Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục chống sét tổng thể và hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục chống sét tổng thể và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-11 11:11:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,201,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công hệ thống PCCC công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/ Thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghềchỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trung cấp điện trở lên hoặc trung cấp xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu này.* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/ Thẻ căn cước+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề liên quan để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này.* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề+ Giấy CMND/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn (kèm theo tài liệu để chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan (kèm theo tài liệu để chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo áp lực (kèm theo tài liệu để chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực (kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng hạng mục chống sét tổng thể và hệ thống PCCC Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Chuyên Bạc Liêu (cơ sở 1) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại 02913.952171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, R=90m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ kim thu sét h=5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16, L=2.4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp đồng trần D21 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bộ cáp neo, tăng đơ, bulong | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,225 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính lơi 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm thép D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm thép D114/90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm thép D114/50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm thép D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm thép D90/60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hai đầu răng D60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ giảm chấn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống hút máy bơm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Luppe D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 máy |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | bình |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | bình |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 41 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi B chữa cháy 20m D50 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cuộn |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun B chữa cháy D13 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | hộp |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi A chữa cháy 20m D65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cuộn |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun A chữa cháy D16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 307,28 | m2 |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 Zones | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,4 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 41 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột 4x7/0.2mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.600 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 44 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 148 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 1x10W lưu điện 2-5 giờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W lưu điện 2-5 giờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt phích cắm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81 | cái |
| 52 | Cung cấp vật tư phụ hệ thống báo cháy và chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…- Quy định về hợp đồng tương tự: Thi công hệ thống PCCC công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/ Thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghềchỉ huy trưởng thi công về PCCC | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trung cấp điện trở lên hoặc trung cấp xây dựng trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu này.* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/ Thẻ căn cước+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 5 | - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề liên quan để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này.* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:+ Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề+ Giấy CMND/ Thẻ căn cước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn (kèm theo tài liệu để chứng minh) | Máy hàn (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy khoan (kèm theo tài liệu để chứng minh) | Máy khoan (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực (kèm theo tài liệu để chứng minh) | Đồng hồ đo áp lực (kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi