,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế1.266,238m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.266,238m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế9100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế18100m2
16Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng hightbay 200W bao gồm ty treoTheo bản vẽ thiết kế10bộ
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế200m
19Lắp đặt dây CV - 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
20Lắp đặt công tắc - đế+mặt và phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế10cái
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1.377,33m2
22Lắp tấm Virgin chống nóng máiTheo bản vẽ thiết kế1.192,08m2
23Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế13,773100m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8,06100m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế30m2
26Lát nền bằng gạch Terazzo 40x40x3cmTheo bản vẽ thiết kế34m2
27Xây ram dốc gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,19m3
E CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế11bộ
4Phá dỡ nền gạchTheo bản vẽ thiết kế48,98m2
5Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc củTheo bản vẽ thiết kế48,98m2
6Cắt tường đi mới đường ống nướcTheo bản vẽ thiết kế37,81m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,702m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế67,84m2
9Hút bể tự hoạiTheo bản vẽ thiết kế2Tính gọn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế8,676m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế8,676m3
12Đục nhám mặt để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế74,44m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế93,01m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế34,86m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế93,01m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế34,86m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế127,87m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,673100m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế12m2
20Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
21Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,76m2
23Xây chèn cửa gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,137m3
24Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế48,98m2
25Ốp tường gạch granite 300x600Theo bản vẽ thiết kế138,92m2
26Thi công trần bằng thạch cao 60x60cm khung nổiTheo bản vẽ thiết kế48,98m2
27Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm khung chân inox, cửa bản lề)Theo bản vẽ thiết kế40,3m2
28Lắp đặt vách ngăn Compact (Bao gồm khung chân inox, cửa bản lề)Theo bản vẽ thiết kế40,3m2
29Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế3,52m2
30Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực 5lyTheo bản vẽ thiết kế8,64m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế12,16m2
32Cung cấp khóa cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế2bộ
33Cung cấp khung sắt đỡ bàn đá lavaboTheo bản vẽ thiết kế2bộ
34Làm đá granit tự nhiên mặt bàn lavaboTheo bản vẽ thiết kế3,03m2
35Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn (Bao gồm vòi, bộ xả, dây cấp và phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
36Lắp đặt chậu xí bệt liền khối (Bao gồm dây cấp, T cầu và phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm dây cấp, bộ xả, bộ cảm ứng)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
38Lắp đặt gương soi kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế5cái
39Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế5cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
41Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế2bộ
42Lắp đặt phễu thu sànTheo bản vẽ thiết kế2cái
43Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
44Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế2cái
45Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế2hộp
46Lắp đặt công tắc - bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế4cái
47Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế1cái
48Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế60m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế30m
50Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
51Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế0,45100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
53Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế18cái
54Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
55Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế8cái
56Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế18cái
57Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
58Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế6cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,25100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,18100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,25100m
63Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế14cái
64Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế14cái
65Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế8cái
66Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế14cái
67Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế6cái
68Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế4cái
69Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế14cái
70Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế14cái
71Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
F NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế111,611m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế102,832m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, sê nô, lam ngoàiTheo bản vẽ thiết kế57,9m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế111,611m2
5Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế102,832m2
6Bả bằng bột bả vào trần, sê nô, lam ngoàiTheo bản vẽ thiết kế57,9m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế102,832m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế169,511m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,464100m2
10Phá dỡ lớp vữa láng sê nô cũTheo bản vẽ thiết kế20,85m2
11Láng sê nô dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế20,85m2
12Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế20,85m2
13Xử lý đầu ống thoát nước mưa bằng vữa trộn Sika chống thấmTheo bản vẽ thiết kế4ống
14Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế4cái
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế1bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
19Lắp đặt lavabo (Bao gồm vòi, dây cấp bộ xả và phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm dây cấp, T cầu và phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nam (Bao gồm dây cấp, bộ xả, nút nhấn xả)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
22Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế1cái
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế1bộ
G KHỐI KI-ỐT TRƯỚC CHỢ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế1,156m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,212m3
3Làm lớp lót móng đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,324m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế3,24m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,026100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,025tấn
7Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,693m3
8Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,104m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,021100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế3,091m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,014tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,078tấn
14Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,63m3
15Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,512m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,102100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,119tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,118100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,093100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,021tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,099tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,049tấn
24Bê tông dầm , lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,82m3
25Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,582m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,657m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,796m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế24,3m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế26,64m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,27m2
31Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế3,27m2
32Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế3,27m2
33Làm lớp lót nền đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,992m3
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế9,92m2
35Lát nền nhà bằng gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế10,29m2
36Cửa cuốn thép hợp kim dày 0.55Theo bản vẽ thiết kế4,84m2
37Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 188 kính cl 5lyTheo bản vẽ thiết kế2,24m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo bản vẽ thiết kế4,84m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế2,24m2
40Thi công trần bằng tôn lạnh dày 2,7zemTheo bản vẽ thiết kế9,85m2
41Cung cấp xà gồ kèo STK 30x60x1.4Theo bản vẽ thiết kế50,2m
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,142tấn
43Lợp mái tôn dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế0,183100m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế17,22m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế26,4m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế3,27m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế26,4m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế20,49m2
49Lắp đặt đèn chiếu sáng led, 1x36W-230V dài 1,2mTheo bản vẽ thiết kế1bộ
50Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/230V+đế âm+mặt nạTheo bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp đặt Ổ cắm đội +đế âm+mặt nạTheo bản vẽ thiết kế2cái
52Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế14m
53Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
54Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế17m
55Lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo bản vẽ thiết kế1cái
H NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,172100m3
2Làm lớp lót đệm móng đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế12m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,067tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,096100m2
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế1,92m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,137100m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,082100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,022tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,062tấn
11Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,408m3
12Bulon chờ chân trụ D16, L350Theo bản vẽ thiết kế48bộ
13Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8Theo bản vẽ thiết kế33,6m
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,134tấn
15Cung cấp sắt hộp tráng kẽm 40x80x1.8mmTheo bản vẽ thiết kế77,25m
16Cung cấp sắt hộp tráng kẽm 30x60x1.8mmTheo bản vẽ thiết kế82,2m
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,471tấn
18Xà gồ C150x50x16x2Theo bản vẽ thiết kế233m
19Bulon D10 liên kết khung đỡ máng xốiTheo bản vẽ thiết kế30cái
20Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế1,032tấn
21Lan can bảo vệ khung thép ống D21x1,2, cao 1.0mTheo bản vẽ thiết kế57,6md
22Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế57,6m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế68,003m2
24Lợp mái tôn dày 4.5zemTheo bản vẽ thiết kế2,013100m2
25Máng xối tôn dày 4.2 dem + khung đỡTheo bản vẽ thiết kế16,5md
26Lắp đặt ống PVC thoát nước mưa đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế0,172100m
27Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
28Lắp đặt cầu chắn rác đk 114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
29Xây gờ chặn gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,46m3
30Trát gờ chặn vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế17,268m2
31Sơn gờ chặn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế17,268m2
32Làm lớp lót đệm móng đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế18,13m3
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế181,3m2
34Lát nền nhà xe gạch Terazzo 400x400x30Theo bản vẽ thiết kế181,3m2
I KHỐI NHÀ LỒNG PHỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế227,5m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế60,472m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế91,07m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế136,43m2
5Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng ngoàiTheo bản vẽ thiết kế60,472m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế151,542m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế136,43m2
8Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3,807100m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế557,047m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế557,047m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế2,288100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế4,576100m2
J PHẦN HẠ TẦNG
K BỂ NƯỚC PCCC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế48,64m2
2Phá dỡ lớp vữa láng đáy bểTheo bản vẽ thiết kế20,16m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế1,578m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế1,599m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế48,64m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế20,16m2
7Quét Sika chống thấm bể nướcTheo bản vẽ thiết kế68,81m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế46,22m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế46,22m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế46,22m2
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ tấm đan mươngTheo bản vẽ thiết kế274tấm
2Nạo vét mươngTheo bản vẽ thiết kế25,335m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế25,335m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế25,335m3
5Xây nâng mương gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,788m3
6Trát mương xây nâng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế39,4m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế1,23tấn
8Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế0,708100m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế11,8m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế274tấm
11Bê tông nâng đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế141,6m3
12Xoa mặt và lăn lulo tạo nhám bề mặt bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1.416m2
13Cắt khe co 2*4 sân đườngTheo bản vẽ thiết kế62,72510m
14Xây tường bằng đá chẻ, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,495m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế4,95m3
16Làm lớp lót đệm móng đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,65m3
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế16,5m2
18Lát gạch Terazzo 400x400x30mmTheo bản vẽ thiết kế21,82m2
M PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việc (KT: 1,60m x 0,8m x 0,8m ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, hộc bàn ván dày 9mm, hộc bàn có khoá và tay nắm)Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Ghế làm việc (KT: 0,38*0,42*(0,45-1,050)m bằng gỗ tự nhiên phun PU 3 lớp, Ghế đầu bò.)Theo bản vẽ thiết kế2cái
3Tủ đựng hồ sơ (KT: 1,2m x 1,8m x 0,42m- Phần trên 3 tầng, kính lùa 5mm có khóa, phần dưới 2 cánh mở có khóa, tay nắm gia công bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ, lưng tủ bằng alu 3mm.)Theo bản vẽ thiết kế1cái
4Vòi chữa cháy D65 dài 20m(gồm Lăng phun)Theo bản vẽ thiết kế7vòi
5Bộ âm ly và 5 loa (Bao gồm dây và công lắp đặt; Gồm 6 loa công suất 50W, amly công suất 240W,Tăng âm truyền thanh công suất 240W-Toa)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,2 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IV. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình xây dựng dân dụng, bằng cấp, chứng chỉ sao y công chứng (kèm tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Bằng cấp sao y công chứng (đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực.53
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc của gói thầu và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực, chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ phải sao y công chứng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Loại tự đỗ loại 08-10 tấn2
2 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
3 Máy khoan Loại khoan bê tong2
4 Máy trộn Loại trộn bê tông 350lit3
5 Máy đầm Loại đầm bàn3
6 Xe cuốc Loại gàu 0,5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->