Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292364-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:43:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,104,496,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0115 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5682 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5682 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,863 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 863 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0021 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6051 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6051 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0245 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0245 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,675 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,675 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 675 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0178 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1585 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1585 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0095 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,29 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 290 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0285 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1585 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1585 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,29 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 290 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0310 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,013 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,013 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0395 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0395 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,139 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.139 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 22 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| F | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0368 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3977 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3977 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 600 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| G | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0370 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5691 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5691 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,65 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 634 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| H | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0403 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2329 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2329 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0195 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0195 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,432 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km / 1dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 432 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0440 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2602 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2602 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,484 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 484 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0485 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5273 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5273 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 800 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0528 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3103 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3103 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,465 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 465 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0532 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2533 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2533 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,476 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 476 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 67 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| M | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0603 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6893 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6893 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.050 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 22 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| N | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0631 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3361 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3361 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 629 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| O | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0710 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0872 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0872 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,154 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 154 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| P | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0764 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6711 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6711 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 750 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Q | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0798 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1569 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1569 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0115 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,287 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 287 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| R | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG9803 tỉnh Hải Phòng | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9505 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9505 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 142,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2575 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2575 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 142,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2575 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 142,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 142,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,482 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0953 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3867 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,566 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.566 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 41 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| S | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0755 tỉnh Hải Phòng | |||
| T | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ áp 50A-500V | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ hợp bộ 50A-500V | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU ngoài trời, có thể mở rộng, 2 ngăn 22kV-200A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và gồm cả vỏ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| U | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp trụ hợp bộ 50A-500V | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 4 | Lắp tủ RMU 22 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| V | Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm Dây AC 50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| W | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | H thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp bọc 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| X | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| Y | Đường dây cáp ngầm 22kv | |||
| Z | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 124,63 | m |
| 2 | Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2463 | 100m |
| AA | Cáp AsXV-22kV-50mm2 | |||
| 1 | Cáp AsXV-22kV-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| AB | Cáp đồng trần 50 | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| AC | Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| AD | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| AE | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 100m |
| AF | Mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| AG | Tiếp địa RMU | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 106,55 | Kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa (HSx0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10Cọc |
| 3 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,206 | 100kg |
| AH | Hào cáp 1 mạch trên vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 57,95 | m3 |
| 3 | Lấp cát | Tham khảo Phần II, chương V | 21,85 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 27,55 | m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,855 | 1000v |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,285 | 100m2 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 85,5 | m2 |
| 8 | Bốc xếp đất, bê tông thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (Cự ly vận chuyển 1km) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,71 | 10m3/km |
| AI | Bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1285 | m3 |
| 2 | Xây gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9915 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0047 | tấn |
| 8 | Bu lông bắt đế tủ RMU | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Lưới 10x10 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,644 | m2 |
| AJ | Xà phụ XP-1 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,89 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AK | Xà phụ XP-2 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AL | Xà phụ XP-3 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,5 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AM | Giá đỡ đầu cáp và CSV | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 103,71 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AN | Colie ôm cáp | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 50,4 | kg |
| 2 | Lắp cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AO | Cách điện đứng PI - 22kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI - 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Quả |
| 2 | Lắp cách điện đứng PI - 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10Quả |
| AP | Kẹp quai đấu nối | |||
| 1 | Kẹp quai đấu nối | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| AQ | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| AR | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| AS | Trạm biến áp 35kv áp | |||
| AT | Móng trụ đỡ trạm biến áp MT-TBA | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1742 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,508 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 3,196 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1057 | tấn |
| AU | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 13,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,056 | m3 |
| 3 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 208,52 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10Cọc |
| 5 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 5,34 | 10m |
| AV | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 2 | Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 100m |
| AW | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm | |||
| 1 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 100m |
| AX | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| AY | Đầu cốt đồng: M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| AZ | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| BA | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| BB | Máng cáp cao thế MTA | |||
| 1 | Máng cáp cao thế MTA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| BC | Máng cáp hạ thế MHA | |||
| 1 | Máng cáp hạ thế MHA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| BD | Hộp chụp đầu cực MBA | |||
| 1 | Nắp chụp đầu cực MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chụp đầu cực MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| BE | Biển tên TBA | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| BF | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| BG | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0754 tỉnh Hải Phòng | |||
| BH | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ áp 50A-500V | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Trụ hợp bộ 50A-500V | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU ngoài trời, có thể mở rộng, 2 ngăn 22kV-200A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và gồm cả vỏ tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| BI | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp trụ hợp bộ 50A-500V | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | trụ |
| 4 | Lắp tủ RMU 22 KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| BJ | Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm Dây AC 50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| BK | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | H thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp bọc 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| BL | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| BM | Đường dây cáp ngầm 22kv | |||
| BN | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 109,18 | m |
| 2 | Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0918 | 100m |
| BO | Cáp AsXV-22kV-50mm2 | |||
| 1 | Cáp AsXV-22kV-50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| BP | Cáp đồng trần 50 | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| BQ | Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Bộ |
| BR | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| BS | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100 | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,85 | 100m |
| BT | Mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| BU | Tiếp địa RMU | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 106,55 | Kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa (HSx0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10Cọc |
| 3 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 0,206 | 100kg |
| BV | Hào cáp 1 mạch trên vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 48,8 | m3 |
| 3 | Lấp cát | Tham khảo Phần II, chương V | 18,4 | m3 |
| 4 | Lấp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 23,2 | m3 |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 1000v |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m2 |
| 8 | Bốc xếp đất, bê tông thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (Cự ly vận chuyển 1km) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,44 | 10m3/km |
| BW | Bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1285 | m3 |
| 2 | Xây gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9915 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,312 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0047 | tấn |
| 8 | Bu lông bắt đế tủ RMU | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 9 | Lưới 10x10 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,644 | m2 |
| BX | Xà phụ XP-1 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,89 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BY | Xà phụ XP-2 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 30,8 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BZ | Xà phụ XP-3 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 31,5 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| CA | Giá đỡ đầu cáp và CSV | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 103,71 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| CB | Colie ôm cáp | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 50,4 | kg |
| 2 | Lắp cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CC | Cách điện đứng PI - 22kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI - 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Quả |
| 2 | Lắp cách điện đứng PI - 22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10Quả |
| CD | Kẹp quai đấu nối | |||
| 1 | Kẹp quai đấu nối | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| CE | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| CF | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 cái |
| CG | Trạm biến áp 35kv áp | |||
| CH | Móng trụ đỡ trạm biến áp MT-TBA | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1742 | m3 |
| 2 | Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,508 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 3,196 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1057 | tấn |
| CI | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 13,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,056 | m3 |
| 3 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 208,52 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 10Cọc |
| 5 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 5,34 | 10m |
| CJ | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | m |
| 2 | Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | 100m |
| CK | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm | |||
| 1 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 100m |
| CL | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| CM | Đầu cốt đồng: M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| CN | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| CO | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 cái |
| CP | Máng cáp cao thế MTA | |||
| 1 | Máng cáp cao thế MTA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| CQ | Máng cáp hạ thế MHA | |||
| 1 | Máng cáp hạ thế MHA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| CR | Hộp chụp đầu cực MBA | |||
| 1 | Nắp chụp đầu cực MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chụp đầu cực MBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| CS | Biển tên TBA | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| CT | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 5 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 4 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi