Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tiền Phong và kinh phí xin hỗ trợ từ Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 08:20:00 đến ngày 2022-01-21 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,712,460,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413738035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồngCông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Tiền Phong và kinh phí xin hỗ trợ từ Bộ Lao động Thương binh và Xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Lý. Chủ tịch UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khu mộ, tường bồn cây, sân cột cờ | |||
| 1 | Tháo dỡ Bia mộ, vận chuyển đến vị trí bảo quản | Chương V(E-HSMT) | 200 | cái |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V(E-HSMT) | 14,68 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V(E-HSMT) | 285,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V(E-HSMT) | 21,4196 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 40,772 | m3 |
| 6 | Đất màu | Chương V(E-HSMT) | 4,488 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 760,44 | m2 |
| 8 | Ốp phần mộ bằng gạch Granit | Chương V(E-HSMT) | 666,52 | m2 |
| 9 | Gia công Bia đá KT: 700x480x110 | Chương V(E-HSMT) | 200 | chiếc |
| 10 | Chạm nội dung bia đá | Chương V(E-HSMT) | 36,9 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V(E-HSMT) | 200 | cái |
| 12 | Trồng cỏ ô thông thiên | Chương V(E-HSMT) | 20,4 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 37,544 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm | Chương V(E-HSMT) | 375,44 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 18,5016 | m3 |
| 16 | Ốp tường bồn cây gạch thẻ đỏ 200x100 | Chương V(E-HSMT) | 390,455 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cây, cỏ | Chương V(E-HSMT) | 172,312 | m3 |
| 18 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính 25cm | Chương V(E-HSMT) | 2 | Cây |
| 19 | Trồng cây Long Não đường kính 25cm | Chương V(E-HSMT) | 2 | Cây |
| 20 | Trồng cây Đề đường kính 30cm | Chương V(E-HSMT) | 2 | Cây |
| 21 | Trồng cây Đại đường kính tán 1,5M | Chương V(E-HSMT) | 8 | Cây |
| 22 | Trồng cỏ Lạc | Chương V(E-HSMT) | 8,6156 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm | Chương V(E-HSMT) | 1.310,42 | m2 |
| 24 | Hạ giải, phá chân cột cờ cũ | Chương V(E-HSMT) | 1 | CT |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 0,3233 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,0105 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,1552 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,0504 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 0,1234 | m3 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào Cột cờ sử dụng keo dán | Chương V(E-HSMT) | 1,68 | m2 |
| 31 | Khung Bulong M20x200x200x500 | Chương V(E-HSMT) | 1 | bộ |
| 32 | Khoan lỗ sắt thép 10mm, lỗ khoan 22mm, bản mã chân cột | Chương V(E-HSMT) | 0,8 | 10 lỗ |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chương V(E-HSMT) | 0,199 | tấn |
| 34 | Gia công bản mã thép trọng lượng | Chương V(E-HSMT) | 0,0141 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép, bản mã | Chương V(E-HSMT) | 0,7113 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 3,393 | 1m2 |
| 37 | Lá cờ tổ quốc | Chương V(E-HSMT) | 1 | lá |
| 38 | Bánh xe lăn kéo cáp treo cờ | Chương V(E-HSMT) | 2 | cái |
| 39 | Cáp lụa mềm, kéo cờ | Chương V(E-HSMT) | 18 | m |
| B | Kè đá, tường rào, vỉa hè, cổng, nhà bia | |||
| 1 | Đào san đất khơi ao bằng máy đào 1,25m3 | Chương V(E-HSMT) | 12,2795 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V(E-HSMT) | 306,988 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V(E-HSMT) | 1.534,938 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 2,1548 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 61,1234 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V(E-HSMT) | 0,6008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 42,554 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V(E-HSMT) | 431,5446 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V(E-HSMT) | 59,2702 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V(E-HSMT) | 4,0822 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bậc cấp cầu ao | Chương V(E-HSMT) | 0,1727 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bậc cấp cầu ao, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,3596 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, bậc cấp cầu ao ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,9072 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 1,7064 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 0,1549 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 1,76 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 1,2054 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 16,15 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 3,45 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 58,12 | m |
| 21 | Hoa sen gắn bằng sứ mem màu sen hồng | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 19,6 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V(E-HSMT) | 628,429 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V(E-HSMT) | 0,5347 | 100m |
| 25 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc | Chương V(E-HSMT) | 1,671 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 1,1521 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,4121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 1,4495 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 20,1614 | m3 |
| 30 | Cống tròn D1500 M300 tải trọng tiêu chuẩn | Chương V(E-HSMT) | 13 | cái |
| 31 | Đế cống D1500 M300 | Chương V(E-HSMT) | 13 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V(E-HSMT) | 13 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Chương V(E-HSMT) | 13 | cái |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 35,526 | m3 |
| 35 | Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mm | Chương V(E-HSMT) | 579,44 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 4,6408 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường bồn cây gạch thẻ 200x100 | Chương V(E-HSMT) | 17,6128 | m2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 13,166 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 55,1008 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,5116 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,5232 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 4,8833 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V(E-HSMT) | 696,2765 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 111,8418 | m2 |
| 45 | Trát vẩy tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 34,7256 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 2.160,3676 | m |
| 47 | Đắp chân trụ | Chương V(E-HSMT) | 78 | cái |
| 48 | Đắp đầu trụ | Chương V(E-HSMT) | 78 | cái |
| 49 | Gắn gạch hoa gốm Bát Tràng 400x400 men màu da lươn | Chương V(E-HSMT) | 233 | viên |
| 50 | Gắn hoa sen bằng sứ cao 380 tráng men màu sen hồng | Chương V(E-HSMT) | 78 | Hoa |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 808,1183 | m2 |
| 52 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V(E-HSMT) | 10,9824 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V(E-HSMT) | 22,7601 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V(E-HSMT) | 11,0007 | m3 |
| 55 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 2,8967 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V(E-HSMT) | 16 | CK |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V(E-HSMT) | 62,892 | m2 |
| 58 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt, sơn lại bờ nóc, bờ chảy | Chương V(E-HSMT) | 28,302 | md |
| 59 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt, sơn lại các chi tiết hoa văn, con sơn | Chương V(E-HSMT) | 25 | chi tiết |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V(E-HSMT) | 5,932 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 62,892 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 62,892 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 5,932 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch granit | Chương V(E-HSMT) | 5,932 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V(E-HSMT) | 12,807 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V(E-HSMT) | 62,1348 | m2 |
| 67 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặtm, sơn lại bờ nóc, bờ chảy | Chương V(E-HSMT) | 40,244 | md |
| 68 | Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt, sơn lại các chi tiết hoa văn, con sơn | Chương V(E-HSMT) | 30 | chi tiết |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V(E-HSMT) | 25,6224 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, trần vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 62,1348 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 62,1348 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 25,6224 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 25,6224 | m2 |
| C | Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V(E-HSMT) | 0,9936 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ sao vàng 5 cánh chuyển vào nơi bảo quản | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V(E-HSMT) | 17,0139 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 0,5324 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 0,8327 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V(E-HSMT) | 24,6436 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V(E-HSMT) | 100 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V(E-HSMT) | 10 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V(E-HSMT) | 1,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V(E-HSMT) | 135,4672 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V(E-HSMT) | 135,4672 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 1,3547 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V(E-HSMT) | 0,4793 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V(E-HSMT) | 2,3025 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V(E-HSMT) | 0,0344 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V(E-HSMT) | 0,2612 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V(E-HSMT) | 0,0843 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V(E-HSMT) | 1,3762 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 13,3093 | m3 |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 3,5 | 100m |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V(E-HSMT) | 28 | 1 mối nối |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V(E-HSMT) | 0,448 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 0,297 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 48,8733 | 1m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V(E-HSMT) | 0,1 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V(E-HSMT) | 0,9356 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V(E-HSMT) | 0,2959 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V(E-HSMT) | 0,3793 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 8,8018 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 12,2206 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V(E-HSMT) | 26,1911 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,0369 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,2141 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,1248 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,936 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 9,1978 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 34,536 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,4704 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,1198 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,767 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 4,5326 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,891 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 5,7003 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 6,5419 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 11,3186 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,1416 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,155 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 1,5576 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 139,3426 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 6,4033 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 14,1183 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 30,9041 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V(E-HSMT) | 13,185 | m3 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 12,0526 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V(E-HSMT) | 0,0718 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V(E-HSMT) | 0,9851 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 2,4948 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 2,8116 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 2,6748 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 1,8556 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,128 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,0832 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 0,7885 | m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V(E-HSMT) | 15,5403 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V(E-HSMT) | 0,1224 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,8115 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V(E-HSMT) | 0,2396 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 5,5208 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 2,5799 | m3 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V(E-HSMT) | 2,215 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,4478 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 3,3588 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V(E-HSMT) | 0,7525 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,181 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 0,7353 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V(E-HSMT) | 1,2746 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V(E-HSMT) | 0,3914 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 7,9523 | m3 |
| 79 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 3,633 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 8,3021 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V(E-HSMT) | 28,5028 | m3 |
| 82 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 0,1281 | 100m2 |
| 83 | Xây bờ nóc, trát, sơn | Chương V(E-HSMT) | 10,16 | m |
| 84 | Gắn hoa văn mái đao đúc sẵn bằng bê tông, sơn | Chương V(E-HSMT) | 4 | con |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 9,1056 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 286,7948 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 29 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 146,84 | m |
| 89 | Chữ mạ đồng cao 790 | Chương V(E-HSMT) | 13 | ký tự |
| 90 | Chữ mạ đồng cao 590 | Chương V(E-HSMT) | 40 | Ký tự |
| 91 | Quốc huy bằng đồng cao 1,200 | Chương V(E-HSMT) | 3 | cái |
| 92 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 295,9004 | m2 |
| 93 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 8,1389 | m3 |
| 94 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 | Chương V(E-HSMT) | 81,3888 | m2 |
| 95 | Láng granitô cầu thang | Chương V(E-HSMT) | 38,313 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V(E-HSMT) | 114,66 | m |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 67,8746 | m2 |
| 98 | Đắp đầu trụ lan can | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V(E-HSMT) | 258,72 | m |
| 100 | Lắp gạch hoa gốm vào tay vịn tam cấp và tay vịn lan can | Chương V(E-HSMT) | 64 | viên |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 67,8746 | m2 |
| 102 | Gia công thang sắt | Chương V(E-HSMT) | 0,301 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V(E-HSMT) | 0,3782 | 1m2 |
| 104 | Luồn dây Nối đất ngầm lên trên đỉnh cột; dây đồng M70 | Chương V(E-HSMT) | 0,33 | 100 m |
| 105 | Đào rãnh đặt dây thu sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 5,6 | 1m3 |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V(E-HSMT) | 5 | cọc |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V(E-HSMT) | 5,6 | m3 |
| 108 | Ống thép tráng kẽm D42; dài 0,5m | Chương V(E-HSMT) | 0,5 | m |
| 109 | Đầu cốt nối cáp M70 | Chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| 110 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V(E-HSMT) | 1 | hộp |
| 111 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Chương V(E-HSMT) | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt thiết bị thu sét kim thu sét bằng đồng dạng cổ điển dài 1,3m | Chương V(E-HSMT) | 1 | Kim |
| 113 | Quả hồ lô chân kim thu sét | Chương V(E-HSMT) | 1 | Quả |
| 114 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V(E-HSMT) | 1 | hệ thống |
| D | Điện tổng thể và điện cho đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 109,2 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mm | Chương V(E-HSMT) | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V(E-HSMT) | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chương V(E-HSMT) | 210 | m |
| 5 | Đắp cát mương cáp, thủ công (cát tận dụng từ đào lên) | Chương V(E-HSMT) | 109,2 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ xếp bảo vệ mương cáp | Chương V(E-HSMT) | 5.200 | Viên |
| 7 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Chương V(E-HSMT) | 5,2 | 1000v |
| 8 | Băng báo cáp ngầm | Chương V(E-HSMT) | 260 | m |
| 9 | Rãi lưới nilong khổ 30cm, bảo vệ cáp ngầm. | Chương V(E-HSMT) | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V(E-HSMT) | 3,264 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V(E-HSMT) | 0,1008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V(E-HSMT) | 1,344 | m3 |
| 13 | Khung móng đèn cao áp M16x240x240x500mm | Chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 300x200x110mm; có khóa | Chương V(E-HSMT) | 1 | tủ |
| 15 | Cầu đấu 4 cực 60A | Chương V(E-HSMT) | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Chương V(E-HSMT) | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V(E-HSMT) | 7 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép mạ kẽm, cột bát giác cần liền, cao | Chương V(E-HSMT) | 6 | cột |
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột thép bát giác, cao | Chương V(E-HSMT) | 6 | cột |
| 21 | Lắp đèn cao áp, đèn Led 200W | Chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột, cột cao áp | Chương V(E-HSMT) | 6 | bảng |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Chương V(E-HSMT) | 24 | đầu cáp |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V(E-HSMT) | 0,8 | 100 m |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V(E-HSMT) | 6 | cửa |
| 26 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 100W, chống nước | Chương V(E-HSMT) | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V(E-HSMT) | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V(E-HSMT) | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V(E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V(E-HSMT) | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn LED hình cầu, ánh sáng đỏ 100W, chống nước | Chương V(E-HSMT) | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413738035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồngCông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi