Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117196-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220117130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 18:01:00 đến ngày 2022-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,659,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥139kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu (1 bánh thép + 04 bánh hơi), tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thổi bụi mặt đường ≥ 105HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cào bóc BTN ≥129kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh hơi ≥2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, đảm bảo an toàn giao thông các tuyến đường trục chính khu vực nội thị do thị xã quản lý
5 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách do thị xã quản lý(sự nghiệp giao thông và sự nghiệp thị chính), các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn, số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Phát, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, 688 Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính–Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn, số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn , địa chỉ: Số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn, số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 5 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 35 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn, số 79 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH:
B 1. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5, dày 5cm:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT95,3375tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,9534100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,9534100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,9534100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT7,5785100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT7,5785100m2
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT75,78510m2
C 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5, dày 7cm:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT14,2605tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,1426100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,1426100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,1426100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,8075100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,8075100m2
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,807510m2
D 3. Vá ổ gà bằng BTN C12.5, dày 7cm
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT4,1525100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT4,1525100m2
3Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT4,1525100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT41,52510m2
5Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT73,3332tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,7333100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,7333100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,7333100tấn
9Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT41,52510m2
E 4. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Vạch dừng và vạch người đi bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT471,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT90,885m2
F 5. Sơn bồn hoa (Đường Lê Hồng Phong, đường Trần Phú và nút Trần Phú - Trường Chinh):
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT979,419m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT979,4191m2
G 5. Nút giao thông đường Lê Hồng Phong – Quốc lộ 1 - tuyến tránh QL1:
H Dải phân cách giữa (2 cái) và đảo tròn trung tâm (2 cái):
1Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0939100m2
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,583m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,163tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,012100m
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT4cái
I Sơn dải phân cách giữa và đảo trung tâm:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT548,13m2
2Sơn dải phân cách - sơn mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT548,13m2
J Dán phản quang:
1Công tháo dỡ và vệ sinh miếng phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT2công
2Tấm thép dán phản quang mũi dải phân cáchChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT23,2109kg
3Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT3,875m2
K Sơn kẽ đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT69,57m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT2cái
L II. PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ:
M 1. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5, dày 5cm:
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT18,4926tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,1849100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,1849100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 11)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,1849100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,47100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,47100m2
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT14,710m2
N 2. Bù vênh mặt đường bằng BTN loại C12.5, dày 5cm (rải thảm bằng máy):
1Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT103,929tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,0393100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,0393100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 11)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,0393100tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT8,575100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT8,575100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT8,575100m2
O 3. Vá ổ gà bằng BTN C12.5, dày 7cm:
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,5625100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,5625100m2
3Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,5625100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT5,62510m2
5Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT9,9337tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0993100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0993100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 11)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0993100tấn
9Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT5,62510m2
P 4. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (Vạch dừng và vạch người đi bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT25,2m2
2Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT68,7m2
Q III. PHƯỜNG NHƠN HƯNG:
R 1. Vá ổ gà bằng BTN C12.5, dày 7cm:
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,6685100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,6685100m2
3Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT1,6685100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT16,68510m2
5Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT20,2222tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,2022100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,2022100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 11)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,2022100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT16,685100m2
S 2. Sơn phân làn đường:
1Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT2,4m2
T IV. PHƯỜNG NHƠN HÒA:
U 1. Vá ổ gà bằng BTN C12.5, dày 7cm:
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,205100m2
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,205100m2
3Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,205100m2
4Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT2,0510m2
5Vật liệu bê tông nhựa hạt mịn loại C12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT2,4907tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0249100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0249100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (ĐG x 7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT0,0249100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật cửa E-HSMT2,05100m2
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng
(5% x Gxd)
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.31
3 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 10 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥10 tấn Hoạt động tốt3
2 Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥139kw Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh hơi, tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 10 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy lu (1 bánh thép + 04 bánh hơi), tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Hoạt động tốt1
6 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Hoạt động tốt1
7 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt1
8 Máy thổi bụi mặt đường ≥ 105HP Hoạt động tốt1
9 Máy ủi công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt1
10 Máy cào bóc BTN ≥129kw Hoạt động tốt1
11 Máy sơn kẻ đường Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Cần trục bánh hơi ≥2 tấn Hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
15 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
16 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->