Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220116547-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 15:07:00 đến ngày 2022-01-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,278,345,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, xác định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây lắp công trình Nước sinh hoạt trung tâm xã Giang Ma, huyện Tam Đường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung, nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.060 triệu đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường.
+ Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
+ Số điện thoại: 02133 753 559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 879 051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Ban QLDA huyện Tam Đường. + Địa chỉ: Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 753 559 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 1,413 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,312 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Theo TCVN hiện hành | 3,936 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo TCVN hiện hành | 1,312 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 4,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 5,758 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,778 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,816 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,012 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 0,366 | m3 |
| 14 | Đổ nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,107 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 1,899 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,254 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,054 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 10,32 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 4,95 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN hiện hành | 10,32 | m2 |
| 25 | Crophin DN150-100; L=0,8m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cặp bích |
| 28 | Gioăng cao su DN100 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Vòng bích thép DN100 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo TCVN hiện hành | 46,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo TCVN hiện hành | 41,904 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo TCVN hiện hành | 4,656 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 3,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 3,197 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 14,344 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 19,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,686 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,274 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 7,734 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 112,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 82,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 39,36 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN hiện hành | 112,92 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 1,963 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,27 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,654 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 1,423 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,551 | tấn |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN hiện hành | 0,156 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TCVN hiện hành | 0,156 | 100m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 49 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,27 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN hiện hành | 5 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cặp bích |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Cút thép D100 | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 32 | Gioăng cao su DN100 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 33 | Tê đều TTK DN100 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Crophin D100, L = 1m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo TCVN hiện hành | 232,29 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo TCVN hiện hành | 209,061 | m3 |
| 37 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo TCVN hiện hành | 23,229 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 4,53 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 7,284 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 27,726 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 37,46 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,89 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 10,172 | m3 |
| 44 | Đổbê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,589 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 241,4 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 102 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 90,42 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN hiện hành | 241,4 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,562 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 3,509 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,206 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Theo TCVN hiện hành | 0,934 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 2,003 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,656 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 2,008 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN hiện hành | 0,941 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,072 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 13 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 0,264 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo TCVN hiện hành | 7 | cái |
| 66 | Cút thép D100 | Theo TCVN hiện hành | 14 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cặp bích |
| 68 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | bộ |
| 69 | Gioăng cao su DN100 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Măng sông thép D50 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 71 | Măng sông thép D65 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 74 | Crophin D90, L = 1m | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Crophin D63, L = 1m | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG + CTTT C1-:-C34 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo TCVN hiện hành | 5,533 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Theo TCVN hiện hành | 0,28 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,108 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,027 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,018 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Thép 14x14x500mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | thanh |
| 9 | Đường hàn 6mm | Theo TCVN hiện hành | 0,6 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 17,866 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 51,969 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 17,866 | m3 |
| 13 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo TCVN hiện hành | 1,628 | m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 84,07 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG+ CTTT NHÁNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo TCVN hiện hành | 29,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo TCVN hiện hành | 17,606 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 9,026 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 27,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN hiện hành | 33,796 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo TCVN hiện hành | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo TCVN hiện hành | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo TCVN hiện hành | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo TCVN hiện hành | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo TCVN hiện hành | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,51 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,67 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 42,765 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 42,765 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 413,901 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 1.188,849 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 310,426 | m3 |
| 21 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo TCVN hiện hành | 113,564 | m3 |
| 22 | Đắp bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 2.043,207 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,204 | m3 |
| 24 | Đắp bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,036 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,006 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,072 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,034 | 100m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN hiện hành | 21,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 1,44 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 1,62 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 2,88 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 6,832 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,203 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 1,282 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN hiện hành | 0,117 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,139 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo TCVN hiện hành | 0,304 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,209 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 48 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TCVN hiện hành | 0,098 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,147 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,098 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo TCVN hiện hành | 0,049 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép thép D40 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Tê thép TTK DN65 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Tê thép TTK DN50 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 60 | Tê thép TTK DN40 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Tê thép TTK DN25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Măng sông thép D65 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Măng sông thép D50 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 64 | Măng sông thép D40 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 65 | Măng sông thép D25 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 66 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 67 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 68 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 69 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TCVN hiện hành | 7,938 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 1,985 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 0,343 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,366 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo TCVN hiện hành | 0,395 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,343 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TCVN hiện hành | 0,067 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo TCVN hiện hành | 14 | 1 cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TCVN hiện hành | 0,036 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo TCVN hiện hành | 0,024 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN hiện hành | 0,054 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo TCVN hiện hành | 0,024 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Tê thu thép D65-32 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu thép D50-32 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu thép D50-25 | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu thép D40-32 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thu thép D32-25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo TCVN hiện hành | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 96 | Kép thép DN65 | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 97 | Kép thép DN50 | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 98 | Kép thép DN40 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 99 | Kép thép DN32 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 100 | Kép thép DN25 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 101 | Măng sông thép DN65 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 102 | Măng sông thép DN50 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 103 | Măng sông thép DN40 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 104 | Măng sông thép DN32 | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 105 | Măng sông thép DN25 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 106 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 107 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo TCVN hiện hành | 10 | cái |
| 108 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 109 | Khâu nối ren ngoài D40 | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 110 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo TCVN hiện hành | 0,012 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo TCVN hiện hành | 0,012 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Tê thép D65-40 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thép D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Măng sông thép DN65 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 118 | Măng sông thép DN25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 119 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo TCVN hiện hành | 0,032 | 100m |
| 122 | Lắp đặt Tê thép đều D25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 123 | Măng sông thép DN25 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 124 | Khâu nối ren ngoài D32 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀO NHÀ DÂN + ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo TCVN hiện hành | 15,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TCVN hiện hành | 62,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo TCVN hiện hành | 21 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE D75 | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE D63 | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Theo TCVN hiện hành | 25 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Theo TCVN hiện hành | 63 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Theo TCVN hiện hành | 89 | cái |
| 10 | T HDPE D32 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 11 | T HDPE D20 | Theo TCVN hiện hành | 67 | cái |
| 12 | Nối chuyển bậc HDPE D63 | Theo TCVN hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Nối chuyển bậc HDPE D50 | Theo TCVN hiện hành | 3 | cái |
| 14 | Nối chuyển bậc HDPE D40 | Theo TCVN hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Nối chuyển bậc HDPE D32 | Theo TCVN hiện hành | 28 | cái |
| 16 | Đầu bịt HDPE D40 | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Đầu bịt HDPE D32 | Theo TCVN hiện hành | 9 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 470,16 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TCVN hiện hành | 117,54 | m3 |
| 20 | Đắp bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 584,455 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo TCVN hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 23 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo TCVN hiện hành | 280 | cái |
| 24 | Van ren D15 | Theo TCVN hiện hành | 280 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo TCVN hiện hành | 280 | cái |
| 26 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo TCVN hiện hành | 280 | cái |
| 27 | Khóa loại nhỏ | Theo TCVN hiện hành | 280 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo TCVN hiện hành | 3,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo TCVN hiện hành | 560 | cái |
| 30 | Van vòi rửa đồng tay gạt D15 | Theo TCVN hiện hành | 280 | cái |
| 31 | Măng sông thép tráng kẽm DN15 | Theo TCVN hiện hành | 560 | cái |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TCVN hiện hành | 28,665 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 95,795 | m3 |
| 34 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN hiện hành | 403,2 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TCVN hiện hành | 8,428 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có 01 công trình cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành Cấp thoát nước; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật xây dựng công trình | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Phá vật liệu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy gia nhiệt | Gia nhiệt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Nén khí | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Đo, xác định | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Đo chênh cao, khoảng cách | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 11 | Ô tô | Trở vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi