Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116547-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 15:07:00 đến ngày 2022-01-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,278,345,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Phá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo, xác định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Xây lắp công trình
Nước sinh hoạt trung tâm xã Giang Ma, huyện Tam Đường
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tu vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phục Hưng - Tư vấn thẩm tra BVTC-DT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuan Trường - Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuan Trường


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.060 triệu đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI SỬA CHỮA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TCVN hiện hành1,413m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN hiện hành1,312m3
3Đào đất móng băng , rộng Theo TCVN hiện hành3,936m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá Theo TCVN hiện hành1,312m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo TCVN hiện hành4,38m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành5,758m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành0,778m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,209100m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,068100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,816tấn
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo TCVN hiện hành2,012m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,07100m2
13Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo TCVN hiện hành0,366m3
14Đổ nền, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành1,107m3
15Đổ bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành1,899m3
16Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,254m3
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,75m3
18Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,217100m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,034100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,089tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,054tấn
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành10,32m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành4,95m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN hiện hành10,32m2
25Crophin DN150-100; L=0,8mTheo TCVN hiện hành1cái
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TCVN hiện hành2cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN hiện hành3cặp bích
28Gioăng cao su DN100Theo TCVN hiện hành6cái
29Vòng bích thép DN100Theo TCVN hiện hành2cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo TCVN hiện hành0,03100m
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo TCVN hiện hành3cái
32Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo TCVN hiện hành2bộ
B HẠNG MỤC: BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU TIẾT
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo TCVN hiện hành46,56m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo TCVN hiện hành41,904m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá Theo TCVN hiện hành4,656m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo TCVN hiện hành3,91m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo TCVN hiện hành3,197m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành14,344m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành19,8m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,686m3
9Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,274m3
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành7,734m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành112,92m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành82,2m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành39,36m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN hiện hành112,92m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,237100m2
16Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành1,963100m2
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,044100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,27100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,654tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành1,423tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,07tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,551tấn
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN hiện hành0,156100m3
25Thi công tầng lọc bằng cátTheo TCVN hiện hành0,156100m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TCVN hiện hành491 cấu kiện
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TCVN hiện hành0,27100m
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TCVN hiện hành5cái
29Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN hiện hành2cặp bích
30Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo TCVN hiện hành2bộ
31Cút thép D100Theo TCVN hiện hành7cái
32Gioăng cao su DN100Theo TCVN hiện hành10cái
33Tê đều TTK DN100Theo TCVN hiện hành2cái
34Crophin D100, L = 1mTheo TCVN hiện hành1cái
35Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo TCVN hiện hành232,29m3
36Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo TCVN hiện hành209,061m3
37Phá đá, chiều dày lớp đá Theo TCVN hiện hành23,229m3
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo TCVN hiện hành4,53m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo TCVN hiện hành7,284m3
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành27,726m3
41Đổ bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành37,46m3
42Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,89m3
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành10,172m3
44Đổbê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,589m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành241,4m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành102m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành90,42m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo TCVN hiện hành241,4m2
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,562100m2
50Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành3,509100m2
51Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,206100m2
52Ván khuôn sàn máiTheo TCVN hiện hành0,934100m2
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,033100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành2,003tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,656tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành2,008tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN hiện hành0,941tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TCVN hiện hành0,072tấn
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TCVN hiện hành131 cấu kiện
60Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TCVN hiện hành0,03100m
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TCVN hiện hành0,06100m
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo TCVN hiện hành0,264100m
63Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TCVN hiện hành1cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo TCVN hiện hành2cái
65Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo TCVN hiện hành7cái
66Cút thép D100Theo TCVN hiện hành14cái
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo TCVN hiện hành1cặp bích
68Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmTheo TCVN hiện hành1bộ
69Gioăng cao su DN100Theo TCVN hiện hành2cái
70Măng sông thép D50Theo TCVN hiện hành1cái
71Măng sông thép D65Theo TCVN hiện hành2cái
72Khâu nối ren ngoài D63Theo TCVN hiện hành1cái
73Khâu nối ren ngoài D75Theo TCVN hiện hành2cái
74Crophin D90, L = 1mTheo TCVN hiện hành2cái
75Crophin D63, L = 1mTheo TCVN hiện hành1cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG + CTTT C1-:-C34
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo TCVN hiện hành5,533100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmTheo TCVN hiện hành0,28100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành0,108m3
4Đắp bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,027m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,018m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,216m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,025100m2
8Thép 14x14x500mmTheo TCVN hiện hành6thanh
9Đường hàn 6mmTheo TCVN hiện hành0,610m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành17,866m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành51,969m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành17,866m3
13Phá đá, chiều dày lớp đá Theo TCVN hiện hành1,628m3
14Đắp bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành84,07m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG+ CTTT NHÁNH CHÍNH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo TCVN hiện hành29,162100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo TCVN hiện hành17,606100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo TCVN hiện hành9,026100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo TCVN hiện hành27,34100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo TCVN hiện hành33,796100m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo TCVN hiện hành63cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo TCVN hiện hành38cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo TCVN hiện hành9cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo TCVN hiện hành19cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo TCVN hiện hành17cái
11Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo TCVN hiện hành1100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheo TCVN hiện hành0,08100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo TCVN hiện hành0,51100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheo TCVN hiện hành0,67100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmTheo TCVN hiện hành0,06100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TCVN hiện hành42,765m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành42,765m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành413,901m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành1.188,849m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành310,426m3
21Phá đá, chiều dày lớp đá Theo TCVN hiện hành113,564m3
22Đắp bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành2.043,207m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành0,204m3
24Đắp bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành0,036m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,006m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,072m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,034100m2
28Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN hiện hành21,6m3
29Đắp đất nền móng công trìnhTheo TCVN hiện hành1,44m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành1,62m3
31Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành3,6m3
32Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành2,88m3
33Đổ bê tông tường chiều dày Theo TCVN hiện hành6,832m3
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,203m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành0,125100m2
36Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành1,282100m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TCVN hiện hành0,117100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,139tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo TCVN hiện hành0,304tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN hiện hành0,209tấn
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TCVN hiện hành481 cấu kiện
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TCVN hiện hành0,098100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TCVN hiện hành0,147100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo TCVN hiện hành0,098100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo TCVN hiện hành0,049100m
46Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo TCVN hiện hành6cái
47Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TCVN hiện hành9cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN hiện hành6cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN hiện hành3cái
50Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo TCVN hiện hành6cái
51Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo TCVN hiện hành9cái
52Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mmTheo TCVN hiện hành6cái
53Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo TCVN hiện hành3cái
54Lắp đặt kép thép D65Theo TCVN hiện hành2cái
55Lắp đặt kép thép D50Theo TCVN hiện hành3cái
56Lắp đặt kép thép D40Theo TCVN hiện hành2cái
57Lắp đặt kép thép D25Theo TCVN hiện hành1cái
58Tê thép TTK DN65Theo TCVN hiện hành2cái
59Tê thép TTK DN50Theo TCVN hiện hành3cái
60Tê thép TTK DN40Theo TCVN hiện hành2cái
61Tê thép TTK DN25Theo TCVN hiện hành1cái
62Măng sông thép D65Theo TCVN hiện hành4cái
63Măng sông thép D50Theo TCVN hiện hành6cái
64Măng sông thép D40Theo TCVN hiện hành4cái
65Măng sông thép D25Theo TCVN hiện hành2cái
66Khâu nối ren ngoài HDPE D75Theo TCVN hiện hành4cái
67Khâu nối ren ngoài HDPE D63Theo TCVN hiện hành6cái
68Khâu nối ren ngoài HDPE D50Theo TCVN hiện hành4cái
69Khâu nối ren ngoài HDPE D32Theo TCVN hiện hành2cái
70Đào đất móng băng, rộng Theo TCVN hiện hành7,938m3
71Đắp đất nền móng công trìnhTheo TCVN hiện hành1,985m3
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành0,343m3
73Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành2,366m3
74Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo TCVN hiện hành0,395100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành0,343m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo TCVN hiện hành0,067tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo TCVN hiện hành141 cấu kiện
78Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TCVN hiện hành0,036100m
79Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo TCVN hiện hành0,06100m
80Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo TCVN hiện hành0,024100m
81Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo TCVN hiện hành0,054100m
82Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo TCVN hiện hành0,024100m
83Lắp đặt Tê thu thép D65-32Theo TCVN hiện hành4cái
84Lắp đặt Tê thu thép D50-32Theo TCVN hiện hành3cái
85Lắp đặt Tê thu thép D50-25Theo TCVN hiện hành2cái
86Lắp đặt Tê thu thép D40-32Theo TCVN hiện hành1cái
87Lắp đặt Tê thu thép D32-25Theo TCVN hiện hành1cái
88Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mmTheo TCVN hiện hành2cái
89Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo TCVN hiện hành2cái
90Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTheo TCVN hiện hành1cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmTheo TCVN hiện hành6cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo TCVN hiện hành10cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo TCVN hiện hành4cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo TCVN hiện hành9cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van Theo TCVN hiện hành4cái
96Kép thép DN65Theo TCVN hiện hành8cái
97Kép thép DN50Theo TCVN hiện hành12cái
98Kép thép DN40Theo TCVN hiện hành4cái
99Kép thép DN32Theo TCVN hiện hành10cái
100Kép thép DN25Theo TCVN hiện hành4cái
101Măng sông thép DN65Theo TCVN hiện hành6cái
102Măng sông thép DN50Theo TCVN hiện hành10cái
103Măng sông thép DN40Theo TCVN hiện hành4cái
104Măng sông thép DN32Theo TCVN hiện hành9cái
105Măng sông thép DN25Theo TCVN hiện hành4cái
106Khâu nối ren ngoài D75Theo TCVN hiện hành6cái
107Khâu nối ren ngoài D63Theo TCVN hiện hành10cái
108Khâu nối ren ngoài D50Theo TCVN hiện hành4cái
109Khâu nối ren ngoài D40Theo TCVN hiện hành9cái
110Khâu nối ren ngoài D32Theo TCVN hiện hành4cái
111Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo TCVN hiện hành0,012100m
112Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo TCVN hiện hành0,012100m
113Lắp đặt Tê thép D65-40Theo TCVN hiện hành1cái
114Lắp đặt Tê thép D25Theo TCVN hiện hành1cái
115Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo TCVN hiện hành1cái
116Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo TCVN hiện hành1cái
117Măng sông thép DN65Theo TCVN hiện hành1cái
118Măng sông thép DN25Theo TCVN hiện hành1cái
119Khâu nối ren ngoài D75Theo TCVN hiện hành1cái
120Khâu nối ren ngoài D32Theo TCVN hiện hành1cái
121Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo TCVN hiện hành0,032100m
122Lắp đặt Tê thép đều D25Theo TCVN hiện hành1cái
123Măng sông thép DN25Theo TCVN hiện hành1cái
124Khâu nối ren ngoài D32Theo TCVN hiện hành1cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN + ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo TCVN hiện hành15,99100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo TCVN hiện hành62,37100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo TCVN hiện hành8cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo TCVN hiện hành21cái
5Đai khởi thủy HDPE D75Theo TCVN hiện hành12cái
6Đai khởi thủy HDPE D63Theo TCVN hiện hành12cái
7Đai khởi thủy HDPE D50Theo TCVN hiện hành25cái
8Đai khởi thủy HDPE D40Theo TCVN hiện hành63cái
9Đai khởi thủy HDPE D32Theo TCVN hiện hành89cái
10T HDPE D32Theo TCVN hiện hành1cái
11T HDPE D20Theo TCVN hiện hành67cái
12Nối chuyển bậc HDPE D63Theo TCVN hiện hành1cái
13Nối chuyển bậc HDPE D50Theo TCVN hiện hành3cái
14Nối chuyển bậc HDPE D40Theo TCVN hiện hành4cái
15Nối chuyển bậc HDPE D32Theo TCVN hiện hành28cái
16Đầu bịt HDPE D40Theo TCVN hiện hành6cái
17Đầu bịt HDPE D32Theo TCVN hiện hành9cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành470,16m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TCVN hiện hành117,54m3
20Đắp bờ kênh mươngTheo TCVN hiện hành584,455m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TCVN hiện hành0,98m3
22Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo TCVN hiện hành0,154100m2
23Khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo TCVN hiện hành280cái
24Van ren D15Theo TCVN hiện hành280cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo TCVN hiện hành280cái
26Hộp bảo vệ đồng hồTheo TCVN hiện hành280cái
27Khóa loại nhỏTheo TCVN hiện hành280cái
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmTheo TCVN hiện hành3,08100m
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mmTheo TCVN hiện hành560cái
30Van vòi rửa đồng tay gạt D15Theo TCVN hiện hành280cái
31Măng sông thép tráng kẽm DN15Theo TCVN hiện hành560cái
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TCVN hiện hành28,665m3
33Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Theo TCVN hiện hành95,795m3
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo TCVN hiện hành403,2m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TCVN hiện hành8,428100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành cấp thoát nước32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Phá vật liệu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép1
3 Máy dầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy gia nhiệt Gia nhiệt1
6 Máy hàn Hàn vật liệu1
7 Máy nén khí diezel Nén khí1
8 Máy toàn đạc Đo, xác định1
9 Máy thủy bình Đo chênh cao, khoảng cách1
10 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
11 Ô tô Trở vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->