Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117447-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220117362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 17:22:00 đến ngày 2022-01-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,464,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1039000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công như sau: Móng, cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống hệ thống mạng, chống sét, cấp thoát nước, PCCC. Thi công hệ thống mương thoát nước, công trình phải từ 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn tối thiểu 520m2, cung cấp thiết bị PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên và khối lượng công trình đạt tối thiểu 80% công trình đang dự thầu.). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Internet
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng công nghệ thông tin+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng nhiệt điện lạnh+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy đào.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự vận hành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy xây dựng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng lái xe ô tô tự đổ còn hiệu lực.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lành nghề thi công
- Số lượng 34
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 20 công nhân nề, 3 thợ điện, 2 thợ nước, 2 thợ cơ khí, 5 thợ mộc, 2 thợ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện nghề tương ứng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào đất ≥ 0.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đơn vị tính bộ: 400 bộ
- Số lượng tối thiểu 400
17-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đơn vị tính m2: 500m2
- Số lượng tối thiểu 500
18-Xe nâng tự hành trên 9 m
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Khối nhà hiệu bộ 02 tầng Trường THCS Đặng Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của phường Hương Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Hương Vinh, thành phố huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: TDP Địa Linh, phường Hương Vinh, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3559215
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Huế Style (Địa chỉ: 11 Thanh Lam Bồ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Kiến trúc xanh. Địa chỉ: Nhà B2,302, khu A, Khu đô thị An Vân Dương, Phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSDT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý (Địa chỉ: Số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn (Địa chỉ: Số 08 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý (Địa chỉ: Số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế); Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Anh Sơn (Địa chỉ: Số 08 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tý , địa chỉ: số 287 Bùi Thị Xuân, phường Phường Đúc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Hương Vinh, thành phố huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: TDP Địa Linh, phường Hương Vinh, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3559215


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2021. 4. Bản scan bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá. 9. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Hương Vinh, thành phố huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: TDP Địa Linh, phường Hương Vinh, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3559215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế. Địa chỉ: 24 Tố Hữu, Xuân Phú, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế; 0234 3822 550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TDP Địa Linh, phường Hương Vinh, thành phố Huế; điện thoại: 0234.3559215
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng - Thành phố Huế, Số điện thoại: 0234.3822538, Số fax: 0234.3821264
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V234,4921 m3
2Đào móng băng bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,0551 m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, L=2.5mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9.064,6881 m
4Đắp cát nghiền hạt trung công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,9Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V43,5111 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26,2111 m3
6SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,258Tấn
7SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d≤18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,261Tấn
8SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d>18mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,563Tấn
9SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V87,611 m2
10Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50,2131 m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn cổ móngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50,881 m2
12Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,0911 m3
13SXLD và tháo dỡ ván khuôn móng tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V64,261 m2
14Bê tông móng tường, vữa bê tông đá dăm 2x4cm M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,6391 m3
15Xây móng gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,6311 m3
16SXLD cốt thép dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d≤10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,469Tấn
17SXLD cốt thép dầm, giằng móng. Đường kính cốt thép d≤18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,09Tấn
18SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V123,921 m2
19Bê tông dầm, giằng móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,0531 m3
20Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V320,0741 m3
21Đắp bột đá tôn nền bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,2051 m3
22Bê tông nền, vữa bê tông đá dăm 4x6 cm M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,9111 m3
B Phần thân
1SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d≤10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,421Tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d≤18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,785Tấn
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V187,011 m2
4VSXLD và tháo dỡ ván khuôn cột trònXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,4861 m2
5Bê tông cột, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11,3231 m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V419,2241 m2
7SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d≤10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,338Tấn
8SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d≤18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,289Tấn
9SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép d>18 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,683Tấn
10Bê tông dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,771 m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V585,371 m2
12SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d≤10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,006Tấn
13SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép d>10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,033Tấn
14Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V60,451 m3
15SXLD và tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,2031 m2
16SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d≤10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,415Tấn
17SXLD cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d>10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,148Tấn
18Bê tông cầu thang, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,6241 m3
19SXLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V139,9191 m2
20SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d≤10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,374Tấn
21SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép d>10 mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,176Tấn
22Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước, ô văng,VM250Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,9761 m3
C Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, cao≤ 6m,vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,4651 m3
2Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, cao≤ 28m,vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,4371 m3
3Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, cao≤28m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,1551 m3
4Xây tường Lan can gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1551 m3
5Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 6m ,vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,4451 m3
6Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 28m ,vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,0991 m3
7Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 6m ,vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,5291 m3
8Xây tường trong bằng gạch KN 6 lỗ (9x13.5x20), cao ≤ 28m ,vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8861 m3
9Xây tường thông gió, vữa XM M75, loại Gạch thông gió kích thước (20x20) cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,41m2
10Xây bậc cấp cầu thang gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9411 m3
11Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,521 m3
12Xây mũ sê nô, mũ đỡ mái gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,7541 m3
13SX và lát nền, sàn bằng Gạch Granit (60x60)cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V407,0851 m2
14SX và lát nền, sàn gạch chống trượt bằng Gạch Ceramic (30x30)cm, XM cát mịn M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,0251 m2
15SX và ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột bằng Gạch Granite (10x60)cm (cắt ra từ gạch nền)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20,881 m2
16SX và ốp tường, trụ, cột WC cao 1.8m bằng Gạch Ceramic (30x60)cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V81,181 m2
17SX và lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,7711 m2
18SX và lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V29,4161 m2
19SX và lát đá Granite tự nhiên len cửa điXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,3261 m2
20Láng nền ram dốc có đánh màu, dày 2 cm, vữa XM M75, khía roăn chống trượtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,741 m2
21Ôp đá võ chân móngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V43,81 m2
22Thi công trần thạch cao (60x60)cm+ khung xương chống ẩm, khu WCXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,041 m2
23Lắp dựng vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 18mm (Phụ kiện lắp đặt kèm theo)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,861 m2
24Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,81 m2
25SX lắp dựng ke đặt bàn đá hộp INOX 40x40x1.6Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
26Ngâm nước xi măng chống thấm khu vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,1351 m2
27Quét Sika chống thấm khu vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,1351 m2
28Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V218,3651 m2
29Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V761,4251 m2
30Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, dày 1.5 cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V305,0191 m2
31Trát xà dầm, có hồ dầu bằng vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V455,7691 m2
32Trát trần, có hồ dầu bằng vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V529,0231 m2
33Trát gờ chỉ bằng vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V301,671 m
34Cắt roăn lõm KT 15x20, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,71 m
35Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V218,3651m2
36Sơn dầm, trần, cột không bả 1 nước lót,2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.289,811m2
37Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V761,4251m2
38Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V117,261 m2
39Quét Sika chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V117,261 m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5 cm, Vữa M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V143,211 m2
41Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,101Tấn
42Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,101Tấn
43Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bãoXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V309,2551 m2
44Sơn chống rỉ tại các vị trí mối hàn 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51m2
45SXLD nắp tôn lên mái KT 0.8x0.8 (k/g)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11 Cái
46SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,64m2
47Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,64Bộ
48SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC, kính 6.38mm (mờ)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,3m2
49Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Bộ
50SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt uPVC, kính 6.38mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68,265m2
51Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V39Bộ
52SX Lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC, kính 6.38mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,08m2
53Phụ kiện cửa sổ mở hấtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15Bộ
54SX Lắp dựng cửa khung thép hộp lá sách (khoán gọn)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,6m2
55SX Lắp dựng cửa sắt xếpXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12,8m2
56SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2, Vữa XM cát vàng M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V54,995m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V54,9951m2
58Lắp dựng lan can ram dốc hỗn hợp Inox. Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,1m2
59SX Lắp dựng LC sắt sơn tĩnh điện bằng Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V58,241m2
60Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp tường gạch không nungXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V226,4651 m2
D Hầm tự hoại (HTH)
1Đào móng bằng máyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21,4941 m3
2Đào móng bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,3881 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,71 m3
4SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,321 m2
5SXLD cốt thép. Đường kính cốt thép d≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,174Tấn
6Bê tông móng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,9891 m3
7Xây bể bằng gạch đặc KN (6x9.5x20), vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,4641 m3
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng,…Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,021 m2
9Bê tông dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,6661 m3
10Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM M75 (lần 1)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,081 m2
11Trát tường xây gạch ko nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,081 m2
12Trát xà dầm, có hồ dầu, vữa XM M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,041 m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2 cm, vữa M75Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,121 m2
14SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,7281 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông M250, đá dăm 1x2cm, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,7351 m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17Cái
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,5861 m3
E Mương thoát nước
1Đào móng bằng máyXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,8971 m3
2Đào móng bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,3081 m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn móngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,261 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá dăm 4x6cm M100Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,5341 m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn thân mươngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V113,5561 m2
6Bê tông thân mương, vữa bê tông đá dăm 1x2cm, M150, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,9691 m3
7SXLD cốt thép. Đường kính cốt thép d≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,663Tấn
8SXLD và tháo dỡ ván khuôn dầm giằngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V661 m2
9Bê tông dầm, giằng, vữa bê tông đá dăm 1x2cm M250, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,951 m3
10SXLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V24,631 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông M250, đá dăm 1x2cm, độ sụt 2÷4cmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,0871 m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V82,5Cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,9741 m3
F Điện chiếu sáng + Chống sét + Interner
G + Điện chiếu sáng:
1SXLD đèn Led ống L=1.2m (2x18W). Loại hộp đèn 2 bóng + máng đèn BATTENXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V301 Bộ
2SXLD đèn Led ốp trần vuông KT 175x175-12WXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V121 Bộ
3SXLD đèn Led ốp trần vuông KT 400x400-18WXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11 Bộ
4SXLD quạt đảo 360 độXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19Cái
5SXLD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc đảo chiềuXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
6SXLD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc đơnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
7SXLD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
8SLXD công tắc + Đế + Mặt che. Loại công tắc baXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10Cái
9SXLD ổ cắm + Đế + Mặt che. Loại ổ cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28Cái
10SXLD tủ điện + PK. K/thước tủ 500x700x225Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Tủ
11SXLD tủ điện MODULE chứa 14 cựcXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
12SXLD hộp âm chứa 1MCB + Mặt cheXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19Cái
13SXLD Automat 1 pha MCB-1P-16AXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20Cái
14SXLD Automat 2 pha MCB-2P-25AXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
15SXLD Automat 2 pha MCB-2P-32AXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
16SXLD Automat 3 pha MCB-3P-32AXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
17SXLD Automat 3 pha MCB-3P-50AXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
18SXLD cáp nhôm LV ABC (4x25mm2)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1101m
19SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x10mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V281m
20SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V541m
21SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1761m
22SXLD dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8621m
23SXLD dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6801m
24SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6061 m
25SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo. Đường kính ống D32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V231 m
26SXLDt hộp nối, phân dây, công tắc…. Kích thước hộp 150x150Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10Hộp
H + Chống sét:
1SX và kéo rải dây cáp đồng trần M70Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V36m
2SX và kéo rải dây thép thoát sét, Dây thép CT3 D12mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V120m
3Đóng cọc đồng D16, L=2,4mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cọc
4Đo điện trở nối đất RXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Điểm
5SXLD kim thu sét D16 mạ kẽm, L=1mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12Cái
6SXLD hộp kiểm traXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Hộp
7Mối hàn hóa nhiệtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Mối
I + Nối đất an toàn điện:
1SX và kéo rải dây cáp đồng trần M70Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V44m
2Đóng cọc đồng D16, L=2,4mXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8Cọc
3Đo điện trở nối đất RXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Điểm
4Mối hàn hóa nhiệtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13Mối
5Đào đấtXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V121 m3
6Đắp đất bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V121 m3
J + Inter net:
1SXLD ổ cắm mạng + Đế âm + Mặt cheXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12Cái
2SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1801 m
3SXLD cáp Internet CAT 6-UTPXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1601m
4SXLD ổ cắm + Đế âm + Mặt che. Loại ổ cắm đơnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
5SXLD dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V601m
K + PCCC:
1SXLD đèn sự cố chiếu sángXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51 đèn
2SXLD đèn thoát hiểmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11 đèn
3SXLD dây đơn. Loại dây CV 1x1.5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1481m
4SXLD ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống D20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V701 m
L Cấp thoát nước
M + Phần thoát nước:
1SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D90x3.0mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V201 m
2SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D42x2.1mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41 m
3SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D114x3.5mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V481 m
4SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D60x3.0mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V121 m
5SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D49x2.5mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V171 m
6SXLD lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7Cái
7SXLD thu giảm nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90/60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
8SXLD chếch nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
9SXLD côn giảm nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60/42mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
10SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8Cái
11SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
12SXLD Lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9Cái
13SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D42mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12Cái
14SXLD lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cái
15SXLD phễu thu d120mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
16SXLD bít ống nhựa PVC D90mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
17SXLD bít ống nhựa PVC D114mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10Cái
18SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
19SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D49mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cái
20SXLD Lơi nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D42mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
21SXLD chếch nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
22SXLD chếch nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3Cái
23SXLD côn nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114/60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
24SXLD côn giảm nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D76/60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
25SXLD tê nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D114mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
26SXLD bít ống nhựa PVC D42mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cái
27SXLD bít ống nhựa PVC D60mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
N + Phần thoát nước mưa:
1SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D90x3.0mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1461 m
2SXLD ống nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính ống D42x2.1mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51 m
3SXLD cầu chắn rắc D120Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17Cái
4SXLD cút nhựa PVC mbát nối bằng phương pháp dán keo. Đường kính D90mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17Cái
O + Phần cấp nước:
1SXLD ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống D32x2.9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1101 m
2SXLD ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống D25x2.8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V201 m
3SXLD ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn. Đường kính ống D20x2.3mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V221 m
4SXLD tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32/25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
5SXLD cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26Cái
6SXLD cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13Cái
7SXLD tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3Cái
8SXLD cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
9SXLD van khóa. Đường kính van D32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Cái
10SXLD van khóa. Đường kính van D25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3Cái
11SXLD côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
12SXLD tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25/20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10Cái
13SXLD tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11Cái
14SXLD bít ống nhựa PPR D32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cái
15SXLD bít ống nhựa PPR ren ngoài D20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V26Cái
16SXLD chậu xí bệt + Hang xịt + phụ kiệnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V61 Bộ
17SXLD Lavabo + phụ kiệnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41 Bộ
18SXLD chậu tiểu nam + phụ kiệnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21 Bộ
19SXLD gương soi + phụ kiệnXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
20SXLD hộp đựng xà phòngXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
21SXLD móc treo giấy vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cái
22SXLD vòi tắm hương sen. Loại 2 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh)Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21 Bộ
23SXLD Bình nước nóng 30L + PKXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V21 Bộ
24SXLD măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn d32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V14Cái
25SXLD măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn d25mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cái
26SXLD măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn d20mmXem chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1039000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục thi công như sau: Móng, cột dầm sàn bằng bê tông cốt thép. Thi công lắp đặt hệ thống hệ thống mạng, chống sét, cấp thoát nước, PCCC. Thi công hệ thống mương thoát nước, công trình phải từ 02 tầng trở lên có tổng diện tích sàn tối thiểu 520m2, cung cấp thiết bị PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.275.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT.+ Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên và khối lượng công trình đạt tối thiểu 80% công trình đang dự thầu.). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư điện.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện dân dụng tối thiểu hạng III.+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Internet 2 + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng công nghệ thông tin+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 1 + Trình độ chuyên môn: Cao đẳng nhiệt điện lạnh+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.22
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kinh tế xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và VSMT+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên.33
7 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 5 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSMT.+ Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và PCCC.+ Có giấy Chứng minh nhân dân.+ Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III (Công trình làm mới từ 2 tầng trở lên). (Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công trình đó).+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng.Nếu liên danh mỗi đơn vị sẽ bố trí theo tiêu chí như trên22
8 Nhân sự vận hành máy đào 2 + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy đào.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng22
9 Nhân sự vận hành máy xây dựng 1 + Có chứng nhận huấn luyện vận hành máy xây dựng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng11
10 Nhân sự vận hành ô tô tự đổ 2 + Có bằng lái xe ô tô tự đổ còn hiệu lực.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng11
11 Công nhân lành nghề thi công 34 Bao gồm: 20 công nhân nề, 3 thợ điện, 2 thợ nước, 2 thợ cơ khí, 5 thợ mộc, 2 thợ PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện nghề tương ứng.+ Có thẻ huấn luyện ATLĐ.+ Có giấy CMND.+ Có bảng gốc để đối chiếu khi vào thương thảo hợp đồng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy thủy bình Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy vận thăng Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn 150L Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy đào đất ≥ 0.5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực2
13 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Có kiểm định còn hiệu lực2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
16 Dàn giáo thi công Còn sử dụng tốt, đơn vị tính bộ: 400 bộ400
17 Ván khuôn định hình Còn sử dụng tốt, đơn vị tính m2: 500m2500
18 Xe nâng tự hành trên 9 m Có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->