Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100786-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Lão
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220100778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:12:00 đến ngày 2022-01-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,212,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4425134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.548.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Lão
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Lão, huyện Bình Lục, đoạn từ đường ĐX.03 (nhà văn hóa thôn Phú Thủy) đến đường ĐX.07
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Lão , địa chỉ: Ngã tư đô hai, xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã An Lão Địa chỉ: Xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thật: Công ty CP xây dựng hạ tầng Vạn Thắng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục, Sở Công thương tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Nam Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Lão , địa chỉ: Ngã tư đô hai, xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã An Lão Địa chỉ: Xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công công trình giao thông). - Và các tài liệu khác như: bảo đảm dự thầu, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: UBND xã An Lão Địa chỉ: Xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Trọng Ban – Chủ tịch xã. Địa chỉ: Xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ, đào đất KTH (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3341m3
2Đào hữu cơ, đào đất KTH (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2001100m3
3Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V382,1761m3
4Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3958100m3
5Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,042m3
6Đắp đá lẫn đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5134100m3
7Đắp đá lẫn đất lề đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL );Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6204100m3
8Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.628,692m3
9Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5284100m3
10Đào mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,481m3
11Đào mương - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1032100m3
12Đắp đât hoàn trả mương , độ chặt Y/C K = 0,90 từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m3
13Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1537100m3
14Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1537100m3/1km
15Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,5741100m3
16Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,5741100m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6158100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6657100m3
19Mua cát vàng hạt trung tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V163,4678m3
20Nhân công rải cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V133,99m3
21Mua lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4.466,25m2
22Nhân công rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,6625100m2
23Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V893,49m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9322100m2
25Vuốt ngõ đường ngang bằng BTXM dầy 20cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,51m3
26Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634100m2
27Đào đất hố móng tường chắn (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V128,681m3
28Đào đất hố móng tường chắn , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5812100m3
29Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V773,487m3
30Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8209100m3
31Đắp đât hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m3
32Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,868100m3
33Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , trong phạm vi 1km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,868100m3/1km
34Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,355100m
35Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V264,195100m
36Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,81m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V353,7m3
38Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V381,18m3
39Mua vật liệu đất đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V350,5m3
40Đắp đất đập tạm , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4737100m3
41Đào phá đập tam - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4737100m3
42Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,505100m3
43Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,505100m3/1km
44Đóng nhổ cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9416100m
45Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL);Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4746100m
46Phên nứa 1 lớp cao 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V795,33m2
47Mua vải bạt chống thấm;Mô tả kỹ thuật theo chương V642,89m2
48Nhân công rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8578100m2
49Nhân công tháo dỡ bạt chống thấm;Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8578100m2
50Tre song tử bổ đôi liên kết dọcMô tả kỹ thuật theo chương V530,22m
51Thép buộc giằng thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V29,43kg
52Nhân công liên kết bậc 3/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
53Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
54Biển tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Cột biển báo sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
56Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
58Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4351m3
59Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3592100m3
60Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8435100m3
61Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , trong phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8435100m3/1km
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0335100m3
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5251100m3
64Mua cát vàng hạt trung tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m3
65Nhân công rải cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V30,5m3
66Mua lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,76m2
67Nhân công rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,1676100m2
68Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V203,35m3
69Vuốt ngõ đường ngang bằng BTXM dầy 20cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
70Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667100m2
71Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,11m3
72Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,22m3
73Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4485100m2
74Tường rãnh xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,25m3
75Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V605,7m2
76Bê tông mũ rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,95m3
77Ván khuôn thi công mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,3456100m2
78Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9256tấn
79Cốt thép mũ cống dọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0215tấn
80Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V55,41m3
81Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,4299100m2
82Cốt thép tấm đan nắp cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
83Cốt thép tấm đan nắp cống DMô tả kỹ thuật theo chương V10,0022tấn
84Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V879,471cấu kiện
85Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
86Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
87Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m2
88Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
89Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,96m2
90BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
91Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
92Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
93Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
94Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
95Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
96Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
97Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2026tấn
98Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
99Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
100Móng cửa xả bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
101Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
102Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
103Ván khuôn tường đầu, tường cánh cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m2
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V879,471 cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V879,471 cấu kiện
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
108Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,14510 tấn/1km
109Đào đất hố móng rãnh (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,0671m3
110Đào đất hố móng rãnh bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,236100m3
111Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V158,587m3
112Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2199100m3
113Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7067100m3
114Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7067100m3/1km
115Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,83m3
116Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,66m3
117Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m2
118Tường rãnh xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,61m3
119Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V343,68m2
120Bê tông mũ rãnh bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8m3
121Ván khuôn thi công mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,87100m2
122Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4874tấn
123Cốt thép mũ cống dọc ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5919tấn
124Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V29,15m3
125Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8046100m2
126Cốt thép tấm đan nắp cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225tấn
127Cốt thép tấm đan nắp cống DMô tả kỹ thuật theo chương V5,2624tấn
128Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V462,71cái
129Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
130Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
131Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
132Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
133Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m2
134BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
135Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
136Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
137Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
138Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
139Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
140Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
141Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
142Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5188100m
144Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6687100m
145Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
146Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
147Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
148Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
149Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,47m2
150BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
151Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
152Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
153Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
154Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
155Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
156Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
157Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1493tấn
158Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V462,711 cấu kiện
160Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V462,711 cấu kiện
161Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
162Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
163Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,607510 tấn/1km
164Đào đất hố móng rãnh (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,5881m3
165Đào đất hố móng rãnh bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4729100m3
166Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V120,939m3
167Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9303100m3
168Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8588100m3
169Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8588100m3/1km
170Cắt đường BTXM dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
171Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
172Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
173Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2473100m
174Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,2253100m
175Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m3
176Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V42,18m3
177Ván khuôn thép đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V6,936100m2
178Cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1857tấn
179Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V766,92cái
180Mua ống cống D750 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V383,46m
181Lắp đặt ống cống , đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V383,461 đoạn ống
182Trát tường mối nối, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
183Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m
184Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,225100m
185Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
186Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
187Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
188Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m3
189Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,19m2
190BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
191Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
192Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
193Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
194Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
195Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
196Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
197Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4976tấn
198Lắp đặt tấm đan P=384kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m
200Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,41m3
201Móng ga bằng BTXM M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,41m3
202Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
203Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
204Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,77m2
205BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
206Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
207Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
208Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
209Sản xuất thép góc L90x90x6 viền mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964tấn
210Lắp đặt thép góc L90x90x6 viền mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964tấn
211Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
212Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
213Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
214Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
215Lắp đặt tấm đan P=247kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
216Mua Ghi thu nước mặt đường KT100x29x3cm bằng gang dẻo đúc sẵn trọng lượng 37Kg/chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
217Lắp đặt ghi thu nước mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
218Mua sích sắt D12 L=35cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
219Sản xuất thép góc L75x75x6 viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964tấn
220Lắp đặt thép góc L75x75x6 viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4964tấn
221Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V766,921 cấu kiện
222Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V766,921 cấu kiện
223Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
224Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
225Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,437510 tấn/1km
226Đào đất hố móng rãnh (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,051m3
227Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7845100m3
228Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V287,69m3
229Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,213100m3
230Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,205100m3
231Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,205100m3/1km
232Cắt đường BTXM dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
233Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
234Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
235Đào đất hố móng (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,3791m3
236Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4441100m3
237Mua đá lẫn đất đắp hai mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V355,329m3
238Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7333100m3
239Khấu hao cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.685,2098kg
240Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,042100m
241Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6,042100m
242Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4375100m
243Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9375100m
244Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
245Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
246Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3807100m2
247Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9973tấn
248Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V47,94cái
249Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V99,76m3
250Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,656100m2
251Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8171tấn
252Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V711 đoạn cống
253Dây đay tẩm nhựa đường;Mô tả kỹ thuật theo chương V351,9m
254Vữa XM cát mịn M125, XM PCB40, độ lớn ML = 1,5÷2,0;Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
255Ma tít làm bằng bột amiăng trộn nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
256Quét nhựa bitum nóng quanh đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V404,7m2
257Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V175,95m2
258Matit bitum nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4.222,8m2
259Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375100m
260Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8375100m
261Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
262Bê tông tường cánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
263Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5994100m2
264Bê tông sân cống, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
265Ván khuôn đổ BT sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
266Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m
267Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8025100m
268Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
269Bê tông móng hố ga, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
270Ván khuôn đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
271Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
272Bê tông tường ga SX bằng máy trộn, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
273Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
274Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482tấn
275Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
276Bê tông tường ga SX bằng máy trộn, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
277Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
278Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
279Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
280Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
281Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
282Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1938tấn
283Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
284Mua nắp hố ga gang KT 900x900mm trải trọng DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
285Lắp đặt nắp hố ga gang KT 900x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=1.5T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V47,941 cấu kiện
287Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=1.5T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V47,941 cấu kiện
288Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=3.5T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
289Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=3.5T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V711 cấu kiện
290Vận chuyển, đế cống, ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4910 tấn/1km
291Đắp đập tạm , độ chặt Y/C K = 0,90 từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
292Đào phá đập tạm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
293Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
294Đào đào khuôn đường - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9661m3
295Đào đào khuôn đường, đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m3
296Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,367m3
297Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m3
298Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
299Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
300Mua cát vàng hạt trung tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
301Nhân công rải cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
302Mua lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
303Nhân công rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
304Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
305Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958100m2
306Đào đào khuôn - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V61m3
307Đào đào khuôn , đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
308Mua đá dăm đệm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
309Thi công đá dăm đệm bãi đúc , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
310Bê tông nền bãi đúc SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
311Phá bỏ bãi đúc sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
312Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7345100m3
313Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , trong phạm vi 1km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7345100m3/1km
314Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc , phạm vi 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
315Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3/1km
316Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V13,63m3
317Ván khuôn thép đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
318Đào đất hố móng (10%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7051m3
319Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3334100m3
320Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m3
321Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7863100m
322Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0762100m
323Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
324Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
325Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266100m2
326Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
327Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
328Xây móng tường đầu thượng lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
329Mua ống cống D750 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V9m
330Lắp đặt ống cống , đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
331Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
332Xây tường thượng lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
333Đắp đất đập tạm , độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m3
334Đào phá đập tam - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m3
335Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
336Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5062100m
337Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5563100m
338Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
339Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
340Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
341Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
342Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
343BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
344Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
345Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
346Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
347Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
348Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m2
349Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
350Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
351Lắp đặt tấm đan P=348kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Băng nhựa rộng 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Cọc tre sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm:Mô tả kỹ thuật theo chương V300kw
6Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
7Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V470công
C XÂY DỰNG DI CHUYỂN, ĐỀN BÙ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV
1Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0kN (ngọn 190)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V130m
3Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V243m
4Xà XLVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Kẹp néo cáp: KH-4x(70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Tấm móc Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Tấm móc Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đai thép + khóa đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V288cái
10Ghíp GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
11Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Kẹp bổ trợ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Kẹp bổ trợ képMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây thít nhựa dài 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
15Bộ chia pha co nhiệt hạ thế 2x10/16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
16Bộ chia pha co nhiệt hạ thế 4x25/50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Ống co nhiệt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m
18Ống co nhiệt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
19Ống nhựa HDPE 50/40(Lót cáp nguồn +dây sau c.tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
20Di chuyển hộp công tơ 3 fa, hộp 2 công tơ 1 fa, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
21Di chuyển hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
22Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
23Móng cột MT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
24Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
25Kéo rải căng dây cáp VX (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124km
26Kéo rải căng dây cáp VX (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231km
27Tháo, hạ căng lại cáp VX (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163km
28Lắp đặt Xà XLVX-1TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Lắp đặt Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Di chuyển hộp công tơ 3 fa, hộp 2 công tơ 1 fa, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
31Di chuyển hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
32Tháo, lắp dây đấu xuống hộp công tơ, tổng tiết diện dây ≤70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
33Đấu nối dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V63công tơ
34Liên hệ đóng cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2lần
35Chặt hạ cột H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
36Chặt hạ cột LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
37Thu hồi cáp VX (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228km
38Thu hồi cáp VX (2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244km
39Thí nghiệm cáp ≤ 1kV; (cáp > 2 sợi, k=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
40Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
42Vận chuyển vật tư, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
43Bốc dỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
44Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
45Bốc dỡ phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình:Mô tả kỹ thuật theo chương V1xe
46Vận chuyển vật tư thu hồi về tập kết bàn giao cho chủ đầu tư:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
47Bốc dỡ vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5xe
D XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột MT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V26móng
2Cột bê tông li tâm: LT8,5-5,0kN - 190Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Cột bê tông li tâm: LT8,5-3,0kN - 190Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
4Lắp dựng cột đèn bê tông , chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
5Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 50A, điều khiển thời gian bằng logo định thời + giá treo trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Chụp đèn liền cần đơn:Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Lắp chụp đèn liền cần đơn vào đầu cột li tâm ≤10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
9Bộ đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
10Lắp đặt bộ đèn LED, độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
11Dây Ôvan 2x2,5 đấu lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V116m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
13Cáp VX(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860,84m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822km
15Tiếp địa cột đèn R-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Kẹp néo cáp: 4x(16-95) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
17Tấm móc Ø16 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56tấm
18Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
19Khóa đai có răng, thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
20Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Ghíp bọc cách điện 1 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
22Đầu cốt AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Băng keo điện Nano 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
25Hộp 2 công tơ 1 pha compositMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
27Công tơ điện tử 1 pha 3 giá 5(20)A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Attomat 1 pha 2 cực 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt AttomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V2m
34Thí nghiệm tiếp địa cột ĐZ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
35Vận chuyển đường dài cột đèn cao ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
36Vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
37Bốc dỡ vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
38Phí đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4425134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.548.797.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động : 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
3 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
4 Máy trộn vữa - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).2
5 Máy đầm đất cầm tay - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
8 Lu rung - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
9 Lu bánh thép - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
10 Máy hàn điện - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
12 Ô tô tưới nước - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->