Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 17:22:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,464,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1039000.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công như sau: Móng, cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống hệ thống mạng, chống sét, cấp thoát nước, PCCC. Thi công hệ thống mương thoát nước, công trình phải từ 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn tối thiểu 520m2, cung cấp thiết bị PCCC Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên và khối lượng công trình đạt tối thiểu 80% công trình đang dự thầu.). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Internet |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng công nghệ thông tin+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng nhiệt điện lạnh+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy đào.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy xây dựng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng lái xe ô tô tự đổ còn hiệu lực.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề thi công |
| - Số lượng | 34 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 20 công nhân nề, 3 thợ điện, 2 thợ nước, 2 thợ cơ khí, 5 thợ mộc, 2 thợ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện nghề tương ứng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào đất ≥ 0.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đơn vị tính bộ: 400 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đơn vị tính m2: 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Xe nâng tự hành trên 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp Khối nhà hiệu bộ 02 tầng Trường THCS Đặng Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của phường Hương Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2021. 4. Bản scan bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá. 9. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Hương Vinh, thành phố huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: TDP Địa Linh, phường Hương Vinh, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3559215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, Xuân Phú, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; 0234 3822 550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TDP Địa Linh, phường Hương Vinh, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3559215 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 234,492 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,055 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, L=2.5m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9.064,688 | 1 m |
| 4 | Đắp cát nghiền hạt trung công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,511 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,211 | 1 m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,258 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,261 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,563 | Tấn |
| 9 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 87,61 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50,213 | 1 m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50,88 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,091 | 1 m3 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,26 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng tường, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,639 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,631 | 1 m3 |
| 16 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,469 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d≤18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,09 | Tấn |
| 18 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 123,92 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,053 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 320,074 | 1 m3 |
| 21 | Đắp bột đá tôn nền bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,205 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 4x6 cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,911 | 1 m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,421 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d≤18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,785 | Tấn |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 187,01 | 1 m2 |
| 4 | VSXLD và tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,486 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,323 | 1 m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 419,224 | 1 m2 |
| 7 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,338 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d≤18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,289 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,683 | Tấn |
| 10 | Bê tông dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,77 | 1 m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 585,37 | 1 m2 |
| 12 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,006 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d>10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,033 | Tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60,45 | 1 m3 |
| 15 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,203 | 1 m2 |
| 16 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,415 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d>10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,148 | Tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,624 | 1 m3 |
| 19 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 139,919 | 1 m2 |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d≤10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,374 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d>10 mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,176 | Tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, ô văng,VM250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,976 | 1 m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, cao≤ 6m,vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,465 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, cao≤ 28m,vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,437 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, cao≤28m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,155 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường Lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,155 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 6m ,vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,445 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 28m ,vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,099 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 6m ,vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,529 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 28m ,vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,886 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường thông gió, vữa XM M75, loại Gạch thông gió kích thước (20x20) cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,4 | 1m2 |
| 10 | Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,941 | 1 m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,52 | 1 m3 |
| 12 | Xây mũ sê nô, mũ đỡ mái gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,754 | 1 m3 |
| 13 | SX và lát nền, sàn bằng Gạch Granit (60x60)cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 407,085 | 1 m2 |
| 14 | SX và lát nền, sàn gạch chống trượt bằng Gạch Ceramic (30x30)cm, XM cát mịn M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,025 | 1 m2 |
| 15 | SX và ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột bằng Gạch Granite (10x60)cm (cắt ra từ gạch nền) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,88 | 1 m2 |
| 16 | SX và ốp tường, trụ, cột WC cao 1.8m bằng Gạch Ceramic (30x60)cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,18 | 1 m2 |
| 17 | SX và lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,771 | 1 m2 |
| 18 | SX và lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,416 | 1 m2 |
| 19 | SX và lát đá Granite tự nhiên len cửa đi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,326 | 1 m2 |
| 20 | Láng nền ram dốc có đánh màu, dày 2 cm, vữa XM M75, khía roăn chống trượt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,74 | 1 m2 |
| 21 | Ôp đá võ chân móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,8 | 1 m2 |
| 22 | Thi công trần thạch cao (60x60)cm+ khung xương chống ẩm, khu WC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,04 | 1 m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm (Phụ kiện lắp đặt kèm theo) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,86 | 1 m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 1 m2 |
| 25 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá hộp INOX 40x40x1.6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,135 | 1 m2 |
| 27 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,135 | 1 m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 218,365 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 761,425 | 1 m2 |
| 30 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 305,019 | 1 m2 |
| 31 | Trát xà dầm, có hồ dầu bằng vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 455,769 | 1 m2 |
| 32 | Trát trần, có hồ dầu bằng vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 529,023 | 1 m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 301,67 | 1 m |
| 34 | Cắt roăn lõm KT 15x20, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7 | 1 m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 218,365 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.289,81 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 761,425 | 1m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 117,26 | 1 m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 117,26 | 1 m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 143,21 | 1 m2 |
| 41 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,101 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,101 | Tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 309,255 | 1 m2 |
| 44 | Sơn chống rỉ tại các vị trí mối hàn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | 1m2 |
| 45 | SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Cái |
| 46 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,64 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,64 | Bộ |
| 48 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 50 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68,265 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39 | Bộ |
| 52 | SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,08 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | Bộ |
| 54 | SX Lắp dựng cửa khung thép hộp lá sách (khoán gọn) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 55 | SX Lắp dựng cửa sắt xếp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m2 |
| 56 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, Vữa XM cát vàng M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,995 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54,995 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can ram dốc hỗn hợp Inox. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,1 | m2 |
| 59 | SX Lắp dựng LC sắt sơn tĩnh điện bằng Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58,241 | m2 |
| 60 | Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 226,465 | 1 m2 |
| D | Hầm tự hoại (HTH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,494 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,388 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 4 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,32 | 1 m2 |
| 5 | SXLD cốt thép. Đường kính cốt thép d≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,174 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,989 | 1 m3 |
| 7 | Xây bể bằng gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,464 | 1 m3 |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng,… | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,02 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,666 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM M75 (lần 1) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,08 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,08 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có hồ dầu, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,04 | 1 m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm, vữa M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,12 | 1 m2 |
| 14 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,728 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông M250, đá dăm 1x2cm, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,735 | 1 m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,586 | 1 m3 |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,897 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,308 | 1 m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,26 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,534 | 1 m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thân mương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 113,556 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân mương, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M150, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,969 | 1 m3 |
| 7 | SXLD cốt thép. Đường kính cốt thép d≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,663 | Tấn |
| 8 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,95 | 1 m3 |
| 10 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,63 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông M250, đá dăm 1x2cm, độ sụt 2÷4cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,087 | 1 m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82,5 | Cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,974 | 1 m3 |
| F | Điện chiếu sáng + Chống sét + Interner | |||
| G | + Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | SXLD đèn Led ống L=1.2m (2x18W). Loại hộp đèn 2 bóng + máng đèn BATTEN | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 Bộ |
| 2 | SXLD đèn Led ốp trần vuông KT 175x175-12W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 Bộ |
| 3 | SXLD đèn Led ốp trần vuông KT 400x400-18W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | SXLD quạt đảo 360 độ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | Cái |
| 5 | SXLD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc đảo chiều | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | SXLD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc đơn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | SXLD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 8 | SLXD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc ba | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 9 | SXLD ổ cắm + Đế + Mặt che. Loại ổ cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | Cái |
| 10 | SXLD tủ điện + PK. K/thước tủ 500x700x225 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 11 | SXLD tủ điện MODULE chứa 14 cực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | SXLD hộp âm chứa 1MCB + Mặt che | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | Cái |
| 13 | SXLD Automat 1 pha MCB-1P-16A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 14 | SXLD Automat 2 pha MCB-2P-25A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 15 | SXLD Automat 2 pha MCB-2P-32A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 16 | SXLD Automat 3 pha MCB-3P-32A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 17 | SXLD Automat 3 pha MCB-3P-50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | SXLD cáp nhôm LV ABC (4x25mm2) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | 1m |
| 19 | SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | 1m |
| 20 | SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54 | 1m |
| 21 | SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 176 | 1m |
| 22 | SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 862 | 1m |
| 23 | SXLD dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 680 | 1m |
| 24 | SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 606 | 1 m |
| 25 | SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo. Đường kính ống D32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | 1 m |
| 26 | SXLDt hộp nối, phân dây, công tắc…. Kích thước hộp 150x150 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Hộp |
| H | + Chống sét: | |||
| 1 | SX và kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 2 | SX và kéo rải dây thép thoát sét, Dây thép CT3 D12mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 3 | Đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cọc |
| 4 | Đo điện trở nối đất R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Điểm |
| 5 | SXLD kim thu sét D16 mạ kẽm, L=1m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 6 | SXLD hộp kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Mối |
| I | + Nối đất an toàn điện: | |||
| 1 | SX và kéo rải dây cáp đồng trần M70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44 | m |
| 2 | Đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Cọc |
| 3 | Đo điện trở nối đất R | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Điểm |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | Mối |
| 5 | Đào đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m3 |
| J | + Inter net: | |||
| 1 | SXLD ổ cắm mạng + Đế âm + Mặt che | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 2 | SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 180 | 1 m |
| 3 | SXLD cáp Internet CAT 6-UTP | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 160 | 1m |
| 4 | SXLD ổ cắm + Đế âm + Mặt che. Loại ổ cắm đơn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | SXLD dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | 1m |
| K | + PCCC: | |||
| 1 | SXLD đèn sự cố chiếu sáng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 đèn |
| 2 | SXLD đèn thoát hiểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đèn |
| 3 | SXLD dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 148 | 1m |
| 4 | SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70 | 1 m |
| L | Cấp thoát nước | |||
| M | + Phần thoát nước: | |||
| 1 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D90x3.0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 m |
| 2 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D42x2.1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 m |
| 3 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D114x3.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | 1 m |
| 4 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D60x3.0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m |
| 5 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D49x2.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | 1 m |
| 6 | SXLD lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 7 | SXLD thu giảm nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90/60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 8 | SXLD chếch nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 9 | SXLD côn giảm nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60/42mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 11 | SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 12 | SXLD Lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 13 | SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D42mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 14 | SXLD lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 15 | SXLD phễu thu d120mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 16 | SXLD bít ống nhựa PVC D90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 17 | SXLD bít ống nhựa PVC D114mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 18 | SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D49mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 20 | SXLD Lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D42mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 21 | SXLD chếch nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 22 | SXLD chếch nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 23 | SXLD côn nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114/60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 24 | SXLD côn giảm nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D76/60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 25 | SXLD tê nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 26 | SXLD bít ống nhựa PVC D42mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 27 | SXLD bít ống nhựa PVC D60mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| N | + Phần thoát nước mưa: | |||
| 1 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D90x3.0mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 146 | 1 m |
| 2 | SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D42x2.1mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 m |
| 3 | SXLD cầu chắn rắc D120 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| 4 | SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | Cái |
| O | + Phần cấp nước: | |||
| 1 | SXLD ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống D32x2.9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | 1 m |
| 2 | SXLD ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống D25x2.8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 m |
| 3 | SXLD ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống D20x2.3mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | 1 m |
| 4 | SXLD tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32/25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | SXLD cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 6 | SXLD cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13 | Cái |
| 7 | SXLD tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 8 | SXLD cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 9 | SXLD van khóa. Đường kính van D32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | SXLD van khóa. Đường kính van D25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 11 | SXLD côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 12 | SXLD tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 13 | SXLD tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | Cái |
| 14 | SXLD bít ống nhựa PPR D32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 15 | SXLD bít ống nhựa PPR ren ngoài D20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26 | Cái |
| 16 | SXLD chậu xí bệt + Hang xịt + phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 Bộ |
| 17 | SXLD Lavabo + phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 Bộ |
| 18 | SXLD chậu tiểu nam + phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Bộ |
| 19 | SXLD gương soi + phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 20 | SXLD hộp đựng xà phòng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 21 | SXLD móc treo giấy vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 22 | SXLD vòi tắm hương sen. Loại 2 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Bộ |
| 23 | SXLD Bình nước nóng 30L + PK | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 Bộ |
| 24 | SXLD măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | Cái |
| 25 | SXLD măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 26 | SXLD măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1039000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công như sau: Móng, cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống hệ thống mạng, chống sét, cấp thoát nước, PCCC. Thi công hệ thống mương thoát nước, công trình phải từ 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn tối thiểu 520m2, cung cấp thiết bị PCCC Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên và khối lượng công trình đạt tối thiểu 80% công trình đang dự thầu.). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Internet | 2 | + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng công nghệ thông tin+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí | 1 | + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng nhiệt điện lạnh+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 5 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên | 2 | 2 |
| 8 | Nhân sự vận hành máy đào | 2 | + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy đào.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng | 2 | 2 |
| 9 | Nhân sự vận hành máy xây dựng | 1 | + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy xây dựng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng | 1 | 1 |
| 10 | Nhân sự vận hành ô tô tự đổ | 2 | + Có bằng lái xe ô tô tự đổ còn hiệu lực.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân lành nghề thi công | 34 | Bao gồm: 20 công nhân nề, 3 thợ điện, 2 thợ nước, 2 thợ cơ khí, 5 thợ mộc, 2 thợ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện nghề tương ứng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn 150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào đất ≥ 0.5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Dàn giáo thi công | Còn sử dụng tốt, đơn vị tính bộ: 400 bộ | 400 |
| 17 | Ván khuôn định hình | Còn sử dụng tốt, đơn vị tính m2: 500m2 | 500 |
| 18 | Xe nâng tự hành trên 9 m | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi