Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118199-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220112627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tiền Phong và kinh phí xin hỗ trợ từ Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 08:20:00 đến ngày 2022-01-21 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,712,460,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413738035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồngCông trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Tiền Phong và kinh phí xin hỗ trợ từ Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Anh Quân. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: thôn An Chiểu II, xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550 834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Lý. Chủ tịch UBND xã Tiền Phong, Địa chỉ xã Tiền Phong, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khu mộ, tường bồn cây, sân cột cờ
1Tháo dỡ Bia mộ, vận chuyển đến vị trí bảo quảnChương V(E-HSMT)200cái
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V(E-HSMT)14,68m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V(E-HSMT)285,6m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V(E-HSMT)21,4196m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)40,772m3
6Đất màuChương V(E-HSMT)4,488m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)760,44m2
8Ốp phần mộ bằng gạch GranitChương V(E-HSMT)666,52m2
9Gia công Bia đá KT: 700x480x110Chương V(E-HSMT)200chiếc
10Chạm nội dung bia đáChương V(E-HSMT)36,9m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V(E-HSMT)200cái
12Trồng cỏ ô thông thiênChương V(E-HSMT)20,4m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)37,544m3
14Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mmChương V(E-HSMT)375,44m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)18,5016m3
16Ốp tường bồn cây gạch thẻ đỏ 200x100Chương V(E-HSMT)390,455m2
17Đổ đất màu trồng cây, cỏChương V(E-HSMT)172,312m3
18Trồng cây Bằng Lăng đường kính 25cmChương V(E-HSMT)2Cây
19Trồng cây Long Não đường kính 25cmChương V(E-HSMT)2Cây
20Trồng cây Đề đường kính 30cmChương V(E-HSMT)2Cây
21Trồng cây Đại đường kính tán 1,5MChương V(E-HSMT)8Cây
22Trồng cỏ LạcChương V(E-HSMT)8,6156100m2
23Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mmChương V(E-HSMT)1.310,42m2
24Hạ giải, phá chân cột cờ cũChương V(E-HSMT)1CT
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)0,32331m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,0105100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V(E-HSMT)0,1552m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,0504m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)0,1234m3
30Ốp đá granit tự nhiên vào Cột cờ sử dụng keo dánChương V(E-HSMT)1,68m2
31Khung Bulong M20x200x200x500Chương V(E-HSMT)1bộ
32Khoan lỗ sắt thép 10mm, lỗ khoan 22mm, bản mã chân cộtChương V(E-HSMT)0,810 lỗ
33Sản xuất cột bằng thép ốngChương V(E-HSMT)0,199tấn
34Gia công bản mã thép trọng lượng Chương V(E-HSMT)0,0141tấn
35Lắp cột thép, bản mãChương V(E-HSMT)0,7113tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)3,3931m2
37Lá cờ tổ quốcChương V(E-HSMT)1
38Bánh xe lăn kéo cáp treo cờChương V(E-HSMT)2cái
39Cáp lụa mềm, kéo cờChương V(E-HSMT)18m
B Kè đá, tường rào, vỉa hè, cổng, nhà bia
1Đào san đất khơi ao bằng máy đào 1,25m3Chương V(E-HSMT)12,2795100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V(E-HSMT)306,9881m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V(E-HSMT)1.534,938m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)2,1548100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)61,12341m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V(E-HSMT)0,6008100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V(E-HSMT)42,554m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V(E-HSMT)431,5446m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V(E-HSMT)59,2702m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V(E-HSMT)4,0822100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bậc cấp cầu aoChương V(E-HSMT)0,1727100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bậc cấp cầu ao, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,3596tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, bậc cấp cầu ao ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,9072tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)1,7064m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)0,1549m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)1,76m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)1,2054m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)16,15m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)3,45m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)58,12m
21Hoa sen gắn bằng sứ mem màu sen hồngChương V(E-HSMT)4cái
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)19,6m2
23Miết mạch tường đá loại lõmChương V(E-HSMT)628,429m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V(E-HSMT)0,5347100m
25Đá dăm 2x4 làm tầng lọcChương V(E-HSMT)1,671m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)1,1521100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,4121tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)1,4495tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)20,1614m3
30Cống tròn D1500 M300 tải trọng tiêu chuẩnChương V(E-HSMT)13cái
31Đế cống D1500 M300Chương V(E-HSMT)13cái
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V(E-HSMT)13cái
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyChương V(E-HSMT)13cái
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)35,526m3
35Lát gạch Terazzo KT gạch 400x400mmChương V(E-HSMT)579,44m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)4,6408m3
37Ốp chân tường bồn cây gạch thẻ 200x100Chương V(E-HSMT)17,6128m2
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)13,166m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)55,1008m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,5116100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,5232tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)4,8833m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V(E-HSMT)696,2765m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)111,8418m2
45Trát vẩy tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V(E-HSMT)34,7256m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)2.160,3676m
47Đắp chân trụChương V(E-HSMT)78cái
48Đắp đầu trụChương V(E-HSMT)78cái
49Gắn gạch hoa gốm Bát Tràng 400x400 men màu da lươnChương V(E-HSMT)233viên
50Gắn hoa sen bằng sứ cao 380 tráng men màu sen hồngChương V(E-HSMT)78Hoa
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)808,1183m2
52Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V(E-HSMT)10,9824m3
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V(E-HSMT)22,7601m3
54Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V(E-HSMT)11,0007m3
55Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V(E-HSMT)2,8967m3
56Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V(E-HSMT)16CK
57Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V(E-HSMT)62,892m2
58Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt, sơn lại bờ nóc, bờ chảyChương V(E-HSMT)28,302md
59Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt, sơn lại các chi tiết hoa văn, con sơnChương V(E-HSMT)25chi tiết
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V(E-HSMT)5,932m2
61Trát xà dầm, trần vữa XM M75Chương V(E-HSMT)62,892m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)62,892m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)5,932m2
64Ốp tường trụ, cột gạch granitChương V(E-HSMT)5,932m2
65Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V(E-HSMT)12,807m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V(E-HSMT)62,1348m2
67Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặtm, sơn lại bờ nóc, bờ chảyChương V(E-HSMT)40,244md
68Đánh giấy ráp, vệ sinh bề mặt, sơn lại các chi tiết hoa văn, con sơnChương V(E-HSMT)30chi tiết
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V(E-HSMT)25,6224m2
70Trát xà dầm, trần vữa XM M75Chương V(E-HSMT)62,1348m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)62,1348m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)25,6224m2
73Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)25,6224m2
C Đài tưởng niệm
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V(E-HSMT)0,9936100m2
2Tháo dỡ sao vàng 5 cánh chuyển vào nơi bảo quảnChương V(E-HSMT)1cái
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V(E-HSMT)17,0139m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V(E-HSMT)0,5324m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V(E-HSMT)0,8327m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V(E-HSMT)24,6436m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V(E-HSMT)100m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V(E-HSMT)10m3
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thépChương V(E-HSMT)1,76m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V(E-HSMT)135,4672m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V(E-HSMT)135,4672m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)1,3547100m3/1km
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V(E-HSMT)0,4793tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V(E-HSMT)2,3025tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V(E-HSMT)0,0344tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V(E-HSMT)0,2612tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V(E-HSMT)0,0843tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V(E-HSMT)1,3762100m2
19Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V(E-HSMT)13,3093m3
20Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)3,5100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V(E-HSMT)281 mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V(E-HSMT)0,448m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)0,297100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)48,87331m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V(E-HSMT)0,1tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V(E-HSMT)0,9356tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V(E-HSMT)0,2959tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V(E-HSMT)0,3793100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)8,8018m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V(E-HSMT)12,2206m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V(E-HSMT)26,1911m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,0369tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,2141tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,1248100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,936m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)9,1978m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)34,536m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,4704100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,1198tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,767tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)4,5326m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,891tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)5,7003m3
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)6,5419m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)11,3186m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,1416100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,155tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)1,5576m3
49Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)139,3426m3
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)6,4033m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)14,1183m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)30,9041m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Chương V(E-HSMT)13,185m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)12,05261m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V(E-HSMT)0,0718100m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V(E-HSMT)0,9851m3
57Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)2,4948m3
58Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)2,8116m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)2,6748m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)1,8556m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,128100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,0832tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)0,7885m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V(E-HSMT)15,5403m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V(E-HSMT)0,1224100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,8115tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V(E-HSMT)0,2396tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)5,5208m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)2,5799m3
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V(E-HSMT)2,215100m2
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,4478100m2
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)3,3588m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V(E-HSMT)0,7525100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,181tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)0,7353tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V(E-HSMT)1,2746tấn
77Ván khuôn gỗ sàn máiChương V(E-HSMT)0,3914100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)7,9523m3
79Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)3,633m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)8,3021m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Chương V(E-HSMT)28,5028m3
82Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)0,1281100m2
83Xây bờ nóc, trát, sơnChương V(E-HSMT)10,16m
84Gắn hoa văn mái đao đúc sẵn bằng bê tông, sơnChương V(E-HSMT)4con
85Trát trần, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)9,1056m2
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)286,7948m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)29m
88Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)146,84m
89Chữ mạ đồng cao 790Chương V(E-HSMT)13ký tự
90Chữ mạ đồng cao 590Chương V(E-HSMT)40Ký tự
91Quốc huy bằng đồng cao 1,200Chương V(E-HSMT)3cái
92Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V(E-HSMT)295,9004m2
93Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V(E-HSMT)8,1389m3
94Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300Chương V(E-HSMT)81,3888m2
95Láng granitô cầu thangChương V(E-HSMT)38,313m2
96Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V(E-HSMT)114,66m
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)67,8746m2
98Đắp đầu trụ lan canChương V(E-HSMT)4cái
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V(E-HSMT)258,72m
100Lắp gạch hoa gốm vào tay vịn tam cấp và tay vịn lan canChương V(E-HSMT)64viên
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)67,8746m2
102Gia công thang sắtChương V(E-HSMT)0,301tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V(E-HSMT)0,37821m2
104Luồn dây Nối đất ngầm lên trên đỉnh cột; dây đồng M70Chương V(E-HSMT)0,33100 m
105Đào rãnh đặt dây thu sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)5,61m3
106Gia công, đóng cọc chống sétChương V(E-HSMT)5cọc
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V(E-HSMT)5,6m3
108Ống thép tráng kẽm D42; dài 0,5mChương V(E-HSMT)0,5m
109Đầu cốt nối cáp M70Chương V(E-HSMT)5cái
110Hộp kiểm tra tiếp địaChương V(E-HSMT)1hộp
111Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngChương V(E-HSMT)5cái
112Lắp đặt thiết bị thu sét kim thu sét bằng đồng dạng cổ điển dài 1,3mChương V(E-HSMT)1Kim
113Quả hồ lô chân kim thu sétChương V(E-HSMT)1Quả
114Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V(E-HSMT)1hệ thống
D Điện tổng thể và điện cho đài tưởng niệm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)109,21m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 30mmChương V(E-HSMT)260m
3Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Chương V(E-HSMT)50m
4Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Chương V(E-HSMT)210m
5Đắp cát mương cáp, thủ công (cát tận dụng từ đào lên)Chương V(E-HSMT)109,2m3
6Gạch chỉ xếp bảo vệ mương cápChương V(E-HSMT)5.200Viên
7Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm.Chương V(E-HSMT)5,21000v
8Băng báo cáp ngầmChương V(E-HSMT)260m
9Rãi lưới nilong khổ 30cm, bảo vệ cáp ngầm.Chương V(E-HSMT)0,78100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V(E-HSMT)3,2641m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V(E-HSMT)0,1008100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V(E-HSMT)1,344m3
13Khung móng đèn cao áp M16x240x240x500mmChương V(E-HSMT)6bộ
14Lắp đặt tủ điện 300x200x110mm; có khóaChương V(E-HSMT)1tủ
15Cầu đấu 4 cực 60AChương V(E-HSMT)24cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V(E-HSMT)1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 30AChương V(E-HSMT)4cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V(E-HSMT)7cái
19Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép mạ kẽm, cột bát giác cần liền, cao Chương V(E-HSMT)6cột
20Vận chuyển cột đèn, cột thép bát giác, cao Chương V(E-HSMT)6cột
21Lắp đèn cao áp, đèn Led 200WChương V(E-HSMT)6bộ
22Lắp bảng điện cửa cột, cột cao ápChương V(E-HSMT)6bảng
23Luồn cáp cửa cộtChương V(E-HSMT)24đầu cáp
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC 2x1,5mmChương V(E-HSMT)0,8100 m
25Lắp cửa cộtChương V(E-HSMT)6cửa
26Lắp đặt đèn LED chiếu pha 100W, chống nướcChương V(E-HSMT)6bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V(E-HSMT)30m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V(E-HSMT)60m
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V(E-HSMT)1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V(E-HSMT)1cái
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V(E-HSMT)90m
32Lắp đặt đèn LED hình cầu, ánh sáng đỏ 100W, chống nướcChương V(E-HSMT)11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413738035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồngCông trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng và đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->