Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đăng Bích |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:26:00 đến ngày 2022-01-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,486,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2299825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công tu bổ di tích Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.440.658.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc .- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đăng Bích |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Ngọc Long, xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tiền đường và Thượng điện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch xã Quỳnh Sơn – Địa chỉ: xã Quỳnh Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,3572 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6263 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,7823 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0594 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4004 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,2948 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3374 | 100m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,6195 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6052 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp nền | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,9964 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,6086 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,2458 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1189 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,612 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,4 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,12 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 137,4789 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 185,0356 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156,7816 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 175,0312 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,4702 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 354,1265 | m2 |
| 26 | Chân tảng đá xanh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0808 | m3 |
| 27 | Tủ điện kt 240x180x110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 39 | Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 40 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Bảng nội quy tiên lệnh PCCC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,0001 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6061 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,465 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,9002 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,8964 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0689 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2722 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,2601 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,9476 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86,2077 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải máI ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 186,8381 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,125 | m |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4609 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,2773 | m3 |
| 5 | Hạ giải cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,4123 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6379 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,5919 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3722 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,4235 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4031 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1359 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9293 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7439 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1903 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,85 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,0506 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5331 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4957 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,6343 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,2665 | m3 |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ khung |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ vì |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27,512 | m |
| 25 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8652 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7693 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9672 | m2 |
| 28 | Ô cửa gạch gốm hoa chanh 300x300 (đã bao gồm cả công lắp dựng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | con |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,152 | m2 |
| 31 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,304 | m2 |
| 32 | Đắp búp sen cột đồng trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 244,8041 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 188,7527 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5736 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2328 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,236 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0888 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,159 | m2 |
| 40 | Then cài cửa + khóa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | bản lề + goongg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0605 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi lan can gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4186 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6793 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2299825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình thi công tu bổ di tích Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.440.658.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc- Có chứng chỉ hành nghề Thi công tu bổ di tích do sở văn hóa cấp.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc .- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Số lượng: ≥ 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi