Gói thầu: Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112588-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220106509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:27:00 đến ngày 2022-01-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,173,913,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ giám sát an toàn: tối thiểu 01 kỹ sư tham gia độc lập công tác giám sát an toàn lao động trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ giám sát an toàn;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: tối thiểu 01 người tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): tối thiểu 02 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 40 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 2,5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị V trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ( đầm dùi, bàn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tó 3 chân
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ( Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép Max ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dụng cụ đo lường kiểm tra
- Đặc điểm thiết bị các loại .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, sào, ủng, dây da an toàn…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ)
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02-XL.XDCB 2020: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Sóc Sơn năm 2020 (các xã Kim Lũ, Tân Minh)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội - Số 36 đường Đa Phúc thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. SĐT: 024.35810281. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty CP tư vấn xây dựng công trình Điện Hà Nội. Địa chỉ: Số 32- LK6B( C17), KĐT Mỗ Lao Phường Mỗ Lao, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội. 2. Tên thành viên Liên danh: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. Địa chỉ: số 26, ngách 201 ngõ 179 phố Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội - Số 36 đường Đa Phúc thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. SĐT: 024.35810281. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu ( tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt ( tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê).... Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hợp đồng nguyên tắc về khu vực đổ thải. + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội - Số 36 đường Đa Phúc thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. SĐT: 024.35810281. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Tuấn Anh - Giám Đốc - Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36 Đường Đa Phúc - TT Sóc Sơn-Huyện Sóc Sơn-TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Sóc Sơn - Số 36 Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số ĐT: 024 35810298)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Ngô Thế Thanh - Phó Giám đốc Công ty Điện lực Sóc Sơn. Địa chỉ: Số 36 Đường Đa Phúc -TT Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - TP Hà Nội. (Số ĐT: 02439541999)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 1
B Phần VTTB A cấp B thực hiện
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
D PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1SI phụ tải 24kV-200A1bộ
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)8cột
3Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10)12cột
4Cáp nhôm AC 150 mm21.663m
5Cáp nhôm AC 70 mm21.425m
6Sứ đứng 24kV kèm ty sứ22Quả
7Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2)18Chuỗi
8Chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 2 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2)18Chuỗi
9Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)27Chuỗi
E PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
G PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M2406cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
11Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm22.006m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.312cột
3Kẹp treo cáp 4*12010cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120196bộ
J Phần VTTB B cấp B thực hiện
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
L PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK70566m
2Dây thép TK50485m
3Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Xà đơn 3 tầng 2 mạch XĐ3T-2MMạ kẽm nhúng nóng6bộ
6Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch XNKD3T-2MMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch XNKN3T-2MMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NTMạ kẽm nhúng nóng2bộ
9Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2NMạ kẽm nhúng nóng2bộ
10Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến XL2HMạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
12Xà đỡ SI dây trần XSITMạ kẽm nhúng nóng1bộ
13Xà nánh 1 pha và đỡ lèo cầu daoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
16Chụp néo dây chống sét CN2Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
17Chụp đỡ dây chống sét CĐ2Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
18Chụp néo dây chống sét CS2NMạ kẽm nhúng nóng5bộ
19Chụp đỡ dây chống sét CS2Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
20Khóa đỡ dây chống sét8bộ
21Khóa néo dây chống sét16bộ
22Dây buộc định hình đơn10sợi
23Dây buộc định hình kép6sợi
24Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm222,5m
25Dây tao nhôm32m
26Gông cột G1Mạ kẽm nhúng nóng5bộ
27Gông cột G2Mạ kẽm nhúng nóng5bộ
28Gông cột G3Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
29Gông cột G4Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
30Tiếp địa cột 14Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
31Tiếp địa cột 20Mạ kẽm nhúng nóng9bộ
32Móng cột đơn MT-144móng
33Móng cột đơn MT-206móng
34Móng cột đôi MK-142móng
35Móng cột đôi MK-203móng
36Đầu cốt xử lý AM9512cái
37Ống bọc dây tiếp địa D2540,5m
38Ghíp thép 3 bulong19cái
39Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)24cái
40Đai thép không gỉ105m
41Biển tên cột15biển
42Biển tên SI1biển
43Khóa đai75cái
44Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm21,3m
M PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
N PHẦN THIẾT BỊ
O PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
38Dây tao nhôm12m
39Đai thép không gỉ11,2m
40Khóa đai8cái
41Cao su non3cuộn
42Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Q PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,56móng
3Móng cột đôi LT8,53móng
4Băng dính3cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng18bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng42bộ
7Kẹp siết cáp 4*120104cái
8Biển tên cột hạ thế78biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm42m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công1,216m3
R PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,045km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
U PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
V TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 2
W Phần VTTB A cấp B thực hiện
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kV1bộ
Z PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11.0, (G10+N10)26cột
2Cáp nhôm AC 150 mm22.914m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ1Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 150mm2)54Chuỗi
5Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2)3Chuỗi
6Chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 2 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2)18Chuỗi
7Cáp nhôm AC 70 mm24,5m
AA PHẦN CÁP NGẦM
AB PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV2bộ
AC PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm23m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ26Quả
3Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2126m
4Hộp đầu cáp 24kV M3*240mm2 NT2bộ
AD PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
AE PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
AF PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ) chịu lực 11 G10+N102cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn trần tiết diện 150mm2)3Chuỗi
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm236m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M2406cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10K3sợi
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
12Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2930m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.329cột
3Kẹp treo cáp 4*1209cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12076bộ
AH Phần VTTB B cấp B thực hiện
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
AJ PHẦN THIẾT BỊ
AK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK70941m
2Dây đồng trần M356m
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2NMạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Xà néo kép ngang 3 tầng 2 mạch XNKN3T-2MMạ kẽm nhúng nóng6bộ
5Xà néo kép dọc 3 tầng 2 mạch XNKD3T-2MMạ kẽm nhúng nóng4bộ
6Xà đơn 3 tầng 2 mạch XĐ3T-2MMạ kẽm nhúng nóng6bộ
7Xà bắt chống sét van XCSV1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Chụp néo dây chống sét trạm ngang tuyến CS3.2Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Chụp đỡ dây chống sét CĐ2Mạ kẽm nhúng nóng6bộ
10Chụp néo dây chống sét CN2Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
11Khóa đỡ dây chống sét6bộ
12Khóa néo dây chống sét18bộ
13Dây buộc định hình đơn1sợi
14Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm21,3m
15Dây tao nhôm2m
16Gông cột G1Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
17Gông cột G2Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
18Gông cột G3Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
19Gông cột G4Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
20Tiếp địa cột 20Mạ kẽm nhúng nóng16bộ
21Móng cột đơn MT-206móng
22Móng cột đôi MK-2010móng
23Đầu cốt M503cái
24Đầu cốt M1201cái
25Đầu cốt xử lý AM953cái
26Ống bọc dây tiếp địa D2543,2m
27Ghíp thép 3 bulong17cái
28Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)9cái
29Đai thép không gỉ112m
30Biển tên cột16biển
31Khóa đai80cái
AL PHẦN CÁP NGẦM
AM PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH
AN PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây đồng trần M359m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)6cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện4cái
5Ghế thao tácMạ kẽm nhúng nóng2bộ
6Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng2bộ
7Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Xà phụ đỡ lèo 2 pha - XP2Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
9Xà phụ đỡ lèo 3 pha - XP3TMạ kẽm nhúng nóng4bộ
10Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 150mm223,4m
11Dây tao nhôm36m
12Dây buộc định hình đơn18sợi
13Đầu cốt M5018cái
14Đầu cốt M1202cái
15Đầu cốt AM185 1 lỗ12cái
16Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
17Biển tên cầu dao2biển
18Biển tên đầu cáp2biển
19Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150218m
20Mốc báo cáp ngầm bằng sứ10cái
21Băng báo cáp212m
22Cát đen mịn17,7338m3
23Đồng thanh cái 40*101,8m
24Kim thu sét KTS1Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
25Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét vanMạ kẽm nhúng nóng2bộ
26Giá đỡ cáp trung thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng2bộ
27Chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
28Gạch chỉ đặc 200x95x602.120viên
29Đào kênh mương, chiều rộng 2,2811100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7634m3
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1,6324100m3
AO PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
AP PHẦN THIẾT BỊ
AQ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-22Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIAMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGAMạ kẽm nhúng nóng4bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 20Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
12Kẹp Hotline3cái
13Kẹp quai ép3cái
14Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
15Dây đồng trần M354,5m
16Đầu cốt đồng M258cái
17Đầu cốt M5012cái
18Đầu cốt M952cái
19Đầu cốt M1203cái
20Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
21Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
22Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
23Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
24Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
25Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Biển tên trạm biến áp1biển
27Biển cấm trèo1biển
28Biển sơ đồ 1 sợi1biển
29Biển công suất trạm biến áp1biển
30Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
31Que hàn1kg
32Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
33Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
34Dây buộc định hình đơn12sợi
35Đai thép không gỉ11,2m
36Khóa đai8cái
37Cao su non3cuộn
38Móng cột đơn MT-20 - TBA2móng
AR PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AS PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,519móng
3Móng cột đôi LT8,55móng
4Băng dính3cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng12bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng22bộ
7Kẹp siết cáp 4*12050cái
8Biển tên cột hạ thế80biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm108,6m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay3,05m3
AT PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
AU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x700,13km
2Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x250,48km
3Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B18cột
AV ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AX PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AY TRẠM BiẾN ÁP XUÂN DỤC 6
AZ Phần VTTB A cấp B thực hiện
BA PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BB PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm290m
2Sứ đứng 24kV kèm ty sứ2Quả
3Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV 6 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây dẫn bọc tiết diện 70mm2)3Chuỗi
BC PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BD PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1tủ
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
BE PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)2cột
2Sứ đứng 24kV+ty25Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm230m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M2406cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
11Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
BF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BG PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2928m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.39m
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120204m
BH Phần VTTB B cấp B thực hiện
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BJ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK5031m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Chụp néo dây chống sét CS2NMạ kẽm nhúng nóng2bộ
5Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Khóa néo dây chống sét3bộ
7Dây buộc định hình đơn2sợi
8Ghíp thép 3 bulong3cái
9Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
BK PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BL PHẦN THIẾT BỊ
BM PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIAMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Xà đỡ sứ trung gian - XTGAMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
9Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Tiếp địa trạm biến áp cột 14Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
13Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
14Kẹp Hotline3cái
15Kẹp quai ép3cái
16Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
17Dây đồng trần M354,5m
18Đầu cốt đồng M258cái
19Đầu cốt M5012cái
20Đầu cốt M952cái
21Đầu cốt M1203cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
27Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn9sợi
37Dây buộc định hình kép3sợi
38Đai thép không gỉ11,2m
39Khóa đai8cái
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-14 - TBA2móng
BN PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
BO PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,55móng
3Móng cột đôi LT8,52móng
4Băng dính3cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng9bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng20bộ
7Kẹp siết cáp 4*12058cái
8Biển tên cột hạ thế75biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm32m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,908m3
BP PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
BQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Dây AV70mm21,176km
2Thu hồi Dây AV50mm20,392km
3Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B6cột
BR ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BT TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 3
BU Phần VTTB A cấp B thực hiện
BV PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
BW PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)2cột
2Cáp nhôm AC 70 mm2204m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ3Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)9Chuỗi
BX PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
BY PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1tủ
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
BZ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M2406cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)2cái
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
12Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s2cái
CA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CB PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2904m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.35cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12032bộ
4Kẹp treo cáp 4*12010cái
CC Phần VTTB B cấp B thực hiện
CD PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CE PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK5069m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2NMạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Chụp néo dây chống sét CS2NMạ kẽm nhúng nóng2bộ
6Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Khóa néo dây chống sét4bộ
8Dây buộc định hình đơn3sợi
9Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm23,9m
10Dây tao nhôm6m
11Gông cột G1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
12Gông cột G2Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
13Tiếp địa cột 14Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
14Móng cột đôi MK-141móng
15Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
16Ghíp thép 3 bulong3cái
17Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
18Đai thép không gỉ11,2m
19Biển tên cột1biển
20Khóa đai8cái
CF PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
CG PHẦN THIẾT BỊ
CH PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)1cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Biển tên trạm biến áp1biển
28Biển cấm trèo1biển
29Biển sơ đồ 1 sợi1biển
30Biển công suất trạm biến áp1biển
31Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
32Que hàn1kg
33Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
34Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
35Dây buộc định hình đơn6sợi
36Dây buộc định hình kép3sợi
37Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
38Dây tao nhôm12m
39Đai thép không gỉ11,2m
40Khóa đai8cái
41Cao su non3cuộn
42Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
CI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CJ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Đầu cốt xử lý AM12016cái
2Móng cột đơn LT8,51móng
3Móng cột đôi LT8,52móng
4Băng dính4cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng21bộ
7Kẹp siết cáp 4*12040cái
8Biển tên cột hạ thế26biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm14,4m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,428m3
CK PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
CL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Dây AV50mm22,14km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
CM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
CN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CO TRẠM BiẾN ÁP TÂN MINH 4
CP PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CQ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)1cột
2Cáp nhôm AC 70 mm2285m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ8Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)3Chuỗi
CR PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
CS PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
CT PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M2406cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
12Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
CU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CV PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2707m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.316cột
3Kẹp treo cáp 4*1204cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12058bộ
CW Phần VTTB B cấp B thực hiện
CX PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
CY PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK5097m
2Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha - XP1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Chụp néo dây chống sét CS2NMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Chụp đỡ dây chống sét CS2Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Cổ dề néo dây chống sét cột đơn CNS3Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Khóa đỡ dây chống sét1bộ
9Khóa néo dây chống sét2bộ
10Dây buộc định hình đơn2sợi
11Dây buộc định hình kép3sợi
12Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm28m
13Dây tao nhôm10m
14Tiếp địa cột 14Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
15Móng cột đơn MT-141móng
16Ống bọc dây tiếp địa D252,7m
17Ghíp thép 3 bulong3cái
18Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
19Đai thép không gỉ11,2m
20Biển tên cột1biển
21Khóa đai8cái
CZ PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
DA PHẦN THIẾT BỊ
DB PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
25Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Biển tên trạm biến áp1biển
27Biển cấm trèo1biển
28Biển sơ đồ 1 sợi1biển
29Biển công suất trạm biến áp1biển
30Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
31Que hàn1kg
32Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
33Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
34Dây buộc định hình đơn6sợi
35Dây buộc định hình kép3sợi
36Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
37Dây tao nhôm12m
38Đai thép không gỉ11,2m
39Khóa đai8cái
40Cao su non3cuộn
41Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
DC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,56móng
3Móng cột đôi LT8,55móng
4Băng dính3cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng13bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng14bộ
7Kẹp siết cáp 4*12046cái
8Biển tên cột hạ thế49biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm14,4m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,428m3
DD PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
DE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm20,248km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B8cột
DF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DH TRẠM BiẾN ÁP KIM LŨ 1
DI Phần VTTB A cấp B thực hiện
DJ PHẦN CÁP NGẦM
DK PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s2bộ
2Chống sét van 22kV1bộ
DL PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm218m
2Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm21,5m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ6Quả
4Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x70mm2469m
5Hộp đầu cáp 24kV M3*70mm2 NT2bộ
DM PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
DN PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
DO PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty16Quả
3Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm227m
4Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
7Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
8Đầu cốt M2406cái
9Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
10Dây chảy 10K3sợi
11Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
12Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
13Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
DP PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
DQ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2363m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.313cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12040bộ
DR Phần VTTB B cấp B thực hiện
DS PHẦN CÁP NGẦM
DT PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH
DU PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây đồng trần M354m
2Bulong M12x309cái
3Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
4Chống chuột và động vật bò sát cột điện2cái
5Xà lệch cột đơn sứ đứng XL2SĐMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Xà đỡ cầu dao đầu trạm XCDTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Dây buộc định hình kép3sợi
8Đầu cốt M509cái
9Đầu cốt M1201cái
10Đầu cốt xử lý AM956cái
11Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
12Biển tên cầu dao2biển
13Biển tên đầu cáp2biển
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100457m
15Mốc báo cáp ngầm bằng sứ49cái
16Băng báo cáp450m
17Cát đen mịn100,46m3
18Đồng thanh cái 40*101,8m
19Kim thu sét KTSMạ kẽm nhúng nóng1bộ
20Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét vanMạ kẽm nhúng nóng1bộ
21Xà đỡ đầu cápMạ kẽm nhúng nóng1bộ
22Giá đỡ cáp trung thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng2bộ
23Chống chuột và động vật bò sát cáp điện2cái
24Gạch chỉ đặc 200x95x604.500viên
25Đào kênh mương, chiều rộng 89,3394100m3
26Cắt đường BTXM dày 10cm130m
27Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay3,1038m3
28Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén9,2872m3
29Phá kết cấu đá dăm60,6112m3
DV PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
DW PHẦN THIẾT BỊ
DX PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)12cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Đầu cốt xử lý AM956cái
22Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
23Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
24Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
25Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
26Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
27Khóa treo cầu 8 trùng chìa1cái
28Biển tên trạm biến áp1biển
29Biển cấm trèo1biển
30Biển sơ đồ 1 sợi1biển
31Biển công suất trạm biến áp1biển
32Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
33Que hàn1kg
34Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
35Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
36Dây buộc định hình đơn6sợi
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Cao su non3cuộn
40Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
DY PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,55móng
3Móng cột đôi LT8,54móng
4Băng dính4cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng5bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
7Kẹp siết cáp 4*12033cái
8Biển tên cột hạ thế36biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm42m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay1,216m3
DZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả mặt đường BTXM32,5m2
2Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt (bề rộng mặt đường 192,5m2
EA PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
EB PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x500,045km
2Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B1cột
EC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
ED PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EE TRẠM BiẾN ÁP KIM TRUNG 3
EF Phần VTTB A cấp B thực hiện
EG PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
EH PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kV1bộ
EI PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)5cột
2Cáp ACSR/XLPE/HDPE 24kV 70mm2654m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ20Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây bọc tiết diện 70mm2)9Chuỗi
EJ PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
EK PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
EL PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M2406cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
11Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
12Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
EM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
EN PHẦN THIẾT BỊ
EO PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2419m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.39cột
3Kẹp treo cáp 4*1205cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12056bộ
EP Phần VTTB B cấp B thực hiện
EQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
ER PHẦN THIẾT BỊ
ES PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK50185m
2Dây đồng trần M354,5m
3Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XL2NMạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đôi ngang tuyến XL3NMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3ĐMạ kẽm nhúng nóng3bộ
6Xà bắt chống sét vanMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Chụp néo dây chống sét CS3NMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Chụp đỡ dây chống sét CS3Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
9Khóa đỡ dây chống sét3bộ
10Khóa néo dây chống sét2bộ
11Dây buộc định hình đơn2sợi
12Dây buộc định hình kép9sợi
13Gông cột G1Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
14Gông cột G2Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
15Tiếp địa cột 14Mạ kẽm nhúng nóng4bộ
16Móng cột đơn MT-143móng
17Móng cột đôi MK-141móng
18Đầu cốt M503cái
19Đầu cốt M1201cái
20Đầu cốt xử lý AM953cái
21Ống bọc dây tiếp địa D2510,8m
22Ghíp thép 3 bulong5cái
23Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)9cái
24Đai thép không gỉ28m
25Biển tên cột4biển
26Khóa đai20cái
ET PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
EU PHẦN THIẾT BỊ
EV PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà lệch 3 pha 1 tầng cột đỡ XL3ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
24Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
25Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
26Biển tên trạm biến áp1biển
27Biển cấm trèo1biển
28Biển sơ đồ 1 sợi1biển
29Biển công suất trạm biến áp1biển
30Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
31Que hàn1kg
32Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
33Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
34Dây buộc định hình đơn6sợi
35Dây buộc định hình kép3sợi
36Đai thép không gỉ5,6m
37Khóa đai5,6cái
38Cao su non3cuộn
39Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
EW PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
EX PHẦN THIẾT BỊ
EY Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đơn LT8,53móng
3Móng cột đôi LT8,53móng
4Băng dính3cuộn
5Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
6Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng10bộ
7Kẹp siết cáp 4*12033cái
8Biển tên cột hạ thế31biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm28,2m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,822m3
EZ PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
FA PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi Cột bê tông vuông cao 6,5m - H6,5B5cột
FB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FD TRẠM BiẾN ÁP KIM Lũ 2
FE Phần VTTB A cấp B thực hiện
FF PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FG PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van 22kV1bộ
FH PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 (G6+N8)5cột
2Cáp nhôm AC 70 mm2588m
3Sứ đứng 24kV kèm ty sứ9Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 24kV 3 bát+ PK đầy đủ chi tiết (sử dụng cho dây trần tiết diện 70mm2)15Chuỗi
FI PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
FJ PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1máy
2Tủ hạ thế 600V - 400A NT ( 2ATM 250A + 1ATM 100A+ 1 ATM 25A)1tủ
3Chống sét van 22kV1bộ
4Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr-415V1tủ
FK PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo thân cột2cột
2Sứ đứng 24kV+ty22Quả
3Cáp bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240mm219,5m
5Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120mm27,5m
6Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M95mm24m
7Đầu cốt M2406cái
8Cầu chì tự rơi 24kV-100A1bộ
9Dây chảy 10K3sợi
10Chụp cực cầu chì tự rơi (vàng, xanh, đỏ)6cái
11Chụp cực cao thế MBA (vàng, xanh, đỏ)3cái
12Bộ giám sát từ xa trạm biến áp1bộ
13Aptomat MCCB 3 cực 600V-250A-36kA/s1cái
FL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FM PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2105m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.32cột
3Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-12054bộ
FN Phần VTTB B cấp B thực hiện
FO PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG
FP PHẦN THIẾT BỊ
FQ PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây thép TK50174m
2Dây đồng trần M354,5m
3Xà néo thẳng lệch cột đơn XL2NTMạ kẽm nhúng nóng1bộ
4Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến XL2N9Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
6Xà bắt chống sét vanMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Chụp néo dây chống sét CS2NMạ kẽm nhúng nóng3bộ
8Chụp đỡ dây chống sét CS2Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Khóa đỡ dây chống sét1bộ
10Khóa néo dây chống sét4bộ
11Dây buộc định hình đơn3sợi
12Dây buộc định hình kép3sợi
13Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm29,3m
14Dây tao nhôm12m
15Gông cột G1Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
16Gông cột G2Mạ kẽm nhúng nóng2bộ
17Tiếp địa cột 14Mạ kẽm nhúng nóng3bộ
18Móng cột đơn MT-141móng
19Móng cột đôi MK-142móng
20Đầu cốt M503cái
21Đầu cốt M1201cái
22Đầu cốt xử lý AM953cái
23Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
24Ghíp thép 3 bulong4cái
25Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)9cái
26Đai thép không gỉ21m
27Biển tên cột3biển
28Khóa đai15cái
FR PHẦN TRẠM BiẾN ÁP
FS PHẦN THIẾT BỊ
FT PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Xà đỡ thẳng lệch cột đơn XL2ĐMạ kẽm nhúng nóng2bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi - XSIMạ kẽm nhúng nóng1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian - XTGMạ kẽm nhúng nóng2bộ
4Giá đỡ chống sét van mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
5Giá đỡ máy biến áp-24kVMạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Giá đỡ cáp hạ thế mặt máyMạ kẽm nhúng nóng1bộ
7Giá đỡ cáp hạ thế đứngMạ kẽm nhúng nóng2bộ
8Ghế cách điện trạm treoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
9Thang trèoMạ kẽm nhúng nóng1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp cột 12Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
11Ghíp 1 bulong (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)3bộ
12Ghíp 3 bu lông (sử dụng cho dây dẫn tiết diện 50-240mm2)6cái
13Kẹp Hotline3cái
14Kẹp quai ép3cái
15Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm25m
16Dây đồng trần M354,5m
17Đầu cốt đồng M258cái
18Đầu cốt M5012cái
19Đầu cốt M952cái
20Đầu cốt M1203cái
21Ống bọc co ngót trung thế D251,2m
22Ống bọc co ngót hạ thế D350,6m
23Chụp cực hạ thế MBA (vàng, xanh, đỏ, nâu)4cái
24Chụp cực chống sét van (vàng, xanh, đỏ)3cái
25Biển tên trạm biến áp1biển
26Biển cấm trèo1biển
27Biển sơ đồ 1 sợi1biển
28Biển công suất trạm biến áp1biển
29Ống bọc dây tiếp địa D258,1m
30Que hàn1kg
31Băng dính 2 mặt 3M1cuộn
32Chụp silicon kẹp quai+ kẹp hotline3cái
33Dây buộc định hình đơn6sợi
34Dây buộc định hình kép3sợi
35Ống bọc silicon sử dụng cho dây dẫn tiết diện đến 120mm210,8m
36Dây tao nhôm12m
37Đai thép không gỉ11,2m
38Khóa đai8cái
39Cao su non3cuộn
40Móng cột đơn MT-12 - TBA2móng
FU PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FV Đầu cốt xử lý AM120
1Đầu cốt xử lý AM12012cái
2Móng cột đôi LT8,51móng
3Băng dính3cuộn
4Gông cột kép (6,22 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng5bộ
5Gông cột đơn (5,66 kg/bộ)Mạ kẽm nhúng nóng1bộ
6Kẹp siết cáp 4*1208cái
7Xà lánh hạ thế cột đôi ngang tuyếnMạ kẽm nhúng nóng1bộ
8Biển tên cột hạ thế58biển
9Cắt đường BTXM dày 10cm5m
10Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay0,154m3
FW PHẦN THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ B THỰC HIỆN
FX PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thu hồi AV70mm20,903km
2Thu hồi AV50mm20,301km
3Tháo Xà hạ thế8bộ
FY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FZ PHẦN BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình trong thời gian thi công xây dựng, bảo hành 24 tháng và Bảo hiểm cho các tổn thất của bên thứ ba (bên bị thiệt hại về thân thể, tính mạng, tài sản có liên quan đến việc xây dựng);1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình điện cấp IV trong đó có các hạng mục công việc chính là: - Thi công tuyến cáp ngầm trung thế;- Thi công xây dựng, cải tạo tuyến đường dây trên không trung thế;- Thi công xây dựng cải tạo trạm biến áp phân phối;- Thi công xây dựng, cải tạo đường trục hạ thế sau TBA phân phối.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.22
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Số lượng cán bộ giám sát an toàn: tối thiểu 01 kỹ sư tham gia độc lập công tác giám sát an toàn lao động trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ giám sát an toàn;22
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán 1 - Số lượng cán bộ lập hồ sơ quyết toán: tối thiểu 01 người tham gia độc lập công tác lập hồ sơ quyết toán trong suốt quá trình thi công- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quyết toán.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công (theo phương án tổ chức công trường của nhà thầu): tối thiểu 02 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động22
6 Công nhân tham gia thi công gói thầu 40 - Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 40 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cẩu tự hành 2,5-10 tấn2
2 Ô tô hoặc tải gắn cẩu tải trọng 2,5-12 tấn2
3 Máy trộn bê tông V trộn ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước CS ≥ 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại ( đầm dùi, bàn)2
6 Máy hàn điện 6-10kVA2
7 Máy phát điện 6-10kVA2
8 Máy đo toàn đạc điện tử2
9 Tời kéo trọn bộ2
10 Tó 3 chân thép2
11 Xe thô sơ bánh lốp ( Cút kít, cải tiến)2
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
13 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Lực ép Max ≥ 10 tấn2
14 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại .1
15 Các thiết bị thí nghiệm phục vụ công tác thí nghiệm các hạng mục theo HSMT trọn bộ1
16 Dụng cụ thi công khác trọn bộ1
17 Các thiết bị, dụng cụ an toàn và các dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu, các trang bị an toàn điện (tiếp địa di động, sào, ủng, dây da an toàn…được kiểm định, thí nghiệm, thử nghiệm trọn bộ đầy đủ) trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->