Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220117160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:19:00 đến ngày 2022-01-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,910,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9366338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.037.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.075.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà hiệu bộ, các phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường trung học cơ sở thị trấn Quế, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 73, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Quế - Huyện Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.569172.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 73, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Quế - Huyện Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.569172.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Quế. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982.569172.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Trực - Chức vụ: Chủ tịch UBND thị trấn Quế. Điện thoại: 0982.569172.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
C Phần móng:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế208,4744m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,3811100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,9658tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,8686tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3154tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,8095tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,22100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4531 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,3031m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,76711m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,4277m3
12Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3826100m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,8825m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0741100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4584100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4054m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5533100m2
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,9861m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5897100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5038tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4959tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,8307tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1914tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0027tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1148tấn
26Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,9262m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1126100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9585100m3
29Tôn nền khu vệ sinh bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9029m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2251100m3
D Bể phốt:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,66761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,026m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7236m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0523100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0165tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1927tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1345tấn
8Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,4136m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0372100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1049tấn
12Lắp đặt tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cấu kiện
13Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,064m2
14Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,184m2
15Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8892m3
16Cút nhựa D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
17Ống nhựa D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,7m
E Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,854m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,4325m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,7276m3
4Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,8029m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,3196m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế109,444m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,8251m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9197m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9369100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9195100m2
11Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3282100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5174100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,1699100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6155100m2
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6019100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế608,7892m2
17Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60,2m2
18Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế151,7m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế872,251m2
20Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,617m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,4881m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế622,29m
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2322tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5896tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1521tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4645tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1792tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5908tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,749tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1253tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,0929tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6691tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9348tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,9074tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1818tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3289tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3996tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9336tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,9724tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4156tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3586tấn
42Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3165tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3165tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế202,75361m2
45Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6649tấn
46Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế57,7798m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9576m3
48Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5189m3
49Láng granito bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,5586m2
50Trát granito gờ chỉ mũi bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,47m
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,295m3
52Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,6405m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,4854m3
54Xây tường thu hồi bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,5133m3
55Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0064m3
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0064m3
57Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68,7322m3
58Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6791m3
59Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,0549m3
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế571,373m2
61Trát tường trên mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế167,0672m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế493,5072m2
63Trát tường chân móng dày 2cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,0308m2
64Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế603,7869m2
65Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế86,6332m2
66Bê tông thanh đứng trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0754m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh đứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1509100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2804tấn
69Trát thanh đứng, cột xiên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,496m2
70Lắp đặt thanh đứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế361cấu kiện
71Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế232,272m
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,3284m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2628m3
74Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế846,2912m2
75Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,7944m2
76Lát nền vệ sinh bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,7488m2
77Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế164,04m2
78Ốp tường phòng học bằng gạch KT 600x900mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế285,552m2
79Ốp chân tường bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,472m2
80Ốp trang trí tường bằng gạch KT 100x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104,7958m2
81Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4776m2
82Trần thả tấm thạch cao chịu nước, tấm KT 600x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,7488m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,108100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32cái
85Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
86Rọ chắn rác đường kính 90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
87Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,7052100m2
88Tôn úp nóc + máng xốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69,28m
89Máng inox dày 0,8lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,844kg
90Cửa đi nhựa PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,36m2
91Cửa sổ nhựa PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132,06m2
92Vách kính nhựa PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,6138m2
93Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19bộ
94Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
95Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205bộ
96Sản xuất cửa chớp nhômTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,48m2
97Lắp dựng cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205,9m2
98Lắp dựng vách kính khung nhômTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,6138m2
99Sản xuất cửa xếp bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,154m2
100Sản xuất sen hoa cửa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3348tấn
101Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121,5m2
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.369,611m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.465,84m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.649,004m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.186,447m2
106Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác bằng inox 304)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,32m2
107Rèm chống nắng, chống nhiệt, chất liệu vải sợi tổng hợpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế264,992m2
108Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế43,02m2
F Phần điện, chống sét:
1Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế61bộ
2Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
8Lắp đặt công cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73cái
10Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.610m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế520m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
16Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.600m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế560m
19Măng sông D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế548cái
20Măng sông D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế193cái
21Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt các automat 1 pha = 30ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt các automat 1 pha = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3hộp
27Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt hộp đấu nối KT 100x100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14hộp
29Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
30Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39cái
G Phần điện điều hoà:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
10Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống D85/60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
14Lắp đặt hộp đấu nối KT 110x110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
16Lắp đặt các automat 3 pha = 40ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt các automat 3 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,54100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
23Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44cái
H Chống sét:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,81m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,8m3
3Gia công kim thu sét, dài 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế69m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45m
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cọc
8Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L= 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
I Phần nước khu vệ sinh:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
25Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
26Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm, bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
38Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
39Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
40Giá inox đỡ bàn đá lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
41Lắp đặt xí bệt két liềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt xí bệt két liền (dùng cho tiểu nữ)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
44Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
46Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
47Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly KT 1200x2150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt bồn nước inox dung tích 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,45100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,28100m
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
58Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
59Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
67Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
68Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
69Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
J HẠNG MỤC: MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
K 1. Lợp mái tôn và một số hạng mục nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,9257m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4478100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1515tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0222tấn
5Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,114tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,114tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế272,55581m2
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,7326m3
9Trát tường trên mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,692m2
10Sản xuất cửa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3235tấn
11Bản lề inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
12Sản xuất cửa xếp bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,154m2
13Sản xuất cửa chớp nhômTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,48m2
14Lắp dựng cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,034m2
15Sản xuất sen hoa cửa bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7257tấn
16Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế156,6m2
17Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,4255100m2
18Tôn úp nóc + máng xốiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78,53m
19Máng inox dày 0,8lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,2288kg
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,692m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế83,692m2
22Rèm chống nắng, chống nhiệt, chất liệu vải sợi tổng hợpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế509,6m2
23Rèm cầu vồng bằng chất liệu vải trơn xen kẽ vải lướiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,16m2
24Chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN QUẾ", chất liệu bằng composite dày 3ly màu vàng gương, chữ cao 60cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12máy
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
27Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,48100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
32Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế185m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
36Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
37Thép dưỡng cáp D6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,4m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống D110/90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống D85/60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1100m
42Hộp chia nối KT 110x110x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
43Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
44Lắp đặt các automat 3 pha = 40ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt các automat 3 pha = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,54100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
51Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54cái
52Đào móng chôn dây tiếp địaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,41m3
53Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,4m3
54Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
55Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85m
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
58Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cọc
59Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, L = 2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
L 2. Hành lang cầu:
M Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7135100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,8381m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,1485100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2754100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,146m3
6Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,019100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,8218m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0693100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2458m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0287100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5603m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,034100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1235tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5735tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4302tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0356tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0787tấn
18Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,681m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2975100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5949100m3
N Phần thân:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8228m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3552m3
3Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9634m3
4Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5497m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1402m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3784100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4003100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4564100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2354100m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,6m2
12Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,54m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,908m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế64,94m
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0265tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2411tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,053tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1151tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1697tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0868tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4122tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1354tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1151tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5647tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7062tấn
26Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5991tấn
27Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,4818m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6552m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9627m3
30Láng granito bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,366m2
31Trát granito gờ chỉ mũi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,8m
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,2011m3
33Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1935m3
34Xây lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9841m3
35Trát trụ cột, má cửa, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,528m2
36Trát lan can dày 2 cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,7202m2
37Thanh nhôm trang trí KT 76x76x1mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148,176m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,57100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
40Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
41Rọ chắn rác đường kính 90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
42Máng inox dày 8lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,8187kg
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,72m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế178,668m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205,388m2
O Phần điện, chống sét:
1Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt công đảo chiềuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
3Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58m
P PHẦN THIẾT BỊ:
1Bàn học sinh gỗ N3 có KT (120x48x72)cm, mặt bàn rộng 48cm, dài 120cm, dày 2cm, chân bàn KT (5x5,5)cm, ngăn bàn và các ván thành ván gỗ dày 1,8cm, toàn bộ bàn được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế172cái
2Ghế học sinh gỗ N3, mặt ghế KT (35x35)cm dày 1,5cm, tựa cao 72cm, chân ghế KT (4x4)cm, toàn bộ ghế được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế344cái
3Bàn giáo viên gỗ lim Nam Phi KT (140x76x75)cm có ngăn đựng hồ sơ KT (50x76x75)cm, mặt bàn rộng 76cm, dài 140cm, khung bạo mặt bàn KT (3x7)cm, ván bưng dày 1,2cm, chân bàn KT (6x6)cm, ván bưng thành dày 1,2cm, cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo KT (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm, toàn bộ bàn được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
4Ghế giáo viên gỗ lim Nam Phi, mặt ghế KT (46x46)cm, khung bạo KT (2x7)cm, ván long dày 1,2cm, tựa cao 107cm, mặt ghế cao 44cm, toàn bộ ghế được phun PU 5 nước chống trầy xước, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
5Máy chiếu Sony VPL-DX271, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
6Bảng viết trượt ngang KT (460x120)cm gồm có 2 bảng xanh cố định KT (120x120)cm ở hai bên, một bảng chiếu màu trắng (màn chiếu) cố định ở giữa KT (120x220)cm và một bảng trượt màu xanh kích thước 120cm x220cm, xuất xứ Hàn QuốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
7Điều hòa Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU FTKA50UAVMV, xuất xứ Việt Nam ( hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9366338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.873267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và thi công lắp đặt thiết bị đồ gỗ. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.037.624.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.075.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 15 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1000
16 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->