Gói thầu: Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117837-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220117821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-10 19:26:00 đến ngày 2022-01-20 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,775,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 150KVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường Tểu học Kiến Đức, xã Đại Đức, huyện Kim Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức ; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức ; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức ; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Đức; Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Thuê bãi đúc cọc100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40261,5644m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột32,2338100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm8,2867tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm27,8855tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,2696tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện7,6573tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện7,6573tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên653,911tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg65,391110 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống653,911tấn
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II42,4853100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm5561 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,475m3
15Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1343100m3
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,861m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,3395m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0305100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0693tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0665tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,024100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0515tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg41 cấu kiện
25Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB403,8613m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,5631m2
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,308m2
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,5918100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,23741m3
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,5353m3
31Ván khuôn lót móng0,4222100m2
32Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB4085,5368m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,2579100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5679100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,0579tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,6898tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm6,2372tấn
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,8789m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2709100m2
40Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4026,4271m3
41Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,5117m3
42Ván khuôn lót móng0,032100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,9068m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5112100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1694tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8659tấn
47Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4018,5684m3
48Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,84m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,8825100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3819tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1374tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,6884tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB4040,9465m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,6767100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4726tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,4562tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,1559tấn
58Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40108,5039m3
59Ván khuôn gỗ sàn mái8,779100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,7136tấn
61Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB405,5072m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5724100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4656tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1924tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,4967m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0692100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2175tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5243tấn
69Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,902,3609100m3
70Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,9479m3
71Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB4030,0471m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40189,8389m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,4866m3
74Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4017,1972m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,7226m3
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4018,2925m3
77Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4020,68m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,8709m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0668tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2613tấn
82Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,0756tấn
83Lắp dựng xà gồ thép1,0756tấn
84Lan can Inox (lắp dựng hoàn chỉnh)1.420,27kg
85Trụ thang INOX 3041cái
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,9879100m2
87Tôn úp nóc45,76m
88Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40571,8234m2
89Ốp tường trụ, cột gạch 400x100mm, vữa XM M75, PCB4025,128m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB4068,4738m2
91Ốp tường trụ, cột gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40176,364m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4044,7676m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4042,456m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB404,32m2
95Thép Inox để giá bàn đá (gia công và lắp dựng)19,2kg
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.233,2523m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40842,2086m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40352,9712m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40809,4262m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40129,3579m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40256,682m
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40162,22m
103Công đắp vữa trang trí10công
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.627,583m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.780,9927m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40121,1344m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng121,1344m2
108Vách ngăn WC Composite90,72m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắt1,0134tấn
110Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm72,9m2
111Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm72,36m2
112Vách kính TP Window kính trắng dày 5mm11,76m2
113Trần nhựa + khung xương68,5464m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,62011m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II26,94871m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công10,1897m3
117Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,6895m3
118Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,8239m3
119Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB406,006m3
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,2479m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,2014100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1757tấn
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg981 cấu kiện
124Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,075m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4024,5m2
126Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,1244100m3
127Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB406,22m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm72m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm72m
5Kẹp giữ định vị cáp41bộ
6Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét3bộ
8Bu lông + đai ốc định vị3bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
10Hộp đếm sét3hộp
11Hóa chất làm giảm điện trở50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm0,4100m
13Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I31m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3m3
15Lắp đặt hộp điện âm tường 350x450x2003hộp
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng108bộ
17Lắp đặt quạt trần36cái
18Lắp đặt quạt treo tường9cái
19Lắp đặt đèn ốp trần 60W/220V39bộ
20Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220V4bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạt21cái
23Lắp đặt công tắc xoay chiều4cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi18cái
25Đế nhựa âm tường + mặt hình chữ nhật81cái
26Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A3cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A30cái
29Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm21.680m
30Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2825m
31Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2130m
32Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm214m
33Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2165m
34Lắp đặt dây đơn 1x10mm227m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2195m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2825m
37Lắp đặt ống nhựa SP-D161.500m
38Lắp đặt ống nhựa SP-D20870m
39Lắp đặt ống nhựa SP-D32165m
40Lắp đặt hộp nối 100x100mm45hộp
41Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
42Đo điện trở tiếp địa1điểm
43Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,41m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,4m3
45Bình bột chữa chãy3bình
46Bình khí CO2 chữa cháy3bình
47Hộp đựng bình chữa cháy3hộp
48Bộ tiêu lệnh chữa cháy3bộ
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Chậu rửa sứ + Vòi chậu12bộ
2Lắp đặt gương soi12cái
3Lắp đặt xí bệt24bộ
4Lắp đặt phễu thu Inox D150x1506cái
5Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,45100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,19100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,21100m
11Lắp đặt van phao cơ D252cái
12Lắp đặt van bướm D252cái
13Lắp đặt van bướm D323cái
14Lắp đặt van bướm D502cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn38cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn33cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn10cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn6cái
20Lắp đặt tê PPR D20x2030cái
21Lắp đặt tê PPR D25x209cái
22Lắp đặt tê PPR D32x257cái
23Lắp đặt tê PPR D32x502cái
24Nối giảm PPR D25x20 (Lấy theo báo giá đấu nối thẳng PPR D25)6cái
25Nối giảm PPR D32x50 (Lấy theo báo giá đấu nối thẳng PPR D50)1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,09100m
27Lắp đặt van bướm D422cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm8cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
30Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính30cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,27100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,52100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,02100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm ren trong30cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm30cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm9cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm18cái
41Lắp đặt chếch D4230cái
42Lắp đặt chếch D6012cái
43Lắp đặt chếch D11030cái
44Lắp đặt Y 60x4222cái
45Lắp đặt Y 90x425cái
46Lắp đặt Y 110x423cái
47Lắp đặt Y 90x606cái
48Lắp đặt Y 60x606cái
49Lắp đặt Y 110x11018cái
50Lắp đặt Y 125x601cái
51Lắp đặt Y 125x1101cái
52Lắp đặt Y thông tắc D1106cái
53Nắp bịt thông tắc D1106cái
54Đấu nối chuyển bậc PVC D125x1101cái
55Đai neo giữ ống30cái
56giá treo ống các loại15cái
57Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm10cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm7cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm7cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,87100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,13100m
62Lắp đặt chếch D908cái
63Lắp đặt chếch D602cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm8cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm2cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm2cái
68Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm8cái
69Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm2cái
70Đai ôm ống D110, vít nở54bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự).32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt3
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt3
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,6m31
6 Máy ép cọc 150T1
7 Máy bơm nước Sử dụng tốt3
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít3
10 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 250 lít2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
12 Máy toàn đạc Sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
14 Máy nén khí Sử dụng tốt1
15 Máy phát điện 150KVA1
16 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->