Gói thầu: Xây lấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118133-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lấp
Số hiệu KHLCNT 20220118111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 20:55:00 đến ngày 2022-01-20 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,604,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, nền đường- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 11.625.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông, hạ tầng kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lấp
Xây dựng điểm dân cư nông thôn tại khu Cầu Vân Làng Mạ 1, khu Cầu Vân Làng Mạ 2, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo (giai đoạn I+II).
650 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phú Vĩnh;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết Quí I năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50,899100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,809100m3
3Đào nền - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,752100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,752100m3
5San đầm đất mặt bằng các lô, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT188,269100m3
6Mua đất để đắp K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250,585100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,935100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,935100m3
3Đào nền, đào khuôn - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,695100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,695100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,94m3
6Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,94m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT119,544100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,898100m3
9Mua đất để đắp K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT165,392100m3
10Mua đất để đắp K=0,98Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,911100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Cống tròn D=60cm (BTCT M300 đúc sẵn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT509,5m
2Đế cống tròn D=60cm (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT407cái
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,33m3
4Lắp đặt đế cống D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT407cái
5Lắp đặt cống tròn D=60cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT509,5m
6Quét nhựa bitum cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.216,69m2
7Đào đất móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,419100m3
8Cấp phối đá dăm đắp mang cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,526100m3
9Cống tròn D=80cm (BTCT M300 đúc sẵn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT142,5m
10Đế cống tròn D=80cm (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114cái
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,69m3
12Lắp đặt đế cống D=80cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114cái
13Lắp đặt cống tròn D=80cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT142,5m
14Quét nhựa bitum cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT447,45m2
15Đào đất móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,725100m3
16Cấp phối đá dăm đắp mang cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,357100m3
17Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,103100m3
18Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,003100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,43m3
20Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT79,18m3
21Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,714100m2
22Gia công thang sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,388tấn
23Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,31m3
24Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,381tấn
25Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65cái
26Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,845100m2
27Nắp đậy hố thu bằng compositTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
28Tấm chắn rác bằng compositTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37cái
29Bê tông nền M250, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,97m3
30Lắp nắp đậy hố thu, tấm chắn rácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65cái
31Cống tròn D=30cm (BTCT M300 đúc sẵn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT92,5m
32Đế cống tròn D=30cm (BTCT M200 đúc sẵn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74cái
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,46m3
34Lắp đặt đế cống D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74cái
35Lắp đặt cống tròn D=30cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT92,5m
36Quét nhựa bitum cốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT232,36m2
D KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,136100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,419100m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT493,56m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT349,38m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,37100m
6Bê tông giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,85m3
7Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,348100m2
E MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,097100m3
2Rải bạt xác rắnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4.787,38m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT957,476m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,78100m2
F HÈ PHỐ, CÂY XANH
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,02m3
2Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT239,75m2
3Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,439100m2
4Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,2m3
5Lát rãnh tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT239,75m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,36m3
7Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT287,7m2
8Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,25100m2
9Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,4m3
10Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT844m
11Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT115m
12Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,951m3
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,84m3
14Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT98,9m2
15Bê tông dải phân cách, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39,56m3
16Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,308100m2
17Lắp đặt dải phân cách thẳngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT466m
18Lắp đặt dải phân cách congTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5m
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT233,573m3
20Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.335,732m2
21Lát gạch Tezzaro KT40x40x3cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.335,732m2
22Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,471m3
23Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,41m2
24Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,98m3
25Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,41m2
26Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,351m3
27Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,3m2
28Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,45m3
29Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,13m2
30Trồng cây xanhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95cây
31Mua cây Giáng Hương ĐK 13-15cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95cây
32Đắp đất trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT62,7m3
33Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT951 cây / 90 ngày
34Vận chuyển câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95cây
G THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,913100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,373100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,67m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,31m3
5Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,62m3
6Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT192,66m2
7Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,86m3
8Ván khuôn giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,649100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,57m3
10Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,695tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,617100m2
12Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241cái
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang dày 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT132,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.299072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, nền đường- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 11.625.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.625.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư giao thông, hạ tầng kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy lu Máy lu1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
4 Máy ủi Máy ủi1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->