Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116914-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 08:52:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,649,390,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97408559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394817117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.254.573.275 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầuCó các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng hội trường khu hành chính phục vụ hội họp cán bộ và thân nhân gia đình học viên tại Cơ sở xã hội Bầu Bàng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Đại Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan lập HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng +Cơ quan thẩm định HSMT, đánh giá HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộpcho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 03 bộ saoE-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp Hội trường làm mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThuộc hạng mục Phần Móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III''11,29
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150''36,21
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm''46,58
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm''0,13tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm''2,22tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm''0,23tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột''1,22100m²
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250''16,99
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m''0,59tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m''1,89tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m''1,69100m²
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75''45,14
14Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75''15,72
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90''3,27100m³
16Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào thừa''2,6100m³
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150''64,7
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mThuộc hạng mục Phần Thân. Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m''7,47
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m''0,49tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m''1,39tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m''0,84tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m''2,51100m²
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250''30,86
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m''0,75tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m''3,85tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m''0,97tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m''3,31100m²
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250''42,9
30Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m''4,44tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m''4,29100m²
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250''6,37
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan''1,12100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m''0,1tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m''0,21tấn
36Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75''80,25
37Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100''13,11
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75''55,76
39Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100''9,05
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m''4,21tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m''4,21tấn
42Bulong neo D22, dài 500''32cái
43Bulong M20, dài 100''80cái
44Bulong M12, dài 35''288cái
45Gia công giằng mái thép''0,71tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông''0,71tấn
47Bulong M16 dài 100''16cái
48Bulong M16 dài 300''8cái
49Gia công xà gồ thép. Thép C150*50*2,5 (5,17 kg/m)''3,75tấn
50Lắp dựng xà gồ thép''3,75tấn
51Ty chống xoắn xà gồ D12''80cái
52Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ''6,52100m²
53Lớp cách nhiệt túi khí Cát Tường A1, dày 4mm, phủ nhôm 1 mặt''450,54m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Thuộc hạng mục Phần hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật theo chương V412,39
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75''503,05
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75''268,94
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75''252,64
58Trát trần, vữa XM mác 75''386,98
59Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75''112
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75''299,9m
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75''237,42m
62Nhân công kẻ roon tường mặt trước''5công
63Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75''530,13
64Lát nền, sàn gạch Granit 300x300, vữa XM mác 75''42,02
65Ốp tường gạch Ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75''176,18
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75''66,08
67Lát mặt sàn gỗ tự nhiên, gỗ ván dày 2cm''66,08
68Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp''56,94
69Lát đá granít tự nhiên màu đen mặt bệ các loại''40,69
70Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100''341,36
71Quét Sikatop seal 107 chóng thấm''341,36
72Lát gạch gốm chống nóng kích thước 300x300''77,22
73Đóng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh Tường chìm''439,28
74Đóng trần tấm thả chống ẩm ô 600x600, khung xương Vĩnh Tường nổi''42,02
75Gia công hệ khung dàn''0,58tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo''0,58tấn
77Ốp tường lambris bằng gỗ tự nhiên dày 1,5cm''70,2
78Sản xuất cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện Kinglong''94,21m2
79Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 8mm, phụ kiện Kinglong''11,4m2
80Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304''59,6m2
81Sản xuất lan can Inox 304, tay vịn D60, song đứng D22,2''26,6m2
82Lắp dựng lan can sắt''26,6
83Gia công, lắp dựng thang sắt''0,02tấn
84Nắp đậy lỗ lên mái sắt hộp mạ kẽm 30x30, bịt tôn dày 0,5mm''1cái
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ''1,151m²
86Ốp đá xanh tự nhiên kích thước 10x20cm''29,48
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75''8,3
88Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả''915,44
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả''1.459,84
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ''942,33
91Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ''1.432,95
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ''952,481m²
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m''5,58100m²
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIThuộc hạng mục đổ bê tông nền sân, mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V67,01
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200''10,62
96Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngThuộc hạng mục thành mương thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m²
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200''4,55
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn''0,53tấn
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp''0,27100m²
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg''159cái
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công''24,79
B Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III''1,68100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200''39,17
C Phần xây lắp Hội trường cải tạo
1Tháo dỡ trần''92,04
2Phá dỡ nền gạch các loại bằng thủ công''92,04
3SX vách nhôm hệ 1000 kính cường lự dày 8mm''28,08
4Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà''28,08
5Thi công trần thạch cao khung Vĩnh Tường chìm''92,04
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công''198,72
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công''60,56
8Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả''198,72
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả''92,04
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ''290,76
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ''60,561m²
12Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75''92,04
D Hệ thống điện nước, điều hòa, chống sét hội trường xây mới
1Đèn LED ốp tường 9WThuộc hạng mục điện chiếu sáng. Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Đèn LED panel âm trần 42W, 3 bóng''2bộ
3Đèn LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng''1bộ
4Đèn LED âm trần kích thước D90-7W''18bộ
5Ổ cắm đôi 3 cực 16A-hộp đế, mặt nạ''16cái
6Quạt điện - quạt treo tường''8cái
7Ổ cắm đơn''8cái
8Quạt điện - quạt thông gió trên tường 350x350''6cái
9Đèn bán cầu áp trần D200-15W''22bộ
10Ổ cắm đơn''8cái
11Ổ cắm âm trần''1cái
12Công tắc đơn 1 chiều 10A''6cái
13Công tắc đôi 1 chiều 10A''11cái
14Công tắc ba 1 chiều 10A''3cái
15Dây cáp CU/PVC/PVC 4x25mm2''100m
16Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2''1.520m
17Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2''1.185m
18Dây đơn CU/PVC 1x4mm2''1.525m
19Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=20mm''427m
20Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=25mm''385m
21Ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm''100m
22Đèn LED âm trần - 9W''112bộ
23Đèn LED dây âm trần 8m''12bộ
24Đèn LED dây âm trần 12m''12bộ
25Lắp đặt hộp nối dây kích thước 150x150''15hộp
26Tủ điện 2 lớp tôn dày 1,2mm sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm''1hộp
27Aptomat 1 pha MCB -20A-6KA''4cái
28Aptomat 1 pha MCB -25A-6KA''15cái
29Aptomat 3 pha MCCB-75A-10KA''1cái
30Đèn báo pha 230V-2A (Bộ 3 bóng Led IP 54), cầu chì 2A (đế 32A)''1bộ
31Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 12mThuộc hạng mục hệ thống nối đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
32Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng, đường kính 50mm2''12cái
33Giếng khoan D100, sâu 12m''1cái
34Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở''1hộp
35Mối hàn CADWELD''2mối
36Ống nhựa PVC đường kính ống 42mm''0,05bộ
37Lắp đặt máy điều hòa không khí 3.5HP âm trầnThuộc hạng mục hệ thống điều hòa. Mô tả kỹ thuật theo chương V13máy
38Ống đồng dẫn ga 9,5 dày 0,81mm''67m
39Ống đồng dẫn ga 15,9 dày 0,81mm''67m
40Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 19mm''1,34100m
41Ống nhựa PVCđường kính ống 27mm''0,32100m
42Ống nhựa PVCđường kính ống 34mm''0,12100m
43Ống nhựa PVCđường kính ống 42mm''0,1100m
44Ống nhựa PVCđường kính ống 49mm''0,17100m
45Xi quấn cách nhiệt''15kg
46Thiết bị mạng Wifi gắn tườngThuộc hạng mục hệ thống mạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
47Rắc cắm + mặt nạ + hộp chôn ngầm''2thiết bị
48Rắc cắm + mặt nạ + hộp gắn tường''2thiết bị
49Cáp HDMI bao gồm đầu Jact''1bộ
50Dây cáp mạng AMPCAT6''95m
51Thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị đầu cuối modem''1thiết bị
52Thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 PORT 10/100/1000)''1thiết bị
53Ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm''80m
54Phụ kiện lắp đặt''1
55Dây tín hiệu SOUNDKINH MODEL GA 202''200m
56Dây loa SOUNDKINH MODEL GB104 2x1,5mm2''400m
57Ống nhựa PVC đường kính ống 114mmThuộc hạng mục hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
58Ống nhựa PVC đường kính ống 90mm''1,15100m
59Ống nhựa PVC đường kính ống 60mm''0,75100m
60Ống nhựa PVC đường kính ống 49mm''0,1100m
61Ống nhựa PVC đường kính ống 42mm''0,12100m
62Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm''0,1100m
63Ống nhựa PVC đường kính ống 27mm''0,55100m
64Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm''0,32100m
65Cút nhựa PVC đường kính 90mm''2cái
66Cút nhựa PVC đường kính 60mm''3cái
67Cút nhựa PVC đường kính 42mm''5cái
68Cút nhựa PVC đường kính 34mm''3cái
69Cút nhựa PVC đường kính 27mm''16cái
70Cút nhựa PVC đường kính 21mm''22cái
71Lơi nhựa PVC đường kính 114mm''24cái
72Lơi nhựa PVC đường kính 90mm''4cái
73Lơi nhựa PVC đường kính 60mm''65cái
74Lơi nhựa PVC đường kính 42mm''10cái
75Tê nhựa miệng PVC đường kính 114mm''5cái
76Tê nhựa miệng PVC đường kính 42/27mm''2cái
77Tê nhựa miệng PVC đường kính 34/27mm''2cái
78Tê nhựa miệng PVC đường kính 27mm''14cái
79Tê nhựa miệng PVC đường kính 21mm''4cái
80Y nhựa PVC, đường kính 49mm''4cái
81Y nhựa PVC, đường kính 60mm''2cái
82Y nhựa PVC, đường kính 90mm''2cái
83Y nhựa PVC, đường kính 114mm''10cái
84Y nhựa PVC, đường kính 90/42mm''6cái
85Y nhựa PVC, đường kính 90/60mm''2cái
86Y nhựa PVC, đường kính 60/42mm''4cái
87Thông tắc sàn PVC D90''2cái
88Thông tắc sàn PVC D114''2cái
89Nối giảm nhựa PVC đường kính 60/42mm''2cái
90Nối giảm nhựa PVC đường kính 27/21,mm''8cái
91Nối giảm nhựa PVC đường kính 49/42mm''1cái
92Nối giảm nhựa PVC đường kính 42/34mm''2cái
93Nối giảm nhựa PVC đường kính 34/27mm''2cái
94Nối nhựa PVC, đường kính 114mm''2cái
95Nối nhựa PVC, đường kính 90mm''2cái
96Nối nhựa PVC, đường kính 60mm''4cái
97Nối nhựa PVC, đường kính 42mm''6cái
98Nối nhựa PVC, đường kính 34mm''4cái
99Nối nhựa PVC, đường kính 27mm''8cái
100Quả cầu chắn rác''24cái
101Co nhựa PVC, ren trong đồng đường kính 21mm''14cái
102Van ren đường kính 49mm''1cái
103Van ren đường kính 27mm''6cái
104Phễu thu, đường kính 100mm''6cái
105Con thỏ ngăn mùi''6cái
106Chậu xí bệt''8bộ
107Vòi rửa vệ sinh''8cái
108Chậu tiểu nam+bộ thoát''6bộ
109Lavabo + bộ thoát + dây nối''12bộ
110Chân Lavabo''12cái
111Vòi Lavabo''12bộ
112Gương soi''12cái
113Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3''1bể
114Van phao điện''1bộ
115Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThuộc hạng mục Bể tự hoại. Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08100m³
116Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150''1,6
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200''1,09
118Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm''0,06tấn
119Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài''0,04100m²
120Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75''4,65
121Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75''25,74
122Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100''6,56
123Quét nước xi măng 2 nước''25,74
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200''0,86
125Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp''0,03100m²
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn''0,11tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu''7cấu kiện
128Gia công và đóng cọc chống sétThuộc hạng mục hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
129Kéo rải dây chống sét cáp đồng S=70mm2''60m
130Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất''1hộp
131Ống nhựa PVCđường kính ống 32mm''0,5bộ
132Kẹp định vị cáp''10cái
133Mối nối cọc tiếp địa''8cái
134Tăng đơ+cáp neo cột đỡ kim''4bộ
135Ống thép tráng kẽm STK D60 dài 5m''1cây
136Giếng khoan D60, sâu 12m''2cái
E Hệ thống điện nước, điều hòa, chống sét hội trường cải tạo
1Ổ cắm đôi 3 cực 16A-hộp đế, mặt nạThuộc hạng mục hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Đèn LED panel âm trần 42W, 3 bóng''12bộ
3Ổ cắm đơn''1cái
4Công tắc đôi 1 chiều 10A''2cái
5Dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2''320m
6Dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2''385m
7Dây đơn CU/PVC 1x6mm2''50m
8Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=20mm''427m
9Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính SP D=25mm''285m
10Tủ điện 16 MODULE''1hộp
11Aptomat 1 pha MCB -20A-6KA''2cái
12Aptomat 2 pha MCB-20A-10KA''3cái
13Aptomat 1 pha MCB -10A-6KA''1cái
14Aptomat 1 pha MCB -16A-6KA''1cái
15Aptomat 2 pha MCB-40A-6KA''1cái
16Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnThuộc hạng mục hệ thống mạng. Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt thiết bị mạng Wifi gắn tường''1thiết bị
18Kéo rải các loại dây dẫn, Dây đơn ≤0,7mm2''50m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Dây đơn ≤2,5mm2Thuộc hạng mục hệ thống điều hòa. Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
20Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm''40m
21Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục âm trần 2HP''3máy
22Ống đồng dẫn ga 6mm''40m
23Ống đồng dẫn ga 12mm''40m
24Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 19mm''0,8100m
25Ống nhựa PVCđường kính ống 27mm''0,05100m
26Ống nhựa PVCđường kính ống 34mm''0,06100m
27Ống nhựa PVCđường kính ống 42mm''0,12100m
F Hệ thống PCCC
1Bộ tiêu lệnh nội quyThuộc hạng mục hệ thống báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Đầu báo khói thường ( không địa chỉ ) + kèm đế + KĐ''15bộ
3Đầu báo nhiệt thường ( không địa chỉ ) + Kèm đế + KĐ''3bộ
4Nút nhấn khẩn loại thường + KĐ''11bộ
5Chuông tích hợp đèn flash ( không địa chỉ ) + KĐ''11bộ
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx1.5mm2 Cu/FR''350m
7Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm''300m
8Ống nhựa mềm SP Ø20''50m
9Đèn Exit chỉ lối thoát nạn ( 2 mặt 3W )''12bộ
10Đèn chiếu sáng sự cố ( 2x3W , Ắc quy 2h )''16bộ
11Dây điện CV 3x1Cx1.5mm2 Cu/FR''900m
12Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm''250m
13Ống nhựa mềm SP Ø20''20m
14Phụ kiện lắp đặt''1
15Lắp đặt giỏ lọc DN 100Thuộc hạng mục hệ thống chữa cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt giỏ lọc DN 75''1cái
17Y lọc DN100''2cái
18Y lọc DN65''1cái
19Lắp đặt mối nối mềm DN 100''4cái
20Lắp đặt mối nối mềm DN 65''1cái
21Lắp đặt mối nối mềm DN 50''1cái
22Van 1 chiều DN100''3cái
23Van 1 chiều DN50''1cái
24Van mặt bích DN100''3cái
25Van mặt bích DN50''1cái
26Van gạt tay DN100''2cái
27Van gạt tay DN65''1cái
28Van khóa DN32''4cái
29Rắc co DN32''4cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lực''3cái
31Công tắc áp suất DN15''3cái
32Ống thép tráng kẽm DN32''0,2100m
33Ống thép tráng kẽm DN50''0,3100m
34Ống thép tráng kẽm DN65''0,15100m
35Ống thép tráng kẽm DN100''1,7100m
36Tê DN100''4cái
37Tê DN100/50''5cái
38Tê DN100/65''2cái
39Lắp đặt co DN100''10cái
40Lắp đặt co DN65''3cái
41Lắp đặt co DN50''5cái
42Côn thu đầu bơm DN65/50''1cái
43Côn giảm đầu bơm DN50/32''1cái
44Mặt bích DN100''10cái
45Mặt bích DN65''6cái
46Mặt bích DN50''4cái
47Dây dẫn 2x1,5mm2''15m
48Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 500x600x180''4cái
49Van góc chữa cháy DN50''4cái
50Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20m + lăng phun + khớp nối''4cuộn
51Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà''1trụ
52Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65''1trụ
53Bình chữa cháy ABC 4kg MFZ4''4bình
54Bình chữa cháy CO2 3kg MT3''4bình
55Vải bố + băng keo chống ăn mòn''1
56Sơn ống chữa cháy''1
57Dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2''30m
58Dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2''15m
59Ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm''0,3100m
60Ống ruột gà, đường kính ≤20mm''15m
61Cùm ống, gối ống''3cụm
62Vật tư phụ lắp đặt''1toàn bộ
G Chi phí bảo hiểm
1Bảo hiểm công trình1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97408559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394817117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.254.573.275 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầuCó các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Kỹ thuật công trình 2 Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác.33
3 cán bộ quản lý chất lượng 1 là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành33
4 cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy đào 1,25m3 Máy đào 1,25m31
5 Cần cẩu 10 tấn Cần cẩu 10 tấn1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->