Gói thầu: Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220112588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 17:27:00 đến ngày 2022-01-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,173,913,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ giám sát an toàn: tối thiểu 01 kỹ sư tham gia độc lập công tác giám sát an toàn lao động trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ giám sát an toàn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: tối thiểu 01 người tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): tối thiểu 02 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 40 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | V trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( đầm dùi, bàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tó 3 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | V gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép Max ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dụng cụ đo lường kiểm tra | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, sào, ủng, dây da an toàn…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2020 (các xã Kim Lũ, Tân Minh) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu ( tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt ( tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê).... Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải. + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội - Số 36 đường Đa Phúc thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. SĐT: 024.35810281. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc - Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36 Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn-Huyện Sóc Sơn-TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36 Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số ĐT: 024 35810298) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Ngô Thế Thanh - Phó Giám đốc Công ty Điện lực Sóc Sơn. Địa chỉ: Số 36 Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số ĐT: 02439541999) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 1 | |||
| B | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| D | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | SI phụ tải 24kV-200A | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 8 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) | 12 | cột | |
| 4 | Cáp nhôm AC 150 mm2 | 1.663 | m | |
| 5 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 1.425 | m | |
| 6 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 22 | Quả | |
| 7 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 8 | Chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 2 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 27 | Chuỗi | |
| E | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| G | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 2.006 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*120 | 10 | cái | |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 196 | bộ | |
| J | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| L | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK70 | 566 | m | |
| 2 | Dây thép TK50 | 485 | m | |
| 3 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà đơn 3 tầng 2 mạch XĐ3T-2M | Mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch XNKD3T-2M | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch XNKN3T-2M | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2H | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ SI dây trần XSIT | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh 1 pha và đỡ lèo cầu dao | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Chụp néo dây chống sét CN2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 17 | Chụp đỡ dây chống sét CĐ2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 18 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 19 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 20 | Khóa đỡ dây chống sét | 8 | bộ | |
| 21 | Khóa néo dây chống sét | 16 | bộ | |
| 22 | Dây buộc định hình đơn | 10 | sợi | |
| 23 | Dây buộc định hình kép | 6 | sợi | |
| 24 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 22,5 | m | |
| 25 | Dây tao nhôm | 32 | m | |
| 26 | Gông cột G1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 27 | Gông cột G2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 28 | Gông cột G3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 29 | Gông cột G4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cột 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cột 20 | Mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 32 | Móng cột đơn MT-14 | 4 | móng | |
| 33 | Móng cột đơn MT-20 | 6 | móng | |
| 34 | Móng cột đôi MK-14 | 2 | móng | |
| 35 | Móng cột đôi MK-20 | 3 | móng | |
| 36 | Đầu cốt xử lý AM95 | 12 | cái | |
| 37 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 40,5 | m | |
| 38 | Ghíp thép 3 bulong | 19 | cái | |
| 39 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 24 | cái | |
| 40 | Đai thép không gỉ | 105 | m | |
| 41 | Biển tên cột | 15 | biển | |
| 42 | Biển tên SI | 1 | biển | |
| 43 | Khóa đai | 75 | cái | |
| 44 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm2 | 1,3 | m | |
| M | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 28 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 29 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 30 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 32 | Que hàn | 1 | kg | |
| 33 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 34 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 35 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 36 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 37 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 38 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 39 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 40 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| Q | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 3 | móng | |
| 4 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 18 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 42 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 104 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 78 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 42 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 1,216 | m3 | |
| R | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,045 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| U | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| V | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 2 | |||
| W | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| X | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| Z | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10) | 26 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 150 mm2 | 2.914 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 1 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2) | 54 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 2 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 18 | Chuỗi | |
| 7 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 4,5 | m | |
| AA | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 2 | bộ | |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 26 | Quả | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 126 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT | 2 | bộ | |
| AD | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| AF | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ) chịu lực 11 G10+N10 | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2) | 3 | Chuỗi | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 36 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 10 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 11 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 12 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 930 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 29 | cột | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*120 | 9 | cái | |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 76 | bộ | |
| AH | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK70 | 941 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 6 | m | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch XNKN3T-2M | Mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch XNKD3T-2M | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 6 | Xà đơn 3 tầng 2 mạch XĐ3T-2M | Mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 7 | Xà bắt chống sét van XCSV1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Chụp néo dây chống sét trạm ngang tuyến CS3.2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Chụp đỡ dây chống sét CĐ2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 10 | Chụp néo dây chống sét CN2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ dây chống sét | 6 | bộ | |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | 18 | bộ | |
| 13 | Dây buộc định hình đơn | 1 | sợi | |
| 14 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm2 | 1,3 | m | |
| 15 | Dây tao nhôm | 2 | m | |
| 16 | Gông cột G1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 17 | Gông cột G2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 18 | Gông cột G3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 19 | Gông cột G4 | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột 20 | Mạ kẽm nhúng nóng | 16 | bộ |
| 21 | Móng cột đơn MT-20 | 6 | móng | |
| 22 | Móng cột đôi MK-20 | 10 | móng | |
| 23 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 24 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 25 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 26 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 43,2 | m | |
| 27 | Ghíp thép 3 bulong | 17 | cái | |
| 28 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 29 | Đai thép không gỉ | 112 | m | |
| 30 | Biển tên cột | 16 | biển | |
| 31 | Khóa đai | 80 | cái | |
| AL | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| AN | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 9 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 4 | cái | |
| 5 | Ghế thao tác | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3T | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 10 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm2 | 23,4 | m | |
| 11 | Dây tao nhôm | 36 | m | |
| 12 | Dây buộc định hình đơn | 18 | sợi | |
| 13 | Đầu cốt M50 | 18 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M120 | 2 | cái | |
| 15 | Đầu cốt AM185 1 lỗ | 12 | cái | |
| 16 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 17 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 18 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 218 | m | |
| 20 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 10 | cái | |
| 21 | Băng báo cáp | 212 | m | |
| 22 | Cát đen mịn | 17,7338 | m3 | |
| 23 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 24 | Kim thu sét KTS1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 26 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 27 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 28 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 2.120 | viên | |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,2811 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7634 | m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | 1,6324 | 100m3 | |
| AO | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| AP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-22 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 20 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 14 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 15 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 17 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 20 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 21 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 22 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 23 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 24 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 25 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 27 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 28 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 29 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 31 | Que hàn | 1 | kg | |
| 32 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 33 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 34 | Dây buộc định hình đơn | 12 | sợi | |
| 35 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 36 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 37 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 38 | Móng cột đơn MT-20 - TBA | 2 | móng | |
| AR | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AS | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 19 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 5 | móng | |
| 4 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 50 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 80 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 108,6 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 3,05 | m3 | |
| AT | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| AU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 0,13 | km | |
| 2 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | 0,48 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 18 | cột | |
| AV | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AW | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AY | TRẠM BiẾN ÁP XUÂN DỤC 6 | |||
| AZ | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| BA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BB | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 90 | m | |
| 2 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 2 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| BC | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| BE | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 25 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 30 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 11 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| BF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BG | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 928 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 9 | m | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 204 | m | |
| BH | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| BI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BJ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 31 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây chống sét | 3 | bộ | |
| 7 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 8 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 9 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| BK | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIA | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian - XTGA | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 13 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 15 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 16 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 17 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 27 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 9 | sợi | |
| 37 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 38 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 39 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 40 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 41 | Móng cột đơn MT-14 - TBA | 2 | móng | |
| BN | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| BO | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 9 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 58 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 75 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 32 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,908 | m3 | |
| BP | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| BQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Dây AV70mm2 | 1,176 | km | |
| 2 | Thu hồi Dây AV50mm2 | 0,392 | km | |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 6 | cột | |
| BR | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BT | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 3 | |||
| BU | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| BV | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| BW | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 2 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 204 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 3 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 9 | Chuỗi | |
| BX | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| BY | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| BZ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 2 | cái | |
| 11 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 12 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 2 | cái | |
| CA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CB | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 904 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 32 | bộ | |
| 4 | Kẹp treo cáp 4*120 | 10 | cái | |
| CC | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| CD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CE | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 69 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Khóa néo dây chống sét | 4 | bộ | |
| 8 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 9 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 3,9 | m | |
| 10 | Dây tao nhôm | 6 | m | |
| 11 | Gông cột G1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột G2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 15 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 2,7 | m | |
| 16 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 17 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 18 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 19 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 20 | Khóa đai | 8 | cái | |
| CF | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 1 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 28 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 29 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 30 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 31 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 32 | Que hàn | 1 | kg | |
| 33 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 34 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 35 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 36 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 37 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 38 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 39 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 40 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 41 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 42 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| CI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CJ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 16 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Băng dính | 4 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 21 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 40 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 26 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14,4 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,428 | m3 | |
| CK | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| CL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Dây AV50mm2 | 2,14 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| CM | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| CN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CO | TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 4 | |||
| CP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 1 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 285 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 8 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 3 | Chuỗi | |
| CR | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| CS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| CT | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 11 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 12 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| CU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 707 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 16 | cột | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*120 | 4 | cái | |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 58 | bộ | |
| CW | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| CX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| CY | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 97 | m | |
| 2 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 9 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 10 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 11 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 12 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 8 | m | |
| 13 | Dây tao nhôm | 10 | m | |
| 14 | Tiếp địa cột 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Móng cột đơn MT-14 | 1 | móng | |
| 16 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 2,7 | m | |
| 17 | Ghíp thép 3 bulong | 3 | cái | |
| 18 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 19 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 20 | Biển tên cột | 1 | biển | |
| 21 | Khóa đai | 8 | cái | |
| CZ | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DB | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 25 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 27 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 28 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 29 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 31 | Que hàn | 1 | kg | |
| 32 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 33 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 34 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 35 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 36 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 37 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 38 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 39 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 40 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 41 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| DC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 5 | móng | |
| 4 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 13 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 14 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 46 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 49 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14,4 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,428 | m3 | |
| DD | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| DE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | 0,248 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 8 | cột | |
| DF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DH | TRẠM BiẾN ÁP KIM LŨ 1 | |||
| DI | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| DJ | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| DK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| DL | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 18 | m | |
| 2 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 1,5 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 6 | Quả | |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2 | 469 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT | 2 | bộ | |
| DM | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| DO | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 16 | Quả | |
| 3 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 27 | m | |
| 4 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 8 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 10 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 11 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 12 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 13 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| DP | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| DQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 363 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 40 | bộ | |
| DR | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| DS | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| DT | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| DU | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | 4 | m | |
| 2 | Bulong M12x30 | 9 | cái | |
| 3 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 4 | Chống chuột và động vật bò sát cột điện | 2 | cái | |
| 5 | Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDT | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 9 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 11 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 12 | Biển tên cầu dao | 2 | biển | |
| 13 | Biển tên đầu cáp | 2 | biển | |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 457 | m | |
| 15 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | 49 | cái | |
| 16 | Băng báo cáp | 450 | m | |
| 17 | Cát đen mịn | 100,46 | m3 | |
| 18 | Đồng thanh cái 40*10 | 1,8 | m | |
| 19 | Kim thu sét KTS | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 23 | Chống chuột và động vật bò sát cáp điện | 2 | cái | |
| 24 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 4.500 | viên | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | 89,3394 | 100m3 | |
| 26 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 130 | m | |
| 27 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 3,1038 | m3 | |
| 28 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 9,2872 | m3 | |
| 29 | Phá kết cấu đá dăm | 60,6112 | m3 | |
| DV | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| DW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DX | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM95 | 6 | cái | |
| 22 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 23 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 24 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 25 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 26 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 27 | Khóa treo cầu 8 trùng chìa | 1 | cái | |
| 28 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 30 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 31 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 32 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 33 | Que hàn | 1 | kg | |
| 34 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 35 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 36 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 37 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 38 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 39 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 40 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| DY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 4 | móng | |
| 4 | Băng dính | 4 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 33 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 36 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 42 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 1,216 | m3 | |
| DZ | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM | 32,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường | 192,5 | m2 | |
| EA | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| EB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 0,045 | km | |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 1 | cột | |
| EC | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| ED | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EE | TRẠM BiẾN ÁP KIM TRUNG 3 | |||
| EF | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| EG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| EH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| EI | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 5 | cột | |
| 2 | Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2 | 654 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 20 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2) | 9 | Chuỗi | |
| EJ | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| EK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| EL | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 11 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 12 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| EM | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EO | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 419 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 9 | cột | |
| 3 | Kẹp treo cáp 4*120 | 5 | cái | |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 56 | bộ | |
| EP | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| EQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| ER | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| ES | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 185 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 3 | Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3N | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 6 | Xà bắt chống sét van | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Chụp néo dây chống sét CS3N | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Chụp đỡ dây chống sét CS3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây chống sét | 3 | bộ | |
| 10 | Khóa néo dây chống sét | 2 | bộ | |
| 11 | Dây buộc định hình đơn | 2 | sợi | |
| 12 | Dây buộc định hình kép | 9 | sợi | |
| 13 | Gông cột G1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột G2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 16 | Móng cột đơn MT-14 | 3 | móng | |
| 17 | Móng cột đôi MK-14 | 1 | móng | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 10,8 | m | |
| 22 | Ghíp thép 3 bulong | 5 | cái | |
| 23 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 24 | Đai thép không gỉ | 28 | m | |
| 25 | Biển tên cột | 4 | biển | |
| 26 | Khóa đai | 20 | cái | |
| ET | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| EU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EV | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 24 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 25 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 26 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 27 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 28 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 29 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 30 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 31 | Que hàn | 1 | kg | |
| 32 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 33 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 34 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 35 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 36 | Đai thép không gỉ | 5,6 | m | |
| 37 | Khóa đai | 5,6 | cái | |
| 38 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 39 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| EW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| EX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EY | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đơn LT8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột đôi LT8,5 | 3 | móng | |
| 4 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 5 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4*120 | 33 | cái | |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 31 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 28,2 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,822 | m3 | |
| EZ | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| FA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B | 5 | cột | |
| FB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| FC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FD | TRẠM BiẾN ÁP KIM Lũ 2 | |||
| FE | Phần VTTB A cấp B thực hiện | |||
| FF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| FH | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8) | 5 | cột | |
| 2 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | 588 | m | |
| 3 | Sứ đứng 24kV kèm ty sứ | 9 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2) | 15 | Chuỗi | |
| FI | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| FJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V | 1 | tủ | |
| FK | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột | 2 | cột | |
| 2 | Sứ đứng 24kV+ty | 22 | Quả | |
| 3 | Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm2 | 24 | m | |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm2 | 19,5 | m | |
| 5 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm2 | 7,5 | m | |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm2 | 4 | m | |
| 7 | Đầu cốt M240 | 6 | cái | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | 1 | bộ | |
| 9 | Dây chảy 10K | 3 | sợi | |
| 10 | Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ) | 6 | cái | |
| 11 | Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 12 | Bộ giám sát từ xa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 13 | Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s | 1 | cái | |
| FL | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FM | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 105 | m | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | 54 | bộ | |
| FN | Phần VTTB B cấp B thực hiện | |||
| FO | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| FP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FQ | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây thép TK50 | 174 | m | |
| 2 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 3 | Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NT | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 6 | Xà bắt chống sét van | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Chụp néo dây chống sét CS2N | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đỡ dây chống sét CS2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Khóa đỡ dây chống sét | 1 | bộ | |
| 10 | Khóa néo dây chống sét | 4 | bộ | |
| 11 | Dây buộc định hình đơn | 3 | sợi | |
| 12 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 13 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 9,3 | m | |
| 14 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 15 | Gông cột G1 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 16 | Gông cột G2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột 14 | Mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 18 | Móng cột đơn MT-14 | 1 | móng | |
| 19 | Móng cột đôi MK-14 | 2 | móng | |
| 20 | Đầu cốt M50 | 3 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M120 | 1 | cái | |
| 22 | Đầu cốt xử lý AM95 | 3 | cái | |
| 23 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 24 | Ghíp thép 3 bulong | 4 | cái | |
| 25 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 9 | cái | |
| 26 | Đai thép không gỉ | 21 | m | |
| 27 | Biển tên cột | 3 | biển | |
| 28 | Khóa đai | 15 | cái | |
| FR | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | |||
| FS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FT | PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2Đ | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSI | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian - XTG | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ chống sét van mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp-24kV | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế đứng | Mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện trạm treo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2) | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp Hotline | 3 | cái | |
| 14 | Kẹp quai ép | 3 | cái | |
| 15 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 16 | Dây đồng trần M35 | 4,5 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 18 | Đầu cốt M50 | 12 | cái | |
| 19 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 20 | Đầu cốt M120 | 3 | cái | |
| 21 | Ống bọc co ngót trung thế D25 | 1,2 | m | |
| 22 | Ống bọc co ngót hạ thế D35 | 0,6 | m | |
| 23 | Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu) | 4 | cái | |
| 24 | Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ) | 3 | cái | |
| 25 | Biển tên trạm biến áp | 1 | biển | |
| 26 | Biển cấm trèo | 1 | biển | |
| 27 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | biển | |
| 28 | Biển công suất trạm biến áp | 1 | biển | |
| 29 | Ống bọc dây tiếp địa D25 | 8,1 | m | |
| 30 | Que hàn | 1 | kg | |
| 31 | Băng dính 2 mặt 3M | 1 | cuộn | |
| 32 | Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline | 3 | cái | |
| 33 | Dây buộc định hình đơn | 6 | sợi | |
| 34 | Dây buộc định hình kép | 3 | sợi | |
| 35 | Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm2 | 10,8 | m | |
| 36 | Dây tao nhôm | 12 | m | |
| 37 | Đai thép không gỉ | 11,2 | m | |
| 38 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 39 | Cao su non | 3 | cuộn | |
| 40 | Móng cột đơn MT-12 - TBA | 2 | móng | |
| FU | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FV | Đầu cốt xử lý AM120 | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | 12 | cái | |
| 2 | Móng cột đôi LT8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Băng dính | 3 | cuộn | |
| 4 | Gông cột kép (6,22 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 5 | Gông cột đơn (5,66 kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*120 | 8 | cái | |
| 7 | Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyến | Mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | 58 | biển | |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,154 | m3 | |
| FW | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN | |||
| FX | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi AV70mm2 | 0,903 | km | |
| 2 | Thu hồi AV50mm2 | 0,301 | km | |
| 3 | Tháo Xà hạ thế | 8 | bộ | |
| FY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FZ | PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng, bảo hành 24 tháng và Bảo hiểm cho các tổn thất của bên thứ ba (bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến việc xây dựng); | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Số lượng cán bộ giám sát an toàn: tối thiểu 01 kỹ sư tham gia độc lập công tác giám sát an toàn lao động trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ giám sát an toàn; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: tối thiểu 01 người tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán. | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): tối thiểu 02 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 40 | - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 40 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cẩu tự hành | 2,5-10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng | 2,5-12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | V trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | CS ≥ 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | ( đầm dùi, bàn) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 6-10kVA | 2 |
| 7 | Máy phát điện | 6-10kVA | 2 |
| 8 | Máy đo toàn đạc | điện tử | 2 |
| 9 | Tời kéo | trọn bộ | 2 |
| 10 | Tó 3 chân | thép | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp | ( Cút kít, cải tiến) | 2 |
| 12 | Máy xúc | V gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 13 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Lực ép Max ≥ 10 tấn | 2 |
| 14 | Dụng cụ đo lường kiểm tra | các loại . | 1 |
| 15 | Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT | trọn bộ | 1 |
| 16 | Dụng cụ thi công khác | trọn bộ | 1 |
| 17 | Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, sào, ủng, dây da an toàn…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi