Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117465-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953)
Số hiệu KHLCNT 20220115710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 33 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 18:31:00 đến ngày 2022-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 534,186,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,025,000,000 VNĐ ((Mười sáu tỷ hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8562E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 374.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 02 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 02 giám sát kỹ thuật phần cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng);* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuậtTrong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 06 đến ≥16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc Bobot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 860 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 10
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953)
Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
33 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Tổng Công ty Tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP, địa chỉ: Số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460, Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP.Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.025.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐỊA PHẬN CHÂU ĐỐC
1Dọn dẹp mặt bằngChương V của E-HSMT148,2385100m²
2Đào đất không thích hợpChương V của E-HSMT61,0336100m³
3Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT181,1152100m³
4Đắp đất bao K95Chương V của E-HSMT38,0978100m³
5Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT49,7552100m²
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m tường chắnChương V của E-HSMT14rọ
7Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc 4m, đất cấp IChương V của E-HSMT17,92100m
8Rải vải địa kỹ thuật 12KNChương V của E-HSMT188,8867100m²
9Đắp cát hạt trung độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT5,2423100m³
10Đắp cát thay kết cấu mặt đường K≥0.95Chương V của E-HSMT6,6664100m³
11Đắp cát bù lún độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT4,4023100m³
12Dỡ tảiChương V của E-HSMT4,3956100m³
13Lu lèn từ K95 lên K98Chương V của E-HSMT1,297100m³
14Cấy bấc thấm bằng máyChương V của E-HSMT49,61100m
15Bàn quan trắc lúnChương V của E-HSMT3bộ
16Cọc gỗ quan trắc CV ngangChương V của E-HSMT8cọc
17InclinometerChương V của E-HSMT3bộ
18PiezometerChương V của E-HSMT1bộ
19Quan trắc mực nước ngầmChương V của E-HSMT1giếng
20Đắp phủ (bằng đất tận dụng, K90)Chương V của E-HSMT0,303100m³
21Đào rãnh thoát nước tạmChương V của E-HSMT1,923100m³
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT105,4462100m²
23Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT105,4462100m²
24Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT105,4462100m²
25Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT105,4462100m²
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cmChương V của E-HSMT17,8125100m³
27Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cmChương V của E-HSMT27,3463100m³
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT50,6299100m³
29Rải vải địa kỹ thuật loại 25KN/mChương V của E-HSMT118,6703100m²
30Bù vênh BTN C12.5Chương V của E-HSMT5,0226m3
31Bù vênh BTN C19Chương V của E-HSMT19,7089m3
32Bù vênh CPDD loại 1Chương V của E-HSMT11,0106m3
33Cày xới mặt đườngChương V của E-HSMT9,4148100m²
34Bê tông đá 4x6, C10 lót kết cấu bó vỉaChương V của E-HSMT2,3019
35Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉaChương V của E-HSMT9,7527
36Lát gạch Terrazzo dày 3cmChương V của E-HSMT138
37Bê tông đá 4x6, C10 lót móngChương V của E-HSMT13,8m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT956,9532
39Sơn giảm tốcChương V của E-HSMT40,986
40Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang trònChương V của E-HSMT6cái
41Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang tam giácChương V của E-HSMT11cái
42Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang chữ nhậtChương V của E-HSMT8cái
43Sản xuất và lắp đặt Biển báo tròn 0,9mChương V của E-HSMT7cái
44Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác 0,9mChương V của E-HSMT13cái
45Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhậtChương V của E-HSMT33,41m2
46Sản xuất và lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (bao gồm tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện theo bản vẽ và công lắp đặt)Chương V của E-HSMT2.848m
47Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT158cái
48Sản xuất và lắp đặt cột KmChương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3mChương V của E-HSMT61 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4mChương V của E-HSMT61 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=4mChương V của E-HSMT51 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=1mChương V của E-HSMT21 đoạn ống
53Lắp đặt đế cống D=1500mmChương V của E-HSMT32cái
54Lắp đặt đế cống D=1000mmChương V của E-HSMT49cái
55Lắp đặt đế cống D=750mmChương V của E-HSMT43cái
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChương V của E-HSMT51 mối nối
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT51 mối nối
58Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mmChương V của E-HSMT61 mối nối
59Vải địa bọc mối nốiChương V của E-HSMT0,3204100m²
60Bê tông lót móng C10Chương V của E-HSMT15,2281
61Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT0,0113100m³
62Đắp cát K95Chương V của E-HSMT0,0877100m³
63Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT1,1793100m
64Cát phủ đầu cọcChương V của E-HSMT18,426
65Bê tông C20 tường đầu cốngChương V của E-HSMT9,7016
66Bê tông C20 móng cốngChương V của E-HSMT19,08
67Bê tông C10 lót móngChương V của E-HSMT2,1872
68Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT0,0054100m³
69Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT0,0035100m³
70Thép neo D>10Chương V của E-HSMT0,1063tấn
71Bê tông C20 tường cánh cốngChương V của E-HSMT15,5638
72Bê tông C20 móng tường cánh cốngChương V của E-HSMT13,5273
73Bê tông C20 sân tường cánh cốngChương V của E-HSMT7,7008
74Bê tông C10 lót móngChương V của E-HSMT5,6991
75Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT1,36100m³
76Đắp trả móng cốngChương V của E-HSMT0,408100m³
77Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT0,5195100m³
78Bê tông C10 gia cố sân cốngChương V của E-HSMT13,9287
79Đá dăm đệm gia cố sân cốngChương V của E-HSMT2,3766
80Đào đấtChương V của E-HSMT0,8765100m³
81Đắp trảChương V của E-HSMT0,7135100m³
82Bê tông cống hộp đúc sẵn C25Chương V của E-HSMT51,52
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,4177tấn
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT7,8829tấn
85Lắp đặt cống hộpChương V của E-HSMT281 đoạn cống
86Quét nhựa đườngChương V của E-HSMT403,2
87Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT237,6m
88Rải vải địa kỹ thuật 12KNChương V của E-HSMT0,6048100m²
89Bê tông C10 đệm móngChương V của E-HSMT14,7112
90Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1756100m³
91Bê tông tường đầu C20Chương V của E-HSMT15,1501
92Bê tông tường cánh C20Chương V của E-HSMT25,6144
93Bê tông sân cống C20Chương V của E-HSMT10,22
94Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,6319
95Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT19,074
96Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,0188
97Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT12,8797
98Đá dăm đệmChương V của E-HSMT5,1519
99Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT2,8416100m³
100Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT50,4100m
101Bê tông cống hộp đúc sẵn C25Chương V của E-HSMT55,125
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,3951tấn
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT5,9965tấn
104Lắp đặt cống hộpChương V của E-HSMT211 đoạn cống
105Quét nhựa đườngChương V của E-HSMT336
106Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT200m
107Rải vải địa kỹ thuật 12KNChương V của E-HSMT0,48100m²
108Bê tông C10 đệm móngChương V của E-HSMT13,056
109Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1562100m³
110Bê tông tường đầu C20Chương V của E-HSMT16,9412
111Bê tông tường cánh C20Chương V của E-HSMT24,2737
112Bê tông sân cống C20Chương V của E-HSMT13,8978
113Đá dăm đệmChương V của E-HSMT3,6794
114Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT16,805
115Đá dăm đệmChương V của E-HSMT6,796
116Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT21,015
117Đá dăm đệmChương V của E-HSMT8,406
118Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT2,4698100m³
119Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT68100m
120Lắp đặt, tháo dỡ cống D1000 thi công, Ktd=1.6Chương V của E-HSMT2,51 đoạn ống
121Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT21 mối nối
122Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT1,4837100m³
123Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,6021
124Bao tải đấtChương V của E-HSMT22
125Đào nền đất C2Chương V của E-HSMT1,4319100m³
B HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU
1Dọn dẹp mặt bằngChương V của E-HSMT492,1246100m²
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V của E-HSMT241,1279100m³
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT845,4857100m³
4Đắp đất bao K95Chương V của E-HSMT203,0219100m³
5Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT212,3412100m²
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m tường chắnChương V của E-HSMT144rọ
7Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc 4m, đất cấp IChương V của E-HSMT184,32100m
8Rải vải địa kỹ thuật 12KNChương V của E-HSMT615,5686100m²
9Đắp đất tận dụng K90Chương V của E-HSMT61,3002100m³
10Đệm cát xi măng xử lý đất yếuChương V của E-HSMT11,304100m³
11Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT66,269100m³
12Rải vải địa kỹ thuật 200KNChương V của E-HSMT304,542100m²
13Đắp cát thay kết cấu mặt đường K≥0.95Chương V của E-HSMT73,0311100m³
14Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT39,9239100m³
15Lu lèn từ K95 lên K98Chương V của E-HSMT13,649100m³
16Cấy bấc thấm bằng máyChương V của E-HSMT471,068100m
17Rải vải địa kỹ thuật 200KN (rải dọc nền đường)Chương V của E-HSMT17,0004100m²
18Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mmChương V của E-HSMT32.424,5m
19Bàn quan trắc lúnChương V của E-HSMT21bộ
20Cọc gỗ quan trắc CV ngangChương V của E-HSMT56cọc
21InclinometerChương V của E-HSMT3bộ
22PiezometerChương V của E-HSMT1bộ
23Quan trắc mực nước ngầmChương V của E-HSMT1giếng
24Đắp phủ (bằng đất tận dụng, K90)Chương V của E-HSMT4,808100m³
25Đào rãnh thoát nước tạmChương V của E-HSMT1,809100m³
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT232,2409100m²
27Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT234,4284100m²
28Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT232,2409100m²
29Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT234,4284100m²
30Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cmChương V của E-HSMT43,1443100m³
31Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cmChương V của E-HSMT66,8671100m³
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT120,4962100m³
33Rải vải địa kỹ thuật loại 25KN/mChương V của E-HSMT281,2908100m²
34Bù vênh BTN C12.5Chương V của E-HSMT2,6345m3
35Cày xới mặt đườngChương V của E-HSMT2,6345100m²
36Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmChương V của E-HSMT2,1875100m²
37Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 13cmChương V của E-HSMT0,0861100m³
38Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 13cmChương V của E-HSMT0,0861100m³
39Bê tông mặt đường C20 dày 14cmChương V của E-HSMT26,9038
40Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 15cmChương V của E-HSMT0,2883100m³
41Rải giấy dầu cách lyChương V của E-HSMT1,9217100m²
42Bê tông đá 4x6, C10 lót kết cấu bó vỉaChương V của E-HSMT1,0467
43Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉaChương V của E-HSMT4,4349
44Ván khuôn kết cấu bó vỉaChương V của E-HSMT0,5367100m²
45Lát gạch Terrazzo dày 3cmChương V của E-HSMT111,96
46Bê tông đá 4x6, C10 lót móngChương V của E-HSMT11,196m3
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT796,114
48Sơn giảm tốcChương V của E-HSMT13,476
49Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácChương V của E-HSMT2cái
50Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtChương V của E-HSMT19cái
51Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác 0,9mChương V của E-HSMT2cái
52Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhậtChương V của E-HSMT36,29cái
53Sản xuất và lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (bao gồm tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện theo bản vẽ và công lắp đặt)Chương V của E-HSMT1.316m
54Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT49cái
55Sản xuất và lắp đặt cọc KmChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3mChương V của E-HSMT51 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=1mChương V của E-HSMT11 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4mChương V của E-HSMT51 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=1mChương V của E-HSMT31 đoạn ống
60Lắp đặt đế cống D≤1000mmChương V của E-HSMT41cái
61Lắp đặt đế cống D=1500mmChương V của E-HSMT27cái
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D=1500mmChương V của E-HSMT51 mối nối
63Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT71 mối nối
64Vải địa bọc mối nốiChương V của E-HSMT0,3005100m²
65Bê tông lót móng C10Chương V của E-HSMT12,5591
66Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT0,0258100m³
67Đắp cát K95Chương V của E-HSMT0,0537100m³
68Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT0,7908100m
69Cát phủ đầu cọcChương V của E-HSMT12,356
70Bê tông C20 tường đầu cốngChương V của E-HSMT7,3413
71Bê tông C20 móng cốngChương V của E-HSMT13,56
72Bê tông C10 lót móngChương V của E-HSMT1,5952
73Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT0,0048100m³
74Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT0,0035100m³
75Thép neo D>10Chương V của E-HSMT0,0744tấn
76Bê tông C20 tường cánh cốngChương V của E-HSMT11,8744
77Bê tông C20 móng tường cánh cốngChương V của E-HSMT7,4588
78Bê tông C20 sân tường cánh cốngChương V của E-HSMT4,81
79Bê tông C10 lót móngChương V của E-HSMT4,668
80Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT1,0184100m³
81Đắp trả móng cốngChương V của E-HSMT0,3055100m³
82Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT0,4713100m³
83Bê tông C10 gia cố sân cốngChương V của E-HSMT9,7968
84Đá dăm đệm gia cố sân cốngChương V của E-HSMT1,674
85Đào đấtChương V của E-HSMT0,6248100m³
86Đắp trảChương V của E-HSMT0,5101100m³
87Bê tông cống hộp đúc sẵn C25Chương V của E-HSMT53,36
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,4326tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT8,1644tấn
90Lắp đặt cống hộpChương V của E-HSMT291 đoạn cống
91Quét nhựa đườngChương V của E-HSMT417,6
92Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT246,4m
93Rải vải địa kỹ thuật 12KNChương V của E-HSMT0,6264100m²
94Bê tông C10 đệm móngChương V của E-HSMT15,2768
95Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1816100m³
96Bê tông tường đầu C20Chương V của E-HSMT15,1501
97Bê tông tường cánh C20Chương V của E-HSMT28,3141
98Bê tông sân cống C20Chương V của E-HSMT11,4476
99Đá dăm đệmChương V của E-HSMT5,1462
100Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT18,154
101Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,1625
102Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT26,6471
103Đá dăm đệmChương V của E-HSMT10,6589
104Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT4,1902100m³
105Đào thay đất móng cốngChương V của E-HSMT2,7348100m³
106Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT114,36100m
107Bê tông cống hộp đúc sẵn C25Chương V của E-HSMT70,38
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,7675tấn
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT14,4408tấn
110Lắp đặt cống hộpChương V của E-HSMT681 đoạn cống
111Quét nhựa đườngChương V của E-HSMT734,4
112Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT448,8m
113Rải vải địa kỹ thuật 12KNChương V của E-HSMT1,1016100m²
114Bê tông C10 đệm móngChương V của E-HSMT27,83
115Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3036100m³
116Bê tông tường đầu C20Chương V của E-HSMT36,3977
117Bê tông tường cánh C20Chương V của E-HSMT41,3109
118Bê tông sân cống C20Chương V của E-HSMT18,3993
119Đá dăm đệmChương V của E-HSMT6,6952
120Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT18,55
121Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,1625
122Đá hộc xây vữaChương V của E-HSMT21,057
123Đá dăm đệmChương V của E-HSMT8,4228
124Đào đất móng cốngChương V của E-HSMT5,8435100m³
125Đào thay đất móng cốngChương V của E-HSMT5,9263100m³
126Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT226,12100m
127Lắp đặt, tháo dỡ cống D1000 thi công, Ktd=1.6Chương V của E-HSMT2,51 đoạn ống
128Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT21 mối nối
129Đắp cát móng cốngChương V của E-HSMT1,4837100m³
130Đá dăm đệmChương V của E-HSMT4,6021
131Bao tải đấtChương V của E-HSMT22
132Đào nền đất C2Chương V của E-HSMT1,4319100m³
C HẠNG MỤC 3: PHẦN CẦU ĐỊA PHẬN CHÂU ĐỐC
1Bê tông dầm hộp khối đỉnh trụ trên sông, vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT320,01
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT30,4267tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT20,067tấn
4Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT1.166
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT132,9318tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT105,5855tấn
7Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT12,9528
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >10mmChương V của E-HSMT4,2514tấn
9Coupler D16Chương V của E-HSMT1.000bộ
10Bê tông dầm hộp khối trên đà giáo, vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT126,49
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT18,1178tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT8,3134tấn
13Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT25,185
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT3,9tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT2,6442tấn
16Lắp đặt thanh thép CĐC D38Chương V của E-HSMT0,3816tấn
17Vữa không co ngót 50MpaChương V của E-HSMT0,45451m³
18Gia công, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) dưới nướcChương V của E-HSMT90,8466tấn
19Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D100/105.5mmChương V của E-HSMT3.589,4012m
20Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 25x90mmChương V của E-HSMT3.535,632m
21Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 19T15.2mmChương V của E-HSMT111bộ
22Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 19T15.2mmChương V của E-HSMT5bộ
23Lắp đặt Neo cáp dự phòng DƯL loại 19T15.2mmChương V của E-HSMT10bộ
24Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 3T15.2mmChương V của E-HSMT258bộ
25Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 3T15.2mmChương V của E-HSMT258bộ
26Cốt thép tăng cường ụ neo nhóm 1 CB400-V (D>18)Chương V của E-HSMT6,4477tấn
27Cốt thép CB400-V DChương V của E-HSMT2,7496tấn
28Bê tông cốt liệu nhỏ, không co ngót C40Chương V của E-HSMT2,1
29Bê tông C40Chương V của E-HSMT18,86
30SX+LD cốt thép CB400-V (D>18)Chương V của E-HSMT21,4691tấn
31SX+LD cốt thép CB400-V (DChương V của E-HSMT1,5166tấn
32Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 5000KNChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt Gối chậu đa hướng 5000KNChương V của E-HSMT1cái
34Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT77,8476
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT2,5956100m
36Vữa không co ngótChương V của E-HSMT1,4535
37Vật liệu xốp chèn kheChương V của E-HSMT0,132m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép lan can đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT12,542tấn
39Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT2,04
40Cốt thép ụ chân cột điện đường kínhChương V của E-HSMT0,2785tấn
41Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵnChương V của E-HSMT0,3014tấn
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,168100m
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT16,835100m²
44Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT16,835100m²
45Lớp phòng nướcChương V của E-HSMT1.683,5m2
46Sản xuất lan can thépChương V của E-HSMT65,4931tấn
47Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mmChương V của E-HSMT26bộ
48Thép mạ kẽm chắn rácChương V của E-HSMT26bộ
49Sản xuất và lắp đặt thang kiểm traChương V của E-HSMT1,5829tấn
50Bộ đèn báo hiệu đường thủy (BH-140D)Chương V của E-HSMT6Bộ
51Giá đỡ đènChương V của E-HSMT14Bộ
52Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báoChương V của E-HSMT0,3792tấn
53Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Chương V của E-HSMT33,4
54Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT1.108
55Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT29,8933tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT61,0447tấn
57Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT325,6
58Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT13,5055tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT45,3484tấn
60Bê tông mũ trụ cầu dưới nước , vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT74,7
61Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT3,0716tấn
62Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT10,6415tấn
63Cốt thép CB240-T d Chương V của E-HSMT0,0546tấn
64Cốt thép CB400-V d Chương V của E-HSMT0,106tấn
65Bê tông C30Chương V của E-HSMT0,6324
66Tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT2
67Vữa đệm gốiChương V của E-HSMT0,1475
68Cốt thép đệm gối CB240-T d Chương V của E-HSMT0,031tấn
69Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan =Chương V của E-HSMT255,96m
70Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30mChương V của E-HSMT426,44m
71Khoan thi công CKN vào sét trên hệnổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30m (đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm)Chương V của E-HSMT176,44m
72Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính 1800mm, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT2.992,5788
73Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,9312tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT20,2788tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT485,3109tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (thi công)Chương V của E-HSMT3,7113tấn
77Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước vữa xi măng mác 150Chương V của E-HSMT23,13621m³
78Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nướcChương V của E-HSMT3.204,7826
79Ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5Chương V của E-HSMT50,216100m
80Ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0Chương V của E-HSMT12,394100m
81Nắp ống siêu âm L1Chương V của E-HSMT160cái
82Nắp ống siêu âm L2Chương V của E-HSMT40cái
83Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5Chương V của E-HSMT1,6100m
84Đoạn nối ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0Chương V của E-HSMT0,4100m
85Cóc nốiChương V của E-HSMT10.080cái
86Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V của E-HSMT67,8263
87Gia công ống vách thép để lạiChương V của E-HSMT525,1336tấn
88Dầm BTCT Super T, loại 1 L=38,3mChương V của E-HSMT24dầm
89Sản xuất dầm BTCT Super T, loại 2 L=28.3mChương V của E-HSMT6dầm
90Lao lắp dầm cầu superT, L=38.3Chương V của E-HSMT24dầm
91Lao lắp dầm cầu superT, L=28.3Chương V của E-HSMT6dầm
92Sản xuất bê tông tấm ván khuôn C25Chương V của E-HSMT25,764
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuônChương V của E-HSMT1,7184tấn
94Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35Chương V của E-HSMT39,6
95Sản xuất cốt thép dầm ngangChương V của E-HSMT6,7005tấn
96Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông mác C35Chương V của E-HSMT617,0407
97Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT115,3571tấn
98Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT11,051tấn
99Tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT87,68
100Tấm xốp chèn khe 100x100mmChương V của E-HSMT109,6
101Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 1500KNChương V của E-HSMT30cái
102Lắp đặt Gối chậu đa hướng 1500KNChương V của E-HSMT30cái
103Lắp đặt khe co giãn loại 1Chương V của E-HSMT13m
104Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh)Chương V của E-HSMT0,4541tấn
105Bê tông không co ngót khe co giãnChương V của E-HSMT3,1577
106Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãnChương V của E-HSMT1,1045tấn
107Máng Thép inox thoát nướcChương V của E-HSMT24,7353kg
108Lắp đặt khe co giãn loại 2Chương V của E-HSMT13m
109Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh)Chương V của E-HSMT0,3918tấn
110Bê tông không co ngót khe co giãnChương V của E-HSMT3,4112
111Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãnChương V của E-HSMT2,0196tấn
112Máng Thép inox thoát nướcChương V của E-HSMT27,7035kg
113Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT112,7705
114Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT3,76100m
115Vữa không co ngótChương V của E-HSMT2,1056
116Vật liệu xốp chèn kheChương V của E-HSMT0,2699m2
117Gia công, lắp dựng cốt thép lan can đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT17,8631tấn
118Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT1,02
119Cốt thép ụ chân cột điện đường kínhChương V của E-HSMT0,1392tấn
120Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵnChương V của E-HSMT0,1507tấn
121Bulong M24Chương V của E-HSMT24Bộ
122Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT0,084100m
123Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT24,349100m²
124Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT24,349100m²
125Lớp phòng nướcChương V của E-HSMT2.434,9m2
126Sản xuất và lắp dựng lan can thépChương V của E-HSMT97,3948tấn
127Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mmChương V của E-HSMT38bộ
128Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 225mmChương V của E-HSMT2,6100m
129Cút nối thẳngChương V của E-HSMT6cái
130Hệ định vịChương V của E-HSMT180bộ
131Ống thoát nước lưới xoắn ốc D18Chương V của E-HSMT0,8m
132Thép mạ kẽm chắn rácChương V của E-HSMT0,0268tấn
133Đầu thu nướcChương V của E-HSMT2Cái
134Gia cố đá hộc xâyChương V của E-HSMT0,06
135Đào đất hố móng bằng máy đào đất cấp IChương V của E-HSMT24,2489100m³
136Đắp trả hố móngChương V của E-HSMT87,9449100m³
137Bê tông lót C10Chương V của E-HSMT26,6
138Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT507,5
139Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT14,987tấn
140Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V của E-HSMT16,0793tấn
141Bê tông bịt đáy trên cạn C20Chương V của E-HSMT93,94
142Bê tông lan can trên mố C25Chương V của E-HSMT0,6
143Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT453,7
144Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,024100m
145Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,1035tấn
146Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT23,6895tấn
147Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V của E-HSMT21,2777tấn
148Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT208,8
149Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT12,5326tấn
150Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V của E-HSMT46,6169tấn
151Cốt thép CB240-T d Chương V của E-HSMT0,2357tấn
152Cốt thép CB400-V d Chương V của E-HSMT0,3991tấn
153Bê tông C30Chương V của E-HSMT1,3356
154Tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT10,8
155Vữa đệm gốiChương V của E-HSMT0,6606
156Cốt thép đệm gối CB240-T d Chương V của E-HSMT0,1tấn
157Bê tông bản quá độ C25, vữa bê tông C25Chương V của E-HSMT31,3472
158Bê tông lót C10Chương V của E-HSMT7,4531
159Bao đay tẩm nhựaChương V của E-HSMT8,848m2
160Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT2,2671tấn
161Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmChương V của E-HSMT3,8835tấn
162Ép cọc ống bê tông DƯL, đường kính cọc 600mmChương V của E-HSMT64,86100m
163Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mmChương V của E-HSMT378mối nối
164Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc ống DƯLChương V của E-HSMT13,393100m³
165Bê tông không co ngót đầu cọc bằngChương V của E-HSMT12,1226
166Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT7,7616tấn
167Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,9427tấn
168Sản xuất thép bản (cọc ống)Chương V của E-HSMT0,846tấn
169Lắp đặt thép bản (cọc ống)Chương V của E-HSMT0,846tấn
170Đá dăm đệm tứ nón, chân khayChương V của E-HSMT2,65
171Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT16,9598100m
172Đất đắp baoChương V của E-HSMT0,801100m³
173Lắp đặt ống PVC D50Chương V của E-HSMT0,8100m
174Vật liệu thoát nước dạng hạt K98Chương V của E-HSMT6,7911100m³
175Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,7704100m³
176Tấm bê tông gia cố loại 1Chương V của E-HSMT112,86tấm
177Đổ bê tông loại 20Mpa chân khayChương V của E-HSMT13,2498
178Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,1855100m³
179Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,5842100m²
180Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,5842100m²
181Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,5842100m²
182Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,5842100m²
183Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của E-HSMT0,1052100m³
184Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của E-HSMT0,1577100m³
185Rải vải địa kỹ thuật 25KNChương V của E-HSMT0,644100m²
186Đào vét hữu cơChương V của E-HSMT26,6100m³
187Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT72,1918100m³
188Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của E-HSMT5,92100m³
189Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IVChương V của E-HSMT5,328100m³
190Gia công cọc thép hình (vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT81,612tấn
191Khấu hao cọc thép hình (1.17%*20+3.5%) (20 tháng)Chương V của E-HSMT81,612tấn
192Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (ngập đất)Chương V của E-HSMT3,1238100m
193Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (không ngập đất)Chương V của E-HSMT3,7562100m
194Gia công hệ lan can, giằng cột thép (vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT6,8539tấn
195Khấu hao hệ lan can, giằng cột thép (1.5%*20+5%)Chương V của E-HSMT6,8539tấn
196Lắp dựng kết cấu thép hệ lan can, giằng cột thép, thép mặt cầu dưới nướcChương V của E-HSMT6,8539tấn
197Gia công cọc thép hình (vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT4,7566tấn
198Khấu hao cọc thép hình (1.17%*20+3.5%) (20 tháng)Chương V của E-HSMT4,7566tấn
199Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (ngập đất)Chương V của E-HSMT0,3647100m
200Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (không ngập đất)Chương V của E-HSMT0,0353100m
201Gia công hệ lan can, giằng cột thép (vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT0,3815tấn
202Khấu hao hệ lan can, giằng cột thép (1.5%*20+5%)Chương V của E-HSMT0,3815tấn
203Lắp dựng kết cấu thép hệ lan can, giằng cột thép, thép mặt cầu trên cạnChương V của E-HSMT0,3815tấn
204Rải rọ đá 2x1x1 trên cạnChương V của E-HSMT9rọ
205Đào đất không thích hợpChương V của E-HSMT7,3193100m³
206Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT29,7218100m³
207Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của E-HSMT3,2638100m³
208Cấp phối đá miChương V của E-HSMT426,0238
209Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2Chương V của E-HSMT3,5100m²
210Thi công mố nhôChương V của E-HSMT1mố
211Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (bao gồm trọn gói thuê đất mặt bằng, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm)Chương V của E-HSMT1trạm
D HẠNG MỤC 4: PHẦN CẦU ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU
1Bê tông dầm hộp khối đỉnh trụ trên sông, vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT320,01
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT30,4267tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT20,067tấn
4Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT1.166
5Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT132,9318tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT105,5855tấn
7Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT12,9528
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >10mmChương V của E-HSMT4,2514tấn
9Coupler D16Chương V của E-HSMT1.000bộ
10Bê tông dầm hộp khối trên đà giáo, vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT126,49
11Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT18,1178tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT8,3134tấn
13Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40Chương V của E-HSMT25,185
14Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT3,9tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT2,6442tấn
16Lắp đặt thanh thép CĐC D38Chương V của E-HSMT0,7631tấn
17Cốt thép DChương V của E-HSMT0,4066tấn
18Vữa không co ngót 50MpaChương V của E-HSMT0,90911m³
19Bê tông 40MpaChương V của E-HSMT2,16
20Gia công, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) dưới nướcChương V của E-HSMT90,8466tấn
21Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D100/105.5mmChương V của E-HSMT3.589,4012m
22Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 25x90mmChương V của E-HSMT3.535,632m
23Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 19T15.2mmChương V của E-HSMT111bộ
24Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 19T15.2mmChương V của E-HSMT5bộ
25Lắp đặt Neo cáp dự phòng DƯL loại 19T15.2mmChương V của E-HSMT10bộ
26Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 3T15.2mmChương V của E-HSMT258bộ
27Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 3T15.2mmChương V của E-HSMT258bộ
28Cốt thép tăng cường ụ neo nhóm 1 CB400-V (D>18)Chương V của E-HSMT6,4477tấn
29Cốt thép CB400-V DChương V của E-HSMT2,7496tấn
30Bê tông cốt liệu nhỏ, không co ngót C40Chương V của E-HSMT2,1
31Bê tông C40Chương V của E-HSMT18,86
32SX+LD cốt thép CB400-V (D>18)Chương V của E-HSMT21,4691tấn
33SX+LD cốt thép CB400-V (DChương V của E-HSMT1,5166tấn
34Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 5000KNChương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt Gối chậu đa hướng 5000KNChương V của E-HSMT1cái
36Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT77,8476
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT2,5956100m
38Vữa không co ngótChương V của E-HSMT1,4535
39Vật liệu xốp chèn kheChương V của E-HSMT0,132m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can trên cầu đường kính thép ≤18mmChương V của E-HSMT12,542tấn
41Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT1,36
42Cốt thép ụ chân cột điện đường kínhChương V của E-HSMT0,1856tấn
43Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵnChương V của E-HSMT0,201tấn
44Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,112100m
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT16,835100m²
46Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT16,835100m²
47Lớp phòng nướcChương V của E-HSMT1.683,5m2
48Sản xuất và lắp dựng lan can thépChương V của E-HSMT65,4931tấn
49Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mmChương V của E-HSMT26bộ
50Thép mạ kẽm chắn rácChương V của E-HSMT26bộ
51Sản xuất và lắp đặt thang kiểm traChương V của E-HSMT1,6583tấn
52Bộ đèn báo hiệu đường thủy (BH-140D)Chương V của E-HSMT6Bộ
53Giá đỡ đènChương V của E-HSMT14Bộ
54Sản xuất giá đỡ biển báoChương V của E-HSMT0,3792tấn
55Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Chương V của E-HSMT33,4
56Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT1.108
57Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT29,8933tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT61,0447tấn
59Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT470,3
60Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT14,7821tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT48,5645tấn
62Bê tông mũ trụ cầu dưới nước , vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT74,7
63Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT3,0716tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT10,6415tấn
65Cốt thép CB240-T d Chương V của E-HSMT0,0546tấn
66Cốt thép CB400-V d Chương V của E-HSMT0,106tấn
67Bê tông C30Chương V của E-HSMT0,6324
68Tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT2
69Vữa đệm gốiChương V của E-HSMT0,1572
70Cốt thép đệm gối CB240-T d Chương V của E-HSMT0,031tấn
71Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan =Chương V của E-HSMT367,72m
72Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30mChương V của E-HSMT340,36m
73Khoan thi công CKN vào sét trên hệnổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30m (đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm)Chương V của E-HSMT258,6m
74Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính 1800mm, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT2.979,2558
75Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,9893tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT20,2825tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT429,7192tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (thi công)Chương V của E-HSMT3,7486tấn
79Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nướcChương V của E-HSMT23,06211m³
80Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nướcChương V của E-HSMT3.194,6039
81Ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5Chương V của E-HSMT50,056100m
82Ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0Chương V của E-HSMT12,354100m
83Nắp ống siêu âm L1Chương V của E-HSMT160cái
84Nắp ống siêu âm L2Chương V của E-HSMT40cái
85Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5Chương V của E-HSMT1,536100m
86Đoạn nối ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0Chương V của E-HSMT0,384100m
87Cóc nốiChương V của E-HSMT10.080cái
88Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V của E-HSMT59,7518
89Bê tông C30Chương V của E-HSMT9,4371
90Cốt thép CB400-V (DChương V của E-HSMT0,0685tấn
91Đập đầu cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT9,4371
92Gia công ống vách thép để lạiChương V của E-HSMT421,6701tấn
93Dầm BTCT Super T, loại 1 L=38,3mChương V của E-HSMT30
94Lao lắp dầm cầu superT, L=38.3Chương V của E-HSMT30dầm
95Sản xuất bê tông tấm ván khuôn C25Chương V của E-HSMT27,06
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuônChương V của E-HSMT2,0783tấn
97Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35Chương V của E-HSMT39,6
98Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông mác C35Chương V của E-HSMT591,0407
99Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT121,2267tấn
100Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT11,051tấn
101Tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT87,68
102Tấm xốp chèn khe 100x100mmChương V của E-HSMT109,6
103Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 1500KNChương V của E-HSMT30cái
104Lắp đặt Gối chậu đa hướng 1500KNChương V của E-HSMT30cái
105Lắp đặt Khe co giãn loại 1Chương V của E-HSMT13m
106Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh)Chương V của E-HSMT0,4541tấn
107Bê tông không co ngót khe co giãnChương V của E-HSMT3,8857
108Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãnChương V của E-HSMT1,1045tấn
109Máng Thép inox thoát nướcChương V của E-HSMT24,7353kg
110Lắp đặt Khe co giãn loại 2Chương V của E-HSMT13m
111Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh)Chương V của E-HSMT0,3918tấn
112Bê tông không co ngót khe co giãnChương V của E-HSMT3,4112
113Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãnChương V của E-HSMT2,0196tấn
114Máng Thép inox thoát nướcChương V của E-HSMT27,7035kg
115Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT118,7569
116Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT3,9596100m
117Vữa không co ngótChương V của E-HSMT2,2174
118Vật liệu xốp chèn kheChương V của E-HSMT0,2819m2
119Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can trên cầu đường kính thép ≤18mmChương V của E-HSMT18,8126tấn
120Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25Chương V của E-HSMT1,36
121Cốt thép ụ chân cột điện đường kínhChương V của E-HSMT0,2785tấn
122Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵnChương V của E-HSMT0,3014tấn
123Bulong M24Chương V của E-HSMT48Bộ
124Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V của E-HSMT0,168100m
125Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT25,649100m²
126Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT25,649100m²
127Lớp phòng nướcChương V của E-HSMT2.564,9m2
128Sản xuất và lắp dựng lan can thépChương V của E-HSMT107,7156tấn
129Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mmChương V của E-HSMT40bộ
130Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 225mmChương V của E-HSMT4,1088100m
131Cút nối thẳngChương V của E-HSMT4cái
132Hệ định vịChương V của E-HSMT8bộ
133Ống thoát nước lưới xoắn ốc D18Chương V của E-HSMT0,8m
134Thép mạ kẽm chắn rácChương V của E-HSMT0,0282tấn
135Đầu thu nướcChương V của E-HSMT2Cái
136Gia cố đá hộc xâyChương V của E-HSMT0,06
137Đào đất hố móng bằng máy đào đất cấp IChương V của E-HSMT21,8324100m³
138Đắp trả hố móngChương V của E-HSMT20,3057100m³
139Bê tông lót C10Chương V của E-HSMT36,2
140Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT688,4
141Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT17,7483tấn
142Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V của E-HSMT26,9043tấn
143Bê tông bịt đáy trên cạn C20Chương V của E-HSMT93,94
144Bê tông lan can trên mố C25Chương V của E-HSMT8,3
145Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT591,8
146Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,302100m
147Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT34,5tấn
148Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT30,1607tấn
149Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V của E-HSMT31,1522tấn
150Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30Chương V của E-HSMT208,8
151Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT12,526tấn
152Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmChương V của E-HSMT46,5128tấn
153Cốt thép CB240-T d Chương V của E-HSMT0,2357tấn
154Cốt thép CB400-V d Chương V của E-HSMT0,3991tấn
155Bê tông C30Chương V của E-HSMT1,3356
156Tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT10,8
157Vữa đệm gốiChương V của E-HSMT0,7481
158Cốt thép đệm gối CB240-T d Chương V của E-HSMT0,1tấn
159Bê tông bản quá độ C25, vữa bê tông C25Chương V của E-HSMT31,3472
160Bê tông lót C10Chương V của E-HSMT7,4531
161Bao đay tẩm nhựaChương V của E-HSMT8,848m2
162Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT2,2671tấn
163Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmChương V của E-HSMT1,9417tấn
164Ép cọc ống bê tông DƯL, đường kính cọc 600mmChương V của E-HSMT45,66100m
165Ép cọc ống bê tông DƯL, đường kính cọc 600mm (cọc thử)Chương V của E-HSMT25,54100m
166Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mmChương V của E-HSMT441mối nối
167Đào vét hữu cơChương V của E-HSMT8,9196100m³
168San tạo mặt bằng thi công cọc ống DƯLChương V của E-HSMT1,6142100m³
169Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc ống DƯLChương V của E-HSMT32,8785100m³
170Bê tông không co ngót đầu cọc bằngChương V của E-HSMT14,1431
171Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT9,0552tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,6253tấn
173Sản xuất thép bản (cọc ống)Chương V của E-HSMT0,987tấn
174Lắp đặt thép bản (cọc ống)Chương V của E-HSMT0,987tấn
175Đá dăm đệm tứ nón, chân khayChương V của E-HSMT3,2066
176Đóng cọc cừ tràmChương V của E-HSMT20,5221100m
177Đất đắp baoChương V của E-HSMT1,6264100m³
178Lắp đặt ống PVC D50Chương V của E-HSMT1,05100m
179Vật liệu thoát nước dạng hạt K98Chương V của E-HSMT9,2399100m³
180Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,5014100m³
181Tấm bê tông gia cố loại 1Chương V của E-HSMT216,92tấm
182Đổ bê tông loại 20Mpa chân khayChương V của E-HSMT16,0329
183Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,2245100m³
184Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT1,8415100m²
185Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT1,8415100m²
186Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT1,8415100m²
187Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chương V của E-HSMT1,8415100m²
188Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của E-HSMT0,1577100m³
189Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của E-HSMT0,2366100m³
190Rải vải địa kỹ thuật 25KNChương V của E-HSMT0,966100m²
191Đào vét hữu cơChương V của E-HSMT24,8100m³
192Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT116,5955100m³
193Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V của E-HSMT5,22100m³
194Gia công cọc thép hình (vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT82,4239tấn
195Khấu hao cọc thép hình (1.17%*20+3.5%) (20 tháng)Chương V của E-HSMT82,4239tấn
196Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (ngập đất)Chương V của E-HSMT4,349100m
197Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (không ngập đất)Chương V của E-HSMT2,571100m
198Gia công hệ lan can, giằng cột thép (vật liệu phụ)Chương V của E-HSMT7,2354tấn
199Khấu hao hệ lan can, giằng cột thép (1.5%*20+5%)Chương V của E-HSMT7,2354tấn
200Lắp dựng kết cấu thép hệ lan can, giằng cột thép, thép mặt cầu dưới nướcChương V của E-HSMT7,2354tấn
201Rải rọ đá 2x1x1 trên sôngChương V của E-HSMT9rọ
202Đào không thích hợpChương V của E-HSMT16,0174100m³
203Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT93,6177100m³
204Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V của E-HSMT4,9127100m³
205Cấp phối đá miChương V của E-HSMT736,3878
206Thi công mố nhôChương V của E-HSMT1mố
207Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (bao gồm trọn gói thuê đất mặt bằng, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm)Chương V của E-HSMT1trạm
E HẠNG MỤC 5: ĐẢM AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cung cấp, lắp đặt các thiết bị báo hiệu, hàng rào, …. Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công trên bộ và dưới nước theo hồ sơ thiết kế được duyệtChương V của E-HSMT1Trọn gói
2Điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công các hạng mục dưới nướcChương V của E-HSMT20Tháng
F HẠNG MỤC 6: THÍ NGHIỆM CÁC HẠNG MỤC ĐỊA PHẬN CHÂU ĐỐC
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V của E-HSMT300mặt cắt siêu âm/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V của E-HSMT2cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mmChương V của E-HSMT1lần TN/cọc TN
G HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM CÁC HẠNG MỤC ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU
1Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤2.000 mmChương V của E-HSMT1lần TN/cọc TN
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V của E-HSMT300mặt cắt siêu âm/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V của E-HSMT2cọc
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mmChương V của E-HSMT2lần TN/cọc TN
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mmChương V của E-HSMT978m
6Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hôngChương V của E-HSMT4801 chỉ tiêu
7Nén tĩnh thử tải trụ cọc đất xi măngChương V của E-HSMT412,1tấn/lần TN
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,65%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8562E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 374.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 02 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 02 giám sát kỹ thuật phần cầu 4 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
3 Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. 4 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
4 Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. 4 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng);* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
5 Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuậtTrong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. 4 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
7 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
8 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
9 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V88
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)10
2 Máy lu bánh thép Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)8
3 Máy lu bánh thép Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)8
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)8
5 Máy lu rung Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
6 Máy ủi Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
7 Máy san Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
8 Cần cẩu Tải trọng 06 đến ≥16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)3
9 Cần cẩu Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
10 Máy cấy bấc thấm (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
11 Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)1
12 Máy khoan cọc nhồi (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
13 Máy ép cọc Bobot thủy lực tự hành Lực ép ≥ 860 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
14 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
15 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
16 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
17 Ô tô tự đổ Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)10
18 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw5
19 Máy thủy bình (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
20 Máy toàn đạc (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->