Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 08:52:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,649,390,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97408559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394817117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.254.573.275 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầuCó các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng hội trường khu hành chính phục vụ hội họp cán bộ và thân nhân gia đình học viên tại Cơ sở xã hội Bầu Bàng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộpcho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 03 bộ saoE-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp Hội trường làm mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thuộc hạng mục Phần Móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | '' | 11,29 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | '' | 36,21 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | '' | 46,58 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | '' | 0,13 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | '' | 2,22 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | '' | 0,23 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | '' | 1,22 | 100m² |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | '' | 16,99 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,59 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | '' | 1,89 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | '' | 1,69 | 100m² |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | '' | 45,14 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | '' | 15,72 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | '' | 3,27 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào thừa | '' | 2,6 | 100m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | '' | 64,7 | m³ |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Thuộc hạng mục Phần Thân. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m³ |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | '' | 7,47 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,49 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | '' | 1,39 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,84 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | '' | 2,51 | 100m² |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | '' | 30,86 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,75 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | '' | 3,85 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,97 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | '' | 3,31 | 100m² |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | '' | 42,9 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | '' | 4,44 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | '' | 4,29 | 100m² |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | '' | 6,37 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | '' | 1,12 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,1 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | '' | 0,21 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | '' | 80,25 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | '' | 13,11 | m³ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | '' | 55,76 | m² |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | '' | 9,05 | m³ |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | '' | 4,21 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | '' | 4,21 | tấn |
| 42 | Bulong neo D22, dài 500 | '' | 32 | cái |
| 43 | Bulong M20, dài 100 | '' | 80 | cái |
| 44 | Bulong M12, dài 35 | '' | 288 | cái |
| 45 | Gia công giằng mái thép | '' | 0,71 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | '' | 0,71 | tấn |
| 47 | Bulong M16 dài 100 | '' | 16 | cái |
| 48 | Bulong M16 dài 300 | '' | 8 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép. Thép C150*50*2,5 (5,17 kg/m) | '' | 3,75 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | '' | 3,75 | tấn |
| 51 | Ty chống xoắn xà gồ D12 | '' | 80 | cái |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | '' | 6,52 | 100m² |
| 53 | Lớp cách nhiệt túi khí Cát Tường A1, dày 4mm, phủ nhôm 1 mặt | '' | 450,54 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thuộc hạng mục Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,39 | m² |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | '' | 503,05 | m² |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | '' | 268,94 | m² |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | '' | 252,64 | m² |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | '' | 386,98 | m² |
| 59 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | '' | 112 | m² |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | '' | 299,9 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | '' | 237,42 | m |
| 62 | Nhân công kẻ roon tường mặt trước | '' | 5 | công |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | '' | 530,13 | m² |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75 | '' | 42,02 | m² |
| 65 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 | '' | 176,18 | m² |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | '' | 66,08 | m² |
| 67 | Lát mặt sàn gỗ tự nhiên, gỗ ván dày 2cm | '' | 66,08 | m² |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp | '' | 56,94 | m² |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ các loại | '' | 40,69 | m² |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | '' | 341,36 | m² |
| 71 | Quét Sikatop seal 107 chóng thấm | '' | 341,36 | m² |
| 72 | Lát gạch gốm chống nóng kích thước 300x300 | '' | 77,22 | m² |
| 73 | Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh Tường chìm | '' | 439,28 | m² |
| 74 | Đóng trần tấm thả chống ẩm ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường nổi | '' | 42,02 | m² |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | '' | 0,58 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | '' | 0,58 | tấn |
| 77 | Ốp tường lambris bằng gỗ tự nhiên dày 1,5cm | '' | 70,2 | m² |
| 78 | Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện Kinglong | '' | 94,21 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện Kinglong | '' | 11,4 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | '' | 59,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can Inox 304, tay vịn D60, song đứng D22,2 | '' | 26,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | '' | 26,6 | m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng thang sắt | '' | 0,02 | tấn |
| 84 | Nắp đậy lỗ lên mái sắt hộp mạ kẽm 30x30, bịt tôn dày 0,5mm | '' | 1 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | '' | 1,15 | 1m² |
| 86 | Ốp đá xanh tự nhiên kích thước 10x20cm | '' | 29,48 | m² |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | '' | 8,3 | m² |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | '' | 915,44 | m² |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | '' | 1.459,84 | m² |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | '' | 942,33 | m² |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | '' | 1.432,95 | m² |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | '' | 952,48 | 1m² |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | '' | 5,58 | 100m² |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Thuộc hạng mục đổ bê tông nền sân, mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,01 | m³ |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | '' | 10,62 | m³ |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Thuộc hạng mục thành mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | 100m² |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | '' | 4,55 | m³ |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | '' | 0,53 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | '' | 0,27 | 100m² |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | '' | 159 | cái |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | '' | 24,79 | m³ |
| B | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | '' | 1,68 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | '' | 39,17 | m³ |
| C | Phần xây lắp Hội trường cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | '' | 92,04 | m² |
| 2 | Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công | '' | 92,04 | m² |
| 3 | SX vách nhôm hệ 1000 kính cường lự dày 8mm | '' | 28,08 | m² |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | '' | 28,08 | m² |
| 5 | Thi công trần thạch cao khung Vĩnh Tường chìm | '' | 92,04 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | '' | 198,72 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | '' | 60,56 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | '' | 198,72 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | '' | 92,04 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | '' | 290,76 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | '' | 60,56 | 1m² |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | '' | 92,04 | m² |
| D | Hệ thống điện nước, điều hòa, chống sét hội trường xây mới | |||
| 1 | Đèn LED ốp tường 9W | Thuộc hạng mục điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn LED panel âm trần 42W, 3 bóng | '' | 2 | bộ |
| 3 | Đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | '' | 1 | bộ |
| 4 | Đèn LED âm trần kích thước D90-7W | '' | 18 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-hộp đế, mặt nạ | '' | 16 | cái |
| 6 | Quạt điện - quạt treo tường | '' | 8 | cái |
| 7 | Ổ cắm đơn | '' | 8 | cái |
| 8 | Quạt điện - quạt thông gió trên tường 350x350 | '' | 6 | cái |
| 9 | Đèn bán cầu áp trần D200-15W | '' | 22 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đơn | '' | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm âm trần | '' | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | '' | 6 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | '' | 11 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều 10A | '' | 3 | cái |
| 15 | Dây cáp CU/PVC/PVC 4x25mm2 | '' | 100 | m |
| 16 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | '' | 1.520 | m |
| 17 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | '' | 1.185 | m |
| 18 | Dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | '' | 1.525 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=20mm | '' | 427 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=25mm | '' | 385 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm | '' | 100 | m |
| 22 | Đèn LED âm trần - 9W | '' | 112 | bộ |
| 23 | Đèn LED dây âm trần 8m | '' | 12 | bộ |
| 24 | Đèn LED dây âm trần 12m | '' | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 150x150 | '' | 15 | hộp |
| 26 | Tủ điện 2 lớp tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm | '' | 1 | hộp |
| 27 | Aptomat 1 pha MCB -20A-6KA | '' | 4 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha MCB -25A-6KA | '' | 15 | cái |
| 29 | Aptomat 3 pha MCCB-75A-10KA | '' | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha 230V-2A (Bộ 3 bóng Led IP 54), cầu chì 2A (đế 32A) | '' | 1 | bộ |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12m | Thuộc hạng mục hệ thống nối đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng, đường kính 50mm2 | '' | 12 | cái |
| 33 | Giếng khoan D100, sâu 12m | '' | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | '' | 1 | hộp |
| 35 | Mối hàn CADWELD | '' | 2 | mối |
| 36 | Ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | '' | 0,05 | bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 3.5HP âm trần | Thuộc hạng mục hệ thống điều hòa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | máy |
| 38 | Ống đồng dẫn ga 9,5 dày 0,81mm | '' | 67 | m |
| 39 | Ống đồng dẫn ga 15,9 dày 0,81mm | '' | 67 | m |
| 40 | Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 19mm | '' | 1,34 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVCđường kính ống 27mm | '' | 0,32 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVCđường kính ống 34mm | '' | 0,12 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVCđường kính ống 42mm | '' | 0,1 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVCđường kính ống 49mm | '' | 0,17 | 100m |
| 45 | Xi quấn cách nhiệt | '' | 15 | kg |
| 46 | Thiết bị mạng Wifi gắn tường | Thuộc hạng mục hệ thống mạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 47 | Rắc cắm + mặt nạ + hộp chôn ngầm | '' | 2 | thiết bị |
| 48 | Rắc cắm + mặt nạ + hộp gắn tường | '' | 2 | thiết bị |
| 49 | Cáp HDMI bao gồm đầu Jact | '' | 1 | bộ |
| 50 | Dây cáp mạng AMPCAT6 | '' | 95 | m |
| 51 | Thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modem | '' | 1 | thiết bị |
| 52 | Thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 PORT 10/100/1000) | '' | 1 | thiết bị |
| 53 | Ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | '' | 80 | m |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt | '' | 1 | lô |
| 55 | Dây tín hiệu SOUNDKINH MODEL GA 202 | '' | 200 | m |
| 56 | Dây loa SOUNDKINH MODEL GB104 2x1,5mm2 | '' | 400 | m |
| 57 | Ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Thuộc hạng mục hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | '' | 1,15 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | '' | 0,75 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC đường kính ống 49mm | '' | 0,1 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | '' | 0,12 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | '' | 0,1 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | '' | 0,55 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | '' | 0,32 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PVC đường kính 90mm | '' | 2 | cái |
| 66 | Cút nhựa PVC đường kính 60mm | '' | 3 | cái |
| 67 | Cút nhựa PVC đường kính 42mm | '' | 5 | cái |
| 68 | Cút nhựa PVC đường kính 34mm | '' | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC đường kính 27mm | '' | 16 | cái |
| 70 | Cút nhựa PVC đường kính 21mm | '' | 22 | cái |
| 71 | Lơi nhựa PVC đường kính 114mm | '' | 24 | cái |
| 72 | Lơi nhựa PVC đường kính 90mm | '' | 4 | cái |
| 73 | Lơi nhựa PVC đường kính 60mm | '' | 65 | cái |
| 74 | Lơi nhựa PVC đường kính 42mm | '' | 10 | cái |
| 75 | Tê nhựa miệng PVC đường kính 114mm | '' | 5 | cái |
| 76 | Tê nhựa miệng PVC đường kính 42/27mm | '' | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa miệng PVC đường kính 34/27mm | '' | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa miệng PVC đường kính 27mm | '' | 14 | cái |
| 79 | Tê nhựa miệng PVC đường kính 21mm | '' | 4 | cái |
| 80 | Y nhựa PVC, đường kính 49mm | '' | 4 | cái |
| 81 | Y nhựa PVC, đường kính 60mm | '' | 2 | cái |
| 82 | Y nhựa PVC, đường kính 90mm | '' | 2 | cái |
| 83 | Y nhựa PVC, đường kính 114mm | '' | 10 | cái |
| 84 | Y nhựa PVC, đường kính 90/42mm | '' | 6 | cái |
| 85 | Y nhựa PVC, đường kính 90/60mm | '' | 2 | cái |
| 86 | Y nhựa PVC, đường kính 60/42mm | '' | 4 | cái |
| 87 | Thông tắc sàn PVC D90 | '' | 2 | cái |
| 88 | Thông tắc sàn PVC D114 | '' | 2 | cái |
| 89 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 60/42mm | '' | 2 | cái |
| 90 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 27/21,mm | '' | 8 | cái |
| 91 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 49/42mm | '' | 1 | cái |
| 92 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 42/34mm | '' | 2 | cái |
| 93 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 34/27mm | '' | 2 | cái |
| 94 | Nối nhựa PVC, đường kính 114mm | '' | 2 | cái |
| 95 | Nối nhựa PVC, đường kính 90mm | '' | 2 | cái |
| 96 | Nối nhựa PVC, đường kính 60mm | '' | 4 | cái |
| 97 | Nối nhựa PVC, đường kính 42mm | '' | 6 | cái |
| 98 | Nối nhựa PVC, đường kính 34mm | '' | 4 | cái |
| 99 | Nối nhựa PVC, đường kính 27mm | '' | 8 | cái |
| 100 | Quả cầu chắn rác | '' | 24 | cái |
| 101 | Co nhựa PVC, ren trong đồng đường kính 21mm | '' | 14 | cái |
| 102 | Van ren đường kính 49mm | '' | 1 | cái |
| 103 | Van ren đường kính 27mm | '' | 6 | cái |
| 104 | Phễu thu, đường kính 100mm | '' | 6 | cái |
| 105 | Con thỏ ngăn mùi | '' | 6 | cái |
| 106 | Chậu xí bệt | '' | 8 | bộ |
| 107 | Vòi rửa vệ sinh | '' | 8 | cái |
| 108 | Chậu tiểu nam+bộ thoát | '' | 6 | bộ |
| 109 | Lavabo + bộ thoát + dây nối | '' | 12 | bộ |
| 110 | Chân Lavabo | '' | 12 | cái |
| 111 | Vòi Lavabo | '' | 12 | bộ |
| 112 | Gương soi | '' | 12 | cái |
| 113 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | '' | 1 | bể |
| 114 | Van phao điện | '' | 1 | bộ |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Thuộc hạng mục Bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 100m³ |
| 116 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | '' | 1,6 | m³ |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | '' | 1,09 | m³ |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | '' | 0,06 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | '' | 0,04 | 100m² |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | '' | 4,65 | m³ |
| 121 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | '' | 25,74 | m² |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | '' | 6,56 | m² |
| 123 | Quét nước xi măng 2 nước | '' | 25,74 | m² |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | '' | 0,86 | m³ |
| 125 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | '' | 0,03 | 100m² |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | '' | 0,11 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | '' | 7 | cấu kiện |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thuộc hạng mục hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng S=70mm2 | '' | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | '' | 1 | hộp |
| 131 | Ống nhựa PVCđường kính ống 32mm | '' | 0,5 | bộ |
| 132 | Kẹp định vị cáp | '' | 10 | cái |
| 133 | Mối nối cọc tiếp địa | '' | 8 | cái |
| 134 | Tăng đơ+cáp neo cột đỡ kim | '' | 4 | bộ |
| 135 | Ống thép tráng kẽm STK D60 dài 5m | '' | 1 | cây |
| 136 | Giếng khoan D60, sâu 12m | '' | 2 | cái |
| E | Hệ thống điện nước, điều hòa, chống sét hội trường cải tạo | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A-hộp đế, mặt nạ | Thuộc hạng mục hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Đèn LED panel âm trần 42W, 3 bóng | '' | 12 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đơn | '' | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | '' | 2 | cái |
| 5 | Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | '' | 320 | m |
| 6 | Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | '' | 385 | m |
| 7 | Dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | '' | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=20mm | '' | 427 | m |
| 9 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=25mm | '' | 285 | m |
| 10 | Tủ điện 16 MODULE | '' | 1 | hộp |
| 11 | Aptomat 1 pha MCB -20A-6KA | '' | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 2 pha MCB-20A-10KA | '' | 3 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha MCB -10A-6KA | '' | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha MCB -16A-6KA | '' | 1 | cái |
| 15 | Aptomat 2 pha MCB-40A-6KA | '' | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Thuộc hạng mục hệ thống mạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn tường | '' | 1 | thiết bị |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Dây đơn ≤0,7mm2 | '' | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Dây đơn ≤2,5mm2 | Thuộc hạng mục hệ thống điều hòa. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | '' | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục âm trần 2HP | '' | 3 | máy |
| 22 | Ống đồng dẫn ga 6mm | '' | 40 | m |
| 23 | Ống đồng dẫn ga 12mm | '' | 40 | m |
| 24 | Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 19mm | '' | 0,8 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVCđường kính ống 27mm | '' | 0,05 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVCđường kính ống 34mm | '' | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVCđường kính ống 42mm | '' | 0,12 | 100m |
| F | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh nội quy | Thuộc hạng mục hệ thống báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói thường ( không địa chỉ ) + kèm đế + KĐ | '' | 15 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt thường ( không địa chỉ ) + Kèm đế + KĐ | '' | 3 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn loại thường + KĐ | '' | 11 | bộ |
| 5 | Chuông tích hợp đèn flash ( không địa chỉ ) + KĐ | '' | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx1.5mm2 Cu/FR | '' | 350 | m |
| 7 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | '' | 300 | m |
| 8 | Ống nhựa mềm SP Ø20 | '' | 50 | m |
| 9 | Đèn Exit chỉ lối thoát nạn ( 2 mặt 3W ) | '' | 12 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố ( 2x3W , Ắc quy 2h ) | '' | 16 | bộ |
| 11 | Dây điện CV 3x1Cx1.5mm2 Cu/FR | '' | 900 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | '' | 250 | m |
| 13 | Ống nhựa mềm SP Ø20 | '' | 20 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | '' | 1 | lô |
| 15 | Lắp đặt giỏ lọc DN 100 | Thuộc hạng mục hệ thống chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc DN 75 | '' | 1 | cái |
| 17 | Y lọc DN100 | '' | 2 | cái |
| 18 | Y lọc DN65 | '' | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm DN 100 | '' | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm DN 65 | '' | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm DN 50 | '' | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều DN100 | '' | 3 | cái |
| 23 | Van 1 chiều DN50 | '' | 1 | cái |
| 24 | Van mặt bích DN100 | '' | 3 | cái |
| 25 | Van mặt bích DN50 | '' | 1 | cái |
| 26 | Van gạt tay DN100 | '' | 2 | cái |
| 27 | Van gạt tay DN65 | '' | 1 | cái |
| 28 | Van khóa DN32 | '' | 4 | cái |
| 29 | Rắc co DN32 | '' | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | '' | 3 | cái |
| 31 | Công tắc áp suất DN15 | '' | 3 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm DN32 | '' | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN50 | '' | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm DN65 | '' | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN100 | '' | 1,7 | 100m |
| 36 | Tê DN100 | '' | 4 | cái |
| 37 | Tê DN100/50 | '' | 5 | cái |
| 38 | Tê DN100/65 | '' | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co DN100 | '' | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co DN65 | '' | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt co DN50 | '' | 5 | cái |
| 42 | Côn thu đầu bơm DN65/50 | '' | 1 | cái |
| 43 | Côn giảm đầu bơm DN50/32 | '' | 1 | cái |
| 44 | Mặt bích DN100 | '' | 10 | cái |
| 45 | Mặt bích DN65 | '' | 6 | cái |
| 46 | Mặt bích DN50 | '' | 4 | cái |
| 47 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | '' | 15 | m |
| 48 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 500x600x180 | '' | 4 | cái |
| 49 | Van góc chữa cháy DN50 | '' | 4 | cái |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m + lăng phun + khớp nối | '' | 4 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | '' | 1 | trụ |
| 52 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | '' | 1 | trụ |
| 53 | Bình chữa cháy ABC 4kg MFZ4 | '' | 4 | bình |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | '' | 4 | bình |
| 55 | Vải bố + băng keo chống ăn mòn | '' | 1 | lô |
| 56 | Sơn ống chữa cháy | '' | 1 | lô |
| 57 | Dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | '' | 30 | m |
| 58 | Dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 | '' | 15 | m |
| 59 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm | '' | 0,3 | 100m |
| 60 | Ống ruột gà, đường kính ≤20mm | '' | 15 | m |
| 61 | Cùm ống, gối ống | '' | 3 | cụm |
| 62 | Vật tư phụ lắp đặt | '' | 1 | toàn bộ |
| G | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97408559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394817117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.254.573.275 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầuCó các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ quản lý chất lượng | 1 | là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 5 | Cần cẩu 10 tấn | Cần cẩu 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi