Gói thầu: Cung cấp vật tư bảo đảm huấn luyện thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư bảo đảm huấn luyện thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118169 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 13:39:00 đến ngày 2022-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,552,500 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm năm mươi hai nghìn năm trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2; ít nhất có 1 hợp đồng = 500.000.000 VNĐ; và tổng các hợp đồng = 1.000.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư bảo đảm huấn luyện thường xuyên Cung cấp vật tư bảo đảm huấn luyện thường xuyên 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào đơn giá từng hạng mục hàng hóa, đơn giá bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.552.500 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hào, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hào, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hào, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng: Phòng Đào tạo/Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hào, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hào, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy kẻ ngang | 25.000 | Tập | Không lề, 80 trang, định lượng 80gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 210mm x 297mm, đóng gói 10 thếp/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 2 | Giấy A4 | 1.600 | Ram | Kích thước 21mm x 297mm, định lượng 70gsm, 98% độ sáng và 165 CIE độ trắng, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 3 | Giấy A3 | 500 | Ram | Kích thước 29.7mm x 420mm, định lượng 80gsm, 98% độ sáng và 165 CIE độ trắng, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 4 | Giấy A2 | 300 | Ram | Kích thước 420mm x 594mm; định lượng 120gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 5 | Tờ giấy A0 | 5.000 | Tờ | Định lượng 120gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 841mm x 1.189mm, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10/hộp giấy | ||
| 6 | Cuộn giấy in A0 | 300 | Cuộn | Khổ 84cm, dài 100m, định lượng 100gsm, độ trắng 82 ISO, chất lượng mặt giấy láng mịn, dày, không có bụi giấy, đường kính lõi 5cm, trọng lượng 7,5kg; 01 cuộn/hộp giấy | ||
| 7 | Giấy thi A3 | 8.000 | Tờ | Kích thước 420mm x 297mm, định lượng 80gsm; độ trắng 82 ISO; in trên ba mặt, mực in màu xanh nước biển; nội dung in theo mẫu của Trường sĩ quan Thông tin. Đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 8 | Giấy báo A4 | 250 | Ram | Kích thước 210mm x 297mm, định lượng 60gsm, độ trắng 60 ISO, đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/hộp giấy | ||
| 9 | Giấy bóng mờ | 8.000 | Tờ | Kích thước 841mm x 1.184mm, định lượng 100gsm, trọng lượng riêng 1.220-1.250 kg/m3, độ trong 75±5%, chất lượng mặt giấy láng, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn; 10 cuôn/hộp giấy | ||
| 10 | Giấy kẻ ô ly | 8.000 | Tờ | Kích thước 841mm x 1.189mm, định lượng 100gsm, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 11 | Giấy Rô ky, | 8.000 | Tờ | Kích thước 841mmx1189mm, định lượng 300gsm, độ trắng 92%, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, đóng gói 10 tờ/cuộn, 10 cuộn/hộp giấy | ||
| 12 | Bìa A4 | 8.000 | Tờ | Màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 210mm x 297mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 10 tệp/hộp giấy | ||
| 13 | Bìa A3 | 8.000 | Tờ | Màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 297mm x 420mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 10 tệp/hộp giấy | ||
| 14 | Bìa A2 | 1.000 | Tờ | Màu xanh nước biển, định lượng 250gsm, bề mặt láng mịn, dày, không có bụi giấy, kích thước 420mm x 594mm, đóng gói 100 tờ/tệp, 05 tệp/hộp giấy | ||
| 15 | Vở 100 trang | 10.000 | Cuốn | Ruột vở: 100 trang, giấy có định lượng 80gsm, độ trắng 90 ISO, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, kích thước 170mm x 297mm, đường kẻ ngang in một màu xanh nhạt, lề trái 25mm, lề trên 15mm. Bìa vở: màu xanh, định lượng 180gsm, in 01 màu đen. Nội dung in: Các dòng chữ sử dụng phông Times New Roman, dòng chữ TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN – cở chữ 20, đậm; Trường sĩ quan Thông tin – 101 Mai Xuân Thưởng- Vĩnh Hòa – Nha Trang – cở chữ 14, đậm; các dòng chữ Họ và tên, Lớp, Môn học, Năm học – cở chữ 14, đậm). Vở được đóng gói 10 cuốn/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 16 | Vở 200 trang | 10.000 | Cuốn | Ruột vở: 200 trang, giấy có định lượng 80gsm, độ trắng 90 ISO, mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, kích thước 170mm x 230mm, đường kẻ ngang in một màu xanh nhạt, khoảng cách 2 đường kẻ 7mm, lề trái 25mm, lề trên 15mm. Bìa vở: màu xanh, định lượng 180gsm, in 01 màu đen. Nội dung in: Các dòng chữ sử dụng phông Times New Roman, dòng chữ TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN – cở chữ 20, đậm; Trường sĩ quan Thông tin – 101 Mai Xuân Thưởng- Vĩnh Hòa – Nha Trang – cở chữ 14, đậm; các dòng chữ Họ và tên, Lớp, Môn học, Năm học – cở chữ 14, đậm). Vở được đóng gói 10 cuốn/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 17 | Túi đựng đề thi | 2.000 | Cái | Túi đựng đề thi có kích thước 435mm x 305mm, nắp túi 25mm; in một mặt (mặt trước), mực màu đen, giấy Kraft định lượng 200gsm. Nội dung in (font Times New Roman): TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN – cở chữ 14, đậm; TÚI ĐỰNG ĐỀ THI – cở chữ 20, đậm; Đối tượng: ….; Môn thi: …; Tổng số đề thi trong túi: …; Tổng số đề thi phát ra: …; Số đề thi còn lại: …; Ngày … tháng … năm …; Họ và tên cán bộ coi thi: … cở chữ 14, đậm). Túi được đóng gói 100 túi/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 18 | Túi đựng bài thi | 2.000 | Cái | Túi đựng bài thi có kích thước 435mm x 305mm, nắp túi 25mm; in một mặt (mặt trước), mực màu đen, giấy Kraft định lượng 200gsm. Nội dung in (font Times New Roman): TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN – cở chữ 14, đậm; TÚI ĐỰNG BÀI THI – cở chữ 20, đậm; Đối tượng: ….; Môn thi: …; Tổng số đề thi trong túi: …; Tổng số đề thi phát ra: …; Số đề thi còn lại: …; Ngày … tháng … năm …; Họ và tên cán bộ coi thi: … cở chữ 14, đậm). Túi được đóng gói 100 túi/tập, 10 tập/hộp giấy | ||
| 19 | Bút bi | 2.000 | Cây | Màu xanh , đầu bi: 0.8 mm dạng Cone Bút bi dạng bấm cò.Độ dài viết được: 1.200-1.500m.Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 20 | Bút bi | 2.000 | Cây | Màu đen , đầu bi: 0.8 mm dạng Cone Bút bi dạng bấm cò.Độ dài viết được: 1.200-1.500m.Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 21 | Bút bi | 2.000 | Cây | Màu đỏ , đầu bi: 0.8 mm dạng Cone Bút bi dạng bấm cò.Độ dài viết được: 1.200-1.500m.Mực đạt tiêu chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 22 | Bút lông bảng | 200 | Cây | Đặc điểm: Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng.- Bề rộng nét viết 2.5mm.- Sử dụng mực mới tốt , màu mực đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng.- Bơm mực dễ dàng - Đầu bút xóa thuận tiện khi sử dụng .- Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế.- Sợi Polyeste viết êm | ||
| 23 | Bút lông dầu | 400 | Cây | Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục.- Đầu bút bằng vật liệu Polyester - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm- Mực không độc hại | ||
| 24 | Bút dạ kính | 400 | Cây | Màu mực đậm tươi, , mực ra đều và liên tục.- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- 2 đầu bút kích thước : 0.4 mm và 1 mm- Mực không độc hại | ||
| 25 | Sáp màu | 500 | Hộp | Sáp dạng tô màu thân hình trụ tròn, 12 cây sáp là 12 màu được đựng trong hộp giấy. - Sáp cho màu tươi, sáng, độ mịn cao, màu phủ đều, đậm, không tạo ra bọt sáp khi tô.- Không độc hại cho người sử dụng - Tem quấn ngoài giúp không bẩn tay khi vẽ | ||
| 26 | Bút chì | 500 | Cây | Đặc điểm thân gỗ tự nhiên, ruột chì chắc, độ tương phản cao, độ đậm 2B | ||
| 27 | Kéo cắt giấy | 200 | Cái | Kích thước: 17.8cmChất liệu:Inox, cán nhựaKhông chứa chất độc hại cho sức khỏe mang đến người dùng sự an tâm tuyệt đối | ||
| 28 | Dao dọc giấy | 200 | Cái | Kích thước 0.5x18x 100mm, - Thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng, lưỡi dao sắc bén không gỉ- Khóa chốt an toàn khi không sử dụng. | ||
| 29 | Thước kẻ | 200 | Cái | Có chiều dài 30cm bằng nhựa cứng trong suốt, thẳng, độ bền cao. | ||
| 30 | Băng keo | 200 | Cuộn | Lớp keo mỏng này nằm ở mặt trong của lớp nhựa simili cứng và bền. Băng keo simili độ dính tốt và dính nhanh trên các bề mặt khác nhau và có khả năng chịu nhiệu cao Màu sắc băng keo: Xanh dương | ||
| 31 | Băng Dính | 200 | Cuộn | Màu sắc : trongChất liệu : OPPĐộ kéo dán :140% Kích thước : bản rộng 4.8cm, 1 cây = 6 cuộn, độ dài 80YaKhả năng chịu nhiệt: 32°F - 140°FDùng trong công nghiệp tự động hóa đóng gói thùng catton, thùng xốpCó độ bền cao, chịu lực, dẻo dai và độ bám dính cao. | ||
| 32 | Băng Dính | 200 | Cuộn | Màu sắc : nâu đất: (đục)Chất liệu : OPPĐộ kéo dán :140%Kích thước : bản rộng 4.8cm, 1 cây = 6 cuộn, độ dài 80YaKhả năng chịu nhiệt: 32°F - 140°FDùng trong công nghiệp tự động hóa đóng gói thùng catton, thùng xốpCó độ bền cao, chịu lực, dẻo dai và độ bám dính cao. | ||
| 33 | Gôm tẩy bút chì | 500 | Cục | Gôm tẩy bút chì màu trắng chất lượng: Dai,dẻo,ít tạo bọt trong quá trình bôi,xoá, không làm rách giấy Đặc điểm: bôi xoá trên giấy,màng film Chất liệu: Nhựa Hypolymer Sử dụng: Tẩy bút chì Bảo quản ở nhiệt độ thường tránh và đập. Kích thước: 2.4×3.4cm | ||
| 34 | Bìa nút my clear | 800 | Cái | Kích thước khổ F4(26x35cm), Kích thước khổ A4 (25x32cm), đóng gói 12 cái/1 xấp. Bìa nút A4/ F4 có chất liệu nhựa bền chắc, màu thông dụng nhất là màu trắng. Bìa nút A4/F4 để vừa các giấy tờ khổ F4, A4, A5 đa dạng nhiều loại giấy tờ, tài liệu Bìa nút dùng để lưu trữ các giấy tờ, bảo quản khỏi bị ướt hoặc bụi bẩn. Hình dáng gọn gàng, có nút nhựa gắn chắc chắn ở miệng bìa giúp các giấy tờ không bị rơi ra ngoài. | ||
| 35 | Hồ dán giấy | 800 | Lọ | Dung tích (30ml)Thân chai trong suốt, nắp và các họa tiết màu xanh lá tạo cảm giác thân thiện cho người sử dụngSản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn châu Âu.Được sản xuất từ các chất tạo độ dính dùng được cho nhiều chất liệu khác nhau như: giấy, ảnh,…Độ dính cao, không làm nhăn hay hư hại bề mặt chất liệu.Keo dán nhanh khô, thích hợp sử dụng cho các công việc văn phòng hoặc cắt, dán thủ công trong các mô | ||
| 36 | Ghim vòng | 800 | Hộp | Đóng gói: 100 chiếc/hộp- Đặc điểm:+ Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng.+ Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ+ Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng | ||
| 37 | Kim bấm | 800 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm)– Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.– Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng. | ||
| 38 | Bút dạ quang | 400 | Vỉ | Gồm 5 bút có màu nổi bật: vàng, hồng, cam, xanh lá, xanh dương phục vụ nhu cầu sử dụng của bạn trong học tập, làm việc, cũng như trong cuộc sống. Bút sở hữu thiết kế tiện dụng với hai đầu: đầu tròn 0.8 - 1.1mm, đầu dẹp 4mm giúp bạn có thể ghi chú, đánh dấu thông tin dễ dàng. Bút dạ quang có kiểu dáng nhỏ gọn, tiện dụng phần tay cầm vừa vặn giúp bạn cầm bút thoải mái chắc chắn tránh tình trạng bút trơn tuột, đau tay khi sử dụng. Đặc biệt nắp đậy chắc chắn bảo vệ ngòi bút tối ưu hơn.Bên cạnh đó, màu mực tươi sáng, nhanh khô. Độ phản quang cao làm nổi bật các dòng, các điểm cần lưu ý trong văn bản. Đặc biệt, bút phù hợp với các loại giấy: giấy thường, giấy copy, giấy fax, không làm nhòe và tô đen nội dung khi fax hay photocopy.Ngoài ra, mực viết được sản xuất từ chất liệu cao cấp không gây mùi khó chịu, không độc hại, đạt tiêu chuẩn EN71/3, ASTM D-4236. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 02(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2; ít nhất có 1 hợp đồng = 500.000.000 VNĐ; và tổng các hợp đồng = 1.000.000.000VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên | 2 | Trung cấp trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi