Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220111985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 16:14:00 đến ngày 2022-01-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,850,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85155E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.993.475.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện – cơ điện công trình xây dựng;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Nhà sinh hoạt cộng đồng các ấp (ấp Phạm Thành Hơn A, ấp Phạm Thành Hơn B, ấp Bình Du A, ấp Bình Danh A) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng. - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để lảm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.860.750; Fax: 02993.860.75 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.856.857. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP BÌNH DANH A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9833 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2325 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 15 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5697 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 28 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6304 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | tấn |
| 40 | Cung cấp bu lông M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4472 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6272 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0675 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2722 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | m3 |
| 50 | Ốp tường bó nền bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3613 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,245 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,808 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 60 | Trát bệ nổi mặt tiền ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2488 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,07 | m |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m2 |
| 65 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 68 | Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 69 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 70 | Cung cấp bu lông M12x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | 100m2 |
| 73 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 74 | Làm trần nhựa khung nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp bộ chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lam nhôm hộp 100x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,245 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,883 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,61 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,128 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 121 | Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5139 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5139 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | 100m3 |
| 127 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| B | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP BÌNH DU A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9833 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3775 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 15 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5697 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 28 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6304 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | tấn |
| 40 | Cung cấp bu lông M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4472 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6272 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0675 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2722 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | m3 |
| 50 | Ốp tường bó nền bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3613 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,245 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,808 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 60 | Trát bệ nổi mặt tiền ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2488 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,07 | m |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m2 |
| 65 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 68 | Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 69 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 70 | Cung cấp bu lông M12x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | 100m2 |
| 73 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 74 | Làm trần nhựa khung nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp bộ chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lam nhôm hộp 100x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,245 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,883 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,61 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,128 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 121 | Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9966 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4765 | 100m3 |
| 127 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| C | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP PHẠM THÀNH HƠN B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9833 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3775 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4341 | tấn |
| 15 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5697 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4093 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3929 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 28 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6304 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam gió, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3731 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | tấn |
| 40 | Cung cấp bu lông M14x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4472 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6272 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0675 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2722 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | m3 |
| 50 | Ốp tường bó nền bằng gạch giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 51 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3613 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,245 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,808 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m2 |
| 60 | Trát bệ nổi mặt tiền ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2488 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,07 | m |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m2 |
| 65 | Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 68 | Gia công bán kèo bằng thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 69 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 70 | Cung cấp bu lông M12x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | 100m2 |
| 73 | Lợp úp nốc bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 74 | Làm trần nhựa khung nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 75 | Cung cấp bộ chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lam nhôm hộp 100x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,455 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,245 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,883 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,61 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,128 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 99 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 121 | Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1598 | 100m3 |
| 127 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| D | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG ẤP PHẠM THÀNH HƠN A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5588 | 1m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7063 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7439 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 19 | Lót tấm ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hộp 90x90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 34 | Gia công thanh kèo bằng thép hộp 60x120x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 35 | Gia công đố vách bằng thép hộp 30x60x1,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 36 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột, thanh kèo, đố vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 38 | Cung cấp bu lông M14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3437 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,849 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6674 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ốp tường bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,514 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,038 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,724 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 51 | Trát đá mài tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7319 | 100m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,34 | m2 |
| 59 | Cung cấp khung bảng chữ nổi bằng alu cao 18cm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,305 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,038 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,029 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,118 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,659 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21mm âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đồng hồ điện (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt bát thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đồng hồ nước (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 104 | Cung cấp hầm tự hoại bằng cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 1m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3376 | m3 |
| 114 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m2 |
| 115 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m2 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 120 | Gia công khung cổng bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 121 | Gia công khung cổng bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 122 | Gia công khung cổng bằng thép ống D90x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 123 | Lắp dựng khung cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.425776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.598.695.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.993.475.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện – cơ điện công trình xây dựng;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành bảo hộ lao động/an toàn lao động/tài nguyên và môi trường/kỹ thuật môi trường;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về PCCC tại công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;(3) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥1.598.695.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe ủi | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥05 tấn | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | (Kèm theo hóa đơn thiết bị) | 3 |
| 5 | Đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn thiết bị) | 4 |
| 6 | Đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi