Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống chống sét tổng thể; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 250KVA và máy phát điện dự phòng 250KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống chống sét tổng thể; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 250KVA và máy phát điện dự phòng 250KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 18:11:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,541,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã cung cấp lắp đặt Máy phát điện công suất 250kVA và máy biến áp công suất 250kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.737.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trìnhđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-03: Xây dựng hệ thống cấp điện tổng thể; Hệ thống chống sét tổng thể; Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 250KVA và máy phát điện dự phòng 250KVA Di chuyển, xây dựng doanh trại Trạm ra đa 26/e293/f361/Quân chủng PK-KQ 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Thi công/Công nghiệp (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội;
Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn Trưởng Sư đoàn 361: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 361/Quân chủng PK-KQ: 63a Lê Văn Lương, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 0982.896.516 (Đ/c Minh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| B | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CÁP NGẦM 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 DÀI 450M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Cáp 0,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| C | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN CHỊU LỰC HDPE Ф195/150 DÀI 400M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HPDE Ф195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| D | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LÀM HỘP NỐI CÁP NGẦM 35kV) | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 35kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| E | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN RÃNH CÁP TRUNG THẾ 1 SỢI - RCTT1.1 DÀI 380M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 3 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | cái |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,148 | m3 |
| F | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TẤM ĐAN BÊ TÔNG BẢO VỆ CÁP - 692 TẤM, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 TẤM) | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| G | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CỘT ĐIỆN BTLT 16C - 04 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 CÁI) | |||
| 1 | Cột điện BTLT dài 16C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| H | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN ĐẦU CÁP TRUNG THẾ NGOÀI TRỜI - 2 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| I | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CẦU GIAO PHỤ TẢI - 2 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| J | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN CHỐNG SÉT VAN - 2 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Chống sét van ZNO 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ(3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| K | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT VAN 40M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| L | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT SỨ ĐỨNG 35kV - 12 QUẢ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 QUẢ) | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 sứ |
| M | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ POLYMER - 6 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 BỘ) | |||
| 1 | Sứ chuỗi Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 1 bộ cách điện |
| N | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ NÉO THẲNG 35kV - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà néo thẳng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,34 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0583 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ NÉO LỆCH 35kV - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà néo lệch 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,76 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0318 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| P | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT GÙ LẮP SỨ TRUNG GIAN 35kV - 04 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà gù lắp sứ trung gian 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,13 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0061 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Q | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ LẮP CẦU GIAO PHỤ TẢI - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà lắp cầu dao đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,76 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| R | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ ĐẦU CÁP VÀ CHỐNG SÉT VAN 35kV - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,84 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0468 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| S | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CÁP LEP CỘT - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Phụ kiện cáp leo cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,41 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0204 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| T | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT THANG TRÈO - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,65 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0317 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| U | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT GHẾ THAO TÁC - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,11 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0821 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| V | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT GHÉP CỘT ĐÔI - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Gông ghép cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,94 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0494 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| W | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CỘT HẠ NGẦM - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Thép tiếp địa cột hạ ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| X | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA RC4 - 02 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,11 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m3 |
| Y | LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT BIỂN BÁO) | |||
| 1 | Biển báo tên cột hạ ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| Z | THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN RÃNH CÁP TRUNG THẾ 1 SỢI - RCTT1.1 DÀI 380M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,633 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,485 | m3 |
| AA | THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN TẤM ĐAN BÊ TÔNG - 692 TẤM, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 TẤM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0135 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0016 | tấn |
| AB | THI CÔNG XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT MÓNG CỘT BTLT - MĐ, 02 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1462 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,99 | m3 |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CỘT BTLT 12B - 02 CỘT, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 CỘT) | |||
| 1 | Cột BTLT 12B | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP DỰNG MÓNG CỘT BTLT MT3 - 2 MÓNG, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8796 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CẦU CHÌ RƠI FCO 24kV) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶ CHỐNG SÉT VAN ZNO 24KV) | |||
| 1 | Chống sét van ZNO 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ HẠ THẾ TỔNG 500V-400A) | |||
| 1 | Khung vỏ tủ sơn tĩnh điện 1000x600x1800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-400A-50kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-160A-36kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-50A-36kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Đồng hồ Vôn 0-500V CCX1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Ampe 0-400A CCX1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì hạ 220V-4A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Chống sét van hạ thế GZ 500V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng M50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 14 | Bộ phụ kiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | sứ |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG 500V-60kVAr) | |||
| 1 | Khung vỏ tủ sơn tĩnh điện 700x500x1600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-160A-36kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha: MCCB-415V-3P-50A-25kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Contactor 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tụ bù 415V 20kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ Vôn 0-500V CCX1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ Ampe 0-200A CCX1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo hiệu pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì hạ 220V-4A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng M30x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Sứ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 15 | Bộ phụ kiện tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 1 hệ thống |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | sứ |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT SỨ ĐỨNG 35 kV - 11 QUẢ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 QUẢ) | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 sứ |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT GHÍP ĐỒNG NHÔM - 3 CÁI, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Ghíp xử lý đồng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ghíp sử lý đồng nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT VAN - 10M, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 40,5 kV, Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 30m, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Cáp 40,5kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 0,6/1kV, Cu/XLPE/PVC 1x150mm2, 40m, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY 0,6/1 kV CU/PVC 1x50mm2, 16m, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV CU/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY TÍN HIỆU 0,5/0,3KV CU/PVC/PVC 2x2,5mm2; 8m KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1M) | |||
| 1 | Dây 0,5/0,3 kV CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG XÀ TRÊN CỘT TBA) | |||
| 1 | Xà lắp cầu dao đỉnh cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,4 | kg |
| 2 | Xà gù đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,44 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,82 | kg |
| 4 | Xà đỡ sứ và chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,12 | kg |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,52 | kg |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,43 | kg |
| 7 | Ghế cách điện trạm treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250,81 | kg |
| 8 | Thang trèo 2,5m - cột đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,65 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦt) | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,62 | kg |
| 2 | Giá đỡ tủ bù công suất phản kháng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,62 | kg |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0312 | tấn |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,79 | kg |
| 2 | Ống nhựa cứng Ф20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2179 | 100kg |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CẦU DAO PHỤ TẢI; 02 bộ KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 bộ) | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐẦU CÁP TRUNG THẾ NGOÀI TRỜI; 02 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 cái) | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT ĐẦU CỐT; 01ht; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01ht) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| AV | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bát |
| AW | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1546 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0176 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,865 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4656 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0032 | m3 |
| 8 | Đánh bóng mặt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,016 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp 50x100x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1438 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1659 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,9831 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1438 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1659 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc + máng thu nước khổ B300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,08 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Quả cầu chắn rác Inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AX | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 35(22)/0,4kV 250KVA 50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AY | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ƯU TIÊN TĐ.UWT - 400A; 01 tủ) | |||
| 1 | MCCB 3P 400A 36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 400/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đồng hồ Ampe 0-400A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 6 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Cầu chì 220V-125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | MCCB 3P 125A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | MCCB 3P 75A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1600xW800xD450mm, inox 304 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Hệ thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 12 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| AZ | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN TĐ1-200A; 01 tủ) | |||
| 1 | MCCB 3P 200A 36kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biến dòng đo lường 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 3 | Đồng hồ Ampe 0-200A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Đồng hồ Volt 0-500V, kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cầu chì 220V-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 6 | Đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 7 | Cầu chì 220V-125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | MCCB 3P 100A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Vỏ tủ loại ngoài trời, 2 lớp cánh KT: H1600xW800xD450mm, inox 304 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Hệ thanh cái chính 3P+N, cáp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 11 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| BA | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x240mm2; 40m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BB | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2; 30m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BC | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2; 294m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BD | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2; 419m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BE | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2; 543m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BF | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; 315m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BG | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2; 45m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BH | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2; 328m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BI | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP HDPE D160/125; 40m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BJ | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D85/65; 30m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BK | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D65/50; 713m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BL | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D65/50; 543m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BM | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D32/25; 688m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| BN | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M240; 16 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| BO | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M70; 08 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| BP | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M35; 08 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| BQ | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M25; 32 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| BR | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M16; 32 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| BS | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 1 SỢI -RCHT1 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 520m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | viên |
| 4 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | m3 |
| BT | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 2 SỢI -RCHT2 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 210m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | viên |
| 4 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| BU | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 3-4 SỢI -RCHT3 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 205m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | viên |
| 4 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,022 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | m3 |
| BV | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 8 SỢI -RCHT8 PHẦN ĐƠN GIÁ ĐIỆN; 35m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | viên |
| 4 | Cát đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | m3 |
| BW | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN HẠ THẾ; 01 ht) | |||
| 1 | Thép tiép địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,57 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 10 m |
| BX | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 1 SỢI -RCHT1 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 520m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m3 |
| BY | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 2 SỢI -RCHT2 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 210m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| BZ | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 3-4 SỢI -RCHT3 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 205m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| CA | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN RÃNH CÁP HẠ THẾ 8 SỢI -RCHT8 PHẦN ĐƠN XÂY DỰNG; 35m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m3 |
| CB | TUYẾN HẠ THẾ (PHẦN MÓNG TỦ ĐIỆN HẠ THẾ; 02 cái; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 cái) | |||
| 1 | Bu lông bắt vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4778 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0125 | m2 |
| CC | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG 3 LỘ RA; 01 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| CD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG 8m, CẦN ĐƠN CAO 2m VƯƠN 1,5m; 16 bộ; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 bộ) | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 2 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt cột đèn thép cao 8m liền cần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| CE | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN LED CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG, 16 BỘ, KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 1 BỘ) | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CF | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG; 16 bộ; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 bộ) | |||
| 1 | Thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 2 | Bu lông+đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| CG | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG; 01 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3822 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,145 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,925 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m3 |
| CH | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN MÓNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG 8m; 16 móng; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 móng) | |||
| 1 | Khung móng cột M24x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1019 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m3 |
| CI | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT CÁP ĐIỆN 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2; 1.100m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| CJ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY ĐỒNG TRẦN M6; 1.100m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Dây đồng trần M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| CK | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE D32/25; 800m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| CL | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN LẮP ĐẶT DÂY LÊN ĐÈN CU/PVC/PVC 2x2,5mm2; 150m; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01m) | |||
| 1 | Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| CM | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐẦU CỐT ĐỒNG M6; 128 CÁI; KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU TÍNH CHO 01 CÁI) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| CN | THÍ NGHIỆM TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| CO | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| CP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện Diezel 250kVA 380/230V 50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| CQ | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sớm Dynasphere RBV 120m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đồng trần bện 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Bộ đếm sét Let | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ống thủy tinh cách điện L=2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Khớp nối ống thủy tinh cách điện và cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D60, L=0,5m dày 2mm+bộ bắt vào đầu cột bêtông li tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cọc |
| 8 | Lắp đặt dây đồng trần M95 nối các cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 9 | Mối hàn Caweld | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | mối |
| 10 | Hoá chất giảm điện trở Gem 11,3kg/bao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135 | bao |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5499 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,11 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,611 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1605 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7833 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,722 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4078 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4473 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| CR | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tuyến trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | CP |
| 2 | Trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | CP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2903E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã cung cấp lắp đặt Máy phát điện công suất 250kVA và máy biến áp công suất 250kVA trở lên và hệ thống cấp điện tổng thể cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.579.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.737.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trìnhđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đươngđã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu ≥10 Tấn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào 0,80 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Megommet | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi