Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220116825-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 22:16:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0619898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thuộc phân loại công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hợp lệ(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, hoặc định giá xây dựng,(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lao động trực tiếp
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận tay nghề phù hợp với các công việc thi công xây dựng công trình như: thợ vận hành máy, thợ vận hành ô tô, thợ bê tông, thợ coffa, thợ nề, thợ cốt thép,…(Kèm bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận tay nghề có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí + Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước hoặc máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường nội thị khu dân cư tổ dân phố Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tổ dân phố Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Đại diện là ông Phạm Văn Thịnh – Chức vụ: Chủ tịch Số điện thoại: 0984834090 Địa chỉ: TDP Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Xây dựng hạ tầng và thương mại Thành Nam - Đại diện là bà Nguyễn Thị Thúy Nga – Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0814837777 - Địa chỉ: Số 160 Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng Thành Phong - Đại diện là ông Đặng Quốc Phong – Chức vụ: Giám đốc - Số điện thoại: 0983009664 - Địa chỉ: số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 - Đại diện là ông Thân Văn Tuân – Chức vụ: Tổng Giám đốc - Số điện thoại: 0911006066 - Địa chỉ: số 127 đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tổ dân phố Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Đại diện là ông Phạm Văn Thịnh – Chức vụ: Chủ tịch Số điện thoại: 0984834090 Địa chỉ: TDP Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Đại diện là ông Phạm Văn Thịnh – Chức vụ: Chủ tịch Số điện thoại: 0984834090 Địa chỉ: TDP Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Đại diện là ông Phạm Văn Thịnh – Chức vụ: Chủ tịch Số điện thoại: 0984834090 Địa chỉ: TDP Đoàn Kết, thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng và thương mại CC9 - Đại diện là ông Thân Văn Tuân – Chức vụ: Tổng Giám đốc - Số điện thoại: 0911006066 - Địa chỉ: số 127 đường Thân Nhân Tín, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại:02043886114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công13,3654100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công152,365610m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công152,365610m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công28,5809100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công11,6995100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công6,2308100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công210,766510m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công210,766510m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,3195100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công423,478m3
3Nilon lót dưới chống mất nước HHBTTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công2.117,39m2
4Làm khe co (vận dụng mã)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công45,6110m
5Làm khe giãn (vận dụng mã)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,44610m
6Nhựa đường chèn khe co giãnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công165,38kg
7Gỗ chèn khe giãnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,17m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,2794100m2
C Bó vỉa 18x22x100 có đan rãnh
1Bó vỉa hè 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công656,5m
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công164,13m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công36,53m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,3787100m2
5Tấm đan kt30x50x6Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1.313cái
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1.3131 cấu kiện
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công13,05m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,044100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công57,42m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công114,84m2
D Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công6,857100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công2,4429100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công54,679210m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công54,679210m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công135,4145m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công701,35m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công58,266m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công87,399m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,6185100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công29,133m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công4,316100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công45,318m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công2,2012100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công6,9218tấn
15Nilon lótTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công582,66m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công5401 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,424100m
E Ga thăm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,7854100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,292100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công6,120410m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công6,120410m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công4,968m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công7,464m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,2765100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công18,424m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công90,632m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công14,352m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,4531100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,684m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,1649100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,1276tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công241 cấu kiện
16Thép bậc thang D20Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công124,296kg
17Gia công thép gócTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,7115tấn
18Lắp dựng thép gócTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,7115tấn
F Ga thu trực tiếp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (GA LOẠI 1-HT)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,4027100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,1121100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,569310m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,569310m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,048m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công4,584m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,1735100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công8,664m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công39,36m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công2,472m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,104m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,312m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,348100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,4251tấn
15Thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công169,68kg
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công721 cấu kiện
17Nắp hố ga composite kt 570x350Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công24cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công241 cấu kiện
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (GA LOẠI 2-GTH)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,1398100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,0576100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,026710m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,026710m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,828m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,244m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,0461100m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công3,932m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công14,656m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,684m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,0449100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,1879tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công41 cấu kiện
32Thép bậc thang D20Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công20,716kg
33Gia công thép gócTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,6186tấn
34Lắp dựng thép gócTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,6186tấn
G Phá dỡ rãnh cũ hiện trạng, hoàn trả rãnh B400 xây mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công29,66m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công26,82m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công7,116510m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đường loại 5)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công7,116510m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công25,4966m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công132,054m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công10,9706m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công16,456m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,3047100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công5,4853m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,8126100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công8,5327m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công0,4144100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1,3033tấn
15Nilon lótTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công109,7064m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công1021 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0619898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thuộc phân loại công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hợp lệ(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, hoặc định giá xây dựng,(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
6 Công nhân kỹ thuật lao động trực tiếp 10 Có chứng nhận tay nghề phù hợp với các công việc thi công xây dựng công trình như: thợ vận hành máy, thợ vận hành ô tô, thợ bê tông, thợ coffa, thợ nề, thợ cốt thép,…(Kèm bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận tay nghề có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
2 Máy ủi cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
3 Máy lu cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
4 Máy nén khí + Búa căn khí nén cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
5 Máy khoan bê tông cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
6 Máy cắt bê tông cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
7 Máy rải cấp phối đá dăm cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
8 Máy đầm cóc cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
9 Máy trộn bê tông cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành2
10 Máy trộn vữa cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
11 Máy đầm dùi cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành2
12 Máy đầm bàn cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành2
13 Máy cắt uốn thép cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
14 Máy hàn điện cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
15 Ô tô tự đổ cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành2
16 Ô tô tưới nước hoặc máy bơm nước cam kết vận hành tốt, đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->