Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220111985-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220108402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 16:14:00 đến ngày 2022-01-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,283,850,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85155E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.993.475.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện – cơ điện công trình xây dựng;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥05 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01
Nhà sinh hoạt cộng đồng các ấp (ấp Phạm Thành Hơn A, ấp Phạm Thành Hơn B, ấp Bình Du A, ấp Bình Danh A)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.75
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Nghiệp Xanh; Địa chỉ: Số 115, ấp Phú Tức, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung , địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.75


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để lảm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.75
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.856.857.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP BÌNH DANH A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,66100m
3Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9833m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2325m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3799100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
15Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
16Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3659100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5697m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4268100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4135tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4531m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3929tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
28Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5565100m2
32Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6304m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
35Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
38Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076tấn
40Cung cấp bu lông M14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4472m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6272m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
46Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0675m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2722m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7748m3
49Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3536m3
50Ốp tường bó nền bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
51Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3613m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,455m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,245m2
55Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,808m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
58Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
60Trát bệ nổi mặt tiền ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2488m2
61Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,07m
63Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
64Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
65Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
66Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6454tấn
67Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
68Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
69Lắp dựng bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
70Cung cấp bu lông M12x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6772tấn
72Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2145100m2
73Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
74Làm trần nhựa khung nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5m2
75Cung cấp bộ chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
79Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
80Lắp dựng lam nhôm hộp 100x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V127,455m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,245m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,883m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,61m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,128m2
87Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
88Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
96Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
97Lắp đặt dây dẫn điện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
98Lắp đặt dây dẫn điện 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
99Lắp đặt nẹp nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
100Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
121Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5139100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5139100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7683100m3
127Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,558100m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
B NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP BÌNH DU A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,66100m
3Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9833m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3775m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3799100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
15Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
16Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3659100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5697m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4268100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4135tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4531m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3929tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
28Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5565100m2
32Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6304m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
35Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
38Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076tấn
40Cung cấp bu lông M14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4472m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6272m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
46Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0675m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2722m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7748m3
49Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3536m3
50Ốp tường bó nền bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
51Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3613m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,455m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,245m2
55Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,808m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
58Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
60Trát bệ nổi mặt tiền ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2488m2
61Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,07m
63Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
64Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
65Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
66Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6454tấn
67Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
68Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
69Lắp dựng bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
70Cung cấp bu lông M12x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6772tấn
72Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2145100m2
73Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
74Làm trần nhựa khung nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5m2
75Cung cấp bộ chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
79Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
80Lắp dựng lam nhôm hộp 100x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V127,455m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,245m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,883m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,61m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,128m2
87Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
88Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
96Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
97Lắp đặt dây dẫn điện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
98Lắp đặt dây dẫn điện 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
99Lắp đặt nẹp nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
100Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
121Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9966100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9966100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4765100m3
127Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,855100m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
C NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP PHẠM THÀNH HƠN B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,66100m
3Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1871tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9833m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3775m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3799100m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
15Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
16Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3659100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5697m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4093tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4268100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4135tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4531m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3929tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
28Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,028m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5565100m2
32Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6304m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
35Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731tấn
38Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4076tấn
40Cung cấp bu lông M14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4472m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6272m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
46Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0675m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2722m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7748m3
49Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3536m3
50Ốp tường bó nền bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
51Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3613m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,455m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,245m2
55Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,808m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m2
57Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
58Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,056m2
60Trát bệ nổi mặt tiền ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2488m2
61Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,07m
63Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
64Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
65Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
66Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6454tấn
67Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
68Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
69Lắp dựng bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
70Cung cấp bu lông M12x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6772tấn
72Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2145100m2
73Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
74Làm trần nhựa khung nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5m2
75Cung cấp bộ chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V13,32m2
79Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
80Lắp dựng lam nhôm hộp 100x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V127,455m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,245m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,883m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,61m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,128m2
87Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
88Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
96Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
97Lắp đặt dây dẫn điện 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
98Lắp đặt dây dẫn điện 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
99Lắp đặt nẹp nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
100Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
103Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
121Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3808100m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1598100m3
127Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
D NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP PHẠM THÀNH HƠN A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
4Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,55881m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7063100m
7Vét bùn đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7439m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1909m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0739tấn
19Lót tấm ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
20Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
33Gia công cột bằng thép hộp 90x90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367tấn
34Gia công thanh kèo bằng thép hộp 60x120x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
35Gia công đố vách bằng thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
36Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
37Lắp dựng cột, thanh kèo, đố váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3487tấn
38Cung cấp bu lông M14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
40Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3437m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,849m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6674m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
46Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,514m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,038m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,724m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
51Trát đá mài tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
52Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
55Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
57Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7319100m2
58Làm trần thạch cao khung nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,34m2
59Cung cấp khung bảng chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
62Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
63Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V129,305m2
65Lắp dựng cửa sổ khung sắt ốp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,038m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V202,029m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,118m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,659m2
72Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
73Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
75Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
76Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt nẹp nhựa 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Đồng hồ điện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Lắp đặt bát thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt van khóa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Đồng hồ nước (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
104Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
107Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1521m3
111Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3376m3
114Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
115Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
120Gia công khung cổng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
121Gia công khung cổng bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
122Gia công khung cổng bằng thép ống D90x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
123Lắp dựng khung cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85155E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.993.475.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện – cơ điện công trình xây dựng;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC tại công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe ủi (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải ≥05 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít (Kèm theo hóa đơn thiết bị)3
5 Đầm dùi (Kèm theo hóa đơn thiết bị)4
6 Đầm bàn (Kèm theo hóa đơn thiết bị)1
7 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->