Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống chống sét tổng thể; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 250KVA và máy phát điện dự phòng 250KVA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117728-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống chống sét tổng thể; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 250KVA và máy phát điện dự phòng 250KVA
Số hiệu KHLCNT 20211189835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 18:11:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,541,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã cung cấp lắp đặt Máy phát điện công suất 250kVA và máy biến áp công suất 250kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.737.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trìnhđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống chống sét tổng thể; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 250KVA và máy phát điện dự phòng 250KVA
Di chuyển, xây dựng doanh trại Trạm ra đa 26/e293/f361/Quân chủng PK-KQ
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: 63A đường Lê Văn Lương, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Thi công/Công nghiệp (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn Trưởng Sư đoàn 361: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
B LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CÁP NGẦM 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 DÀI 450M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Cáp 0,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
C LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN CHỊU LỰC HDPE Ф195/150 DÀI 400M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE Ф195/150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
D LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LÀM HỘP NỐI CÁP NGẦM 35kV)
1Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hộp nối (3 pha)
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 đầu cốt
E LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN RÃNH CÁP TRUNG THẾ 1 SỢI - RCTT1.1 DÀI 380M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Cát đen bảo vệ rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148m3
2Băng báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
3Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1cái
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,148m3
F LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TẤM ĐAN BÊ TÔNG BẢO VỆ CÁP - 692 TẤM, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 TẤM)
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cấu kiện
G LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CỘT ĐIỆN BTLT 16C - 04 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 CÁI)
1Cột điện BTLT dài 16CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
H LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN ĐẦU CÁP TRUNG THẾ NGOÀI TRỜI - 2 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI)
1Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
I LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CẦU GIAO PHỤ TẢI - 2 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ (3 pha)
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
J LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CHỐNG SÉT VAN - 2 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Chống sét van ZNO 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ(3 pha)
2Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
K LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT VAN 40M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
L LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT SỨ ĐỨNG 35kV - 12 QUẢ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 QUẢ)
1Sứ đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 sứ
M LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ POLYMER - 6 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 BỘ)
1Sứ chuỗi PolymerTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11 bộ cách điện
N LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ NÉO THẲNG 35kV - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà néo thẳng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,34kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0583tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
O LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ NÉO LỆCH 35kV - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà néo lệch 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,76kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0318tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
P LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT GÙ LẮP SỨ TRUNG GIAN 35kV - 04 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà gù lắp sứ trung gian 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,13kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0061tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
Q LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ LẮP CẦU GIAO PHỤ TẢI - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà lắp cầu dao đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,76kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
R LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ ĐẦU CÁP VÀ CHỐNG SÉT VAN 35kV - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,84kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0468tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
S LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CÁP LEP CỘT - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Phụ kiện cáp leo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,41kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0204tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
T LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT THANG TRÈO - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,65kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0317tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
U LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT GHẾ THAO TÁC - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82,11kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0821tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
V LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT GHÉP CỘT ĐÔI - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Gông ghép cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,94kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0494tấn/km
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
W LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CỘT HẠ NGẦM - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Thép tiếp địa cột hạ ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
X LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC4 - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69,11kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 cọc
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15m3
Y LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT BIỂN BÁO)
1Biển báo tên cột hạ ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
Z THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN RÃNH CÁP TRUNG THẾ 1 SỢI - RCTT1.1 DÀI 380M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,633m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,485m3
AA THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN TẤM ĐAN BÊ TÔNG - 692 TẤM, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 TẤM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0135m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0016tấn
AB THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT MÓNG CỘT BTLT - MĐ, 02 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0992100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,95m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1462tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,99m3
AC TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CỘT BTLT 12B - 02 CỘT, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 CỘT)
1Cột BTLT 12BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
AD TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP DỰNG MÓNG CỘT BTLT MT3 - 2 MÓNG, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 MÓNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8796m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0488100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,252m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0108tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100m3
AE TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CẦU CHÌ RƠI FCO 24kV)
1Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
AF TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶ CHỐNG SÉT VAN ZNO 24KV)
1Chống sét van ZNO 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
AG TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ HẠ THẾ TỔNG 500V-400A)
1Khung vỏ tủ sơn tĩnh điện 1000x600x1800Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-400A-50kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
3Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-160A-36kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-50A-36kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Biến dòng hạ thế 400/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
6Đồng hồ Vôn 0-500V CCX1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Đồng hồ Ampe 0-400A CCX1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đèn báo hiệu phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Cầu chì hạ 220V-4ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Chống sét van hạ thế GZ 500VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Thanh cái đồng M50x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9quả
14Bộ phụ kiện tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
16Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
19Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71 bộ
20Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
21Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cái
22Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cái
23Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7210 m
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9sứ
25Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
AH TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 500V-60kVAr)
1Khung vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x500x1600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-160A-36kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-50A-25kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Contactor 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Tụ bù 415V 20kVArTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Biến dòng hạ thế 400/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Đồng hồ Vôn 0-500V CCX1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Đồng hồ Ampe 0-200A CCX1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Đèn báo hiệu phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Cầu chì hạ 220V-4ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Thanh cái đồng M30x5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Sứ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9quả
15Bộ phụ kiện tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
17Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cái
18Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,061 hệ thống
19Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
20Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 bộ
21Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cái
22Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cái
23Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5610 m
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9sứ
25Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
AI TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT SỨ ĐỨNG 35 kV - 11 QUẢ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 QUẢ)
1Sứ đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 sứ
AJ TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT GHÍP ĐỒNG NHÔM - 3 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI)
1Ghíp xử lý đồng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt ghíp sử lý đồng nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AK TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT VAN - 10M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Dây đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
AL TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 40,5 kV, Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 30m, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Cáp 40,5kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
AM TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC 1x150mm2, 40m, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
AN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY 0,6/1 kV CU/PVC 1x50mm2, 16m, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
AO TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY TÍN HIỆU 0,5/0,3KV CU/PVC/PVC 2x2,5mm2; 8m KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M)
1Dây 0,5/0,3 kV CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
AP TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XÀ TRÊN CỘT TBA)
1Xà lắp cầu dao đỉnh cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,4kg
2Xà gù đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,44kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,82kg
4Xà đỡ sứ và chống sét vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,12kg
5Xà đỡ đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,52kg
6Giá đỡ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204,43kg
7Ghế cách điện trạm treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250,81kg
8Thang trèo 2,5m - cột đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,65kg
9Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
10Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
AQ TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦt)
1Giá đỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,62kg
2Giá đỡ tủ bù công suất phản khángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,62kg
3Lắp đặt giá đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0312tấn
AR TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP)
1Thép làm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V221,79kg
2Ống nhựa cứng Ф20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m3
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,410 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2179100kg
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m3
AS TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CẦU DAO PHỤ TẢI; 02 bộ KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 bộ)
1Cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
AT TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐẦU CÁP TRUNG THẾ NGOÀI TRỜI; 02 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 cái)
1Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
AU TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT ĐẦU CỐT; 01ht; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01ht)
1Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 đầu cốt
3Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,410 đầu cốt
5Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
AV THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3sợi
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
7Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bát
AW NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1546m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0176m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,865m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4656m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0801100m3
6Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2002100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0032m3
8Đánh bóng mặt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,016m2
9Gia công cột bằng thép hộp 50x100x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1076tấn
10Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1438tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1659tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,9831m2
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1076tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1438tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1659tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305100m2
17Tôn úp nóc + máng thu nước khổ B300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
19Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Quả cầu chắn rác Inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
AX THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 35(22)/0,4kV 250KVA 50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AY TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ƯU TIÊN TĐ.UWT - 400A; 01 tủ)
1MCCB 3P 400A 36kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Biến dòng đo lường 400/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
3Đồng hồ Ampe 0-400ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
4Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
5Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
6Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
7Cầu chì 220V-125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
8MCCB 3P 125A 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
9MCCB 3P 75A 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
10Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1600xW800xD450mm, inox 304 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
11Hệ thanh cái chính 3P+N, cáp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
12Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
13Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51 cái
14Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 bộ
15Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6410 m
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cái
17Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cái
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
AZ TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TĐ1-200A; 01 tủ)
1MCCB 3P 200A 36kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Biến dòng đo lường 200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
3Đồng hồ Ampe 0-200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
4Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
5Cầu chì 220V-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
6Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
7Cầu chì 220V-125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
8MCCB 3P 100A 25kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
9Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1600xW800xD450mm, inox 304 dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
10Hệ thanh cái chính 3P+N, cáp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
11Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
12Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cái
13Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 bộ
14Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6410 m
15Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cái
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
BA TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x240mm2; 40m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BB TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2; 30m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BC TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2; 294m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BD TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2; 419m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BE TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; 543m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BF TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; 315m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BG TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2; 45m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BH TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2; 328m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BI TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP HDPE D160/125; 40m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D160/125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BJ TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D85/65; 30m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BK TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D65/50; 713m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BL TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D65/50; 543m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BM TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D32/25; 688m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
BN TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M240; 16 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái)
1Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
BO TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M70; 08 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái)
1Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
BP TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M35; 08 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái)
1Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
BQ TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M25; 32 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái)
1Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
BR TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M16; 32 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái)
1Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
BS TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 1 SỢI -RCHT1 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 520m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1cái
3Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11viên
4Cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0111000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0025100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,13m3
BT TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 2 SỢI -RCHT2 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 210m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1cái
3Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22viên
4Cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
BU TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 3-4 SỢI -RCHT3 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 205m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1cái
3Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22viên
4Cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,293m3
BV TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 8 SỢI -RCHT8 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 35m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
2Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1cái
3Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44viên
4Cát đenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,516m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0441000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,516m3
BW TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN HẠ THẾ; 01 ht)
1Thép tiép địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,57kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 cọc
3Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,310 m
BX TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 1 SỢI -RCHT1 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 520m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0025100m3
BY TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 2 SỢI -RCHT2 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 210m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0038100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m3
BZ TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 3-4 SỢI -RCHT3 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 205m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0031100m3
CA TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 8 SỢI -RCHT8 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 35m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0084100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0053100m3
CB TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN MÓNG TỦ ĐIỆN HẠ THẾ; 02 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái)
1Bu lông bắt vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4778m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185m3
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0125m2
CC HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG 3 LỘ RA; 01 tủ)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
CD HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG 8m, CẦN ĐƠN CAO 2m VƯƠN 1,5m; 16 bộ; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 bộ)
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
2Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2đầu cáp
4Lắp đặt cột đèn thép cao 8m liền cầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
CE HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN LED CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG, 16 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ)
1Đèn Led chiếu sáng đường 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
CF HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG; 16 bộ; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 bộ)
1Thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
2Bu lông+đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
CG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG; 01 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3822m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,145m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,925m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,002100m3
CH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG 8m; 16 móng; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 móng)
1Khung móng cột M24x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1019m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0041100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0012100m3
CI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; 1.100m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
CJ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY ĐỒNG TRẦN M6; 1.100m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Dây đồng trần M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
CK HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D32/25; 800m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
CL HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY LÊN ĐÈN CU/PVC/PVC 2x2,5mm2; 150m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m)
1Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
CM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M6; 128 CÁI; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI)
1Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,110 đầu cốt
CN THÍ NGHIỆM TUYẾN HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
CO THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
CP THIẾT BỊ
1Máy phát điện Diezel 250kVA 380/230V 50HzTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
CQ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm Dynasphere RBV 120mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt dây đồng trần bện 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
3Bộ đếm sét LetTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Ống thủy tinh cách điện L=2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Khớp nối ống thủy tinh cách điện và cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Ống thép mạ kẽm D60, L=0,5m dày 2mm+bộ bắt vào đầu cột bêtông li tâmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cọc
8Lắp đặt dây đồng trần M95 nối các cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126m
9Mối hàn CaweldTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28mối
10Hoá chất giảm điện trở Gem 11,3kg/baoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135bao
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5499100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,11m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,611100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1605100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7833m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,722m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,664m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2744100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4078tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4473m3
21Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 14mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
CR CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Tuyến trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1CP
2Trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1CP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã cung cấp lắp đặt Máy phát điện công suất 250kVA và máy biến áp công suất 250kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.737.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu)75
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trìnhđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu ≥10 Tấn Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy ép đầu cốt Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Máy hàn 23 Kw Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Máy đào 0,80 m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
8 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
9 Máy đo điện trở tiếp địa Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
10 Megommet Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->