Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:31:00 đến ngày 2022-01-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chung chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Công an xã Kim Xá và các hạng mục phụ trợ. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 123,052 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo E-HSMT | 6,129 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 109,993 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 13,059 | m2 |
| B | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 1,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 96,163 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 169,388 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo E-HSMT | 139,149 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT | 96,163 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT | 169,388 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo E-HSMT | 3,983 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 99,926 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 195,33 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 37,794 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 196,089 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 402,562 | m2 |
| 16 | Gia công lan can Inox | Theo E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can Inox | Theo E-HSMT | 9,712 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo E-HSMT | 193,601 | m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 1,035 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 2,679 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc: | Theo E-HSMT | 54,79 | m |
| D | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo E-HSMT | 33,58 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 4,86 | |
| 4 | Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 7 | Phụ kiện của đi 4 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ kiện của đi 1 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phụ kiện của đi 2 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởi quay | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Phụ kiện của sổ 1 cánh mở hất | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá chênh kính 6,38 | Theo E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT | 4,104 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2,052 | m2 |
| E | CẢI TẠO BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 29,656 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo E-HSMT | 1,483 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 29,655 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo E-HSMT | 1,395 | m2 |
| 5 | Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mm | Theo E-HSMT | 8,308 | m2 |
| F | CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhà | Theo E-HSMT | 2 | TB |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 400x300x100 | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT | 390 | m |
| 21 | Lắp đặt điều hòa | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt điều hòa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo E-HSMT | 4 | máy |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 5,557 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nhấn tiểu nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lặp đặt chậu rửa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| H | NHÀ BẾP ĂN CÔNG AN | |||
| I | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo E-HSMT | 6,166 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 10,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,572 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 3,472 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 6,794 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo E-HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo E-HSMT | 44,626 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 5,788 | m3 |
| J | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75 | Theo E-HSMT | 8,024 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 13,068 | m2 |
| 10 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,989 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT | 16,057 | m2 |
| 12 | . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo E-HSMT | 5 | CK |
| K | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 8,389 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 0,875 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,597 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo E-HSMT | 26,2 | m |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 12,179 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,333 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 15,336 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 274,329 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 26,318 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 38,413 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 87,56 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 57,96 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 38,88 | m |
| 31 | Đắp trang trí tán cột | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 3,843 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 60,311 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 26,438 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 26,438 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,447 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 0,608 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Theo E-HSMT | 0,607 | m3 |
| 40 | Gia công lan can Inox | Theo E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Theo E-HSMT | 1,104 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 44 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 94,7 | kg |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 188,215 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 253,74 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 kính mờ dày 5mm | Theo E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 50 | Phụ kiện của đi 2 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởi quay | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Phụ kiện của đi 1 cánh mở quay | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Giá chênh kính 6,38mm | Theo E-HSMT | 17,49 | m2 |
| L | PHÂN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp cài ATM 4-6 cái vỏ kim loại | Theo E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đây 2x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Van khóa D25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van khóa D40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê đều PPR D25 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Cút ren trong D25 PPR | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tê đúc D25 PPR | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Kép đúc D25 PPR | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Măng xông D25 PPR | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Nút bịt D25 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Đai treo ống các loại bằng inox | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Van phao cơ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| N | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê chếch D110 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê thu 90/60 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tê thu 110/60 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút 135 độ D110 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút 135 độ D90 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cút 135 độ D60 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Nắp thông tắc D110 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Côn thu D110/60 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Công thu D90/60 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Nút bịt ống D110 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nút bịt ống D60 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Măng xông D110 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Măng xông D90 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Măng xông D60 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Phễu thu sàn D90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đai giữ ống các loại | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bá, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 21 | Cút 90 độ D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ ống D90 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Măng sông D90 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác D150 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 75 | Theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo E-HSMT | 10 | CK |
| P | Vận chuyển đá dăm từ bãi tập kết đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 4,859 | 10m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hàn sắt | 1 |
| 3 | ô tô tự đổ | Chung chuyển vật liệu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | cắt uốn sắt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi