Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 20:04:00 đến ngày 2022-02-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,081,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥130 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥130 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1.25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy PDA | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 26: Thi công xây lắp số 01 Dự án: Đường tỉnh 208, từ thị trấn Đông Khê (huyện Thạch An) – xã Cách Linh, Triệu Ẩu (huyện Phục Hòa) – xã An Lạc, thị trấn Thanh Nhật, xã Đức Quang (huyện Hạ Lang) – xã Chí Viễn (huyện Trùng Khánh), tỉnh Cao Bằng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu Chính phủ, ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: Tầng 3, Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, Tổ 1, Km4 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 011 - Đường Hoàng Đình Giong - Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3852182 + Giám đốc Sở KH và ĐT, Điện thoại: 0982.113.686 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn mặt bằng, phát cây, đào bỏ gốc cây, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1.149,2952 | 100m² |
| 2 | Đào đất KTH đất C1 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 403,7272 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 424,7901 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.566,2911 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.048,9444 | 100m³ |
| 6 | Đào cấp đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 91,9959 | 100m³ |
| 7 | Đào cấp đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 3,6497 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đường đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 29,3268 | 100m³ |
| 9 | Đào khuôn đường đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 82,6166 | 100m³ |
| 10 | Đào khuôn đường đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 27,3138 | 100m³ |
| 11 | Đào rãnh đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 3,6977 | 100m³ |
| 12 | Đào rãnh đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 17,0009 | 100m³ |
| 13 | Đào rãnh đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 4,5763 | 100m³ |
| 14 | Đào khuôn rãnh biên đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 25,9 | m³ |
| 15 | Đào khuôn rãnh biên đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 360,5588 | m³ |
| 16 | Đào khuôn rãnh biên đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 144,5522 | m³ |
| 17 | Đào nền đường đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 761,1635 | 100m³ |
| 18 | Đào nền đường đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1.793,1457 | 100m³ |
| 19 | Đào cấp đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 6,3939 | 100m³ |
| 20 | Đào cấp đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 14,5846 | 100m³ |
| 21 | Đào khuôn đường đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 43,3037 | 100m³ |
| 22 | Đào khuôn đường đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 73,884 | 100m³ |
| 23 | Đào rãnh đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 6,2674 | 100m³ |
| 24 | Đào rãnh đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 12,2421 | 100m³ |
| 25 | Đào khuôn rãnh biên đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 150,71 | m³ |
| 26 | Đào mặt đường cũ | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 21,804 | 100m³ |
| 27 | Đắp đất nền đường K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1.389,6958 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất nền đường K98 | Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 189,3522 | 100m³ |
| 29 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Xáo xới đất, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 103,1706 | 100m³ |
| 30 | Đá hộc xếp khan nền đường | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 3.552,2713 | m³ |
| 31 | Đắp đá nền đường | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 160,3854 | 100m³ |
| 32 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 20,0231 | 100m² |
| 33 | Đào cải mương | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3,3585 | 100m³ |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Kết cấu cạp rộng KC1 trên nền đất | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 753,9523 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 753,9523 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 113,0928 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 212,8243 | 100m³ |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 2 mặt đường cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,195 | 100m³ |
| D | Kết cấu cạp rộng KC2 trên nền đá C4 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 86,7793 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 86,7793 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 13,0169 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 28cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 24,2982 | 100m³ |
| E | Kết cấu cạp rộng KC3 trên nền đá C2, C3 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 196,1491 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 196,1491 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 29,4224 | 100m³ |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 16cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 31,3839 | 100m³ |
| F | Tăng cường trên MĐ cũ KC5 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8788 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,8788 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4318 | 100m³ |
| 4 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2701 | 100m³ |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,8049 | 100m² |
| G | Tăng cường trên MĐ cũ KC6 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,8926 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6953 | 100m² |
| 3 | Bù vênh MĐ cũ bằng CPĐD loại 1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0823 | 100m³ |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0827 | 100m³ |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,1973 | 100m² |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 8,8926 | 100m² |
| H | Kết cấu mặt đường dân sinh DS1 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,4305 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 22,4305 | 100m² |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4768 | 100m³ |
| I | Kết cấu mặt đường dân sinh DS2 | |||
| 1 | Rải thảm BTNC19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 18,0494 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 18,0494 | 100m² |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,7074 | 100m³ |
| J | Kết cấu mặt đường dân sinh DS3 | |||
| 1 | Mặt đường BTXM 25Mpa dày 20cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 104,2805 | m³ |
| 2 | Khe co | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 94,27 | m |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,214 | 100m² |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7821 | 100m³ |
| K | HÈ ĐƯỜNG, RÃNH DỌC | |||
| L | Hè đường | |||
| 1 | Lát gạch terazzo | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2.906,7 | m² |
| 2 | Móng bê tông xi măng 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 799,3425 | m³ |
| M | Tấm đan rãnh BTXM 25x50x5cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 8,4199 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 2.406 | cái |
| 4 | Vữa đệm mác 100 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9,0225 | m³ |
| N | Viên vỉa 26x23x100cm (loại 1) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 64,9534 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7982 | 100m² |
| 3 | Lắp bó vỉa thẳng hè đường | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 1.203 | m |
| 4 | Bê tông 8Mpa | Bê tông lót đá 2x4 8 Mpa | 31,2738 | m³ |
| 5 | Khóa hè bằng bê tông | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 48,1136 | m³ |
| O | Rãnh thường BTCT B=0.6m có nắp đậy | |||
| P | Tấm bản đậy T1 (1x0.69x0.12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 101,3472 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 8,3354 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0184 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 1.224 | cấu kiện |
| Q | Thân rãnh U đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh U 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 544,9896 | m³ |
| 2 | Cốt thép | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 22,9033 | tấn |
| 3 | Ván khuôn rãnh U | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4196 | 100m² |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 134,6411 | m³ |
| 5 | Đào đất công trình | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 3,969 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,1986 | 100m³ |
| R | Rãnh chịu lực BTCT B=0.6m | |||
| S | Tấm bản đậy T1 (1x0.79x0.15)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 13,509 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,6576 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6156 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | cấu kiện |
| T | Thân rãnh U đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh U 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 57,42 | m³ |
| 2 | Cốt thép | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 3,5539 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cấu kiện rãnh U | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 7,167 | 100m² |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 13,68 | m³ |
| U | Hố thu rãnh B=0,6m | |||
| V | Tấm bản đậy hố thu (1x0.69x0.12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 1,1592 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0087 | tấn |
| 3 | Cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0757 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| W | Thân hố thu H=1,4m | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 8,4 | m³ |
| 2 | Cốt thép hố thu D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,3168 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm hố thu | Đá dăm loại dmax ≤6 | 2,38 | m³ |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0416 | 100m² |
| X | Bó vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn B20 | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 0,56 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0073 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0354 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m² |
| 5 | Lắp bó vỉa thẳng hè đường | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 6 | Tấm gang đúc (1x0.27*0.02)m | Gồm các công tác: sản xuất, bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| Y | Máng thu nước | |||
| 1 | BTXM 16Mpa máng thu | Bê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa | 4,5066 | m³ |
| 2 | Ván khuôn máng thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2657 | 100m² |
| Z | Tấm đan T2 (0.89x0.92x0.12)m | |||
| 1 | Bê tông 20MPa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 2,8 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1694 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0392 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| AA | Rãnh dọc hình thang gia cố tấm bê tông | |||
| AB | Tấm Bê tông mác 200 (0.5x0.57x0.07)m | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 12Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 12Mpa | 382,1423 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 28,6942 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 19.155 | cấu kiện |
| 4 | BTXM đổ tại chỗ đáy rãnh 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 146,49 | m³ |
| 5 | BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 24,415 | m³ |
| 6 | Vữa đệm 8Mpa | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 175,788 | m³ |
| AC | Gia cố lề phạm vi có rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ gia cố lề 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 268,565 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm gia cố lề | Đá dăm loại dmax ≤6 | 258,799 | m³ |
| AD | Rãnh tam giác gia cố trát vữa tạo phẳng | |||
| 1 | Trát vữa xi măng 8Mpa tạo phẳng | Láng, tạo phẳng lòng rãnh bằng VXM 8Mpa | 244,032 | m3 |
| AE | Tấm bản qua nhà dân (1,6x1x0,1)m | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 0,8 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,359 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| AF | CỐNG ĐƯỜNG NGANG | |||
| AG | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mũ rãnh đổ tại chỗ 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 42,42 | m³ |
| 2 | Cốt thép mũ rãnh đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,363 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mũ rãnh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4544 | 100m² |
| 4 | Bê tông thân cống đổ tại chỗ 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 161,6 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 6,06 | 100m² |
| 6 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 32,32 | m³ |
| 7 | Đào đất công trình | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 6,06 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,9594 | 100m³ |
| AH | Tấm bản biên T2 (100x100x16)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 7,2 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,6311 | tấn |
| 3 | Cốt thép panen đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,3868 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| AI | Tấm bản giữa T1 (100x100x16)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 26,56 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,3494 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,7837 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0624 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 166 | cái |
| AJ | BẬC NƯỚC, RÃNH CƠ, RÃNH ĐỈNH | |||
| AK | Bậc nước xây đá hộc loại 1, H=9m | |||
| 1 | Xây dốc nước đá hộc vữa XM 8Mpa | Vữa xi măng mác 8Mpa | 44,58 | m³ |
| 2 | Đào đất bậc nước đất cấp 3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 67,833 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,1407 | 100m³ |
| AL | Rãnh cơ | |||
| AM | Tấm Bê tông (0.5x0.5x0.06)m | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 12Mpa, đá 1x2 | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 21 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m² |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | cái |
| 4 | Vữa xi măng đệm | Vữa xi măng mác 8Mpa | 15,96 | m³ |
| 5 | Đào khuôn rãnh cơ | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định, san ủi mặt bằng bãi đổ thải | 75,88 | m³ |
| AN | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AO | CỐNG TRÒN D1,0m | |||
| AP | Ống cống tròn BTCT D1.0m, L=1.0m, dày 10cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 105,7 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 20,8712 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 11,1317 | tấn |
| AQ | Ống cống tròn BTCT D1.0m, L=1.0m, dày 12cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 15,12 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5333 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,6657 | tấn |
| AR | Móng cống D1.0m, L=0.99m đúc sẵn | |||
| 1 | Móng cống đá 1x2 16Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa | 52,06 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3429 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,7289 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,385 | tấn |
| AS | Móng cống D1.0m, L=1.50m đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện móng cống đá 1x2, vữa bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa | 22,23 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8564 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,6767 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1096 | tấn |
| AT | Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ 16Mpa | |||
| 1 | BTXM 16Mpa móng cống, khổi đổi dốc | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 69,5805 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8726 | 100m² |
| AU | Lắp đặt cống D1,0m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1m, L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 54,9024 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 814,8 | m² |
| AV | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 103,8276 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu cống, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 285,9873 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống, chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 43,1884 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1151 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6379 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6008 | 100m² |
| 7 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 31,2092 | m³ |
| AW | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 115,7332 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9427 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 32,64 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | 71,5017 | m³ |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 30,732 | m³ |
| AX | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 16Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 16Mpa | 133,3211 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,903 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 19,5993 | m³ |
| AY | Đào, đắp thi công cống | |||
| AZ | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 5,2222 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 16,5298 | 100m³ |
| 3 | Đào đất C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,7696 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,4301 | 100m³ |
| 5 | Đào đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 9,3641 | 100m³ |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 10,1567 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 2,7005 | 100m³ |
| BA | Đường tạm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,4326 | 100m³ |
| BB | Cống tạm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 5,6 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1058 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống Ø ≤18mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,5898 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Ø ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 4,2 | m³ |
| 6 | Đào đất | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,6166 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,3388 | 100m³ |
| BC | Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm | |||
| 1 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,4404 | 100m³ |
| 2 | Đắp bờ mương | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,0241 | 100m³ |
| BD | Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định | 16 | cấu kiện |
| 2 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Đào xúc vận chuyển đổ đi | 0,0241 | 100m³ |
| 3 | Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạm | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,6142 | 100m³ |
| 4 | Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạm | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,4404 | 100m³ |
| BE | Phá dỡ kết cấu cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 9,8 | m³ |
| 2 | Phá dỡ ống cống cũ | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 11 | m³ |
| BF | CỐNG TRÒN D1,5m | |||
| BG | Ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 14cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 58,32 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3462 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 5,4068 | tấn |
| BH | Ống cống tròn BTCT D1.5m, L=1.0m, dày 16cm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 15,13 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7733 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,2242 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,4496 | tấn |
| BI | Móng cống D1.5m, L=0.99m đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 20,72 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5577 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,6001 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,104 | tấn |
| BJ | Móng cống D1.5m, L=1.50m đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 10,2 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7584 | 100m² |
| 3 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,2674 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0337 | tấn |
| BK | Khối móng, khối đổi dốc đổ tại chỗ 16Mpa | |||
| 1 | BTXM 16Mpa móng cống đổ tại chỗ | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 32,7266 | m³ |
| 2 | Ván khuôn móng cống và khối đổi dốc đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6961 | 100m² |
| BL | Lắp đặt cống D1,5m (chiều dài cống tính theo tim cống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 98 | ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m L=0,99m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1,5m, L=1,5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 21,0859 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 410,76 | m² |
| BM | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 68,3438 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu cống 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 129,8425 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 26,3798 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tườn cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3423 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7478 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,777 | 100m² |
| 7 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 16,9692 | m³ |
| BN | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu 12Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 61,371 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0836 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 20,735 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM 8Mpa | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | 68,2215 | m³ |
| 5 | Đệm đá dăm mái ta luy | Đá dăm loại dmax ≤6 | 1,6717 | m³ |
| 6 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 8,3473 | m³ |
| BO | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 60,1871 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9032 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 4,9606 | m³ |
| BP | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,9777 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 6,5939 | 100m³ |
| 3 | Đào đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 1,1952 | 100m³ |
| 4 | Đào đá C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 3,0329 | 100m³ |
| 5 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 4,5238 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,9693 | 100m³ |
| BQ | Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7534 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,7186 | 100m³ |
| BR | Cống tạm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 6,65 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3131 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,7003 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 4,56 | m³ |
| 6 | Đào đất | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,4928 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,3382 | 100m³ |
| BS | Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm | |||
| 1 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,8522 | 100m³ |
| 2 | Đắp bờ mương | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,1218 | 100m³ |
| BT | Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định | 19 | cấu kiện |
| 2 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Đào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 4,932 | 100m³ |
| 3 | Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạm | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,4443 | 100m³ |
| 4 | Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạm | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 2,8522 | 100m³ |
| BU | Phá dỡ kết cấu cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 6,1223 | m³ |
| 2 | Phá dỡ ống cống cũ | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 12 | m³ |
| BV | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (0.6x0.6)m | |||
| BW | Thân cống hộp | |||
| BX | Đốt cống (0,6x0,6)m, có vai kê và không vai kê | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 25,32 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,555 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1097 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D>18mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1617 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1715 | 100m² |
| BY | Khối móng L=1.0m (1,1*1*0,2)m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 8,8 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,5707 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m² |
| BZ | Khối móng L=1.5m (1,1*1,5*0,2)m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 2,7 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1672 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m² |
| CA | Lắp đặt cống hộp (0,6x0,6)m | |||
| 1 | Lắp đốt cống hộp đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt khối móng L=1.0m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng L=1.5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 6,6715 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 183,24 | m² |
| CB | Bản quá độ L=1m (1,0*0,99*0,2) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 11,88 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,26 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4776 | 100m² |
| 4 | Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| CC | Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 0,594 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m² |
| CD | Đầu cống hộp | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 5,8486 | m³ |
| 2 | Bê tông sân cống và chân khay, vữa bê tông | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 1,815 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3999 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 0,726 | m³ |
| CE | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 8,3576 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3557 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 1,156 | m³ |
| CF | Hố thu đầu cống bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 11,133 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1716 | 100m² |
| 3 | Cốt thép hố thu đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,393 | tấn |
| 4 | Thép thang hố thu D25 | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1232 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 0,828 | m³ |
| CG | Tấm bản đậy hố thu (0,88x0.785x0.12)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 1,328 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0866 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0224 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| CH | Tấm bản đậy hố thu (1,4x0.7x0.12)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 1,4268 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0881 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0224 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| CI | Bó vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 0,32 | m³ |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0042 | tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0202 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m² |
| 5 | Lắp bó vỉa hàm ếch | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Tấm gang đúc (0,7x0,18*0.02)m | Gồm các công tác: sản xuất, bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| CJ | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,3569 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 0,9798 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,1677 | 100m³ |
| CK | Mương đấu nối mương hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 14,6943 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mương | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1492 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 4,9394 | m³ |
| CL | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1x1)m | |||
| CM | Đốt cống (1x1)m, có vai kê và không vai kê | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 76,999 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 8,0848 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1746 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4152 | 100m² |
| CN | Khối móng L=1.0m (1,4*1*0,2)m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 22,68 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,3657 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7776 | 100m² |
| CO | Khối móng L=1.5m (1,4*1,5*0,2)m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 10,08 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,5434 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2784 | 100m² |
| CP | Lắp đặt cống hộp (1x1)m | |||
| 1 | Lắp đốt cống hộp đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 140 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt khối móng L=1.0m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng L=1.5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 27,0533 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 462,2462 | m² |
| CQ | Bản quá độ L=1m (1,0*0,99*0,2) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 24,156 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,8943 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,7755 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9711 | 100m² |
| 5 | Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 122 | cái |
| 6 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 32,94 | m³ |
| CR | Bê tông xi măng 16Mpa móng thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 0,6222 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | 100m² |
| CS | Bê tông tường đầu, tường cánh cống 16Mpa | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 55,0837 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 123,345 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 16,11 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0328 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4924 | 100m² |
| 7 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 14,2578 | m³ |
| CT | Bê tông gia cố thượng hạ lưu 12Mpa | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 40,6928 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8152 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 14,5888 | m³ |
| CU | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây vữa XM8Mpa | |||
| 1 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | 36,5236 | m³ |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 27,5382 | m³ |
| CV | Hố thu đầu cống bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 29,8309 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8862 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 2,5 | m³ |
| CW | Hố thu đầu cống bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông hố thu 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 3,3161 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3048 | 100m² |
| 3 | Cốt thép hố thu đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1445 | tấn |
| 4 | Thép thang hố thu D25 | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0385 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 0,648 | m³ |
| CX | Tấm bản đậy hố thu (0,88x0.785x0.12)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 0,332 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0216 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0164 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| CY | Tấm bản đậy hố thu (1,4x0.7x0.12)m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20Mpa | Bê tông đá 1x2, cường độ 20Mpa | 1,005 | m³ |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,062 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,014 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| CZ | Bó vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 0,16 | m³ |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0021 | tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, đường kính >10mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0101 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m² |
| 5 | Lắp bó vỉa hàm ếch | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Tấm gang đúc (1x0.27*0.02)m | Gồm các công tác: sản xuất, bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| DA | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,4803 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 5,0106 | 100m³ |
| 3 | Đào đá C4 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 3,4598 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 3,4316 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K95 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 2,3158 | 100m³ |
| DB | Mương đấu nối mương hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 3,1671 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mương | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2605 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 1,0136 | m³ |
| DC | CỐNG HỘP LẮP GHÉP (1.5x1.5)m | |||
| DD | Đốt cống (1,5x1,5)m, có vai kê và không vai kê | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 46,47 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 3,2848 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0228 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2172 | 100m² |
| DE | Khối móng L=1.0m (2,0*1,0*0,2)m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 12 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,6792 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m² |
| DF | Khối móng L=1.5m (2,0*1,5*0,2)m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 1,98 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0551 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,2452 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m² |
| DG | Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m | |||
| 1 | Lắp đốt cống hộp đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện và thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt khối móng L=1.0m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng L=1.5m | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 10,4072 | m³ |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 222,52 | m² |
| DH | Bản quá độ L=2m (2,0*0,99*0,25) | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 6,93 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1929 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,8582 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 0,0804 | m³ |
| 6 | Lắp tấm bản vượt bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| DI | Đầu cống hộp | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 20,6296 | m³ |
| 2 | Bê tông móng tường, tường cánh | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 38,9816 | m³ |
| 3 | Bê tông sân cống và chân khay 16Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 16Mpa | 7,8768 | m³ |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7194 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5533 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng tường cánh cống, chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5573 | 100m² |
| 7 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 5,4626 | m³ |
| DJ | Sân cống, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thượng hạ lưu cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 16,568 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thượng hạ lưu cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2151 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 6,024 | m³ |
| 4 | Gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây | Đá hộc xây vữa XM 8Mpa | 11,7357 | m³ |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 2,7144 | m³ |
| DK | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,1986 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 4,0222 | 100m³ |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc thân cống | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 1,6967 | 100m³ |
| DL | Đường tạm | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,273 | 100m³ |
| DM | Cống tạm | |||
| 1 | Bê tông ống cống | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 1,4 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2764 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1474 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 0,96 | m³ |
| 6 | Đào đất | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,2264 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,1396 | 100m³ |
| DN | Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm | |||
| 1 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1,0884 | 100m³ |
| 2 | Đắp bờ mương | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,8163 | 100m³ |
| DO | Thanh thải đường tạm và tháo dỡ cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định | 4 | cấu kiện |
| 2 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Đào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,8163 | 100m³ |
| 3 | Đắp hoàn trả nền đường vị trí cống tạm | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,2264 | 100m³ |
| 4 | Đắp hoàn trả mặt bằng vị trí mương tạm | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,0884 | 100m³ |
| DP | Phá dỡ kết cấu cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 4,8 | m³ |
| DQ | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| DR | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông sàn nắp cống 30Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 207,5869 | m³ |
| 2 | Bê tông thành cống 30Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 171,2782 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy cống 30Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 30Mpa | 199,2844 | m³ |
| 4 | Bê tông tường cánh cống 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 71,3587 | m³ |
| 5 | Bê tông móng tường cánh 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 41,1334 | m³ |
| 6 | Bê tông mặt đường lòng hầm chui 20Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 20Mpa | 6,4357 | m³ |
| 7 | Ván khuôn sàn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6492 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn thành thân | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5617 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn đáy | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9117 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn tường cánh cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4956 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2984 | 100m² |
| 12 | Đá dăm đệm thân cống và tường cánh | Đá dăm loại dmax ≤6 | 82,2097 | m³ |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1.475,7659 | m² |
| DS | Hệ đà giáo thi công cống | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ đà giáo phụ trợ thi công | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 73,8106 | tấn |
| 2 | Thép tròn D25mm chôn trong bê tông | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,8324 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 24,54 | m³ |
| DT | Cốt thép cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,027 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 54,8052 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 18,9307 | tấn |
| DU | Cốt thép tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 6,9138 | tấn | |
| DV | Cốt thép móng tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 6,2538 | tấn | |
| 2 | Thép mối nối D25 | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,335 | tấn |
| DW | Khe phòng lún | |||
| 1 | Nhựa bitum chèn khe | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,3026 | m³ |
| DX | Bê tông sân cống 25Mpa | |||
| 1 | Bê tông sân cống 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 77,2587 | m³ |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0313 | 100m² |
| 3 | Đá dăm đệm sân cống | Đá dăm loại dmax ≤6 | 41,6033 | m³ |
| DY | Bê tông lót 8Mpa | |||
| 1 | Bê tông lót móng 8Mpa thân cống | Bê tông đá 2x4, mác 8Mpa | 53,0863 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng 8Mpa tường bệ cánh | Bê tông đá 2x4, mác 8Mpa | 11,7524 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng 8Mpa sân cống | Bê tông đá 2x4, mác 8Mpa | 43,4268 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7048 | 100m² |
| DZ | Gia cố thượng hạ lưu sân cống, chân khay | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa gia cố sân cống | Bê tông đá 1x2, mác 12Mpa | 103,1625 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gia cố sân cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3708 | 100m² |
| 3 | Bê tông xi măng 12Mpa gia cố chân khay | Bê tông đá 1x2 12Mpa | 49,7416 | m³ |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6216 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 11,883 | m³ |
| 6 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 167,3915 | m³ |
| EA | Đá hộc xây vữa gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy | Vữa xi măng 8Mpa | 133,5618 | m³ |
| EB | Bê tông bản quá độ 25Mpa | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Bê tông đá 1x2, mác 25Mpa | 56,3289 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm 8Mpa | Bê tông đá 2x4, mác 8Mpa | 16,206 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7464 | 100m² |
| 4 | Đệm giấy dầu dày 20mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,1095 | 100m² |
| 5 | Chèn bao đay tẩm nhựa | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,2683 | m² |
| 6 | Ống PVC chụp đầu thanh chốt BQĐ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 208,6183 | m² |
| EC | Cốt thép bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0264 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 6,9392 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,152 | tấn |
| ED | Biện pháp thi công cống chính | |||
| 1 | Đào đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 34,9234 | 100m³ |
| 2 | Đào đất C3 | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 5,6538 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 5,3226 | 100m³ |
| 4 | Đắp vật liệu chọn lọc mang cống | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 20,6886 | 100m³ |
| EE | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 15,091 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 10,0824 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,182 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 3,3713 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (dày 20cm) | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,5263 | 100m³ |
| EF | Cống tạm D=1.0m, L=1m | |||
| 1 | Bê tông ống cống | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông 20Mpa | 7,9482 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6691 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,8478 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào đất | Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định | 0,4962 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,2185 | 100m³ |
| EG | Đào cải suối, đắp bờ kênh mương tạm | |||
| 1 | Đào mương dẫn đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 8,8387 | 100m³ |
| 2 | Đào khơi dòng chảy đất C2 | Đào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 11,683 | 100m³ |
| 3 | Đắp bờ mương | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,275 | 100m³ |
| EH | Bờ vây loại 1 | |||
| 1 | Tre giằng cọc bờ vậy D6-8 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1.375 | m |
| 2 | Bao tải đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 113,86 | m³ |
| 3 | Phên nứa | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 304,822 | m² |
| 4 | Thép buộc D3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 19,6 | kg |
| EI | Bờ vậy loại 2 | |||
| 1 | Rọa đá 2x1x0.5 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 2 | Rọa đá 1x1x0.5 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| EJ | Thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ cống tạm | Tháo dỡ ống cống, vận chuyển tận dụng, thanh thải đổ đi đúng quy định | 23 | cấu kiện |
| 2 | Thanh thải đường tạm, bờ mương | Đào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1,275 | 100m³ |
| EK | Phá dỡ kết cấu cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng bê tông | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 69 | m³ |
| 2 | Phá dỡ ống cống cũ | Tháo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | 5,495 | m³ |
| EL | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN, GIA CỐ MÁI TA LUY) | |||
| EM | Chiều dài gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá xây VXM 8Mpa | Vữa xi măng 8Mpa | 230,3166 | m³ |
| 2 | Đào chân khay | Đào xúc vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,7412 | 100m³ |
| 3 | Đắp chân khay | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,2398 | 100m³ |
| 4 | Đắp đá hộc chân khay | Xếp đá hộc theo yêu cầu kỹ thuật, chêm chèn chặt | 0,7574 | 100m³ |
| 5 | Đá xây VXM 8Mpa chân khay | Vữa xi măng 8Mpa | 64,5563 | m³ |
| EN | Tường chắn bằng bê tông H | |||
| 1 | Bê tông xà mũ, thân | Bê tông đá 1x2 16Mpa | 694,7894 | m³ |
| 2 | Bê tông móng | Bê tông đá 1x2 16Mpa | 556,8937 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá tầng lọc dmax ≤4 | Đá dăm loại dmax ≤6 | 7,35 | m³ |
| 4 | Đắp đất sét | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 102,4499 | m³ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2,205 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn đỉnh tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6517 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn thân tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3111 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2267 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 863,8862 | m² |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 169,3475 | m |
| 11 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 122,43 | m² |
| 12 | Thanh thép chốt D25 dài 1m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,0819 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Đá dăm loại dmax ≤6 | 47,0977 | m³ |
| 14 | Đào đất cấp 3 móng tường chắn | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1,3866 | 100m³ |
| 15 | Đào đất cấp 4 móng tường chắn | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 9,6441 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất K=0,95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 2,0362 | 100m³ |
| 17 | Đắp đá thải lưng tường chắn | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 16,8423 | 100m³ |
| 18 | Đắp đá thải chân tường | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,4867 | 100m³ |
| EO | Gia cố mái (vị trí tường chắn) | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM 8Mpa gia cố mái taluy đường/ chân tường | Vữa xi măng 8Mpa | 300,9344 | m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 0,5831 | 100m³ |
| EP | Số đơn nguyên (chiều dài đơn nguyên L=3m) | |||
| 1 | Lưới thép, đường kính thép D4, mắt lưới 63x63, mạ kẽm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 55,23 | m² |
| 2 | Khung thép ống D50, dày 3mm mạ kẽm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,4416 | tấn |
| 3 | Ống thép D60 dày 3mm mạ kẽm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,1298 | tấn |
| 4 | Thép tấm 50x3 mạ kẽm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 5 | Bulong M12x20 mạ kẽm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 6 | Bê tông 20Mpa | Bê tông đá 1x2 20Mpa | 0,27 | m³ |
| 7 | Lắp dựng hàng rào | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 74,25 | m² |
| EQ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột Km | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 16 | cái |
| 2 | Cọc H | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 129 | cọc |
| 3 | Cọc tiêu | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1.422 | cọc |
| 4 | Tấm tôn sóng 2.330x310x3mm | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1.394 | tấm |
| 5 | Tấm đầu | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 66 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D141,3x4,5x1200 | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 319 | cái |
| 7 | Cột ống thép D141,3x4,5x2000 | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 1.110 | cái |
| 8 | Đào móng đá C4 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 114,32 | m³ |
| 9 | Bê tông móng | Bê tông đá 1x2, cường độ 12Mpa | 114,32 | m³ |
| 10 | Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn vàng) | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 789,6405 | m² |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 2mm (sơn trắng) | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 140,202 | m² |
| 12 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 578,244 | m² |
| 13 | Gương cầu lồi | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 3 | cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểmKT L=0,7 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 59 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểmKT L=0,9 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 104 | cái |
| 16 | Biển chỉ dẫn KT 2.4x1.5 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 14 | cái |
| 17 | Biển chỉ dẫn KT 1.35x0.68 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 4 | biển |
| 18 | Biển phụ KT 0.88x0.38 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 34 | cái |
| 19 | Biển phụ KT 0.63x0.38 | Thi công lắp dựng cột, biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 20 | Bê tông 20Mpa chân cột biển báo | Thi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 14,8861 | m³ |
| 21 | Đào đất cấp 3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 35,939 | m³ |
| 22 | Đắp đất | Đắp đất độ chặt yêu cầu K95 | 0,2105 | 100m³ |
| 23 | Ván Khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m² |
| ER | CẦU KM52+539,28 | |||
| ES | Kết cấu phần trên | |||
| ET | Dầm chủ (dầm I30m, 40 Mpa) | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ | Bê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa | 174,9294 | m³ |
| 2 | Cáp DƯL tao D12.7mm kéo sau | Cáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade270 | 9,4472 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Vữa XM 40Mpa | 2,3804 | m³ |
| 4 | Ống ghen xoắn có mạ phủ D60/67 | Sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren để luồn bó cáp DƯL | 951,824 | m |
| 5 | Neo12T12.7 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 64 | đầu |
| 6 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1825 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 24,5525 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,2575 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Gồm các công tác: sản xuất, gia công và lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7536 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm chủ | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 1.136,1137 | m² |
| EU | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Bê tông đá 1x2 25MPa | 2,116 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0022 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1104 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0606 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 7,95 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m² |
| 7 | Tà vẹt gỗ kê bệ đúc dầm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,104 | m³ |
| EV | Di chuyển và lao lắp dầm | |||
| 1 | Di chuyển và lao lắp dầm | Nâng, hạ dầm cầu bằng cẩn cẩu lên đường lao; di chuyển dầm cầu, lao lắp dầm, chốt dầm, hoàn chỉnh dầm vào vị trí đúng theo hồ sơ thiết kế | 8 | dầm |
| EW | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Bê tông dầm cầu đá 1x2 30MPa | 12,9248 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9589 | 100m² |
| EX | Hệ đà giáo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,8617 | tấn |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,7234 | tấn |
| 3 | Gỗ kê | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| EY | Cốt thép dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0282 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,2529 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,2031 | tấn |
| EZ | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đúc sẵn | Bê tông đá 1x2 25MPa | 18,2997 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,8342 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6965 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 198 | cái |
| FA | Mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu | Bê tông đá 1x2 30MPa | 95,741 | m³ |
| 2 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Bê tông đá 1x2 25MPa | 59,28 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9297 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4748 | 100m² |
| FB | Hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4,3393 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8,6785 | tấn |
| 3 | ống nhựa D21 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m |
| FC | Cốt thép bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 20,7065 | tấn | |
| FD | Cốt thép gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 5,5313 | tấn | |
| FE | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt hạt trung dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,1405 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/cm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 4,1405 | 100m² |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Lớp phòng nước dung dịch phun | 414,05 | m² |
| FF | Tay vịn lan can (toàn cầu) | |||
| 1 | Tay vịn lan can mạ kẽm | Gồm các công tác sản xuất, lắp đặt đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 4,0951 | tấn |
| FG | Ống gang đúc D150/162 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Ống PVC D152/160 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,1968 | 100m |
| 3 | Lắp Bộ định vị | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 4 | Thép bản dày 5mm, 6mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0972 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0301 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 10mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 7 | Bu lông M12x50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 8 | Vít nở chịu lực M12 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| FH | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Vữa sikagrout | Vữa bê tông không co ngót 45Mpa | 1,2141 | m³ |
| 2 | Vữa BT cốt liệu nhỏ không co ngót 30MPa | Vữa bê tông không co ngót 30 Mpa | 1,4839 | m³ |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Độ dịch chuyển 50, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 14,2 | m |
| 4 | Thép D16-CB400-V | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,6906 | tấn |
| 5 | Thép tấm A2 (400x1423x5) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 6 | Bu lông M12, L=100 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| FI | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 6,8871 | m³ |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,9495 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,612 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | 100m² |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi 5mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10,5168 | m² |
| FJ | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cầu kích thước (350x500x84)mm | Gối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 16 | cái |
| FK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2 25MPa | 46,4232 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0187 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,7312 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 6,3322 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3105 | 100m² |
| 6 | Bê tông đệm 8 Mpa | Vữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa | 11,2 | m³ |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 140,012 | m² |
| 8 | Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18,58 | m² |
| FL | Kết cấu phần dưới | |||
| FM | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, tường tai 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 17,93 | m³ |
| 2 | Bê tông thân mố 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 77,316 | m³ |
| 3 | Bê tông tường cánh mố, gờ lan can trên mố 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 40,0292 | m³ |
| 4 | Bê tông móng mố 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 159,0575 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5,1537 | 100m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 372,8934 | m² |
| FN | Thi công thân mố (vật tư thi công luân chuyển) | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, trụ | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 13,941 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 34,1774 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| FO | Cốt thép bệ mố, tường thân, tường cánh, giờ lan can, tường đầu | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0177 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 12,4739 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 10,7461 | tấn |
| FP | Ụ chống chuyển vị ngang | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0124 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,2803 | tấn | |
| FQ | Bệ kê gối mố | |||
| 1 | Vữa không co ngót đá kê gối 45MPa | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,049 | m³ |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1187 | tấn | |
| 3 | Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,6 | m² |
| 4 | Bi tum | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0123 | m³ |
| FR | Bê tông lót 10MPa | |||
| 1 | Bê tông lót 10MPa | Bê tông đá 1x2 10MPa | 7,3717 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m² |
| FS | Cọc khoan nhồi mố cầu | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1.0m | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 56 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA | Chi tiết như bản vẽ kèm theo | 3 | cọc |
| FT | Lòng mố | |||
| 1 | Đắp lòng mố bằng vật liệu dạng hạt | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 5,4536 | 100m³ |
| FU | Tầng lọc nước sau mố | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Đá dăm 1x2 | 0,5348 | 100m³ |
| 2 | ống PVC D200 đục lỗ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m |
| 3 | ống PVC D50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 4 | Cút nối ống thoát nước D200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bịt đầu ống thoát nước D200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,218 | 100m² |
| FV | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,63 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,63 | 100m² |
| 3 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,63 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0945 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1764 | 100m³ |
| FW | Đào móng mố cầu | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 7,4561 | 100m³ |
| 2 | Đào đất cấp3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 20,205 | 100m³ |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| 4 | Đắp đất hố móng | Đắp đất độ chặt yêu cầu K95 | 3,506 | 100m³ |
| FX | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 18,8399 | m³ |
| 2 | Bê tông thân trụ 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 53,7358 | m³ |
| 3 | Bê tông móng trụ 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 59,5288 | m³ |
| 4 | Ván khuôn trụ cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,8113 | 100m² |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72,7609 | m² |
| FY | Thi công thân trụ (vật tư thi công luân chuyển giữa mố, trụ) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 21,5765 | tấn |
| 2 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| FZ | Cốt thép xà mũ trụ | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,6696 | tấn | |
| 2 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,5173 | tấn |
| GA | Thép bản | |||
| GB | Thân trụ, bệ móng trụ | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,941 | tấn | |
| 2 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 7,1999 | tấn |
| GC | Ụ chống chuyển vị ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 0,8945 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0074 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,3973 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | 100m² |
| 5 | Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,28 | m² |
| 6 | Bê tông lót 8MPa | Vữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa | 2,9098 | m³ |
| 7 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m² |
| GD | Cọc khoan nhồi D1.0m trụ cầu | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1.0m, trụ cầu | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc, các công tác chi tiết như hồ sơ thiết kế) | 34 | m |
| GE | Đào móng trụ, mặt bằng thi công trụ | |||
| 1 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 1,7635 | 100m³ |
| 3 | Đắp bao tải đất | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10,4 | m³ |
| 4 | Đào đất trong hố móng | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 4,392 | 100m³ |
| 5 | Đào dăm sạn lẫn đá tảng | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,488 | 100m³ |
| 6 | Đắp bù hố móng đất K90 | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K90 | 1,4352 | 100m³ |
| GF | Tứ nón chân khay đầu cầu | |||
| 1 | Xây tứ nón bằng đá hộc | xây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc cong | 72,0298 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤ 6 | 32,9724 | m³ |
| 3 | Ống thoát nước D50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,808 | 100m² |
| 5 | Đá hộc xây chân khay | xây đá vữa bê tông B7,5 | 62,5387 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | xây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc | 8,9341 | m³ |
| 7 | Đào đất thi công chân khay | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,2707 | 100m³ |
| 8 | Đắp trả thi công chân khay, đắp đất tứ nón | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 3,0213 | 100m³ |
| GG | Đường tránh, cống tạm | |||
| 1 | Đắp đất K95 đường công vụ | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 38,255 | 100m³ |
| 2 | Đào cấp đất cấp 3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1,3401 | 100m³ |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 90,6992 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ, vét bùn | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 9,8029 | 100m³ |
| 5 | Đào thanh thải C2 | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 38,255 | 100m³ |
| GH | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá thải | Thi công lớp cấp phối đá thải dầy 30 cm | 3,6418 | 100m³ |
| GI | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn hướng đi vòng tránh 416 | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 2 | Biển hạn chế tốc độ tối đa cho phép 127 | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | biển |
| GJ | Cống tạm: | |||
| GK | Ống cống tròn BTCT D100, L=1.0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống B25 | Bê tông đá 1x2 B25 | 9,8 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,0321 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 2,032 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm D1500, L=1m | Gồm các công tác: bốc xếp lên - xuống; mối nối vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đá thải | Đá thải tận dụng đắp bằng đầm cóc | 10,98 | m³ |
| 6 | Rọ đá loại KT: 2x0.5x1m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 14 | rọ |
| 7 | Rọ đá loại KT:1x1x1.5m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 8 | Đào đất C3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,2568 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao tải đất (0.45x0.4x0.25m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| GL | Nền, mặt Đường đầu cầu | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,3948 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,3948 | 100m² |
| 3 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,3948 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2092 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3906 | 100m³ |
| 6 | Đào đất cấp 2 | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,4909 | 100m³ |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 2,6291 | 100m³ |
| 8 | Đào đất cấp 4 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,2435 | 100m³ |
| 9 | Đào rãnh biên đất cấp 3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,0339 | 100m³ |
| 10 | Đào rãnh biên đất cấp 4 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,0178 | 100m³ |
| 11 | Đào khuôn đất C3 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,2819 | 100m³ |
| 12 | Đào khuôn đất C4 | Đào xúc, tận dụng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,1341 | 100m³ |
| 13 | Xáo xới | Xáo xới đất, lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98 | 0,1926 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất K98 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K98 | 0,3686 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất K95 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K95 | 1,2543 | 100m³ |
| 16 | Đào hữu cơ | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 0,2332 | 100m³ |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn mặt bằng, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 3,1438 | 100m² |
| GM | Lắp đặt cẩu lao dầm | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ Cẩu lao dầm | Cẩu lao dầm chi tiết như hồ sơ thiết kế | 85,8214 | tấn |
| GN | CẦU THANH NHẬT KM62+167,94 | |||
| GO | Kết cấu phần trên | |||
| GP | Dầm chủ (dầm I30m, 40 Mpa) | |||
| 1 | Bê tông 40MPa | Bê tông dầm cầu đá 1x2 40MPa | 87,4647 | m³ |
| 2 | Cáp DƯL tao D12.7mm | Cáp cường độ cao, loại T12.7mm - Grade270 | 4,7236 | tấn |
| 3 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp | Vữa XM 40Mpa | 1,1902 | m³ |
| 4 | Ống ghen xoắn có mạ phủ D60/67 | Sử dụng ống thép mạ xoắn theo ren để luồn bó cáp DƯL | 475,912 | m |
| 5 | Neo12T12.7 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | đầu |
| 6 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0912 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 12,2518 | tấn | |
| 8 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1287 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Gồm các công tác: sản xuất, gia công và lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm chủ | Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thiết kế kèm theo | 568,0568 | m² |
| GQ | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Bê tông đá 1x2 25MPa | 2,116 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0022 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1104 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0606 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤6 | 7,95 | m³ |
| 6 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m² |
| 7 | Tà vẹt gỗ kê bệ đúc dầm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,104 | m³ |
| GR | Di chuyển và lao lắp dầm | |||
| 1 | Di chuyển và lao lắp dầm | Nâng, hạ dầm cầu bằng cẩn cẩu lên đường lao; di chuyển dầm cầu, lao lắp dầm, chốt dầm, hoàn chỉnh dầm vào vị trí đúng theo hồ sơ thiết kế | 4 | dầm |
| GS | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Bê tông dầm cầu đá 1x2 30MPa | 6,4624 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4795 | 100m² |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công dầm ngang | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,8617 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,8617 | tấn |
| 5 | Gỗ kê | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | m³ |
| GT | Cốt thép dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0141 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,6264 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1016 | tấn |
| GU | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đúc sẵn | Bê tông đá 1x2 25MPa | 9,1499 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,9171 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3483 | 100m² |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Gồm các công tác: bốc xếp cấu kiện lên - xuống; vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| GV | Mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu | Bê tông đá 1x2 30MPa | 50,7169 | m³ |
| 2 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Bê tông đá 1x2 25MPa | 14,84 | m³ |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4878 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8695 | 100m² |
| 5 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mặt cầu, gờ lan can | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4,3393 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4,3393 | tấn |
| 7 | ống nhựa D21 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m |
| GW | Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 13,5601 | tấn | |
| GX | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt hạt trung 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,037 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/cm2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,037 | 100m² |
| 3 | Lớp phòng nước mặt cầu | Lớp phòng nước dung dịch phun | 203,7 | m² |
| GY | Tay vịn lan can (toàn cầu) | |||
| 1 | Tay vịn lan can mạ kẽm | Gồm các công tác sản xuất, lắp đặt đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật hồ sơ thiết kế | 2,3591 | tấn |
| GZ | Ống gang đúc D150/162 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D150mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Ống PVC D152/160 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0984 | 100m |
| 3 | Lắp Bộ định vị | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Thép bản dày 5mm, 6mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0151 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 10mm | Thép mạ kẽm, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0141 | tấn |
| 7 | Bu lông M12x50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 8 | Vít nở chịu lực M12 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| HA | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Vữa sikagrout | Vữa bê tông không co ngót 45Mpa | 1,368 | m³ |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Độ dịch chuyển 50, chi tiết như hồ sơ thiết kế | 14,2 | m |
| 3 | Thép D16-CB400-V | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,6906 | tấn |
| 4 | Thép tấm A2 (400x1423x5) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 5 | Bu lông M12, L=100 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| HB | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cầu kích thước (350x500x84)mm | Gối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| HC | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa | Bê tông đá 1x2 25MPa | 35,2872 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0187 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 2,1295 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 4,8349 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2705 | 100m² |
| 6 | Bê tông đệm 8 Mpa | Vữa bê tông đá 2x4, 8 Mpa | 8,4 | m³ |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 108,972 | m² |
| 8 | Sơ đay tẩm nhựa đường dày 20mm | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18,58 | m² |
| HD | Kết cấu phần dưới | |||
| HE | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, tường tai 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 17,93 | m³ |
| 2 | Bê tông thân mố 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 85,584 | m³ |
| 3 | Bê tông tường cánh mố, gờ lan can trên mố 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 41,6002 | m³ |
| 4 | Bê tông móng mố 30MPa | Bê tông đá 1x2 30MPa | 159,0575 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mố cầu | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3815 | 100m² |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 381,5769 | m² |
| HF | Thi công thân mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, trụ | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12,6085 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Hệ đà giáo thép TXDVN 296:2004; hoặc tương đương và khấu hao luân chuyển; chi tiết như hồ sơ thiết kế | 31,5123 | tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| HG | Cốt thép bệ mố, thân mố, tường cánh, giờ lan can, tường đầu, ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,0301 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 13,2142 | tấn | |
| 3 | Cốt thép D >18 mm (CB400) | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 11,0055 | tấn |
| HH | Bệ kê gối mố | |||
| 1 | Vữa không co ngót đá kê gối 45MPa | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,049 | m³ |
| 2 | Cốt thép 10| Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 0,1292 | tấn | |
| 3 | Tấm cao su dày 2cm (1000x400x20mm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,6 | m² |
| 4 | Bi tum | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,0123 | m³ |
| HI | Bê tông lót 10MPa | |||
| 1 | Bê tông lót 10MPa | Bê tông đá 1x2 10MPa | 7,3717 | m³ |
| 2 | Ván khuôn | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m² |
| HJ | Cọc khoan nhồi D1.0m | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1.0m | Thi công cọc khoan nhồi đường kính 1m (bao gồm cả khối lượng và công tác đập đầu cọc), chi tiết như bản vẽ kèm theo | 124 | m |
| 2 | Thí nghiệm PDA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| HK | Lòng mố | |||
| 1 | Đắp lòng mố bằng vật liệu dạng hạt | Đắp cấp phối đá dăm loại II | 3,8051 | 100m³ |
| HL | Tầng lọc nước sau mố | |||
| 1 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Đá dăm 1x2 | 0,4771 | 100m³ |
| 2 | ống PVC D200 đục lỗ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m |
| 3 | ống PVC D50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m |
| 4 | Cút nối ống thoát nước D200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bịt đầu ống thoát nước D200 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,2979 | 100m² |
| HM | Mặt đường lòng mố | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,63 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,63 | 100m² |
| 3 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,63 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,0945 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,1764 | 100m³ |
| HN | Đào móng mố cầu | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 19,6985 | 100m³ |
| 2 | Gỗ phục vụ thi công | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| HO | Tứ nón chân khay đầu cầu | |||
| 1 | Xây tứ nón bằng đá hộc | Xây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc | 39,1298 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Đá dăm loại dmax ≤ 6 | 18,4779 | m³ |
| 3 | Ống thoát nước D50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1,2281 | 100m² |
| 5 | Đá hộc xây chân khay | Xây đá vữa bê tông B7,5 | 27,2664 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Xây đá vữa bê tông B7,5 mái dốc | 3,8952 | m³ |
| 7 | Đào đất thi công chân khay | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 1,0523 | 100m³ |
| 8 | Đắp trả thi công chân khay, đắp đất tứ nón | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 1,544 | 100m³ |
| HP | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K95 đường công vụ | Đắp đất đạt độ chặt yêu cầu K95 | 11,0566 | 100m³ |
| 2 | Vét bùn | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 3,5437 | 100m³ |
| 3 | Đào thanh thải C2 | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 11,0566 | 100m³ |
| HQ | Mặt đường | |||
| 1 | 30 cm cấp phối đá | Thi công lớp móng bằng cấp phối đá thải | 1,1139 | 100m³ |
| HR | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn hướng đi vòng tránh 416 | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | cái |
| 2 | Biển hạn chế tốc độ tối đa cho phép 127 | Thi công lắp dựng và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo QCVN 41:2019 (chi tiết như bản vẽ kèm theo) | 2 | biển |
| HS | Cống tạm: | |||
| HT | Ống cống tròn BTCT D100, L=1.0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống B25 | Bê tông đá 1x2 B25 | 15,4 | m³ |
| 2 | Cốt thép D | Tuân thủ TCVN 1651-2018 hoặc tương đương | 1,6218 | tấn |
| 3 | Ván khuôn kim loại | Gồm các công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1931 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống tạm D1500, L=1m | Gồm các công tác: bốc xếp lên - xuống; mối nối vận chuyển đến vị trí thi công; lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đá thải | Đá thải tận dụng đắp bằng đầm cóc | 19,25 | m³ |
| 6 | Rọ đá loại KT: 2x0.5x1m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 42 | rọ |
| HU | Nền, mặt Đường đầu cầu | |||
| HV | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,3432 | 100m² |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,3432 | 100m² |
| 3 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 2,3432 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,3515 | 100m³ |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | Thi công theo hồ sơ thiết kế, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,6561 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất K98 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K98 | 1,1716 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất K95 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K95 | 10,6635 | 100m³ |
| 8 | Đào hữu cơ | Đào xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định | 3,1186 | 100m³ |
| HW | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trên tuyến | Nhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công... thực hiện tuần tra, cảnh báo và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), có giá trị hợp đồng ≥130 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV (có một hợp đồng có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực, nhịp L≥24m), mỗi hợp đồng có giá trị ≥130 tỷ đồng. (Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 130.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (công trình giao thông: cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 3 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình phải có 02 hạng mục: móng đường cấp phối đá dăm và bê tông nhựa mặt đường). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (công trình phải có 02 hạng mục: dầm bê tông dự ứng lực và móng cọc khoan nhồi). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông xi măng | ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.6m3 | 6 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 1.25m3 | 4 |
| 4 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Tự hành | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 3 |
| 7 | Máy san | ≥ 110 HP | 2 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 12 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 25T | 6 |
| 11 | Đầm bánh thép | 16 T | 5 |
| 12 | Máy lu | ≥ 8T | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 14 | Máy khoan đá | khí nén | 3 |
| 15 | Máy nén khí | phá đá | 3 |
| 16 | Cần trục bánh xích | 16-25 tấn | 2 |
| 17 | Cần cẩu | ≥ 63 tấn | 2 |
| 18 | Máy PDA | theo quy định | 1 |
| 19 | Máy khoan cọc nhồi | theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi