Gói thầu: Mua sắm các thiết bị trạm quan trắc không khí xung quanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm các thiết bị trạm quan trắc không khí xung quanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:42:00 đến ngày 2020-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,119,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị phân tích khí CO/ Máy chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí CO | |
| 2 | Bộ chuẩn Zero and Span môi trường bên trong dùng để chuẩn từ xa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí CO | |
| 3 | Khay trượt (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí CO | |
| 4 | Bộ Kit bảo dưỡng hàng năm (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí CO | |
| 5 | Thiết bị phân tích khí SO2/ Máy chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí SO2 | |
| 6 | Op.50A Bộ chuẩn Zero and Span môi trường bên trong dùng để chuẩn từ xa (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí SO2 | |
| 7 | Op.20A Khay trượt (luôn đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí SO2 | |
| 8 | Op 42A Bộ Kit (dụng cụ) bảo dưỡng hàng năm (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí SO2 | |
| 9 | Thiêt bị phân tích khí NOx, NO, NO2/Máy chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí NOx, NO, NO2 | |
| 10 | Op.50A Bộ chuẩn Zero and Span môi trường bên trong dùng để chuẩn từ xa (luôn đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí NOx, NO, NO2 | |
| 11 | Op.20A Khay trượt (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí NOx, NO, NO2 | |
| 12 | Op 42A Bộ Kit (vật tư) bảo dưỡng hàng năm (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích khí NOx, NO, NO2 | |
| 13 | Thiết bị phân tích O3/Máy chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích O3 | |
| 14 | Op.50A Bộ chuẩn Zero and Span môi trường (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích O3 | |
| 15 | Op.20A Khay trượt (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích O3 | |
| 16 | Op 42A Bộ Kit bảo dưỡng hàng năm (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phân tích O3 | |
| 17 | Bộ hiệu chuẩn/Máy chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ hiệu chuẩn (Bộ tạo khí chuẩn) | |
| 18 | Op.2A Bộ tạo Ozon bên trong, Buồng trộn GPT và bộ đo tia cực tím (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ hiệu chuẩn (Bộ tạo khí chuẩn) | |
| 19 | Op.20A Khay trượt (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ hiệu chuẩn (Bộ tạo khí chuẩn) | |
| 20 | Bộ pha loãng khí (Bộ tạo khí zero)/Máy chính | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ pha loãng khí (Bộ tạo khí zero) | |
| 21 | Op 02 B Bộ lọc CO và HC tinh khiết (đi kèm với máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ pha loãng khí (Bộ tạo khí zero) | |
| 22 | Op.20A Khay trượt (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ pha loãng khí (Bộ tạo khí zero) | |
| 23 | Op 42A Bộ Kit bảo dưỡng hàng năm (đi kèm máy chính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bộ pha loãng khí (Bộ tạo khí zero) | |
| 24 | Thiết bị lấy mẫu bụi | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi PM10 và PM2.5 liên tục | |
| 25 | Modul đo PM10 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi PM10 và PM2.5 liên tục | |
| 26 | Modul đo PM2.5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi PM10 và PM2.5 liên tục | |
| 27 | Bộ lọc | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi PM10 và PM2.5 liên tục | |
| 28 | Đo nhiệt độ, độ ẩm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 29 | Đo hướng gió | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 30 | Đo tốc độ gió | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 31 | Đo bức xạ mặt trời | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng gồm: | |
| 32 | Đo áp suất khí quyển | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 33 | Đo lượng mưa | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 34 | Bộ thu tín hiệu khí tượng | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 35 | Bộ cắt sét | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 36 | Cột khí tượng cao 10 m | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Các thiết bị quan trắc khí tượng | |
| 37 | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh (Thiết bị phân tích khí SO2) | 1 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 38 | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh (Thiết bị phân tích khí Nox) | 1 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 39 | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh (Thiết bị phân tích O3) | 1 | Thiết bị | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 40 | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh (Bộ pha loãng khí) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 41 | Thiết bị quan trắc khí tượng (Đo nhiệt độ, độ ẩm) | 1 | Đầu đo | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 42 | Thiết bị quan trắc khí tượng (Đo hướng gió) | 1 | Đầu đo | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 43 | Thiết bị quan trắc khí tượng (Đo tốc độ gió) | 1 | Đầu đo | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 44 | Thiết bị quan trắc khí tượng (Đo bức xạ mặt trời) | 1 | Đầu đo | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 45 | Thiết bị quan trắc khí tượng (Đo áp suất khí quyển) | 1 | Đầu đo | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh | |
| 46 | Thiết bị quan trắc khí tượng (Đo lượng mưa) | 1 | Đầu đo | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Chi phí hiệu chuẩn Hệ thống quan trắc khí xung quanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi