Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112968-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 07:18:00 đến ngày 2022-01-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,080,492,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7903923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 9.156.344.000 đồng (1x 9.156.344.000 = 9.156.344.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 9.156.344.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.156.344.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị Đầu tư xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Tây Tiến Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng + san lấp + sân 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải, địa chỉ xã Tây Tiến Huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tiền Hải, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,14 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 528,527 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,498 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,498 | 100m³/km |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,928 | 100m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 690,03 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,11 | 100m² |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,69 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 667,25 | m³ |
| 10 | Ca bơm Ao phục vụ công tác đào móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 195,74 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,798 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,43 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,905 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160,82 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,35 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,43 | 100m³ |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 260,58 | m³ |
| 31 | Ni lông lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 582,09 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,19 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,49 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,448 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,909 | 100m² |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 100m² |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,31 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,179 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,457 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,74 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | tấn |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,195 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,648 | 100m² |
| 57 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 58 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 59 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 60 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m³ |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m² |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m² |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,23 | m³ |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97,87 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m³ |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,89 | m³ |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,904 | m³ |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,71 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,096 | m³ |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,06 | m³ |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 293,02 | 1m² |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | tấn |
| 80 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | 100m² |
| 81 | SX lắp dựng tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,42 | md |
| 82 | SX lắp dựng 'máng tôn thu nước khổ 0,6m dày 0,45 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 83 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4.575 | cái |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 827,98 | m² |
| 85 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.546,76 | m² |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 646,88 | m² |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 697,73 | m² |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.142,36 | m² |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 689,11 | m² |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,09 | m² |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 597,65 | m² |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 887,77 | m² |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.431,74 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 284,7 | m |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184,05 | m² |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 352,83 | m |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m² |
| 98 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM chữ cao 50 cm bản chữ 12cm sơn mầu đỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | chữ |
| 99 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM chữ cao 30 cm bản chữ 7cm sơn mầu đỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | chữ |
| 100 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.163,98 | m² |
| 101 | Khò chống thấm bằng tấm BREIGLAS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 102 | Lớp xốp kê ống có lỗ đinh đổ bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m³ |
| 104 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m² |
| 105 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,49 | m² |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75,53 | m² |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.588,02 | m² |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.840,09 | m² |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | 100m² |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | 100m² |
| 111 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2 mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: đồng bộ KINLONG) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,36 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 2mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ KINLONG) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200,8 | m2 |
| 114 | Khóa cửa sổ 4 cánh (thêm 2 khóa một cửa ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 115 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện đồng bộ KINLONG) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 116 | Bản lề chữ A cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 117 | Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ KINLONG) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,104 | m² |
| 119 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 291,56 | m² |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,63 | 1m² |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,4 | m² |
| 123 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 419,4 | kg |
| 124 | Trụ lan can cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | m³ |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | m³ |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Chân đỡ D10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109 | cái |
| 133 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 134 | Thép bản 160x40x8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | kg |
| 135 | Bu lông 12 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤500cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 141 | Móc treo quạt trần bằng inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 144 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤75A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤40A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤30A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 156 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 137 | m |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 416 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 393 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.288 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 377 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.097 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 167 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 168 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Van cơ chống tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 200 jak | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van điện đường kính 400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Van cơ chống tràn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Giỏ máy bơm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Zắc co D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Rọ chắn rác D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 188 | Đai inox giữ ống D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 176 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Xi phông thoát chậu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Băng tan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 212 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,73 | m³ |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,58 | m³ |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³ |
| 215 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m³/km |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m³ |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m³ |
| 218 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m² |
| 219 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m³ |
| 220 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m² |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m³ |
| 222 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m² |
| 223 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 224 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m³ |
| 228 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,15 | m² |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m² |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,15 | m² |
| 231 | Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m³ |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | m³ |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m³ |
| 235 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m³/km |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | m³ |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m³ |
| 238 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m² |
| 239 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | m³ |
| 240 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m² |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | m³ |
| 242 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m² |
| 243 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 244 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 247 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m³ |
| 248 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,87 | m² |
| 249 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m² |
| 250 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,87 | m² |
| 251 | Bơm nước hồ, mương thủy lợi trước khi nạo vét bùn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 252 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,11 | 100m³ |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,11 | 100m³ |
| 254 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,11 | 100m³/km |
| 255 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | 100m³ |
| 256 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,309 | m³ |
| 257 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,07 | 100m³ |
| 258 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,51 | 100m³ |
| 259 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | 100m³ |
| 260 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 179,4 | m³ |
| 261 | Ni lông lót nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.794 | m2 |
| 262 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 179,4 | m³ |
| 263 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | 10m |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,47 | m³ |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65,73 | m² |
| 266 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m² |
| 267 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 268 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2, 3kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bình |
| 269 | Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 270 | Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera quan sát lớp học 'Camera IP hồng ngoại 5.0MP chuẩn nén H.265+ - Cảm biến hình ảnh S051/2.8" Progressive Scan CMOS; H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG - Độ phân giải 2592Hx1944P@20fps/2572Hx1452@25 2316Hx1308V@25fps/1920x1080 với 25fps Sử dụng ống kính 3.6mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR Chống ngược sáng WDR 140dB Sử dụng 36 led tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 30m, Hỗ trợ P2P - Tích hợp mic và hỗ trợ cổng Audio Phần mềm xem trên điện thoại P6SLite Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Camera hành lang Model :VSC-IP0640R-PT'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps- Độ nhạy sáng 0.002Lux- Sử dụng ống kính 3.6mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P- Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm50-60 mét- Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài- Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite- Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Camera quan sát sân trường Model : VSC-IP0640R-PFT'Camera IP Trụ hồng ngoại 4.0MP chuẩn nén H.265 - Cảm biến hình ảnh F4 1/2.8" Progressive Scan CMOS;H.265/H.264+/H.264/MJPEG- Độ phân giải 2316Hx1308V@20fps/1920x1080 với 25fps- Độ nhạy sáng 0.002Lux- Sử dụng ống kính điều chỉnh 2.8-12mm Nguồn DC12V & hỗ trợ POE hoặc 12VDC tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, - Hỗ trợ P2P- Hồng ngoại 6 bóng led Array nhìn đêm 70-80 mét- Hỗ trợ cổng kết nối với míc cắm ngoài- Phần mềm xem trên điện thoại: P6SLite- Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :VMS | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh ■ Hỗ trợ độ phân giải ghi hình tối đa 8.0Mp.■ Chuấn nén H.265/H.264/H.264+.■ Băng thông đầu vào: 192Mbps ■ Cổng ra HDMI/VGA 3840 × 2160P/60Hz. ■ Cổng audio vào/ra: 1/1. Hỗ trợ 2xUSB 2.0. 1■ Hỗ trợ cổng mạng RJ45 tối đa 100Mbps■ Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa 10TB■ Chuẩn onvif 2.6, lưu trữ đám mây ( google drive / drop box), gửi hình ảnh báo động qua điện thoại, liên lạc bằng giọng nói hai chiều■ hỗ trợ P2P ( Máy chủ tại việt nam)■ Phần mềm xem trên điện thoại: VSSMobile■ Phần mềm quản lý tập trung trên máy tính :IMS300■ Sử dụng điện áp 12VDC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Siwth cấp nguồn cho camera16*10/100Mbps Uplink Port:2*10/100/1000Mbps DC:52V/4.8A Bandwidth:7.2G Power:Per≤30W &Whole≤250W Data signal port:1236 Power supply port:1236(+12 -36 45+78-) Distance:250M Extend:Yes Agreement:IEEE802.3AT/AF | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Ổ cứng 6T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | ổ cắm 6 lỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Hộp nối kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | Cái |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống camera bao gồm: dây mạng ống sino, rắc BNC, hạt mạng, dây dưỡng,… | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 10 | Tivi 55 + Gía treo tivi Kích cỡ màn hình: 55″Độ phân giải: UHD 3840*2160pGóc nhìn: 178°Khả năng hiển thị màu sắc: 1,07 tỉ màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Nhân công lắp đặt dây mạng, đầu ghi hình, camera, kiểm tra hiệu chỉnh, cài đặt, hướng dẫn sử dụng toàn bộ hệ thống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 12 | Bộ loa sân khấu ngoài trời* Loa vế R được tích hợp bộ khuếch đại công suất với Công suất tối đa 2400w (800W x2 vế tại 8 Ohm, 1200w x 2 tại 4 Ohm) - Tích hợp bộ tạo vang và echo kỹ thuật số với chức năng: Đầu vào 4V (RMS); Đầu ra 4V (RMS);Music Gain MAX : 12dB; Độ nhạy của micro 64mV ( Out: 4V); SNR > 80dB; có 3 cổng kết nối micro. - Tích hợp khối thu micro không dây với dải tần số: 740 -814..3MHz; Số tần số: 200; Quy định tần số: IR Sync; Chế độ dao động: PLL tổng hợp; Độ ổn định tần số: + -10mpp; Chế độ nhận: Supperheterodyne; Độ nhạy đầu vào: -90dBm; Băng thông âm thanh: 40-20000Hz* Loa vế L:Tích hợp Bộ khuếch đại công suất cho loa phóng thanh ngoài trời Loa có bánh xe thuận tiện cho việc di chuyển* Loa nén phóng thanh công suất: 30-45wPhụ kiện đi kèm: Dây rắc kết nối tín hiệu, ổ cắm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7903923E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 9.156.344.000 đồng (1x 9.156.344.000 = 9.156.344.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó có các công tác: thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép kết hợp thi công hệ thống điện, cấp thoát nước và lắp đặt thiết bị camera quan sát.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc thực hiện bằng hoặc lớn hơn 9.156.344.000 đồng (Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.156.344.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi