Gói thầu: Cung cấp linh kiện điện tử bảo đảm huấn luyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119429-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Tên gói thầu Cung cấp linh kiện điện tử bảo đảm huấn luyện
Số hiệu KHLCNT 20220118181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 13:37:00 đến ngày 2022-01-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn TRình độ đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
E-CDNT 1.2 Cung cấp linh kiện điện tử bảo đảm huấn luyện
Cung cấp linh kiện điện tử bảo đảm huấn luyện
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN , địa chỉ: 101 Mai Xuân Thưởng, Phường Vĩnh Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: có xuất xứ hàng hóa rõ ràng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận chất lương, chứng nhận xuất xứ bản
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào đơn giá từng hạng mục hàng hóa, đơn giá bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng: Phòng Đào tạo/Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đào tạo/Trường sĩ quan Thông tin; địa chỉ: số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang; số điện thoại: 0258.383.75.75
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở công suất200Cái- Công suất chịu đựng: 20W - Giá trị điện trở: 100 Ôm - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C
2Điện trở công suất200Cái- Công suất chịu đựng: 30W - Giá trị điện trở: 100 Ôm - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C
3Điện trở công suất200Cái- Công suất chịu đựng: 3W - Giá trị điện trở: 100 Ôm - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
4Điện trở công suất200Cái- Công suất chịu đựng: 5W - Giá trị điện trở: 100 Ôm - Sai số: 1% - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
5Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 0,27R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
6Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 0,2R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
7Điện trở dán180Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 0,68R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
8Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 12k Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
9Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 1k2 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
10Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 1k8 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
11Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 2k7 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
12Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 330R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
13Điện trở dán200CáiĐiện trở dán VFPC 390R 1% 1206- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 390R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
14Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 3k3 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
15Điện trở dán200Cái"- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 3k9 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
16Điện trở dán180Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 470R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
17Điện trở dán180Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 47k Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
18Điện trở dán180Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 4k7 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
19Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 680R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
20Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 68k Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
21Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 6k8 Ω - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
22Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 820R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
23Điện trở dán200Cái- Đóng gói: SMD 1206 - Sai số: không lớn 1% - Giá trị: 100R - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
24Chiết áp tinh chỉnh200Chiếc- Giá trị điều chỉnh: 0 đến 10KΩ - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
25Chiết áp tinh chỉnh200Chiếc- Giá trị điều chỉnh: 0 đến 20KΩ - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
26Chiết áp tinh chỉnh200Chiếc- Giá trị điều chỉnh: 0 đến 50KΩ - Công suất: 0,5W - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
27Tụ điện tantalium 50V/8,2μF288CáiĐiện dung: 8,2μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 50V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
28Tụ điện160Cái- Điện dung: 4,7μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 16V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
29Tụ điện128CáiĐiện dung: 47μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 16V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
30Tụ điện288Cái- Điện dung: 10μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 35V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
31Tụ điện128Cái- Điện dung: 100μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 16V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
32Tụ điện160CáiĐiện dung: 10μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 16V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
33Tụ điện160Cái- Điện dung: 4,7μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
34Tụ điện128Cái- Điện dung: 47μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
35Tụ gốm cao áp100CáiLọc nhiễu trong mạch có tần số lớn - Giá trị điện dung: 1µF - Điện áp: 450V - Độ bền điện môi: 150% điện áp danh định - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
36Tụ gốm dán400ChiếcLoại tụ: tụ dán 1206 - Điện dung: 1 μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
37Tụ gốm dán400ChiếcLoại tụ: tụ dán 1206 - Điện dung: 0,1 μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 25V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
38Tụ gốm dán400ChiếcLoại tụ: tụ dán 1206 - Điện dung: 0,22 nF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C
39Tụ hoá120Chiếc- Loại tụ: tụ hóa - Điện dung: 1000μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +125 °C - Kích cỡ: 25x60mm
40Tụ hoá120Chiếc- Loại tụ: tụ hóa - Điện dung: 2200μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C - Kích cỡ: 25x60mm
41Tụ không phân cực250Chiếc- Tụ không phân cực - Điện dung: 10μF - Sai số điện dung: ±1% - Điện áp (Max): 100V - Nhiệt độ làm việc: -50 °C đến +150 °C - Kích cỡ: 25x60mm
42Cáp quang chôn 48 sợi1.200Mét* Số sợi trong cáp: 48 sợi/ core/ FO đơn mốt* Kích thước lõi sợi quang: 9/125µm* Lực nén: 2000 N/100nm* Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện
43Cáp quang chôn 24 sợi1.200Mét* Số sợi trong cáp: 24 sợi/ core/ FO đơn mốt* Kích thước lõi sợi quang: 9/125µm* Lực nén: 2000 N/100nm* Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện
44Cáp quang chôn 12 sợi1.200Mét* Số sợi trong cáp: 12 sợi/ core/ FO đơn mốt* Kích thước lõi sợi quang: 9/125µm* Lực nén: 2000 N/100nm* Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện
45Cáp quang treo 24 sợi1.200Mét* Số sợi trong cáp: 24 sợi/ core/ FO đơn mốt* Kích thước lõi sợi quang: 9/125µm* Lực nén: 2000 N/100nm* Loại vỏ: Nhựa HDPE màu đen chịu lực, chống gặm nhấm, ăn mòn và phóng điện
46Cáp đồng 50 đôi1.200Mét* Loại cáp: 50 đôi, 100 lõi sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời* Tiết diện: 0,5mm* Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường
47Cáp đồng 20 đôi1.200Mét* Loại cáp: 20 đôi, 40 lõi sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời* Tiết diện: 0,5mm* Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường
48Cáp đồng 10 đôi1.200Mét* Loại cáp: 10 đôi, 20 lõi sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời* Tiết diện: 0,5mm* Vỏ bọc nhựa Polyethylene bảo vệ chống ảnh hưởng tác động của môi trường
49Bộ chuyển đổi quang điện2Bộ* Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet* Khoảng cách truyền cáp quang: 20km* Cổng kết nối: RJ45, SC* Loại tín hiệu: Single-mode * Chuẩn giao tiếp: IEEE802.3 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-T, IEEE802.3ab 1000Base-T, IEEE802.3z 1000Base-FX
50Dây nhảy quang 3m100Sợi* Đơn Mode, đa Mode* Độ suy giảm tín hiệu 0.2db * Bước sóng 1310, 1550nm* Độ uốn cong R=3cm; lực căng lớn nhất 90n/cm* Đường kính cáp 3.0 mm, lõi 9 microns, lớp vỏ 125 microns, vỏ màu vàng
51Dây nhảy quang 5m100Sợi* Đơn Mode, đa Mode* Độ suy giảm tín hiệu 0.2db* Bước sóng 1310, 1550nm* Độ uốn cong R=3cm; lực căng lớn nhất 90n/cm* Đường kính cáp 3.0 mm, lõi 9 microns, lớp vỏ 125 microns, vỏ màu vàng
52Dây nhảy quang 10m100Sợi* Đơn Mode, đa Mode* Độ suy giảm tín hiệu 0.2db* Bước sóng 1310, 1550nm* Độ uốn cong R=3cm; lực căng lớn nhất 90n/cm* Đường kính cáp 3.0 mm, lõi 9 microns, lớp vỏ 125 microns, vỏ màu vàng
53Hộp phân chia sợi quang 48 cổng30Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa* Quy cách: 48 port, đầy đủ phụ kiện
54Hộp phân chia sợi quang 24 cổng20Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa* Quy cách: 24 port, đầy đủ phụ kiện
55Hộp phân chia sợi quang 12 cổng40Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa* Quy cách: 12 port, đầy đủ phụ kiện
56Măng xông cáp quang 48 sợi10Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa* Quy cách: 48 port, đầy đủ phụ kiện
57Măng xông cáp quang 24 sợi40Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa* Quy cách: 24 port, đầy đủ phụ kiện
58Măng xông cáp quang 12 sợi40Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa * Quy cách: 12 port, đầy đủ phụ kiện
59Phiến krone disconnect50Cái* Phiến đấu dây Krone, phiến đấu dây loại 10 đôi* Điện trở cách điện 100MΩ* Điện trở tiếp xúc ; 10mΩ* Cường độ điện môi 3 KV, 60Hz AC
60Đầu bấm RJ4520Hộp* Loại đầu bấm: RJ45 Cat6 * Quy cách: 100 cái/ hộp
61Hộp ODF 4 cổng20Cái* Chất liệu: Vỏ nhựa* Quy cách: 4 port, đầy đủ phụ kiện
62Tủ điện 30x4020Cái* Loại tủ điện: Treo trường* Chất liệu: Kim loại
63Tủ điện 20x3020Cái* Loại tủ điện: Treo trường * Chất liệu: Kim loại
64Phích cắm đực80CáiPhích cắm đực
65Phích cắm cái80CáiPhích cắm cái
66Ổ cắm 3 vị trí40CáiỔ cắm 3 vị trí
67Dây rút nhựa 2,5 tấc20TúiDây rút nhựa 2,5 tấc
68Băng keo cách điện40CuộnBăng keo cách điện Nano
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 TRình độ đại học31
2 Nhân viên giao hàng 2 Trình độ trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->