Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 18:31:00 đến ngày 2022-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,186,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,025,000,000 VNĐ ((Mười sáu tỷ hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8562E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 374.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 02 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 02 giám sát kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng);* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuậtTrong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 06 đến ≥16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc Bobot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 860 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thi công công trình chính (các hạng mục từ Km15+451 đến cuối tuyến và nhánh nối với ĐT.953) Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp 33 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.025.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐỊA PHẬN CHÂU ĐỐC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 148,2385 | 100m² |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Chương V của E-HSMT | 61,0336 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 181,1152 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bao K95 | Chương V của E-HSMT | 38,0978 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 49,7552 | 100m² |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m tường chắn | Chương V của E-HSMT | 14 | rọ |
| 7 | Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,92 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Chương V của E-HSMT | 188,8867 | 100m² |
| 9 | Đắp cát hạt trung độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,2423 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát thay kết cấu mặt đường K≥0.95 | Chương V của E-HSMT | 6,6664 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát bù lún độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,4023 | 100m³ |
| 12 | Dỡ tải | Chương V của E-HSMT | 4,3956 | 100m³ |
| 13 | Lu lèn từ K95 lên K98 | Chương V của E-HSMT | 1,297 | 100m³ |
| 14 | Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V của E-HSMT | 49,61 | 100m |
| 15 | Bàn quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cọc gỗ quan trắc CV ngang | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 17 | Inclinometer | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Piezometer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Quan trắc mực nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| 20 | Đắp phủ (bằng đất tận dụng, K90) | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m³ |
| 21 | Đào rãnh thoát nước tạm | Chương V của E-HSMT | 1,923 | 100m³ |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 105,4462 | 100m² |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 105,4462 | 100m² |
| 24 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 105,4462 | 100m² |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 105,4462 | 100m² |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cm | Chương V của E-HSMT | 17,8125 | 100m³ |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cm | Chương V của E-HSMT | 27,3463 | 100m³ |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 50,6299 | 100m³ |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật loại 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 118,6703 | 100m² |
| 30 | Bù vênh BTN C12.5 | Chương V của E-HSMT | 5,0226 | m3 |
| 31 | Bù vênh BTN C19 | Chương V của E-HSMT | 19,7089 | m3 |
| 32 | Bù vênh CPDD loại 1 | Chương V của E-HSMT | 11,0106 | m3 |
| 33 | Cày xới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 9,4148 | 100m² |
| 34 | Bê tông đá 4x6, C10 lót kết cấu bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 2,3019 | m³ |
| 35 | Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 9,7527 | m³ |
| 36 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 138 | m² |
| 37 | Bê tông đá 4x6, C10 lót móng | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 956,9532 | m² |
| 39 | Sơn giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 40,986 | m² |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang tròn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang tam giác | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cột biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tròn 0,9m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác 0,9m | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (bao gồm tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện theo bản vẽ và công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2.848 | m |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 158 | cái |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt cột Km | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=4m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông D=750mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt đế cống D=1500mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế cống D=1000mm | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế cống D=750mm | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 59 | Vải địa bọc mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,3204 | 100m² |
| 60 | Bê tông lót móng C10 | Chương V của E-HSMT | 15,2281 | m³ |
| 61 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m³ |
| 62 | Đắp cát K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | 100m³ |
| 63 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 1,1793 | 100m |
| 64 | Cát phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 18,426 | m³ |
| 65 | Bê tông C20 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT | 9,7016 | m³ |
| 66 | Bê tông C20 móng cống | Chương V của E-HSMT | 19,08 | m³ |
| 67 | Bê tông C10 lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,1872 | m³ |
| 68 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | 100m³ |
| 69 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m³ |
| 70 | Thép neo D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 71 | Bê tông C20 tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 15,5638 | m³ |
| 72 | Bê tông C20 móng tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 13,5273 | m³ |
| 73 | Bê tông C20 sân tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 7,7008 | m³ |
| 74 | Bê tông C10 lót móng | Chương V của E-HSMT | 5,6991 | m³ |
| 75 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m³ |
| 76 | Đắp trả móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m³ |
| 77 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,5195 | 100m³ |
| 78 | Bê tông C10 gia cố sân cống | Chương V của E-HSMT | 13,9287 | m³ |
| 79 | Đá dăm đệm gia cố sân cống | Chương V của E-HSMT | 2,3766 | m³ |
| 80 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 0,8765 | 100m³ |
| 81 | Đắp trả | Chương V của E-HSMT | 0,7135 | 100m³ |
| 82 | Bê tông cống hộp đúc sẵn C25 | Chương V của E-HSMT | 51,52 | m³ |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4177 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,8829 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cống hộp | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 đoạn cống |
| 86 | Quét nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 403,2 | m² |
| 87 | Nối cống bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 237,6 | m |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | 100m² |
| 89 | Bê tông C10 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 14,7112 | m³ |
| 90 | Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1756 | 100m³ |
| 91 | Bê tông tường đầu C20 | Chương V của E-HSMT | 15,1501 | m³ |
| 92 | Bê tông tường cánh C20 | Chương V của E-HSMT | 25,6144 | m³ |
| 93 | Bê tông sân cống C20 | Chương V của E-HSMT | 10,22 | m³ |
| 94 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,6319 | m³ |
| 95 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 19,074 | m³ |
| 96 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,0188 | m³ |
| 97 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 12,8797 | m³ |
| 98 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 5,1519 | m³ |
| 99 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,8416 | 100m³ |
| 100 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 50,4 | 100m |
| 101 | Bê tông cống hộp đúc sẵn C25 | Chương V của E-HSMT | 55,125 | m³ |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,9965 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cống hộp | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 đoạn cống |
| 105 | Quét nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 336 | m² |
| 106 | Nối cống bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 107 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m² |
| 108 | Bê tông C10 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 13,056 | m³ |
| 109 | Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1562 | 100m³ |
| 110 | Bê tông tường đầu C20 | Chương V của E-HSMT | 16,9412 | m³ |
| 111 | Bê tông tường cánh C20 | Chương V của E-HSMT | 24,2737 | m³ |
| 112 | Bê tông sân cống C20 | Chương V của E-HSMT | 13,8978 | m³ |
| 113 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,6794 | m³ |
| 114 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 16,805 | m³ |
| 115 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 6,796 | m³ |
| 116 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 21,015 | m³ |
| 117 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 8,406 | m³ |
| 118 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,4698 | 100m³ |
| 119 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 68 | 100m |
| 120 | Lắp đặt, tháo dỡ cống D1000 thi công, Ktd=1.6 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 121 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 122 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,4837 | 100m³ |
| 123 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,6021 | m³ |
| 124 | Bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 22 | m³ |
| 125 | Đào nền đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,4319 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 492,1246 | 100m² |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 241,1279 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 845,4857 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bao K95 | Chương V của E-HSMT | 203,0219 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 212,3412 | 100m² |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m tường chắn | Chương V của E-HSMT | 144 | rọ |
| 7 | Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 184,32 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Chương V của E-HSMT | 615,5686 | 100m² |
| 9 | Đắp đất tận dụng K90 | Chương V của E-HSMT | 61,3002 | 100m³ |
| 10 | Đệm cát xi măng xử lý đất yếu | Chương V của E-HSMT | 11,304 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 66,269 | 100m³ |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN | Chương V của E-HSMT | 304,542 | 100m² |
| 13 | Đắp cát thay kết cấu mặt đường K≥0.95 | Chương V của E-HSMT | 73,0311 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 39,9239 | 100m³ |
| 15 | Lu lèn từ K95 lên K98 | Chương V của E-HSMT | 13,649 | 100m³ |
| 16 | Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V của E-HSMT | 471,068 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật 200KN (rải dọc nền đường) | Chương V của E-HSMT | 17,0004 | 100m² |
| 18 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 32.424,5 | m |
| 19 | Bàn quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Cọc gỗ quan trắc CV ngang | Chương V của E-HSMT | 56 | cọc |
| 21 | Inclinometer | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Piezometer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Quan trắc mực nước ngầm | Chương V của E-HSMT | 1 | giếng |
| 24 | Đắp phủ (bằng đất tận dụng, K90) | Chương V của E-HSMT | 4,808 | 100m³ |
| 25 | Đào rãnh thoát nước tạm | Chương V của E-HSMT | 1,809 | 100m³ |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 232,2409 | 100m² |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 234,4284 | 100m² |
| 28 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 232,2409 | 100m² |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 234,4284 | 100m² |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 18cm | Chương V của E-HSMT | 43,1443 | 100m³ |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 27cm | Chương V của E-HSMT | 66,8671 | 100m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 120,4962 | 100m³ |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật loại 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 281,2908 | 100m² |
| 34 | Bù vênh BTN C12.5 | Chương V của E-HSMT | 2,6345 | m3 |
| 35 | Cày xới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,6345 | 100m² |
| 36 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSMT | 2,1875 | 100m² |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 13cm | Chương V của E-HSMT | 0,0861 | 100m³ |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới 13cm | Chương V của E-HSMT | 0,0861 | 100m³ |
| 39 | Bê tông mặt đường C20 dày 14cm | Chương V của E-HSMT | 26,9038 | m³ |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,2883 | 100m³ |
| 41 | Rải giấy dầu cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,9217 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá 4x6, C10 lót kết cấu bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,0467 | m³ |
| 43 | Bê tông đá 1x2, C25 kết cấu bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,4349 | m³ |
| 44 | Ván khuôn kết cấu bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,5367 | 100m² |
| 45 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 111,96 | m² |
| 46 | Bê tông đá 4x6, C10 lót móng | Chương V của E-HSMT | 11,196 | m3 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 796,114 | m² |
| 48 | Sơn giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 13,476 | m² |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác 0,9m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 36,29 | cái |
| 53 | Sản xuất và lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng (bao gồm tấm tôn, trụ đỡ, các phụ kiện theo bản vẽ và công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1.316 | m |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cọc Km | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt đế cống D≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế cống D=1500mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D=1500mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 63 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 mối nối |
| 64 | Vải địa bọc mối nối | Chương V của E-HSMT | 0,3005 | 100m² |
| 65 | Bê tông lót móng C10 | Chương V của E-HSMT | 12,5591 | m³ |
| 66 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m³ |
| 67 | Đắp cát K95 | Chương V của E-HSMT | 0,0537 | 100m³ |
| 68 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 0,7908 | 100m |
| 69 | Cát phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 12,356 | m³ |
| 70 | Bê tông C20 tường đầu cống | Chương V của E-HSMT | 7,3413 | m³ |
| 71 | Bê tông C20 móng cống | Chương V của E-HSMT | 13,56 | m³ |
| 72 | Bê tông C10 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,5952 | m³ |
| 73 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m³ |
| 74 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m³ |
| 75 | Thép neo D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 76 | Bê tông C20 tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 11,8744 | m³ |
| 77 | Bê tông C20 móng tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 7,4588 | m³ |
| 78 | Bê tông C20 sân tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 4,81 | m³ |
| 79 | Bê tông C10 lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,668 | m³ |
| 80 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,0184 | 100m³ |
| 81 | Đắp trả móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,3055 | 100m³ |
| 82 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,4713 | 100m³ |
| 83 | Bê tông C10 gia cố sân cống | Chương V của E-HSMT | 9,7968 | m³ |
| 84 | Đá dăm đệm gia cố sân cống | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m³ |
| 85 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 0,6248 | 100m³ |
| 86 | Đắp trả | Chương V của E-HSMT | 0,5101 | 100m³ |
| 87 | Bê tông cống hộp đúc sẵn C25 | Chương V của E-HSMT | 53,36 | m³ |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4326 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,1644 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cống hộp | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 đoạn cống |
| 91 | Quét nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 417,6 | m² |
| 92 | Nối cống bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 246,4 | m |
| 93 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Chương V của E-HSMT | 0,6264 | 100m² |
| 94 | Bê tông C10 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 15,2768 | m³ |
| 95 | Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1816 | 100m³ |
| 96 | Bê tông tường đầu C20 | Chương V của E-HSMT | 15,1501 | m³ |
| 97 | Bê tông tường cánh C20 | Chương V của E-HSMT | 28,3141 | m³ |
| 98 | Bê tông sân cống C20 | Chương V của E-HSMT | 11,4476 | m³ |
| 99 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 5,1462 | m³ |
| 100 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 18,154 | m³ |
| 101 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,1625 | m³ |
| 102 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 26,6471 | m³ |
| 103 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 10,6589 | m³ |
| 104 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 4,1902 | 100m³ |
| 105 | Đào thay đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,7348 | 100m³ |
| 106 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 114,36 | 100m |
| 107 | Bê tông cống hộp đúc sẵn C25 | Chương V của E-HSMT | 70,38 | m³ |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7675 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 14,4408 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cống hộp | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 đoạn cống |
| 111 | Quét nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 734,4 | m² |
| 112 | Nối cống bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 448,8 | m |
| 113 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN | Chương V của E-HSMT | 1,1016 | 100m² |
| 114 | Bê tông C10 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 27,83 | m³ |
| 115 | Đệm cát móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3036 | 100m³ |
| 116 | Bê tông tường đầu C20 | Chương V của E-HSMT | 36,3977 | m³ |
| 117 | Bê tông tường cánh C20 | Chương V của E-HSMT | 41,3109 | m³ |
| 118 | Bê tông sân cống C20 | Chương V của E-HSMT | 18,3993 | m³ |
| 119 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 6,6952 | m³ |
| 120 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 18,55 | m³ |
| 121 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,1625 | m³ |
| 122 | Đá hộc xây vữa | Chương V của E-HSMT | 21,057 | m³ |
| 123 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 8,4228 | m³ |
| 124 | Đào đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,8435 | 100m³ |
| 125 | Đào thay đất móng cống | Chương V của E-HSMT | 5,9263 | 100m³ |
| 126 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 226,12 | 100m |
| 127 | Lắp đặt, tháo dỡ cống D1000 thi công, Ktd=1.6 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 128 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 129 | Đắp cát móng cống | Chương V của E-HSMT | 1,4837 | 100m³ |
| 130 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 4,6021 | m³ |
| 131 | Bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 22 | m³ |
| 132 | Đào nền đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,4319 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN CẦU ĐỊA PHẬN CHÂU ĐỐC | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp khối đỉnh trụ trên sông, vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 320,01 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 30,4267 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,067 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 1.166 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 132,9318 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 105,5855 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 12,9528 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 4,2514 | tấn |
| 9 | Coupler D16 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | bộ |
| 10 | Bê tông dầm hộp khối trên đà giáo, vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 126,49 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 18,1178 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,3134 | tấn |
| 13 | Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 25,185 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,9 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6442 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thanh thép CĐC D38 | Chương V của E-HSMT | 0,3816 | tấn |
| 17 | Vữa không co ngót 50Mpa | Chương V của E-HSMT | 0,4545 | 1m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) dưới nước | Chương V của E-HSMT | 90,8466 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D100/105.5mm | Chương V của E-HSMT | 3.589,4012 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 25x90mm | Chương V của E-HSMT | 3.535,632 | m |
| 21 | Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 19T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 19T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Neo cáp dự phòng DƯL loại 19T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 3T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 258 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 3T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 258 | bộ |
| 26 | Cốt thép tăng cường ụ neo nhóm 1 CB400-V (D>18) | Chương V của E-HSMT | 6,4477 | tấn |
| 27 | Cốt thép CB400-V D | Chương V của E-HSMT | 2,7496 | tấn |
| 28 | Bê tông cốt liệu nhỏ, không co ngót C40 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 29 | Bê tông C40 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | m³ |
| 30 | SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V của E-HSMT | 21,4691 | tấn |
| 31 | SX+LD cốt thép CB400-V (D | Chương V của E-HSMT | 1,5166 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 5000KN | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Gối chậu đa hướng 5000KN | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 77,8476 | m³ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 2,5956 | 100m |
| 36 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 1,4535 | m³ |
| 37 | Vật liệu xốp chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,132 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,542 | tấn |
| 39 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m³ |
| 40 | Cốt thép ụ chân cột điện đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 41 | Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 16,835 | 100m² |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,835 | 100m² |
| 45 | Lớp phòng nước | Chương V của E-HSMT | 1.683,5 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can thép | Chương V của E-HSMT | 65,4931 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 48 | Thép mạ kẽm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt thang kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1,5829 | tấn |
| 50 | Bộ đèn báo hiệu đường thủy (BH-140D) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 52 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 53 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V của E-HSMT | 33,4 | m³ |
| 54 | Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 1.108 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 29,8933 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 61,0447 | tấn |
| 57 | Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 325,6 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 13,5055 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 45,3484 | tấn |
| 60 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước , vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 74,7 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0716 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 10,6415 | tấn |
| 63 | Cốt thép CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 64 | Cốt thép CB400-V d | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 65 | Bê tông C30 | Chương V của E-HSMT | 0,6324 | m³ |
| 66 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 2 | m² |
| 67 | Vữa đệm gối | Chương V của E-HSMT | 0,1475 | m³ |
| 68 | Cốt thép đệm gối CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 69 | Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan = | Chương V của E-HSMT | 255,96 | m |
| 70 | Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30m | Chương V của E-HSMT | 426,44 | m |
| 71 | Khoan thi công CKN vào sét trên hệnổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30m (đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm) | Chương V của E-HSMT | 176,44 | m |
| 72 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính 1800mm, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 2.992,5788 | m³ |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9312 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,2788 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 485,3109 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (thi công) | Chương V của E-HSMT | 3,7113 | tấn |
| 77 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước vữa xi măng mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,1362 | 1m³ |
| 78 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3.204,7826 | m³ |
| 79 | Ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 | Chương V của E-HSMT | 50,216 | 100m |
| 80 | Ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 | Chương V của E-HSMT | 12,394 | 100m |
| 81 | Nắp ống siêu âm L1 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 82 | Nắp ống siêu âm L2 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 83 | Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 84 | Đoạn nối ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Cóc nối | Chương V của E-HSMT | 10.080 | cái |
| 86 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 67,8263 | m³ |
| 87 | Gia công ống vách thép để lại | Chương V của E-HSMT | 525,1336 | tấn |
| 88 | Dầm BTCT Super T, loại 1 L=38,3m | Chương V của E-HSMT | 24 | dầm |
| 89 | Sản xuất dầm BTCT Super T, loại 2 L=28.3m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 90 | Lao lắp dầm cầu superT, L=38.3 | Chương V của E-HSMT | 24 | dầm |
| 91 | Lao lắp dầm cầu superT, L=28.3 | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 92 | Sản xuất bê tông tấm ván khuôn C25 | Chương V của E-HSMT | 25,764 | m³ |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,7184 | tấn |
| 94 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m³ |
| 95 | Sản xuất cốt thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 6,7005 | tấn |
| 96 | Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông mác C35 | Chương V của E-HSMT | 617,0407 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 115,3571 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 11,051 | tấn |
| 99 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 87,68 | m² |
| 100 | Tấm xốp chèn khe 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 109,6 | m² |
| 101 | Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 1500KN | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt Gối chậu đa hướng 1500KN | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt khe co giãn loại 1 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 104 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 105 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 3,1577 | m³ |
| 106 | Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 1,1045 | tấn |
| 107 | Máng Thép inox thoát nước | Chương V của E-HSMT | 24,7353 | kg |
| 108 | Lắp đặt khe co giãn loại 2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 109 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3918 | tấn |
| 110 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 3,4112 | m³ |
| 111 | Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2,0196 | tấn |
| 112 | Máng Thép inox thoát nước | Chương V của E-HSMT | 27,7035 | kg |
| 113 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 112,7705 | m³ |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 115 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 2,1056 | m³ |
| 116 | Vật liệu xốp chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,2699 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 17,8631 | tấn |
| 118 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m³ |
| 119 | Cốt thép ụ chân cột điện đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 120 | Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 121 | Bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 123 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 24,349 | 100m² |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 24,349 | 100m² |
| 125 | Lớp phòng nước | Chương V của E-HSMT | 2.434,9 | m2 |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 97,3948 | tấn |
| 127 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 129 | Cút nối thẳng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Hệ định vị | Chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| 131 | Ống thoát nước lưới xoắn ốc D18 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m |
| 132 | Thép mạ kẽm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 133 | Đầu thu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 134 | Gia cố đá hộc xây | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 135 | Đào đất hố móng bằng máy đào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,2489 | 100m³ |
| 136 | Đắp trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 87,9449 | 100m³ |
| 137 | Bê tông lót C10 | Chương V của E-HSMT | 26,6 | m³ |
| 138 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 507,5 | m³ |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 14,987 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 16,0793 | tấn |
| 141 | Bê tông bịt đáy trên cạn C20 | Chương V của E-HSMT | 93,94 | m³ |
| 142 | Bê tông lan can trên mố C25 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m³ |
| 143 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 453,7 | m³ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 145 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1035 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 23,6895 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 21,2777 | tấn |
| 148 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 208,8 | m³ |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,5326 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 46,6169 | tấn |
| 151 | Cốt thép CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 152 | Cốt thép CB400-V d | Chương V của E-HSMT | 0,3991 | tấn |
| 153 | Bê tông C30 | Chương V của E-HSMT | 1,3356 | m³ |
| 154 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m² |
| 155 | Vữa đệm gối | Chương V của E-HSMT | 0,6606 | m³ |
| 156 | Cốt thép đệm gối CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 157 | Bê tông bản quá độ C25, vữa bê tông C25 | Chương V của E-HSMT | 31,3472 | m³ |
| 158 | Bê tông lót C10 | Chương V của E-HSMT | 7,4531 | m³ |
| 159 | Bao đay tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 8,848 | m2 |
| 160 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2671 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,8835 | tấn |
| 162 | Ép cọc ống bê tông DƯL, đường kính cọc 600mm | Chương V của E-HSMT | 64,86 | 100m |
| 163 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 378 | mối nối |
| 164 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc ống DƯL | Chương V của E-HSMT | 13,393 | 100m³ |
| 165 | Bê tông không co ngót đầu cọc bằng | Chương V của E-HSMT | 12,1226 | m³ |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 7,7616 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9427 | tấn |
| 168 | Sản xuất thép bản (cọc ống) | Chương V của E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 169 | Lắp đặt thép bản (cọc ống) | Chương V của E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 170 | Đá dăm đệm tứ nón, chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m³ |
| 171 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 16,9598 | 100m |
| 172 | Đất đắp bao | Chương V của E-HSMT | 0,801 | 100m³ |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 174 | Vật liệu thoát nước dạng hạt K98 | Chương V của E-HSMT | 6,7911 | 100m³ |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7704 | 100m³ |
| 176 | Tấm bê tông gia cố loại 1 | Chương V của E-HSMT | 112,86 | tấm |
| 177 | Đổ bê tông loại 20Mpa chân khay | Chương V của E-HSMT | 13,2498 | m³ |
| 178 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,1855 | 100m³ |
| 179 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m² |
| 180 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m² |
| 181 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m² |
| 182 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,5842 | 100m² |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1052 | 100m³ |
| 184 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1577 | 100m³ |
| 185 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN | Chương V của E-HSMT | 0,644 | 100m² |
| 186 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 26,6 | 100m³ |
| 187 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 72,1918 | 100m³ |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,92 | 100m³ |
| 189 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 5,328 | 100m³ |
| 190 | Gia công cọc thép hình (vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 81,612 | tấn |
| 191 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*20+3.5%) (20 tháng) | Chương V của E-HSMT | 81,612 | tấn |
| 192 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 3,1238 | 100m |
| 193 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 3,7562 | 100m |
| 194 | Gia công hệ lan can, giằng cột thép (vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 6,8539 | tấn |
| 195 | Khấu hao hệ lan can, giằng cột thép (1.5%*20+5%) | Chương V của E-HSMT | 6,8539 | tấn |
| 196 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lan can, giằng cột thép, thép mặt cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6,8539 | tấn |
| 197 | Gia công cọc thép hình (vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 4,7566 | tấn |
| 198 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*20+3.5%) (20 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,7566 | tấn |
| 199 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,3647 | 100m |
| 200 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,0353 | 100m |
| 201 | Gia công hệ lan can, giằng cột thép (vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 202 | Khấu hao hệ lan can, giằng cột thép (1.5%*20+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 203 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lan can, giằng cột thép, thép mặt cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3815 | tấn |
| 204 | Rải rọ đá 2x1x1 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9 | rọ |
| 205 | Đào đất không thích hợp | Chương V của E-HSMT | 7,3193 | 100m³ |
| 206 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 29,7218 | 100m³ |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 3,2638 | 100m³ |
| 208 | Cấp phối đá mi | Chương V của E-HSMT | 426,0238 | m³ |
| 209 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m² |
| 210 | Thi công mố nhô | Chương V của E-HSMT | 1 | mố |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (bao gồm trọn gói thuê đất mặt bằng, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm) | Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN CẦU ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU | |||
| 1 | Bê tông dầm hộp khối đỉnh trụ trên sông, vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 320,01 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 30,4267 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,067 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 1.166 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 132,9318 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 105,5855 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 12,9528 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 4,2514 | tấn |
| 9 | Coupler D16 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | bộ |
| 10 | Bê tông dầm hộp khối trên đà giáo, vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 126,49 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 18,1178 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,3134 | tấn |
| 13 | Bê tông đúc hẫng dưới nước , vữa bê tông mác C40 | Chương V của E-HSMT | 25,185 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,9 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,6442 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thanh thép CĐC D38 | Chương V của E-HSMT | 0,7631 | tấn |
| 17 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,4066 | tấn |
| 18 | Vữa không co ngót 50Mpa | Chương V của E-HSMT | 0,9091 | 1m³ |
| 19 | Bê tông 40Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau) dưới nước | Chương V của E-HSMT | 90,8466 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D100/105.5mm | Chương V của E-HSMT | 3.589,4012 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 25x90mm | Chương V của E-HSMT | 3.535,632 | m |
| 23 | Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 19T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 19T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Neo cáp dự phòng DƯL loại 19T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Neo cáp chủ động DƯL loại 3T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 258 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Neo cáp bị động DƯL loại 3T15.2mm | Chương V của E-HSMT | 258 | bộ |
| 28 | Cốt thép tăng cường ụ neo nhóm 1 CB400-V (D>18) | Chương V của E-HSMT | 6,4477 | tấn |
| 29 | Cốt thép CB400-V D | Chương V của E-HSMT | 2,7496 | tấn |
| 30 | Bê tông cốt liệu nhỏ, không co ngót C40 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 31 | Bê tông C40 | Chương V của E-HSMT | 18,86 | m³ |
| 32 | SX+LD cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V của E-HSMT | 21,4691 | tấn |
| 33 | SX+LD cốt thép CB400-V (D | Chương V của E-HSMT | 1,5166 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 5000KN | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Gối chậu đa hướng 5000KN | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 77,8476 | m³ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 2,5956 | 100m |
| 38 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 1,4535 | m³ |
| 39 | Vật liệu xốp chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,132 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can trên cầu đường kính thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,542 | tấn |
| 41 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m³ |
| 42 | Cốt thép ụ chân cột điện đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | tấn |
| 43 | Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 16,835 | 100m² |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 16,835 | 100m² |
| 47 | Lớp phòng nước | Chương V của E-HSMT | 1.683,5 | m2 |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 65,4931 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 50 | Thép mạ kẽm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt thang kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1,6583 | tấn |
| 52 | Bộ đèn báo hiệu đường thủy (BH-140D) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ đèn | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 54 | Sản xuất giá đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V của E-HSMT | 33,4 | m³ |
| 56 | Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 1.108 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 29,8933 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 61,0447 | tấn |
| 59 | Bê tông bệ thân trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 470,3 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 14,7821 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 48,5645 | tấn |
| 62 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước , vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 74,7 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0716 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 10,6415 | tấn |
| 65 | Cốt thép CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 66 | Cốt thép CB400-V d | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 67 | Bê tông C30 | Chương V của E-HSMT | 0,6324 | m³ |
| 68 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 2 | m² |
| 69 | Vữa đệm gối | Chương V của E-HSMT | 0,1572 | m³ |
| 70 | Cốt thép đệm gối CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 71 | Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan = | Chương V của E-HSMT | 367,72 | m |
| 72 | Khoan thi công CKN vào đất trên hệ nổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30m | Chương V của E-HSMT | 340,36 | m |
| 73 | Khoan thi công CKN vào sét trên hệnổi D1800mm, chiều dài cọc khoan >30m (đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm) | Chương V của E-HSMT | 258,6 | m |
| 74 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính 1800mm, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 2.979,2558 | m³ |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9893 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,2825 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 429,7192 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm (thi công) | Chương V của E-HSMT | 3,7486 | tấn |
| 79 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 23,0621 | 1m³ |
| 80 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3.194,6039 | m³ |
| 81 | Ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 | Chương V của E-HSMT | 50,056 | 100m |
| 82 | Ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 | Chương V của E-HSMT | 12,354 | 100m |
| 83 | Nắp ống siêu âm L1 | Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 84 | Nắp ống siêu âm L2 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Đoạn nối ống siêu âm cọc D54.9/59.9, T=2.5 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 100m |
| 86 | Đoạn nối ống siêu âm cọc D107.5/113.5, T=3.0 | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 87 | Cóc nối | Chương V của E-HSMT | 10.080 | cái |
| 88 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 59,7518 | m³ |
| 89 | Bê tông C30 | Chương V của E-HSMT | 9,4371 | m³ |
| 90 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 91 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 9,4371 | m³ |
| 92 | Gia công ống vách thép để lại | Chương V của E-HSMT | 421,6701 | tấn |
| 93 | Dầm BTCT Super T, loại 1 L=38,3m | Chương V của E-HSMT | 30 | |
| 94 | Lao lắp dầm cầu superT, L=38.3 | Chương V của E-HSMT | 30 | dầm |
| 95 | Sản xuất bê tông tấm ván khuôn C25 | Chương V của E-HSMT | 27,06 | m³ |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,0783 | tấn |
| 97 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m³ |
| 98 | Bê tông bản mặt cầu, vữa bê tông mác C35 | Chương V của E-HSMT | 591,0407 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 121,2267 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 11,051 | tấn |
| 101 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 87,68 | m² |
| 102 | Tấm xốp chèn khe 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 109,6 | m² |
| 103 | Lắp đặt Gối chậu đơn hướng 1500KN | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt Gối chậu đa hướng 1500KN | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt Khe co giãn loại 1 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 106 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,4541 | tấn |
| 107 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 3,8857 | m³ |
| 108 | Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 1,1045 | tấn |
| 109 | Máng Thép inox thoát nước | Chương V của E-HSMT | 24,7353 | kg |
| 110 | Lắp đặt Khe co giãn loại 2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 111 | Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãn (thép thanh) | Chương V của E-HSMT | 0,3918 | tấn |
| 112 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 3,4112 | m³ |
| 113 | Gia công và lắp đặt kết cấu thép che khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2,0196 | tấn |
| 114 | Máng Thép inox thoát nước | Chương V của E-HSMT | 27,7035 | kg |
| 115 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 118,7569 | m³ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 3,9596 | 100m |
| 117 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 2,2174 | m³ |
| 118 | Vật liệu xốp chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,2819 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can trên cầu đường kính thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 18,8126 | tấn |
| 120 | Bê tông gờ lan can, vữa bê tông mác C25 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m³ |
| 121 | Cốt thép ụ chân cột điện đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 122 | Gia công và lắp đặt thép bản mạ kẽm đặt sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 123 | Bulong M24 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 125 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 25,649 | 100m² |
| 126 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 25,649 | 100m² |
| 127 | Lớp phòng nước | Chương V của E-HSMT | 2.564,9 | m2 |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 107,7156 | tấn |
| 129 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 225mm | Chương V của E-HSMT | 4,1088 | 100m |
| 131 | Cút nối thẳng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Hệ định vị | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Ống thoát nước lưới xoắn ốc D18 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m |
| 134 | Thép mạ kẽm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 135 | Đầu thu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Gia cố đá hộc xây | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 137 | Đào đất hố móng bằng máy đào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,8324 | 100m³ |
| 138 | Đắp trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 20,3057 | 100m³ |
| 139 | Bê tông lót C10 | Chương V của E-HSMT | 36,2 | m³ |
| 140 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 688,4 | m³ |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 17,7483 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 26,9043 | tấn |
| 143 | Bê tông bịt đáy trên cạn C20 | Chương V của E-HSMT | 93,94 | m³ |
| 144 | Bê tông lan can trên mố C25 | Chương V của E-HSMT | 8,3 | m³ |
| 145 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 591,8 | m³ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 34,5 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 30,1607 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 31,1522 | tấn |
| 150 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C30 | Chương V của E-HSMT | 208,8 | m³ |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,526 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 46,5128 | tấn |
| 153 | Cốt thép CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 154 | Cốt thép CB400-V d | Chương V của E-HSMT | 0,3991 | tấn |
| 155 | Bê tông C30 | Chương V của E-HSMT | 1,3356 | m³ |
| 156 | Tấm đệm đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m² |
| 157 | Vữa đệm gối | Chương V của E-HSMT | 0,7481 | m³ |
| 158 | Cốt thép đệm gối CB240-T d | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 159 | Bê tông bản quá độ C25, vữa bê tông C25 | Chương V của E-HSMT | 31,3472 | m³ |
| 160 | Bê tông lót C10 | Chương V của E-HSMT | 7,4531 | m³ |
| 161 | Bao đay tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 8,848 | m2 |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2671 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9417 | tấn |
| 164 | Ép cọc ống bê tông DƯL, đường kính cọc 600mm | Chương V của E-HSMT | 45,66 | 100m |
| 165 | Ép cọc ống bê tông DƯL, đường kính cọc 600mm (cọc thử) | Chương V của E-HSMT | 25,54 | 100m |
| 166 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 441 | mối nối |
| 167 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 8,9196 | 100m³ |
| 168 | San tạo mặt bằng thi công cọc ống DƯL | Chương V của E-HSMT | 1,6142 | 100m³ |
| 169 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công cọc ống DƯL | Chương V của E-HSMT | 32,8785 | 100m³ |
| 170 | Bê tông không co ngót đầu cọc bằng | Chương V của E-HSMT | 14,1431 | m³ |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,0552 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố đầu cọc, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6253 | tấn |
| 173 | Sản xuất thép bản (cọc ống) | Chương V của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 174 | Lắp đặt thép bản (cọc ống) | Chương V của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 175 | Đá dăm đệm tứ nón, chân khay | Chương V của E-HSMT | 3,2066 | m³ |
| 176 | Đóng cọc cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 20,5221 | 100m |
| 177 | Đất đắp bao | Chương V của E-HSMT | 1,6264 | 100m³ |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 179 | Vật liệu thoát nước dạng hạt K98 | Chương V của E-HSMT | 9,2399 | 100m³ |
| 180 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,5014 | 100m³ |
| 181 | Tấm bê tông gia cố loại 1 | Chương V của E-HSMT | 216,92 | tấm |
| 182 | Đổ bê tông loại 20Mpa chân khay | Chương V của E-HSMT | 16,0329 | m³ |
| 183 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,2245 | 100m³ |
| 184 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,8415 | 100m² |
| 185 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,8415 | 100m² |
| 186 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 1,8415 | 100m² |
| 187 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,8415 | 100m² |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1577 | 100m³ |
| 189 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,2366 | 100m³ |
| 190 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN | Chương V của E-HSMT | 0,966 | 100m² |
| 191 | Đào vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 24,8 | 100m³ |
| 192 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 116,5955 | 100m³ |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 100m³ |
| 194 | Gia công cọc thép hình (vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 82,4239 | tấn |
| 195 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*20+3.5%) (20 tháng) | Chương V của E-HSMT | 82,4239 | tấn |
| 196 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 4,349 | 100m |
| 197 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I (không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 2,571 | 100m |
| 198 | Gia công hệ lan can, giằng cột thép (vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 7,2354 | tấn |
| 199 | Khấu hao hệ lan can, giằng cột thép (1.5%*20+5%) | Chương V của E-HSMT | 7,2354 | tấn |
| 200 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lan can, giằng cột thép, thép mặt cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 7,2354 | tấn |
| 201 | Rải rọ đá 2x1x1 trên sông | Chương V của E-HSMT | 9 | rọ |
| 202 | Đào không thích hợp | Chương V của E-HSMT | 16,0174 | 100m³ |
| 203 | Đắp cát K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 93,6177 | 100m³ |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,9127 | 100m³ |
| 205 | Cấp phối đá mi | Chương V của E-HSMT | 736,3878 | m³ |
| 206 | Thi công mố nhô | Chương V của E-HSMT | 1 | mố |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (bao gồm trọn gói thuê đất mặt bằng, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm) | Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐẢM AN TOÀN TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các thiết bị báo hiệu, hàng rào, …. Đảm bảo an toàn trong quá trình thi công trên bộ và dưới nước theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công các hạng mục dưới nước | Chương V của E-HSMT | 20 | Tháng |
| F | HẠNG MỤC 6: THÍ NGHIỆM CÁC HẠNG MỤC ĐỊA PHẬN CHÂU ĐỐC | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V của E-HSMT | 300 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| G | HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM CÁC HẠNG MỤC ĐỊA PHẬN TÂN CHÂU | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤2.000 mm | Chương V của E-HSMT | 1 | lần TN/cọc TN |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V của E-HSMT | 300 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | lần TN/cọc TN |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | Chương V của E-HSMT | 978 | m |
| 6 | Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm - Chỉ tiêu thí nghiệm: Thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hông | Chương V của E-HSMT | 480 | 1 chỉ tiêu |
| 7 | Nén tĩnh thử tải trụ cọc đất xi măng | Chương V của E-HSMT | 412,1 | tấn/lần TN |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,65% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8562E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 374.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 02 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 02 giám sát kỹ thuật phần cầu | 4 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 02 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp I bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93 hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp II bằng bê tông cốt thép, có nhịp đúc hẫng cân bằng, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công)Trong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng);* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuậtTrong đó, có ít nhất 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thị xã Tân Châu và 02 nhân sự triển khai từ mũi thi công bờ thành phố Châu Đốc. | 4 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 7 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 8 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 10 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 8 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 8 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 8 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Tải trọng 06 đến ≥16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 3 |
| 9 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 10 | Máy cấy bấc thấm | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 11 | Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần) | 1 |
| 12 | Máy khoan cọc nhồi | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 13 | Máy ép cọc Bobot thủy lực tự hành | Lực ép ≥ 860 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 14 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 10 |
| 18 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 5 |
| 19 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 20 | Máy toàn đạc | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi