Gói thầu: Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-10 19:26:00 đến ngày 2022-01-20 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,775,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≤ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Chi phí xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường Tểu học Kiến Đức, xã Đại Đức, huyện Kim Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Đức ; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức; Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Đại Đức; Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | 100 | m2 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 261,5644 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | 32,2338 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 8,2867 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 27,8855 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2696 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 7,6573 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 7,6573 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 653,911 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | 65,3911 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 653,911 | tấn | |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 42,4853 | 100m | |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 556 | 1 mối nối | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,475 | m3 | |
| 15 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1343 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,861 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3395 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0305 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0693 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0665 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0515 | tấn | |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,8613 | m3 | |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,5631 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,308 | m2 | |
| 28 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,5918 | 100m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,2374 | 1m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,5353 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn lót móng | 0,4222 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 85,5368 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,2579 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,5679 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0579 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,6898 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 6,2372 | tấn | |
| 38 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8789 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2709 | 100m2 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,4271 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5117 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn lót móng | 0,032 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,9068 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5112 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1694 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8659 | tấn | |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,5684 | m3 | |
| 48 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,8825 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3819 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1374 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,6884 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 40,9465 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,6767 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4726 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4562 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,1559 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 108,5039 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 8,779 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,7136 | tấn | |
| 61 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,5072 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5724 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4656 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1924 | tấn | |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4967 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0692 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2175 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5243 | tấn | |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3609 | 100m3 | |
| 70 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,9479 | m3 | |
| 71 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | 30,0471 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 189,8389 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,4866 | m3 | |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,1972 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7226 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,2925 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,68 | m2 | |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8709 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0668 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2613 | tấn | |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,0756 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0756 | tấn | |
| 84 | Lan can Inox (lắp dựng hoàn chỉnh) | 1.420,27 | kg | |
| 85 | Trụ thang INOX 304 | 1 | cái | |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,9879 | 100m2 | |
| 87 | Tôn úp nóc | 45,76 | m | |
| 88 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 571,8234 | m2 | |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x100mm, vữa XM M75, PCB40 | 25,128 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 68,4738 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch men trắng 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | 176,364 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 44,7676 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 42,456 | m2 | |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 95 | Thép Inox để giá bàn đá (gia công và lắp dựng) | 19,2 | kg | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.233,2523 | m2 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 842,2086 | m2 | |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 352,9712 | m2 | |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 809,4262 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 129,3579 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 256,682 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 162,22 | m | |
| 103 | Công đắp vữa trang trí | 10 | công | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.627,583 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.780,9927 | m2 | |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 121,1344 | m2 | |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 121,1344 | m2 | |
| 108 | Vách ngăn WC Composite | 90,72 | m2 | |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,0134 | tấn | |
| 110 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | 72,9 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | 72,36 | m2 | |
| 112 | Vách kính TP Window kính trắng dày 5mm | 11,76 | m2 | |
| 113 | Trần nhựa + khung xương | 68,5464 | m2 | |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,6201 | 1m3 | |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 26,9487 | 1m3 | |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 10,1897 | m3 | |
| 117 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,6895 | m3 | |
| 118 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8239 | m3 | |
| 119 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,006 | m3 | |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2479 | m3 | |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,2014 | 100m2 | |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1757 | tấn | |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | 98 | 1 cấu kiện | |
| 124 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 61,075 | m2 | |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,5 | m2 | |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1244 | 100m3 | |
| 127 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | 6,22 | m3 | |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 72 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 72 | m | |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | 41 | bộ | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | 3 | bộ | |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | 3 | bộ | |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 10 | Hộp đếm sét | 3 | hộp | |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | 50 | kg | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt hộp điện âm tường 350x450x200 | 3 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 108 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | 36 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần 60W/220V | 39 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp tường 60W/220V | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 21 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 18 | cái | |
| 25 | Đế nhựa âm tường + mặt hình chữ nhật | 81 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 30 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 1.680 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 825 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 130 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 14 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | 165 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 27 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 195 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 825 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | 1.500 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | 870 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP-D32 | 165 | m | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | 45 | hộp | |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 42 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | điểm | |
| 43 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,4 | 1m3 | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 45 | Bình bột chữa chãy | 3 | bình | |
| 46 | Bình khí CO2 chữa cháy | 3 | bình | |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 48 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bộ | |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa sứ + Vòi chậu | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu Inox D150x150 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,45 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,3 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,19 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,21 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van bướm D25 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van bướm D32 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van bướm D50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 38 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 33 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | 30 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32x50 | 2 | cái | |
| 24 | Nối giảm PPR D25x20 (Lấy theo báo giá đấu nối thẳng PPR D25) | 6 | cái | |
| 25 | Nối giảm PPR D32x50 (Lấy theo báo giá đấu nối thẳng PPR D50) | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt van bướm D42 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 30 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | 30 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,27 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,52 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,3 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,45 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,02 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm ren trong | 30 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch D42 | 30 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chếch D60 | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch D110 | 30 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Y 60x42 | 22 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Y 90x42 | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y 110x42 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y 90x60 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y 60x60 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y 110x110 | 18 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y 125x60 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y 125x110 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Y thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 53 | Nắp bịt thông tắc D110 | 6 | cái | |
| 54 | Đấu nối chuyển bậc PVC D125x110 | 1 | cái | |
| 55 | Đai neo giữ ống | 30 | cái | |
| 56 | giá treo ống các loại | 15 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,87 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt chếch D90 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch D60 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 70 | Đai ôm ống D110, vít nở | 54 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng ; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên, Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng, chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu: ≤ 0,6m3 | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | 150KVA | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi