Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Lão |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:12:00 đến ngày 2022-01-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,212,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4425134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.548.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Lão, huyện Bình Lục, đoạn từ đường ĐX.03 (nhà văn hóa thôn Phú Thủy) đến đường ĐX.07 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công công trình giao thông). - Và các tài liệu khác như: bảo đảm dự thầu, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: UBND xã An Lão
Địa chỉ: Xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Trọng Ban – Chủ tịch xã. Địa chỉ: Xã An Lão, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đào đất KTH (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,334 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đào đất KTH (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2001 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,176 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3958 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,042 | m3 |
| 6 | Đắp đá lẫn đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5134 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá lẫn đất lề đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL ); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6204 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.628,692 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5284 | 100m3 |
| 10 | Đào mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | 1m3 |
| 11 | Đào mương - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1032 | 100m3 |
| 12 | Đắp đât hoàn trả mương , độ chặt Y/C K = 0,90 từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1537 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1537 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5741 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5741 | 100m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6158 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6657 | 100m3 |
| 19 | Mua cát vàng hạt trung tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4678 | m3 |
| 20 | Nhân công rải cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,99 | m3 |
| 21 | Mua lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.466,25 | m2 |
| 22 | Nhân công rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6625 | 100m2 |
| 23 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,49 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9322 | 100m2 |
| 25 | Vuốt ngõ đường ngang bằng BTXM dầy 20cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 27 | Đào đất hố móng tường chắn (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,68 | 1m3 |
| 28 | Đào đất hố móng tường chắn , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5812 | 100m3 |
| 29 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,487 | m3 |
| 30 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8209 | 100m3 |
| 31 | Đắp đât hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,868 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , trong phạm vi 1km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,868 | 100m3/1km |
| 34 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,355 | 100m |
| 35 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,195 | 100m |
| 36 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,81 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,7 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,18 | m3 |
| 39 | Mua vật liệu đất đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất đập tạm , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4737 | 100m3 |
| 41 | Đào phá đập tam - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4737 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,505 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,505 | 100m3/1km |
| 44 | Đóng nhổ cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9416 | 100m |
| 45 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4746 | 100m |
| 46 | Phên nứa 1 lớp cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,33 | m2 |
| 47 | Mua vải bạt chống thấm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,89 | m2 |
| 48 | Nhân công rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8578 | 100m2 |
| 49 | Nhân công tháo dỡ bạt chống thấm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8578 | 100m2 |
| 50 | Tre song tử bổ đôi liên kết dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,22 | m |
| 51 | Thép buộc giằng thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | kg |
| 52 | Nhân công liên kết bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 53 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 54 | Biển tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 56 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 58 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,435 | 1m3 |
| 59 | Đào nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3592 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8435 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , trong phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8435 | 100m3/1km |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0335 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5251 | 100m3 |
| 64 | Mua cát vàng hạt trung tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m3 |
| 65 | Nhân công rải cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 66 | Mua lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,76 | m2 |
| 67 | Nhân công rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1676 | 100m2 |
| 68 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,35 | m3 |
| 69 | Vuốt ngõ đường ngang bằng BTXM dầy 20cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 71 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,11 | m3 |
| 72 | Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,22 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4485 | 100m2 |
| 74 | Tường rãnh xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,25 | m3 |
| 75 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,7 | m2 |
| 76 | Bê tông mũ rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thi công mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3456 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | tấn |
| 79 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0215 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,41 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4299 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0022 | tấn |
| 84 | Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,47 | 1cấu kiện |
| 85 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 86 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 89 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m2 |
| 90 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 93 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 99 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 100 | Móng cửa xả bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 103 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,47 | 1 cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,47 | 1 cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,145 | 10 tấn/1km |
| 109 | Đào đất hố móng rãnh (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,067 | 1m3 |
| 110 | Đào đất hố móng rãnh bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | 100m3 |
| 111 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,587 | m3 |
| 112 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2199 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7067 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7067 | 100m3/1km |
| 115 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m3 |
| 116 | Móng rãnh bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m2 |
| 118 | Tường rãnh xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,61 | m3 |
| 119 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,68 | m2 |
| 120 | Bê tông mũ rãnh bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thi công mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4874 | tấn |
| 123 | Cốt thép mũ cống dọc ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5919 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8046 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 127 | Cốt thép tấm đan nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2624 | tấn |
| 128 | Lắp đặt tấm đan P=153kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,71 | cái |
| 129 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 130 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 133 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 134 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 137 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 138 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 141 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 142 | Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5188 | 100m |
| 144 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6687 | 100m |
| 145 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 146 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 149 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | m2 |
| 150 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 153 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 154 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 156 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 157 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 158 | Lắp đặt tấm đan P=220kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,71 | 1 cấu kiện |
| 160 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,71 | 1 cấu kiện |
| 161 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 162 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6075 | 10 tấn/1km |
| 164 | Đào đất hố móng rãnh (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,588 | 1m3 |
| 165 | Đào đất hố móng rãnh bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4729 | 100m3 |
| 166 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,939 | m3 |
| 167 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9303 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8588 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8588 | 100m3/1km |
| 170 | Cắt đường BTXM dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 171 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 173 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2473 | 100m |
| 174 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2253 | 100m |
| 175 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 176 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1857 | tấn |
| 179 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,92 | cái |
| 180 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,46 | m |
| 181 | Lắp đặt ống cống , đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,46 | 1 đoạn ống |
| 182 | Trát tường mối nối, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 183 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 184 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,225 | 100m |
| 185 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 186 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 189 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,19 | m2 |
| 190 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 192 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 193 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2146 | tấn |
| 194 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 196 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 197 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | tấn |
| 198 | Lắp đặt tấm đan P=384kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m |
| 200 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m3 |
| 201 | Móng ga bằng BTXM M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 203 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 204 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 205 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 207 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 208 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 209 | Sản xuất thép góc L90x90x6 viền mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 210 | Lắp đặt thép góc L90x90x6 viền mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 211 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 212 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 213 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 214 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 215 | Lắp đặt tấm đan P=247kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Mua Ghi thu nước mặt đường KT100x29x3cm bằng gang dẻo đúc sẵn trọng lượng 37Kg/chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 217 | Lắp đặt ghi thu nước mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 218 | Mua sích sắt D12 L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 219 | Sản xuất thép góc L75x75x6 viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 220 | Lắp đặt thép góc L75x75x6 viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 221 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,92 | 1 cấu kiện |
| 222 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,92 | 1 cấu kiện |
| 223 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 224 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 225 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4375 | 10 tấn/1km |
| 226 | Đào đất hố móng rãnh (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | 1m3 |
| 227 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7845 | 100m3 |
| 228 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,69 | m3 |
| 229 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất thừa, tiếp 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | 100m3/1km |
| 232 | Cắt đường BTXM dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 234 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 235 | Đào đất hố móng (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,379 | 1m3 |
| 236 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4441 | 100m3 |
| 237 | Mua đá lẫn đất đắp hai mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,329 | m3 |
| 238 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7333 | 100m3 |
| 239 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.685,2098 | kg |
| 240 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | 100m |
| 241 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | 100m |
| 242 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4375 | 100m |
| 243 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9375 | 100m |
| 244 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 245 | Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3807 | 100m2 |
| 247 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9973 | tấn |
| 248 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | cái |
| 249 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,76 | m3 |
| 250 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,656 | 100m2 |
| 251 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8171 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 đoạn cống |
| 253 | Dây đay tẩm nhựa đường; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,9 | m |
| 254 | Vữa XM cát mịn M125, XM PCB40, độ lớn ML = 1,5÷2,0; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 255 | Ma tít làm bằng bột amiăng trộn nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 256 | Quét nhựa bitum nóng quanh đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,7 | m2 |
| 257 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,95 | m2 |
| 258 | Matit bitum nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.222,8 | m2 |
| 259 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | 100m |
| 260 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8375 | 100m |
| 261 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 262 | Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 263 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | 100m2 |
| 264 | Bê tông sân cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 265 | Ván khuôn đổ BT sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 266 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m |
| 267 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8025 | 100m |
| 268 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 269 | Bê tông móng hố ga, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 270 | Ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 272 | Bê tông tường ga SX bằng máy trộn, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 273 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 276 | Bê tông tường ga SX bằng máy trộn, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 277 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 280 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 281 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 282 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 283 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Mua nắp hố ga gang KT 900x900mm trải trọng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 285 | Lắp đặt nắp hố ga gang KT 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=1.5T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | 1 cấu kiện |
| 287 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=1.5T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | 1 cấu kiện |
| 288 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=3.5T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 289 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P=3.5T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 290 | Vận chuyển, đế cống, ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | 10 tấn/1km |
| 291 | Đắp đập tạm , độ chặt Y/C K = 0,90 từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 292 | Đào phá đập tạm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 293 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 294 | Đào đào khuôn đường - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | 1m3 |
| 295 | Đào đào khuôn đường, đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 296 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,367 | m3 |
| 297 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | 100m3 |
| 298 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 299 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 300 | Mua cát vàng hạt trung tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 301 | Nhân công rải cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 302 | Mua lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 303 | Nhân công rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 304 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 305 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m2 |
| 306 | Đào đào khuôn - Cấp đất II (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 307 | Đào đào khuôn , đất cấp II (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 308 | Mua đá dăm đệm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 309 | Thi công đá dăm đệm bãi đúc , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 310 | Bê tông nền bãi đúc SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 311 | Phá bỏ bãi đúc sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất thừa , phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7345 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo , trong phạm vi 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7345 | 100m3/1km |
| 314 | Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc , phạm vi 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển VL phá bỏ bãi đúc 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3/1km |
| 316 | Bê tông mặt cống, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 317 | Ván khuôn thép đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 318 | Đào đất hố móng (10%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | 1m3 |
| 319 | Đào đất hố móng bằng máy (90%KL) đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3334 | 100m3 |
| 320 | Đắp cát đen hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m3 |
| 321 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7863 | 100m |
| 322 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0762 | 100m |
| 323 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 324 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 325 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 326 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 327 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 328 | Xây móng tường đầu thượng lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 329 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 330 | Lắp đặt ống cống , đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 331 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 332 | Xây tường thượng lưu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 333 | Đắp đất đập tạm , độ chặt Y/C K = 0,90 (từ đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 334 | Đào phá đập tam - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 335 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 336 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m |
| 337 | Đóng cọc tre L=2.5m - Cấp đất I (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5563 | 100m |
| 338 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 339 | Móng ga bằng BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 340 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 341 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 342 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 343 | BT M250 đá 1x2 mũ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 344 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 345 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 346 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 347 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 348 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 349 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 350 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 351 | Lắp đặt tấm đan P=348kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Băng nhựa rộng 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | công |
| C | XÂY DỰNG DI CHUYỂN, ĐỀN BÙ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-5,0kN (ngọn 190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 4 | Xà XLVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp néo cáp: KH-4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Tấm móc Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Tấm móc Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 10 | Ghíp GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Kẹp bổ trợ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Kẹp bổ trợ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây thít nhựa dài 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 15 | Bộ chia pha co nhiệt hạ thế 2x10/16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Bộ chia pha co nhiệt hạ thế 4x25/50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ống co nhiệt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m |
| 18 | Ống co nhiệt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE 50/40(Lót cáp nguồn +dây sau c.tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 20 | Di chuyển hộp công tơ 3 fa, hộp 2 công tơ 1 fa, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 21 | Di chuyển hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 23 | Móng cột MT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 25 | Kéo rải căng dây cáp VX (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | km |
| 26 | Kéo rải căng dây cáp VX (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | km |
| 27 | Tháo, hạ căng lại cáp VX (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | km |
| 28 | Lắp đặt Xà XLVX-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Di chuyển hộp công tơ 3 fa, hộp 2 công tơ 1 fa, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 31 | Di chuyển hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 32 | Tháo, lắp dây đấu xuống hộp công tơ, tổng tiết diện dây ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 33 | Đấu nối dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | công tơ |
| 34 | Liên hệ đóng cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 35 | Chặt hạ cột H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 36 | Chặt hạ cột LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 37 | Thu hồi cáp VX (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | km |
| 38 | Thu hồi cáp VX (2x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | km |
| 39 | Thí nghiệm cáp ≤ 1kV; (cáp > 2 sợi, k=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 42 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 43 | Bốc dỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 44 | Vận chuyển phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 45 | Bốc dỡ phụ kiện, dụng cụ thi công về công trình: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 46 | Vận chuyển vật tư thu hồi về tập kết bàn giao cho chủ đầu tư: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 47 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | xe |
| D | XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột MT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm: LT8,5-5,0kN - 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm: LT8,5-3,0kN - 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bê tông , chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng hợp bộ 2 chế độ 50A, điều khiển thời gian bằng logo định thời + giá treo trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Chụp đèn liền cần đơn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp chụp đèn liền cần đơn vào đầu cột li tâm ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn LED, độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 11 | Dây Ôvan 2x2,5 đấu lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 13 | Cáp VX(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,84 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | km |
| 15 | Tiếp địa cột đèn R-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp néo cáp: 4x(16-95) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Tấm móc Ø16 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | tấm |
| 18 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm ( 1,2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 19 | Khóa đai có răng, thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 20 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Ghíp bọc cách điện 1 bu lông IPC-(25-95)mm2 (Ghíp GN-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 22 | Đầu cốt AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Băng keo điện Nano 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Công tơ điện tử 1 pha 3 giá 5(20)A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cầu đấu dây hộp công tơ 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Attomat 1 pha 2 cực 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây đồng đơn pha Cu/PVC(1x2.5) đấu nối trong hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa cột ĐZ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 35 | Vận chuyển đường dài cột đèn cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 37 | Bốc dỡ vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 38 | Phí đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4425134E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.548.797.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ các loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; thủy lợi; xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động : | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu gửi kèm E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng đại học; chứng chỉ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥0,5m3, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 80L, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Công suất ≥70kg, hoạt động tốt- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1,5KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Lu rung | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Lu bánh thép | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Công suất ≥23KW, hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Hoạt động tốt.- Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi