Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117181-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220109391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:31:00 đến ngày 2022-01-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chung chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Công an xã Kim Xá và các hạng mục phụ trợ.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát và xây dựng. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty CPTV Kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; địa chỉ: Khu 5, TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường , tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tâm An; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng LDN Vĩnh Phúc.; Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Xá; địa chỉ: xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT123,052m2
2Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT6,129m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT109,993m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT13,059m2
B CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT1,13m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo E-HSMT0,134m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT1,264m3
4Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo E-HSMT10,8m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT96,163m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT169,388m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo E-HSMT139,149m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E-HSMT96,163m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo E-HSMT169,388m2
10Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT3,983m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT99,926m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT195,33m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT37,794m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT196,089m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT402,562m2
16Gia công lan can InoxTheo E-HSMT0,138tấn
17Lắp dựng lan can InoxTheo E-HSMT9,712m2
C PHẦN MÁI
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo E-HSMT0,527tấn
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo E-HSMT193,601m2
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,288m3
4Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,551m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,055tấn
6Ván khuôn giằngTheo E-HSMT0,05100m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT1,035tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT1,035tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo E-HSMT2,679100m2
10Tôn úp nóc:Theo E-HSMT54,79m
D PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ cửaTheo E-HSMT33,58m2
2Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT9,72m2
3Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT4,86
4Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT6,48m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT10,26m2
6Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT0,72m2
7Phụ kiện của đi 4 cánh mở quayTheo E-HSMT1bộ
8Phụ kiện của đi 1 cánh mở quayTheo E-HSMT2bộ
9Phụ kiện của đi 2 cánh mở quayTheo E-HSMT3bộ
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởi quayTheo E-HSMT4bộ
11Phụ kiện của sổ 1 cánh mở hấtTheo E-HSMT2bộ
12Giá chênh kính 6,38Theo E-HSMT32,04m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT4,104m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT2,052m2
E CẢI TẠO BẬC TAM CẤP:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT29,656m2
2Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT1,483m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT29,655m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo E-HSMT1,395m2
5Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmTheo E-HSMT8,308m2
F CẢI TẠO ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhàTheo E-HSMT2TB
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT8bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT3cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT21cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E-HSMT9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo E-HSMT4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo E-HSMT5cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo E-HSMT5cái
13Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 400x300x100Theo E-HSMT1hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo E-HSMT5hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2Theo E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x4mm2Theo E-HSMT60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2Theo E-HSMT180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x1.5mm2Theo E-HSMT150m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo E-HSMT50m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo E-HSMT390m
21Lắp đặt điều hòaTheo E-HSMT3cái
22Lắp đặt điều hòaTheo E-HSMT1cái
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo E-HSMT4máy
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT5,557100m2
25Lắp đặt bình nước nóngTheo E-HSMT1bộ
G CẢI TẠO NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT1cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT1cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT2bộ
8Lắp đặt nhấn tiểu namTheo E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo E-HSMT1bộ
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo E-HSMT4cái
11Lặp đặt chậu rửaTheo E-HSMT1cái
H NHÀ BẾP ĂN CÔNG AN
I PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,609100m3
2Đào đất móng, rộng Theo E-HSMT6,166m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT6,432m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT10,452m3
5Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,271100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,572tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT3,472m3
9Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT6,794m3
10Ván khuôn giằngTheo E-HSMT0,617100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,187tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,56tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,224100m3
14Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT44,626m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,203100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT5,788m3
J BỂ PHỐT:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,108100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,036100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,594m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,811m3
5Ván khuôn móng băngTheo E-HSMT0,033100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,067tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,05tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75Theo E-HSMT8,024m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT13,068m2
10Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2,989m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT16,057m2
12. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,5m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,047tấn
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,005100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo E-HSMT5CK
K PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT1,81m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo E-HSMT0,329100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,044tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,36tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT4,53m3
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,138tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,688tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,464100m2
9Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Theo E-HSMT8,389m3
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,804tấn
11Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT0,875100m2
12Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,597m3
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,046tấn
14Ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,061100m2
15Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT0,659tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,659tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT33,84m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo E-HSMT0,964100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo E-HSMT26,2m
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT12,179m3
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT4,155m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,333m3
23Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT0,658m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT15,336m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT274,329m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT26,318m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT38,413m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT87,56m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT57,96m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT38,88m
31Đắp trang trí tán cộtTheo E-HSMT4cái
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT28,38m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT3,843m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT60,311m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT26,438m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT26,438m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT12,447m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo E-HSMT0,608m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150Theo E-HSMT0,607m3
40Gia công lan can InoxTheo E-HSMT0,065tấn
41Lắp dựng lan can InoxTheo E-HSMT1,104m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo E-HSMT0,095tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT9,12m2
44Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo E-HSMT94,7kg
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT188,215m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT253,74m2
47Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT6,48m2
48Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT1,89m2
49Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 kính mờ dày 5mmTheo E-HSMT9,12m2
50Phụ kiện của đi 2 cánh mở quayTheo E-HSMT2bộ
51Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởi quayTheo E-HSMT4bộ
52Phụ kiện của đi 1 cánh mở quayTheo E-HSMT1bộ
53Giá chênh kính 6,38mmTheo E-HSMT17,49m2
L PHÂN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT5bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo E-HSMT2cái
4Móc treo quạt trầnTheo E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT3cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT9cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo E-HSMT2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo E-HSMT1cái
13Lắp đặt hộp cài ATM 4-6 cái vỏ kim loạiTheo E-HSMT6hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đây 2x1.5mm2Theo E-HSMT150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2.5mm2Theo E-HSMT80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x10mm2Theo E-HSMT60m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo E-HSMT220m
18Lắp đặt quạt thông gió 300x300mmTheo E-HSMT1cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
4Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT1cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo E-HSMT0,84100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo E-HSMT0,04100m
8Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo E-HSMT15cái
9Van khóa D25Theo E-HSMT3cái
10Van khóa D40Theo E-HSMT1cái
11Tê đều PPR D25Theo E-HSMT18cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo E-HSMT15cái
13Cút ren trong D25 PPRTheo E-HSMT15cái
14Tê đúc D25 PPRTheo E-HSMT6cái
15Kép đúc D25 PPRTheo E-HSMT12cái
16Măng xông D25 PPRTheo E-HSMT16cái
17Nút bịt D25Theo E-HSMT15cái
18Đai treo ống các loại bằng inoxTheo E-HSMT20cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo E-HSMT1bể
20Van phao cơTheo E-HSMT1cái
N Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,12100m
4Tê chếch D110Theo E-HSMT10cái
5Tê thu 90/60Theo E-HSMT10cái
6Tê thu 110/60Theo E-HSMT10cái
7Cút 135 độ D110Theo E-HSMT6cái
8Cút 135 độ D90Theo E-HSMT16cái
9Cút 135 độ D60Theo E-HSMT3cái
10Nắp thông tắc D110Theo E-HSMT6cái
11Côn thu D110/60Theo E-HSMT10cái
12Công thu D90/60Theo E-HSMT10cái
13Nút bịt ống D110Theo E-HSMT2cái
14Nút bịt ống D60Theo E-HSMT6cái
15Măng xông D110Theo E-HSMT5cái
16Măng xông D90Theo E-HSMT5cái
17Măng xông D60Theo E-HSMT5cái
18Phễu thu sàn D90Theo E-HSMT1cái
19Đai giữ ống các loạiTheo E-HSMT20cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bá, dài 6m - Đường kính 90mmTheo E-HSMT0,16100m
21Cút 90 độ D90Theo E-HSMT4cái
22Đai giữ ống D90Theo E-HSMT16cái
23Măng sông D90Theo E-HSMT4cái
24Rọ chắn rác D150Theo E-HSMT4cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào đất móng băng, rộng Theo E-HSMT2,6m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,52m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, mác 75Theo E-HSMT0,66m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT6m2
5Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,4m3
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,024100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo E-HSMT0,03tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo E-HSMT10CK
P Vận chuyển đá dăm từ bãi tập kết đến công trình
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo E-HSMT4,85910m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
2 Máy hàn Hàn sắt1
3 ô tô tự đổ Chung chuyển vật liệu1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa trộn vữa1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
8 Máy đầm cóc Đầm vật liệu1
9 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt1
10 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->